9’ - Mục tiêu: HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao của ĐV với môi trường đới lạnh.. - Hình thức tổ chức: hoạt động theo nhóm.[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/3/2018 Tiết 60
Bài 57 ĐA DẠNG SINH HỌC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS nêu được khái niệm đa dạng sinh học
- HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao của
ĐV với các điều kiện sống khác nhau
2 Kĩ năng: Quan sát ,so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến của bản thân trước tập thể
- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực
3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích môn học, khám phá tự nhiên
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Con người cần tôn trọng sự tồn tại của các loài
động vật, bảo vệ thiên nhiên, Có trách nhiệm trong bảo tồn các loài động vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
4 Định hướng phát triển năng lực
- Giúp học sinh phát triển năng lực tự học, công nghệ thông tin và truyền thông,
tư duy khái quát hóa
II CHUẨN BỊ:
- Sơ đồ H 58.1 58.2
- Giáo án điện tử
- HS: Chuẩn bị theo nội dung SGK
III PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định tổ chức 1’.
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.5’
?Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh động vật?
3 Bài mới
Hoạt động 1: 1 Tìm hiểu sự đa dạng sinh học 15’
- Mục tiêu: HS biết đa dạng sinh học là gì? và môi trường sống phổ biến của
Đv
- Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân
Trang 2- Phương pháp/ Kĩ thuật: PP trực quan, đàm thoại, kĩ thuật đặt câu hỏi.
GV: Y/c HS đọc thông tin SGK
+ Sự đa dạng sinh học được thể hiện như thế nào?
HS: Đa dạng về hình thái và tập tính
+ Thế nào là đa dạng sinh học?
+ Vì sao có sự đa dạng về số loài?
HS: TL
+ Kể tên 1 số môi trường địa lí mà em biết?
HS: TL
GV: Cho HS quan sát một số môi trường địa lí
*Tích hợp giáo dục đạo đức: + Con người cần tôn
trọng sự tồn tại của các loài động vật, bảo vệ thiên
nhiên, + Có trách nhiệm trong bảo tồn các loài
động vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
1.Đa dạng sinh học
- Sự đa dạng sinh học biểu thị bằng số lượng loài
- Sự đa dạng loài là do khả năng thích nghi của ĐV với các điều kiện sống khác nhau
………
………
Hoạt động 2: 2, Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh 9’
- Mục tiêu: HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích
nghi cao của ĐV với môi trường đới lạnh
- Hình thức tổ chức: hoạt động theo nhóm
- Phương pháp/ Kĩ thuật: PP trực quan, đàm thoại, hoạt động nhóm, kĩ thuật
đặt câu hỏi
GV: Cho HS quan sát môi trường đới lạnh
+ Nêu đặc điểm khì hậu môi trường đới lạnh?
HS: Tl
+ Khí hậu trên theo em có thuận lợi cho ĐV phát
triển không?
+ Khí hậu ảnh hưởng tới sự đa dạng sinh học ĐV
của đới lạnh như thế nào?
GV: Y/c HS quan sát H58.1 + đọc thông tin
GV: Giới thiệu nội dung tranh
Y/c HS hoạt động theo nhóm hoàn thành nội dung
bảng 3’
2, Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
- Khí hậu rất lạnh, đóng băng gần như quanh năm
- Khắc nghiệt
- Ít loài ĐV, độ đa dạng sinh học thấp
Những đặc điểm thích nghi ý nghĩa
Cấu tạo 1.Bô lông dày - Giữ nhiệt cho cơ thể
Trang 32 Mỡ dưới da dầy
3 Lông mầu trắng( mùa đông)
- Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng chống rét
- Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Tập tính 4 ngủ trong mùa đông
5 Di cư về màu đông
6 hoạt động về ban ngày trong
mùa đông
- Tiết kiệm năng lượng
- Tránh rét, tìm nơi ấm áp
- Thời tiết ấm hơn tận dụng nguồn nhiệt ban ngày
GV: Y/c 1 nhóm trả lời GV ghi lại kết quả
lên bảng
HS: Nhận xét
GV: Đưa đáp án đúng
+ HS nhắc lại đặc điểm, cấu tạovà tập tính của
động vật thích nghi với môi trường lạnh
Nội dung bảng
………
………
Hoạt động 3: 3 Đa dạng sinh học ở môi trường hoang mạc đới nóng.9’
- Mục tiêu: HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích
nghi cao của ĐV với môi trường đới nóng
- Hình thức tổ chức: hoạt động theo nhóm
- Phương pháp/ Kĩ thuật: PP trực quan, đàm thoại, hoạt động nhóm, kĩ thuật
đặt câu hỏi
GV: Cho HS quan sát tranh môi trường đới nóng
+ Nêu đặc điểm khí hậu đới nóng?
HS: TL
+ Em có nhận xét gì về thực vật nơi đây?
HS: TL
+ Khí hậu ảnh hưởng tới sự đa dạng sinh học ở
môi trường hoang mạc đới nóng như thế nào?
GV: Y/c HS quan sát H 58.2 Gv giới thiệu hình
HS: Thảo luận nhóm TL
+ Đại diện 1 nhóm trình bày
GV: Chốt lại kiến thức
3 Đa dạng sinh học ở môi trường hoang mạc đới nóng
- Khí hậu nóng, khô, rất khắc nghiệt, ít loài sinh vật tồn tại,
độ đa dạng sinh học thấp
Những đặc điểm thích nghi ý nghĩa
Cấu tạo 1.Chân dài 1 Vị trí cơ thể cao so với cát nóng,
mỗi bước nhảy xa, hạn chế ảnh hưởng của cát nóng
Trang 42.Chân cao có móng rộng, đệm
thịt dày
3.Bướu mỡ lạc đà
4.Màu lông giống cát
2 Không bị lún , đệm thịt chống nóng
3 Nơi dự trữ mỡ (nước trao đổi chất )
4 Giống màu môi trường
Tập
tính
5.Mỗi bước nhẩy cao, và xa
6 Di chuyển bằng cách quăng
thân
7 Hoạt động về ban đêm
8 Khả năng đi xa
9 Khả năng nhịn khát
10 Chui rúc vào sâu trong cát
5 Hạn chế sự tiếp xúc với các nóng
6 Hạn chế sự tiếp xúc với các nóng
7 Để tránh nóng ban ngày
8 Tìm nguồn nước phân bố rải rác và rất xa nhau
9 Khí hậu quá khô Thời gian để tìm nơi có nước lâu
10 Chống nóng
+ Nhắc lại cấu tạo và đặc điểm của
động vật thích nghi với môi trường
hoang mạc và đới nóng.
H: Nhắc lại
G: Cho HS quan sát 1 số động vật ở
môi trường này
+ Như vật khí hậu đới lạnh và hoang
mạc đới nóng đã ảnh hưởng tới độ đa
dạng sinh học động vật ntn? Vì sao?
Nội dung bảng 1
* Kết luận : Độ đa dạng thấp
4, Củng cố 5’
+ Sau khi học song bài này em có nhận xét gì về động vật ở 2 đới này? + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ chúng?
5, Hướng dẫn về nhà:1’
- Học bài và trả lời theo câu hỏi SGK
- Đọc mục em có biết
- Đọc trước bài đa dạng sinh học ( Tiết 2 )