Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học về các nội dung: chia sẻ vui buồn cùng bạn, tích cực tham gia việc trường, việc lớp, quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, biết ơn các thươ[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
GIÁO ÁN
Lớp 3C (Tuần 17 - Tuần 21)
Họ và tên: Nguyễn Văn Hào
Tổ: 2+3
Năm học: 2020 - 2021
TUẦN 18
Trang 2Ngày soạn: 02/01/2020 Ngày giảng: Thứ ba, 05/01/2020
TOÁN Tiết: 87 CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4) Vận dụng
quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi HS lên làm bài tập
- Nhận xét
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp
2 Bài mới :
b Giới thiệu cách tính chu vi hình
vuông (10 phút)
- Nêu bài toán và YC HS tính chu vi hình
vuông
- Từ đó cho HS nêu cách tính chu vi hình
vuông
- Kết luận về quy tắc tính chu vi hình
vuông
b Thực hành (18 phút)
Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS quan sát mẫu rồi nêu cách tính
chu vi hình vuông
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài
Bài 2: Bài toán có lời văn
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cho HS học nhóm đôi
- Hướng dẫn: độ dài đoạn dây là chu vi
hình vuông
- Gọi 2 HS thi đua làm nhanh
Bài giải
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- 1 HS lên bảng tính
- 3 HS nêu quy tắc
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS nêu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng sửa bài
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Học nhóm đôi
- 2 HS thi đua lên bảng làm nhanh
Trang 3Bài 3: Bài toán có lời văn
- Mời HS đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh quan sát hình trong
Sách giáo khoa
- Cho HS học nhóm đôi
- Cho 2 HS thi làm nhanh
- Nhận xét, sửa bài
Bài 4: Đo độ dài rồi tính chu vi hình
vuông MNPQ
- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh đo từng cạnh của hình
vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình
vuông đã cho
- Cho HS làm bài và đổi vở kiểm tra
chéo
3 Củng cố dặn dò: (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc đề bài
- Quan sát hình minh họa cho bài toán
- Học nhóm đôi
- 2 HS lên bảng thi làm nhanh
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh đo từng cạnh của hình vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông
- Làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau
- Lắng nghe
CHÍNH TẢ Tiết: 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở Học kì I
2 Kĩ năng : Bước đầu viết được đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (Bài tập 2).
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: Học sinh khá, giỏi khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ
(tốc độ trên 60 tiếng / phút)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Bài mới :
- HS trả lời
- Lắng nghe
Trang 4a Kiểm tra tập đọc (10 phút)
- Kiểm tra
1
4 số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
chọn bài đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh
vừa đọc
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
b Làm bài tập 2 (15 phút)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Nhắc nhở HS lá đơn này cần thể hiện nội
dung xin cấp lại thẻ đọc sách
- Mẫu đơn hôm nay các em viết khác với
mẫu đơn đã học như thế nào?
- GV nhắc HS chú ý:
+ Tên đơn có thể giữ nguyên
+ Mục nội dung, câu: Em làm đơn này xin
đề nghị thư viện … cần đổi thành: Em làm
đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em
thẻ đọc sách năm 2013 vì em đã trót làm
mất
- Gọi HS đọc đơn của mình và HS khác
nhận xét
- Phát cho học sinh mẫu đơn và yêu cầu
học sinh viết vào đơn
- Gọi HS đọc đơn
3 Củng cố dặn dò: (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài:
“Hãy viết 1 lá đơn đề nghị thư viện cấp lại thẻ đọc sách cho em”
- Lắng nghe
- Học sinh trả lời
- Vài học sinh làm miệng
- Viết đơn
- 4 em đọc
- Lắng nghe
ĐẠO ĐỨC Tiết: 36 ÔN TẬP VÀTHỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học về các nội dung: chia sẻ vui
buồn cùng bạn, tích cực tham gia việc trường, việc lớp, quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, biết ơn các thương binh, liệt sĩ
2 Kĩ năng: HS biết ứng xử và nhận xét những hành vi đúng với các chuẩn mực
đạo đức đã học
3 Thái độ: Giúp học sinh có các hành vi ứng xử đúng.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Phiếu bài tập.Thẻ Đ - S, một số câu hỏi cho nội dung bài, phiếu học tập…
Trang 52 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi HS lên làm bài tập
Nhận xét
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp
2 Bài mới :
a Thảo luận nhóm (15 phút)
- Bước1: Gv đưa ra các câu lệnh:
- Chia các nhóm thảo luận theo gợi ý sau:
+ Khi bạn có chuyện vui, em sẽ làm gì?
