GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu vai trò của môi trường, tài nguyên thiên nhiên đối với cuộc sống và phát triển của con người, xã hội4. NÕu mçi con ngêi chóng ta biªt c¸ch sö dông hîp lÝ thÜ[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/1/2018 Tiết 22
Bài 14
bảo vệ môi trờng và tài nguyên thiên nhiên (Tiết 1)
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Giúp HS hiểu khái niệm môi trờng, vai trò, ý nghĩa đặc biệt quan trọng của
môi trờng đối với sự sống và phát triển của con ngời, XH
2 Kỹ năng:
- Hình thành trong HS tính tích cực tham gia các hoạt động giữ gìn và bảo vệ môi trờng, tài nguyên thiên nhiên
- Lên án, phê phán, đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện, hành vi phá hoại, làm ô nhiểm môi trờng
* Tích hợp kĩ năng sống
- Tỡm kiếm và xử lớ thụng tin, tư duy phờ phỏn
- kĩ năng nhận thức, kĩ năng giao tiếp
- kĩ năng trách nhiệm, kĩ năng hợp tác, giải quyết vấn đề
3 Thái độ:
- Bồi dỡng cho HS lòng yêu quý môi trờng xung quanh, có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trờng, tài nguyên thiên thiên nhiên
- GD cỏc giỏ trị sống: TễN TRỌNG, KHIấM TỐN, TRÁCH NHIỆM
- Giỏo dục đạo đức:
+ Có ý thức bảo vệ mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn; ủng hộ cỏc biện phỏp bảo vệ mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn
+ Phờ phỏn, đấu tranh với những hành vi vi phạm luật bảo vệ mụi trường
- Giỏo dục bảo vệ mụi trường
+ Mụi trường, TNTN là gỡ ?
+ Cỏc yếu tố của mụi trường và TNTN
+ Tầm quan trọng của mụi trường và TNTN đối với con người
+ Tỡnh hỡnh mụi trường và TNTN hiện nay ở nước ta
+ Một số quy định cơ bản của phỏp luật nước ta về bảo vệ mụi trường và TNTN
4 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
- Năng lực tự học, tự giỏc chuõ̉n bị bài theo sự hướng dõ̃n của GV
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tỏc
- Tự nhận thức về việc bảo vệ mụi trường
II Chuẩn bị:
1 GV:- Soạn bài, mỏy chiếu, mỏy tớnh
- Tranh ảnh về tài nguyên thiên nhiên
- Thông tin về giỏ trị của bản thõn, tự chịu trỏch nhiệm về cỏc hành vi và việc làm của bản thõn
2 HS:
Trang 2- Tranh ảnh về tài nguyên thiên nhiên và môi trờng.
III Phơng pháp :
1 Phơng pháp dạy học
- Thảo luận nhóm, đàm thoại, liên hệ thực tế, phân tích, giải quyết vấn đề.
2 Kĩ thuật dạy học
- Chia nhóm, đặt câu hỏi, động não
- Hoàn tất nhiệm vụ, chia nhóm
3 Hỡnh thức: cỏ nhõn, nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức(1')
7A 27/1/2018
7B 27/1/2018
7C 26/1/2018
7E 23/1/2018
2 Kiểm tra bài cũ( 5')
? Hãy nêu các quyền và bổn phận của trẻ em?
? Bản thân em đã thực hiện các quyền và bổn phận của mình ntn?
3 Bài mới:
Hoạt động 1(3’): GV giới thiệu ND bài học
- Mục tiờu: Học sinh tiếp cận bài học về mụi trường hiện nay.
- Phương phỏp: tỏi hiện
- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi
- Hènh thức: hoạt động cỏ nhõn
GV : Chiếu một số hỡnh ảnh về vấn đề ụ nhiễm mụi trường một số nước trờn thế giới, Việt nam, và tỏc hại của sự ụ nhiễm đú.
HS: quan sỏt tranh vẽ mụi trường tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn
GV: Đặt cõu hỏi để học sinh trao đổi
1 Những hỡnh ảnh em vừa quan sỏt núi lờn vấn đề gỡ?
2 Em hóy kể một số yếu tố của mụi trường tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn
mà em biết?
