3- Hớng dẫn học sinh làm bài tập.. - Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết.. - Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con Các Vần : uôt, uôc
Trang 1TUAÀN 30
Thửự hai ngaứy 11 thaựng 4 naờm 2011
Buổi sáng
Đ/C Hiệu dạy Buổi chiều Dạy bù bài sáng thứ ba Tiết 1 : Toán :
Giáo sinh dạy tính điểm
-Tiết 2 : Chính tả :
Chuyện ở lớp
I.Muùc tieõu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp : 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc ; chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
III- Bài mới (29')
1- Chúng ta học chép bài Chuyện ở lớp
2- Hớng dẫn học sinh chép chính tả
- Gọi học sinh đọc bài
? Nêu các chữ viết khó
- GV đọc tiếng khó Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc lại bài
- Thu một số bài chấm
3- Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài
Học sinh lắng nghe
- đứng dậy, Hùng, vuốt, ngoan
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
Điền uôt hay uôc Học sinh đọc và điền lên bảng
Em học th… bài s… cả ngày em rất ngoan ngoãn
Điền c hay k Học sinh quan sát tranh và đọc Túi ….ẹo quả … am
IV Củng cố, dặn dò (5')
- Nhận xét bài viết
Trang 2-Tiết 3 : Tập viết :
Tô chữ hoa: O, Ô ,Ơ, P
I.Muùc tieõu:
- Tô đợc các chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu theo kiểu chữ viết thờng, cỡ chũ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết đợc ít
nhất 1 lần)
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
I- ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ:(4')
III- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài: GV: Ghi đầu bài
2- Hớng dẫn học sinh tô chữ hoa
Lớp hát Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
- GV hớng dẫn quan sát và nhận xét
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ O, Ô, Ơ gồm mấy nét
? Cả 3 chữ đều có độ cao bằng nhau, 5 li, đều
có nét cong và có thêmm nét xiên, chiều rộng
của chữ nằm trong 4 ô vuông
? Chữ P gồm mấy nét
? Các nét đợc viết nh thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ
trong khung)
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ
trong khung)
- GV giới thiệu các chữ O, Ô, Ơ, P
3 Hớng dẫn học sinh viết vần, từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng
phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
4- Hớng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở
- Cho học sinh tô các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Tập viết các vần: oan, oat, en, oen,ong, ông
- Tập viết các từ: ngoan ngoãn, đoạt giải, hoa
sen, nhoẻn cời, trong xanh, cải xoong
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
III- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những em
viết đúng, đẹp, ngồi đúng t thế, có ý thức tự
giác học tập
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ O có 1 nét, chữ ơ có 2 nét, chữ ô
có 3 nét đợc viết bằng nét cong, nét xiên
- Chữ P có 2 nét đợc viết bằng nét cong
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
Các Vần : uôt, uôc, u, ơu
Từ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
b-ơu
Học sinh tô và viết bài vào vở
HS về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Trang 3-TiÕt 4 : TNXH :
TRỜI NẮNG , TRỜI MƯA
I.Mục tiêu:
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh về trời nắng, trời mưa
-Hình ảnh bài 30 SGK Giấy bìa to, giấy vẽ, bút chì, …
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ :
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa
MT : Học sinh nhận biết được các dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa Biết mô tả
bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời mưa
B1: Trả lời câu hỏi :
+Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa?
+Khi trời nắng, bầu trời và những đám mây
như thế nào?
+Khi trời mưa, bầu trời và những đám mây như
thế nào?
-Cho HS thảo luận theo nhóm 8 em và nói cho
nhau nghe các yêu cầu trên
B2: GV gọi đại diện các nhóm lên, chỉ vào
tranh và nêu theo yêu cầu các câu hỏi trên
Gọi HS các nhóm khác nhận xét bạn và bổ
sung
-Nếu hôm đó trời nắng hay trời mưa giáo viên
có thể hỏi thêm : Hôm nay là trời nắng hay trời
mưa : Dấu hiệu nào cho em biết điều đó ?