+ Khi bạn có chuyện buồn,em sẽ làm gì?
+ Em đã làm những việc gì để chia sẻ vui
buồn cùng bạn?
+ Vì sao chúng ta phải tích cực tham gia
việc trường, việc lớp?
+ Các em đã tham gia những việc gì ở
trường, ở lớp?
+ Vì sao em phải quan tâm giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng?
+ Em đã làm những việc gì để giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng?
+ Thương binh, liệt sĩ là những người như
thế nào?
+ Để tỏ lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ,
các em phải làm gì?
- Bước2:
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Gv nhận xét, bổ sung, chốt lại từng nội
dung đã ôn tập, chuyển ý sang hoạt động 2
b Hoạt động cá nhân (12 phút)
- Nội dung:
+ Khi bạn có chuyện vui hay buồn, em phải
làm gì?
+ Vì sao chúng ta phải tích cực tham gia
việc trường, việc lớp?
+ Để tỏ lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ,
em phải làm gì?
+ Em đã làm gì để giúp đỡ bà con lối xóm?
- Hs làm bài
- Gọi một số hs đọc bài của mình
3 Củng cố dặn dò: (3 phút):
- 4 hs đọc lại các phần ghi nhớ đã ôn tập
-3 hs trả lời
- Các nhóm trưởng nhận nhiệm
vụ và điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- Làm việc cá nhân
- Một số hs đọc bài làm của mình
- 4 hs đọc
Trang 6- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau: Đoàn kết với thiếu nhi
quốc tế
- Lắng nghe
TUẦN 19
Ngày soạn: 9/01/2020 Ngày giảng: Thứ ba, 12/01/2020
TOÁN Tiết: 92 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đọc, viết các số có bốn chữ số ( các chữ số đều khác 0 ).
- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 -> 9000)
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có bốn chữ số( trường hợp các chữ số đều
khác 0)
- Chỉ ra được thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy số
3 Thái độ: Tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Bảngr phụ BT3
HS: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn định tổ chức: (2')
Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- GV viết bảng: 9425; 7321
- GV đọc các số : 4235 ; 2639 ; 9517
- GV nhận xét sửa sai
3 Bài mới:( 27')
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1 Viết (theo mẫu )
- Hát, báo cáo sĩ số:
- 4HS đọc
- Cả lớp viết bảng con theo lời đọc của GV
- Gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu BT Lớp đọc thầm
- Cho HS làm vào SGK
- GV nhận xét
* Củng cố đọccác số có 4 chữ số
Bài 2 :Viết( theo mẫu )
- Cả lớp làm vào SGK, 1 HS đọc, 1 HS lên bảng viết số
8527 1954 1911
9462 4765 5821
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 1 HS nêu yêu cầu BT
- GV HD mẫu
- Mời 1 HS lên bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
- Cả lớp làm bài SGK
- 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
- 4444: Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư
- 8781: Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Trang 7*Củng cố về đọc và viết số có 4 chữ số.
Bài 3:Số? (Ý c dành cho HSKG làm
vào vở)
- 9246 : Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
- 7155: Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
- Lắng nghe
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm bài bảng phụ
- HS làm BT vào vở.2 HS làm bài bảng phụ
a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655;
8656 ….
