Trang 1 CLB Toán THCS.
Trang 1CLB Toán THCS Zalo: 0989.15.2268 Trang 1
Chuyên đề 1: Biến đổi đại số
1.1 CĂN THỨC BẬC 2
Kiến thức cần nhớ:
Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho 2
x a
Cho số thực a không âm Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là
một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a :
2
Với hai số thực không âm a b, ta có: a ba b
Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:
+ A2 A A
A
nếu 0
0
A A
+ A B2 A B A B với A B , 0; A B2 A B A B với
0; 0
A B
+ A A B.2 A B.
B B B với AB0,B0
+ M M. A
A
A với A ;(Đây gọi là phép khử căn thức ở mẫu) 0
A B
với A B, 0,AB (Đây gọi là phép
trục căn thức ở mẫu)
1.2 CĂN THỨC BẬC 3, CĂN BẬC n
1.2.1 CĂN THỨC BẬC 3
Kiến thức cần nhớ:
Căn bậc 3 của một số a kí hiệu là 3
Trang 2 Cho 3 3 3 3
;
Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3
Nếu a thì 0 3
0
a
Nếu a thì 0 3
0
a
Nếu a thì 0 3
0
a
3 3
3
b b với mọi b 0
ab a b với mọi a b,
A B A B
3 2
B B với B 0
3
3 3
với A B
1.2.2 CĂN THỨC BẬC n
Cho số aR n, N n; 2 Căn bậc n của một số a là một số mà lũy thừa bậc n của nó bằng a
Trường hợp n là số lẻ: n2k1,kN
Mọi số thực a đều có một căn bậc lẻ duy nhất:
2 1
, nếu a thì 0 2 1
0
k
a
, nếu a thì 0
2 1
0
k
a
, nếu a thì 0 2 1
0
k
a
Trường hợp n là số chẵn: n2 ,k kN
Mọi số thực a đều có hai căn bậc chẵn đối nhau Căn bậc chẵn 0 dương kí hiệu là 2k
chẵn âm kí hiệu là 2k
a
, 2
0
k
a xx và 2k
x a; 2
0
k
và 2k
x a
Trang 3HayB 4x 1 12 4x 1 12 4x 1 1 4x 1 1
4x 1 1 4x 1 1
2
x x x thì 4x 1 1 4x suy 1 1
ra B2 4x 1
x x x thì
4x 1 1 4x suy ra 1 1 B 2
c) Để ý rằng: 7 4 3 2 32 7 4 3 2 3
Suy ra
9 5 3 5 8 10(2 3) 9 5 3 5 28 10 3
Bài tập 3: Chứng minh:
a) A 7 2 6 72 6 là số nguyên
B là một số nguyên
c) Chứng minh rằng: 3 1 8 1 3 1 8 1
x a a với
1 8
a là số tự nhiên
d) Tính xy biết 2 2
Lời giải:
Trang 4a) Dễ thấy A 0,
Tacó
2
7 2 6 7 2 6 7 2 6 7 2 6 2 7 2 6 7 2 6
14 2.5 4
Suy ra A 2
b) Áp dụng hằng đẳng thức: 3 3 3
3
uv u v uv uv Ta có:
3
B
Hay
2
B B B
suy ra B 1
Vậy B là số nguyên
c) Áp dụng hằng đẳng thức: 3 3 3
3
uv u v uv uv
Ta có
Xét đa thức bậc hai 2
2
x x a với 1 8a 0
+ Khi 1
8
a ta có 3 1 3 1
1
x
Trang 5+ Khi 1,
8
a ta có 1 8a âm nên đa thức (1) có nghiệm duy nhất x 1
Vậy với mọi 1
8
1
x a a là
số tự nhiên
d) Nhận xét:
Kết hợp với giả thiết ta suy ra x22015x y22015y
Bài tập 4:
a) Cho x 4 10 2 5 4 10 2 5 Tính giá trị biểu thức:
2
2 12
P
b) Cho x 1 32 Tính giá trị của biểu thức
c) Cho x 1 3 234 Tính giá trị biểu thức:
Px x x x x
Giải:
a) Ta có:
2 2
4 10 2 5 4 10 2 5 8 2 4 10 2 5 4 10 2 5
2
x
5 1
x
Từ đó ta suy ra 2 2
x x x
Ta biến đổi: 2 2 2 2
2
1
P
Trang 6b) Ta có 3 3 3 2
x x x x x Ta biến đổi biểu thức P thành:
c) Để ý rằng: 3 2 3
x ta nhân thêm 2 vế với 3 2 1 để tận dụng hằng đẳng thức: 3 3 2 2
a b a b a ab b Khi đó ta có:
2 1 x 2 1 2 2 1
2 1 x 1 2x x 1 2x x 1 x 3x 3x 1 0
Ta biến đổi:
Bài tập 5: Cho x y z , , 0 và xyyzzx1
a) Tính giá trị biểu thức:
2 2 2 2 2 2
b) Chứng minh rằng:
2
Lời giải:
a) Để ý rằng: 1x2 x2 xyyzzx(xy x)( z)
Tương tự đối với 2 2
1y ;1z ta có:
2
1
Suy ra Px y zy z xz x y2xyyzzx 2
Trang 7b) Tương tự như câu a)
Ta có:
Bài tập 6:
a) Tìm x x1, 2, ,x thỏa mãn: n
1
2
b) Cho
2
( )
f n
với n nguyên dương Tính (1) (2) (40)
Lời giải:
a) Đẳng thức tương đương với:
Hay x12,x2 2.2 , ,2 x n 2.n2
b) Đặt
2 2
2
2 2
4
2
Suy ra
3 3
2 2
Áp dụng vào bài toán ta có:
Trang 8 1 3 3 3 3 3 3
2
1
2
Bài tập 7
a) Chứng minh rằng: 1 1 1 4
1 2 3 4 79 80 Chứng
b) Chứng minh: 2 2 1 1 1 1 1 2 1
n
mọi số nguyên dương n 2
Lời giải:
Dễ thấy AB
1 1
1
Suy ra AB 2 1 3 2 81 80 81 1 8 Do
AB suy ra 2AA B 8 A 4
Trang 9CLB Toán THCS Zalo: 0989.15.2268 Trang 9
2
1
2
Bài tập 7
a) Chứng minh rằng: 1 1 1 4
1 2 3 4 79 80 Chứng
b) Chứng minh: 2 2 1 1 1 1 1 2 1
n
mọi số nguyên dương n 2
Lời giải:
Dễ thấy AB
1 1
1
Suy ra AB 2 1 3 2 81 80 81 1 8 Do
AB suy ra 2AA B 8 A 4
Trang 10b) Để ý rằng:
với
Suy ra
VT
P
n
n n n n n n với mọi số tự nhiên n 2
Từ đó suy ra
n
Do đó: 2 2 1 3 2 n 1 nT
Hay 2 n 2 T 2 n 1
Bài tập 8
a) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn
2
a b b c c a Chứng minh rằng:
2
a b c