-Kết luận : Khi trời nắng, bầu trời trong xanh,
có mây trắng, có Mặt Trời sáng chói, nắng
vàng chiếu xuống cảnh vật, …
-Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen xám phủ
kính, không có Mặt Trời, những giọt nước mưa
rơi xuống làm ướt mọi vật, …
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh dán các tranh ảnh vào giấy kẻ ô phân loại tranh rồi thảo luận theo nhóm
-Bầu trời sáng, có nắng (trời nắng), bầu trời đen, không có nắng (trời mưa)
-Bầu trời trong xanh, có mây trắng, nhìn thấy ông mặt trời, …
-Bầu trời u ám, nhiều mây, không thấy ông mặt trời, …
Trang 4Hoaùt ủoọng 2 : Thaỷo luaọn caựch giửừ sửực khoeỷ khi naộng, khi mửa.
MT : Hoùc sinh coự yự thửực baỷo veọ sửực khoeỷ khi naộng, khi mửa
B1: Giao nhieọm vuù hoaùt ủoọng
-GV chia nhoựm, moói nhoựm 2 em, giao nhieọm
vuù cho moói nhoựm Yeõu caàu caực em quan saựt 2
hỡnh ụỷ SGK ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong ủoự
-Taùi sao khi ủi naộng baùn nhụự ủoọi noựn, muừ?
-ẹeồ khoõng bũ ửụựt khi ủi dửụựi mửa, baùn phaỷi laứm
gỡ?
B2: Thu keỏt quaỷ thaỷo luaọn :
-Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm neõu trửụực lụựp, caực
nhoựm khaực boồ sung vaứ hoaứn chổnh
Keỏt luaọn :
-Khi ủi trụứi naộng phaỷi ủoọi muừ noựn ủeồ khoõng bũ
oỏm
-Khi ủi trụứi mửa phaỷi mang oõ, maờùc aựo mửa ủeồ
khoõng bũ ửụựt, bũ caỷm
-Thaỷo luaọn theo nhoựm 2 em hoùc sinh
-ẹeồ khoỷi bũ oỏm
-Mang oõ, mang aựo mửa
-Hoùc sinh neõu, nhửừng hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung
-Hoùc sinh nhaộc laùi
-Caực nhoựm khaực tranh luaọn vaứ boồ sung, ủi ủeỏn keỏt luaọn chung
3.Cuỷng coỏ – Daởn doứ :
-Chuaồn bũ : Thửùc haứnh quan saựt baàu trụứi
-Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Nghỉ lễ 10.3
Ngày soạn : 11.4.2011
Ngày giảng : 13.4.2011 Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tiết 1 + 2 : Tập đọc :
Mèo con đi học
I.Muùc tieõu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ sau: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 5Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
III- Bài mới (29')
1- Hôm nay ta học đọc bài Mèo con đi học
2- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng:
- Cho HS đọc tiếng: buồn bực, cừu, kiếm cớ,
đuôi Đọc tiếng tơng tự với các tiếng còn lại
* Đọc từ:
- Đọc nhẩm từ: con cừu
- GV ghạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
- Đọc từ tơng tự với các từ còn lại: buồn bực,
kiếm cớ, cái đuôi, cừu
* Đọc đoạn, bài
- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn
? Đây là bài văn hay bài thơ
? Em hãy nêu cách đọc
Cho cả lớp đọc bài
3- Ôn vần: u - ơu
? Tìm tiếng chứa vần u - ơu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần u - ơu
- Cho học sinh quan sát tranh
- Đọc từ mẫu
- Cho học sinh đọc câu mẫu
- Thi nói câu chứa vần u - ơu
Học sinh lắng nghe
Nghe, đọc
Âm c đứng trớc vần u đứng sau, dấu huyền trên tạo thành tiếng cừu
CN + tổ
Đọc nhẩm
CN + tổ Học sinh quan sát
Đọc từng đoạn
Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu
tìm tiếng
cu mang, cứu mạng bơu đầu, bớu cổ Quan sát tranh
Đọc
Tiết 2:
4- Tìm đọc bài và luyện nói:
* Tìm hiểu bài : SGK
- GV đọc bài
- Cho HS đọc nối tiếp bài
- Đọc 4 dòng thơ đầu:
? Mèo kiếm cớ gì để chốn học
- Đọc 6 dòng thơ cuối:
? Cừu nói gì với mèo, khiến mèo vội xin đi học
* Luyện đọc cả bài
? Nêu cách đọc
* Luyện nói
- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm
? Vì sao bạn Hà thích đi học
Học sinh đọc thầm
Đọc bài:
ĐT - CN nối tiếp
- Mèo kêu đuôi ốm xin nghỉ học
- Muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi mèo Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên
Học sinh thảo luận và trả lời
- Vì ở trờng có nhiều bạn