- GV và cả lớp nhận xét
- Gọi 2 HS đọc các số trong 2 dãy số
*Củng cố về đọc và viết số có 4 chữ số
Bài 4 Vẽ tia số rồi viết số tròn nghìn
thích hợp
b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124 ; 3125 ; 3126.
c) 6494; 6495; 6496 ; 6497 ; 6498; 6499; 6500.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu.Lớp đọc thầm
- Yêu cầu 1HS lên bảng làm bài lớp
làm bài SGK
- HS thực hiện làm bài
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: (2')
- Củng cố về đọc , viết số có 4 chữ số
0 1000 2000 9000
- Lắng nghe
- Nhận xét giờ học
Về nhà học bài,làm VBT, chuẩn bị bài
sau
- Thực hiện ở nhà
CHÍNH TẢ :(Nghe viết)
Tiết: 37 HAI BÀ TRƯNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Điền đúng vào chỗ tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc có vần iêt/iêc Tìm tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc có vần iêt/iêc
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.
3 Thái độ: Tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV:
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra: Không KT
Hát
Trang 83 Bài mới : (31')
3.1 Giới thiệu bài( Trực tiếp)
- Nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Hướng dẫn HS nghe - viết.(23')
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn 4 của bài Hai Bà
Trưng
- HS nghe
- 1HS đọc lại , cả lớp theo dõi trongSGK
- GV giúp HS nhận xét
+ Các chữ Hai và Bà trong Hai Bà Trưng
được viết như thế nào ?
- Đều viết hoa để tỏ lòng tôn kính, lâu dần Hai Bà Trưng được dùng như tên riêng + Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
Các tên riêng đó viết như thế nào ?
- Tô Định, Hai Bà Trưng, là các tên riêng chỉ người nên đều phải viết hoa
- GV đọc 1 số tiếng khó : Lần lượt, sụp
đổ, khởi nghĩa …
- HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc bài
- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở
c.Chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu 5 vở
- GV nhận xét bài viết - HS theo dõi nhận biết lỗi sai
3.3 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n?
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào VBT
- Mời 2 HS lên bảng làm thi điền nhanh
vào chỗ trống
- HS nhận xét
* Lời giải:
+ Lành lặn , nao núng, lanh lảnh
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3a : Thi tìm nhanh các từ ngữ:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Cả lớp làm vào vở BT
- GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức - HS chơi trò chơi
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng * Lời giải:
+ Chứa tiếng bắt đầu bằng l: Lạ, lao động, liên lạc, long đong, lênh đênh , lập đông,
la hét
+ Chứa tiếng bắt đầu bằng n: nón, nông thôn, nôi, nồi, nong tằm , nóng nực,
4 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi , biểu
dương những HS viết bài chính tả sạch,
đẹp, là tốt các BT
- HS lắng nghe
Trang 9- Yêu cầu những HS viết bài chính tả
chưa đạt về nhà viết lại
- Thực hiện ở nhà
ĐẠO ĐỨC Tiết: 37 ĐOÀN KẾT VỚI THIẾU NHI QUỐC TẾ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết được thiếu nhi thế giới đều là anh em, bạn bè, cần phải đoàn
kết, giúp đỡ lẫn nhau không phân biệt dân tộc, màu da , ngôn ngữ
2 Kĩ năng: Tích cực tham gia các hoạt động giao lưu, biểu lộ tình đoàn kết với
thiếu nhi Quốc tế
3 Thái độ: HS có thái độ tôn trọng, thân ái, hữu nghị với các bạn thiếu nhi các
nước khác
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV:
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Không KT
3 Bài mới : (31')
3.1 Giới thiệu bài.( Trực tiếp)
3.2 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 : Phân tích thông tin.
- GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1
vài tin ngắn về các hoạt động hữu nghị
Giữa thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi
Quốc tế
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm hiểu ND
và ý nghĩa của các hoạt động đó
- Đại diện các nhóm nhận phiếu
- Các nhóm thảo luận
- GV gọi HS trình bày
* Kết luận : Các anh em và thông tin
trên cho chúng ta thấy tình đoàn kết hữu
nghị giữa thiếu nhi các nước trên thế
giới
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS nêu:
- GV kết luận: SGV - 72
b Hoạt động 3 : Thảo luận theo nhóm
- Lắng nghe
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo
luận, liệt kê các việc các em có thể làm
để thực hiện tình đoàn kết, hữu nghị với
thiếu nhi Quốc tế ?