HS: Trao đổi
GV: Nhận xột bổ sung
GV: Từ phần tỡm hiểu trờn, em hiểu thế nào là mụi trường, thế nào là tài nguyờn thiờn nhiờn
HS: trao đổi
GV: Định hướng
Những hỡnh ảnh về sụng, hồ, biển, rừng, nỳi, động thực vật, khoỏng sản
+ Yếu tố của mụi trường tự nhiờn: Đất nước, rừng, động thực vật, khoỏng sản, khụng khớ, nhiệt độ ỏnh sỏng
Trang 3+ Tài nguyờn thiờn nhiờn là: Sản phõ̉m do thiờn nhiờn tạo nờn như rừng cõy, động thực vật quý hiếm, khoỏng sản, nguồn nước, dầu khớ
* Hoạt động 2(15‘)
- Mục tiờu: phõn tớch thụng tin về sự suy giảm rừng phũng hộ, nguyờn nhõn hậu quả của sự suy giảm đú.
- Phương phỏp: phân tích, thuyết trình vấn đáp
- KT: chia nhúm, đặt cõu hỏi
- Hènh thức: cỏ nhõn, nhúm
GV: Nhấn mạnh: Mụi trường ở trong bài học
này là mụi trường sống (mụi trường sinh thỏi)
có tỏc động đến đời sống sự tồn tại và phỏt
triển của con người và thiờn nhiờn Khỏc hẳn
mụi trường xó hội
GV: Hướng dõ̃n HS tỡm hiểu vai trũ của mụi
trường, tài nguyờn thiờn nhiờn đối với cuộc
sống và phỏt triển của con người, xó hội
* Cỏch thực hiện:
GV: Cho HS đọc phần thụng tin sự kiện
(SGK tr 42-43)
GV: Cho HS quan sỏt tranh ảnh về lũ lụt, mụi
trường bị ụ nhiễm, chặt phỏ rừng
- GV chia lớp thành 4 nhóm: Nờu cõu hỏi thảo
luận lớp:
1) Em hóy cho biết nguyờn nhõn(do con
người gõy ra) dẫn đến hiện tượng lũ lụt?
- Con ngời chặt cây, phá rừng
2) Nờu tỏc dụng của rừng đối với đời sống
con người?
- Làm không khí trong lành chống lũ quét, sói
mòn đất
3) Nờu suy nghĩ của em về cỏc thụng tin hỡnh
ảnh mà cỏc em vừa quan sỏt?
HS: Trao đổi ý kiến cỏ nhõn
4) Em hiểu thế nào là mụi trường? Việc mụi
trường bị ụ nhiễm, tài nguyờn thiờn nhiờn bị
khai thỏc bừa bói dẫn đến hậu quả như thế
nào?
- yếu tố tạo lên môi trờng: Không khí, nớc, đất,
âm thanh, ánh sáng, núi, rừng, sông hồ,
biển,sinh vật, hệ sinh thái, các khu dân c, khu
SX, khu bảo tồn thiên nhiên)
1 Thông tin - sự kiện.
* Kết luận.
TNTN là những yếu tố của tự
nhiên rất cần sự bảo vệ của con ngời Nếu mỗi con ngời chúng ta biêt cách sử dụng hợp lí thĩ chính
Trang 4- yếu tố động thực vật, đất, sông hồ, biển, các
mạch nớc ngầm, khoáng vật, khoáng chất
Cỏc nhóm thảo luận, ghi ý kiến ra bảng phụ và
cử đại diện trỡnh bày kết quả của nhóm
HS nhận xột
GV chốt và KL
GV: Kết luận Hiện nay mụi trường và tài
nguyờn thiờn nhiờn đang bị ụ nhiễm, bị khai
thỏc bừa bói Điều đó dõ̃n đến hậu quả lớn:
Thiờn tai, lũ lụt, ảnh hưởng đến điều kiện sống,
sức khỏe, tớnh mạng con người
GV: Mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn có
tầm quan trong như thế nào đối với đời sống
của con người?