IV Củng cố, dặn dò (5')
-Tiết 3 : Âm nhạc : GV chuyên dạy
Tiết 4 : Toán :
Luyện tập (t160)
Trang 6I.Muùc tieõu:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
3- Bài mới (28')
a- Hôm nay chúng ta học bài Luyện tập
b- Luyện tập
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh tự làm bài
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh lên bảng làm bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
Lớp em có 35 bạn trong đó có 20 bạn nữ Hỏi cả
lớp có tất cả bao nhiêu bạn nam
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
Bài tập 4:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Đặt tính rồi tính
Tính nhẩm: 38 - 6 = 32
40 - 5 = 35
69 - 19 = 50
85 - 3 = 82 Tóm tắt cả lớp: 35 bạn Bạn nữ: 20 bạn Bạn nam: ? bạn Bài giải:
Số bạn nam trong lớp là:
35 - 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 (bạn)
Vẽ đoạn thẳng:
8 cm
5 cm
-Ngày soạn : 12.4.2011
Ngày giảng : 14.4.2011 Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Tiết 1 : Toán :
Các ngày trong tuần lễ (t161)
I.Muùc tieõu:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1- ổn định tổ chức: (1')
Trang 72- Kiểm tra bài cũ (4')
3- Bài mới (28')
a- Hôm nay ta học bài Các ngày trong tuần lễ
b- Bài giảng:
- Cho học sinh xem tranh vẽ trong SGK
- Giới thiệu các ngày
- Chỉ vào tờ lịch và hỏi
? Hôm nay là ngày bao nhiêu
? Hôm nay là thứ mấy
- Gọi từng học sinh trả lời
c- Thực hành:
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
? Em đi học các ngày nào
? Em đợc nghỉ học ngày nào
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh lên bảng đọc bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe Hôm nay là ngày 18
Hôm nay là ngày thứ 4
Em đi học các ngày:
Thứ 2, thứ 3, thứ 4 ,thứ 5, thứ 6
Em đợc nghỉ các ngày:
Thứ 7, chủ nhật
Học sinh đọc lần lợt
Hôm nay là ngày thứ 5, ngày 14 tháng 4 Ngày mai là ngày thứ 6, ngày 15 tháng 4 Học sinh đọc thời khoá biểu của lớp và chép thời khoá biểu vào vở bài tập 4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
-Tiết 2 : Chính tả :
Mèo con đi học
I.Muùc tieõu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học : 24 chữ
trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng chữ r, d, gi , vần in, iên vào chỗ trống Bài tập 2a hoặc 2b
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
I- Kiểm tra bài cũ (4')
II- Bài mới (29')
1- Chúng ta học chép bài Mèo con đi học
2- Hớng dẫn học sinh chép chính tả
- Gọi học sinh đọc bài
? Nêu các chữ viết khó
- GV đọc tiếng khó
- Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc lại bài
- Thu một số bài chấm
3- Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2:
Học sinh lắng nghe
- trờng, kiếm, toáng, nhanh …
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
Điền iên hay in Học sinh đọc và điền lên bảng
Đàn k……đang đi
Trang 8- Nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài
Ông đọc bảng t……
Điền r, d hay gi Thầy … áo dạy học
Bé nhảy …ây
Đàn cá …ô lội nớc
IV Củng cố, dặn dò (5')
- Nhận xét bài viết
-Tiết 3 : Kể chuyện :
Sói và Sóc
I.Muùc tieõu:
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát đợc nguy hiểm
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
I- Kiểm tra bài cũ (4')
II- Bài mới (29')
1- Hôm nay cô sẽ kể cho các em nghe chuyện Sói
và Sóc
2- Giáo viên kể chuyện
- Giáo viên kể chuyện lần 1
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
3- Hớng dẫn học sinh kể chuyện
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Tranh 1 vẽ cảnh gì? Chuyện gì sảy ra khi Sóc
đang chuyền trên cành cây? Tranh 2 vẽ cảnh gì?
Sói định làm gì Sóc? Tranh 3 vẽ cảnh gì? Sóc hỏi
Sói nh thế nào? Tranh 4 vẽ cảnh gì? Sói hỏi Sói vì
sao Sói buồn?