- HS nhận nhiệm vụ
- HS cho các nhóm thảo luận
- GV gọi HS trình bày
- GV kết luận: Để thực hiện tình hữu
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 10nghị đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế có
rất nhiều cách, các em có thể tham gia
hoạt động:
+ Kết nghĩa với thiếu nhi quốc tế
+ Tham gia các cuộc thi giao lưu
+ Viết thư gửi ảnh, gửi quà
+ Vẽ tranh, làm thơ, quyên góp ủng hộ
thiếu nhi những nước bị thiên tai, chiến
tranh
- HS l¾ng nghe
- Lớp, trường em đã làm gì để bày tỏ
tình đoàn kết hữu nghi với thiếu nhi
Quốc tế
- HS tự liên hệ
4 Củng cố,dặn dò : (2')
* Nhận xét tiết học
- Liên hệ
- Về nhà sưu tầm tranh ảnh, truyện, bài
báo, về các hoạt động hữu nghị
- Lắng nghe
- Nghe và về nhà thực hiện nhiệm vụ
TUẦN 20
Ngày soạn: 16/01/2020 Ngày giảng: Thứ ba, 19/01/2020
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước và vẽ hình
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Thước có vạch chia xăng-ti-mét
HS : Thước, mỗi HS một tờ giấy hình chữ nhật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức:(2')
2.Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Gọi HS làm bài tập 3( trang 98)
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:(28')
3.1.Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)
3.2.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1(99): Xác định trung điểm của
đoạn thẳng (theo mẫu)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS phân tích mẫu
- Nêu cách xác định trung điểm của
-Hát, Lớp trưởng báo cáo
- 1 em làm bài trên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập
a Xác định trung điểm của đoạn thẳng AB
A M B
Trang 11đoạn thẳng AB
- Dùng thước đo để xác định trung
điểm của đoạn thẳng
- Cho HS tự xác định trung điểm của
đoạn thẳng CD rồi nêu miệng kết quả
* Củng cố trung điểm của đoạn thẳng
Bài 2: Thực hành gấp tờ giấy hình chữ
nhật ABCD( theo hình vẽ) rồi đánh
dấu trug điểm I của đoạn thẳng AB và
trung điểm K của đoạn thẳng DC
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS thực hành
- Quan sát, giúp đỡ những em còn
lúng túng
4.Củng cố: (1')
- Hệ thống lại toàn bài: Trung điểm
của đoạn thẳng Nhận xét giờ học
| | |
- Độ dài đoạn thẳng AB: AB = 4 cm
- Chia độ dài của đoạn thẳng AB:
4 : 2 = 2 ( cm )
- Đặt thước sao cho điểm 0 cm trùng với điểm A Đánh dấu điểm M trên AB ứng với vạch 2 cm của thước
- M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Nhận xét: Độ dài đoạn thẳng AM bằng
1
2độ dài đoạn thẳng AB
Viết là: AM =
1
2 AB b.Xác định trung điểm của đoạn thẳng CD
C N D | | |
- Độ dài đoạn thẳng CD: CD = 6 cm
- Chia độ dài của đoạn thẳng CD:
6 : 2 = 3 ( cm )
- Đặt thước sao cho điểm 0 cm trùng với điểm C Đánh dấu điểm N trên CD ứng với vạch 3 cm của thước
- N là trung điểm của đoạn thẳng CD
Nhận xét: Độ dài đoạn thẳng CN bằng
1
2độ dài đoạn thẳng CD
Viết là: CN =
1
2 CD
- Nêu yêu cầu bài
A I B I B A I B
C
D K C K D D K C
- Thực hành
- Lắng nghe