HS: Trao đổi ý kiến cỏ nhõn
GV: Ghi ý kiến lờn bảng lờn chọn lựa ý kiến
đỳng
* Mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn có tầm
quan trọng như vậy nờn chngs ta cần thực hiện
nhiều biện phỏp để bảo vờn mụi trường và tài
nguyờn thiờn nhiờn
môi trờng sẽ bảo vệ chúng ta
* Hoạt động 3(16’) :
- Mục tiờu: Giỳp học sinh hiểu về mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn
- Phương phỏp: phân tích, thuyết trình, vấn đáp
- KT: đặt cõu hỏi, chia nhúm, giao nhiệm vụ
- Hènh thức: cỏ nhõn, nhúm
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính cần đạt
Tìm hiểu nội dung bài học.
? Từ việc phõn tớch trờn đõy, em hiếu
môi trờng là gỡ?
- HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét, ghi bảng
? Thế nào là tài nguyên thiên nhiên?
Kể tờn một số TNTN?
* Tên 1 số TNTN: động thực vật, đất,
sông hồ, biển, các mạch nớc ngầm,
khoáng vật, khoáng chất
II Nội dung bài học:
1 Môi trờng là gỡ:
- Là toàn bộ các điều kiện tự nhiên, nhân tạo bao quanh con ngời, có tác
động đến đời sống, sự tồn tại, phát triển của con ngời và thiên nhiên
- Những điều kiện tự nhiên có sẵn trong
tự nhiên (Rừng, núi, sông), hoặc do con ngời tạo ra (Nhà máy, đờng sá, công trình thuỷ lợi, rác, khói bụi,…)
2 Tài nguyên thiên nhiên:
- Là những của cải có sẵn trong tự nhiên
mà con ngời có thể khai thác, chế biến,
sử dụng phục vụ cuộc sống của con ngời (tài nguyên rừng, TN đất, TN nớc, SV biển, khoáng sản…)
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính cần đạt
- HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét, ghi bảng
? Vai trũ của mụi trường và tài nguyờn
thiờn nhiờn?
- HS thảo luận nhúm bàn(2’)
- Đại diện HS trình bày ý kiến
- HS nhận xột
- GV nhận xét, ghi bảng
TNTN là một bộ phận thiết yếu của môi trờng Mọi hoạt động khai thác TN đều
có ảnh hởmg đến MT
3 Vai trũ của mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn.
- Mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn
có tầm quan trọng đặc biệt đối với đời sống con người
- Tạo cơ sở vật chất để phỏt triển kinh tế văn hóa xó hội
- Tạo cho con người phương tiện sống, phỏt triển trớ tuệ đạo đức
- Tạo cuộc sống tinh thần: Làm cho con người vui tươi, khỏe mạnh làm giàu đời sống tinh thần
4 Củng cố(2’):
- Mục tiờu: Khỏi quỏt nội dung bài học.
- Phương phỏp: khỏi quỏt húa
- KT: trỡnh bày 1 phỳt
- Hènh thức: cỏ nhõn
? Thế nào là mụi trường và TNTN?
? Những nguyờn nhõn dõ̃n đến ụ nhiếm mụi trường? Việc mụi trường bị phỏ hủy ảnh hưởng ntn đến đời sống con người?
HS: Trỡnh bày cỏ nhõn
- GV hệ thống hoá lại nội dung bài học
5 Hớng dẫn học ở nhà(3'):
- Học lý thuyết
- Tỡm hiểu cỏc nguyờn nhõn khỏc gõy ụ nhiễm mụi trường
- Chụp ảnh, quay phim về hieenjvieecj ụ nhiễm mụi trường ở địa phương em
- Học kĩ nội dung bài học
- Chuõ̉n bị tiếp: Bảo vệ môi trờng và tài nguyên thiên nhiên
V Rút kinh nghiệm.
Tổ chuyờn mụn duyệt tuần 22
Ngày thỏng năm 2018
Trịnh Thị Yến