- Gọi học sinh kể theo từng đoạn
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Gọi các nhóm kể chuyện theo tranh
4- Hớng dẫn phân vai kể chuyện
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Gọi nhóm thi kể chuyện thao tranh vẽ
5- ý nghĩa câu chuyện
? Gọi học sinh nêu
Học sinh lắng nghe
Nghe Quan sát thảo luận và kể lại theo từng đoạn chuyện
- Sóc chuyền đang cành bỗng bị rơi xuống đầu Sói
- Sói định chén thịt Sóc, Sóc đã van nài
- Tại sao Sóc lại buồn
- Sóc giải thích vì sao Sói buồn … anh buồn vì anh độc ác, sự độc ác thiêu đốt tim gan anh …
Đại diện nhóm kể chuyện
Thảo luận nhóm, phân vai
Các nhóm thi kể chuyện
Sóc là con vật thông minh nên đã thoát đợc nguy hiểm
IV Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét giờ học Về tập kể chuyện nhiều lần và trả lời các câu hỏi dới tranh
Tiết 4 : Thủ công :
Trang 9Cắt dán hàng rào đơn giản ( tiết 1)
I- Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy Cắt đợc các nan giấy Các nan giấy tơng đối đều
nhau, đờng cắt tơng đối thẳng
- Dán đợc các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể cha cân đối
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - thớc kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công
2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thớc kẻ, bút chì, kéo
III- Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ:(3') - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3- Bài mới: (29')
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
a-Giới thiệu bài: Cô hớng dẫn các em cách cắt,
dán hàng rào đơn giản
b- Bài giảng:
* Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV treo hình lên bảng Hàng rào đợc dán bởi các
nan giấy
? Có mấy nan đứng và mấy nan ngang
? Khoảng cách giữa các nan đứng là bao nhiêu ô
* Hớng dẫn mẫu: Hớng dẫn học sinh kẻ cắt nan
giấy
- Lật mặt trái của tờ giấy mầu có kẻ ô, kẻ theo các
đờng kẻ để có hai đờng thẳng cách đều nhau
- Hớng dẫn học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô và
rộng 1 ô) ; 2 nan ngang ( dài 9 ô và rộng 1 ô) theo
kích thớc yêu cầu
- Cắt các đờng thẳng cách đều sẽ đợc các nan giấy
- GV làm chậm từng thao tác để học sinh quan sát
và làm theo
c- Thực hành Cho học sinh lấy giấy, thớc, bút chì,
kéo ra thực hành kẻ, cắt hình tam giác
- GV nhận xét, tuyên dơng
VI- Củng cố, dặn dò (2')
- Nhận xét giờ học
Học sinh quan sát.và làm theo hớng dẫn của giáo viên
- dùng thớc kẻ, bút chì kẻ đợc đ-ờng thẳng trên giấy
-
Trang 10Học sinh tập cắt dán hàng rào nhiều lần
Buổi chiều
Đ/C Hoà dạy
-Ngày soạn : 13.4.2011
Ngày giảng : 15.4.2011 Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011
Tiết 1 + 2 : Tập đọc :
Ngời bạn tốt
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : bút chì, liền đa, sửa lại, ngay ngắn, ngợng
nghịu Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Nụ và Hà là những ngời bạn tốt, luôn giúp đỡ bạn rất hồn nhiên
và chân thành Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
II Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động Dạy học.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học đọc bài Ngời bạn tốt
- GV ghi tên bài học
2- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng:
- Cho học sinh đọc tiếng: liền, sửa lại, nằm, ngợng
nghịu Đọc tiếng tơng tự với các tiếng còn lại
* Đọc từ:
- Đọc nhẩm từ: Liền
- GV ghạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
- Đọc từ tơng tự với các từ còn lại: liền, sửa lại,
nằm, ngợng nghịu
* Đọc đoạn, bài
- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn
? Đây là bài văn hay bài thơ
? Em hãy nêu cách đọc
Cho cả lớp đọc bài
Học sinh lắng nghe
Nghe, đọc
Âm l đứng trớc vần iên đứng sau, dấu huyền trên ê tạo thành tiếng liền
CN + tổ
Đọc nhẩm
CN + tổ
CN + tổ CN Học sinh quan sát
Đọc từng đoạn
Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở