- Lớp trưởng học sinh thống kê, đánh giá các hoạt động đã thực hiện tốt và các hoạt động còn hạn chế chưa làm được. * Kĩ năng sống -Tranh ảnh minh họa[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 3/1/2020
Ngày giảng: Thứ hai /06/1/202
CHÀO CỜ
Tập đọc Tiết 52 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 1)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài tập đọc đã học ở kỳ I (phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉsau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chínhcủa đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã học Thuộc 2 đoạnthơ đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học(BT3)
- HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị:
- Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách tiếng việt tập
- Bảng phụ viết câu văn của bài tập 2(viết 2 lần)
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi hs đọc bài tập đọc đã học
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài
Ghi đầu bài
Học sinh đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu đã chỉ định
-1 HS đọc yêu cầu của bài
Trang 2- HS làm vào vở bài tập sau đó nhiều
HS nối tiếp nhau đọc bản tự thuật
Tập đọc Tiết 53: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 2)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu câu để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT(BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Tranh minh họa bài tập 2
- Bảng phụ viết bài văn ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
2 Dùng dấu chấm đoạn văn …(viết)
- GV nêu yêu cầu của bài và giải hình :
các em phải ngắt đoạn văn trên thành 5
3 Hs đọc bài
(7,8 em lên bốc thăm đọc bài )
3 HS đọc yêu cầu của bài cả lớp đọc thầm lại
-1 HS khá giỏi làm mẫu HS làm vào vởbài tập
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu văn
đã đặt trong tình huống1 sau đó đến các tình huống 2,3
-3.4 HS lên bảng làm cả lớp làm vào
vở bài tập
Đầu năm học mới , Huệ nhận được quàcủa bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai
Trang 3câu sau đó viết lại cho đúng chính tả.
- Sau đó HS và GV chữa bài và chốt lại
lời giải đúng
C Củng cố dặn dò: (5’)
- GV nhận xét giờ học yêu cầu HS về
tiếp tục ôn tập lại
cũng phải nhìn Huệ với cặp mắt mới Huệ thầm hiếu học chăm học giỏi cho
bố vui lòng
ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I
- Nêu câu hỏi :
+ Từ trước đến nay đã học những bài
nào ?
- GV nhận xét
- GV ghi bảng tên các bài đã học
- Hỏi lại nội dung từng bài
- GV nhận xét bổ sung
Hoạt động 2 : Thực hành
- GV đưa ra các tình huống cho từng bài
và và yêu cầu HS giải quyết các tình
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
-Toán TIẾT 86: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu:
- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một đơn vị
Trang 4- Rèn kĩ năng giải toán.
- HS có ý thức trình bày bài khoa học
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
B Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài
Ghi đầu bài
Chiều bán nhiều hơn buổi sáng : 9 lít
Buổi chiều
… lít ?
- Gv nhận xét chữa baid
Bài 2: HS đọc yêu cầu
Hướng dẫn học sinh làm như bài tập 1
HS làm bài đổi chéo bài kiểm tra
Bài 3: Cho HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS làm như bài 2
- 1 hs lên giải
- GV nhận xét
Bài 4: Cho HS nhẩm 2 số nào có tổng =
90 rồi nối 2 số đó lại sau đó nối tiếp
48 + 9 = 57(l) Đáp số: 57 l dầu Bài giải
An cân nặng số kg là
30 - 4 = 26kg Đáp số : 26kg Bài giải
Cả hai bạn có số quả cam là:
24 + 18 = 42 ( quả) Đáp số: 42 quả
60 và 30 ; 50 và 40 ; 45 và 45; 75 và15
_
Trang 5Ngày soạn: 3/1/2020
Ngày giảng: Thứ ba /07/1/2020
Toán TIẾT 87: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bìa toán về ít hơn một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV kiểm tra bài tập về nhà của HS B Bài mới: (30’) 1 Giới thiệu bài Ghi tên bài 2 Hướng dẫn làm bài tập GV hướng dẫn HS làm và chữa bài lần lượt là Bài 1: Tính nhẩm HS tính nhẩm và nêu ngay kết quả tính - Gọi hs chữa gv nhận xét Bài 2 : Đặt tính rồi tính 1hs đọc yêu cầu - Lớp làm vào vở bài tập - GV chữa bài khi chữa khuyến khích HS nêu cách thực hiện phép tính
Bài 3: Tìm x Cho HS tự làm rồi chữa bài - Khi chữa khuyến khích HS nêu cách tìm thành phần (số hạng, số bị trừ, số trừ chưa Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - 3 HS lên bảng mỗi em làm 1 phép tính: 12 – 4= 8 9 + 5 = 14 11 – 5 = 6 15 – 7 = 8 7 + 7 = 14 4 + 9 = 13 13 – 5 = 8 6 + 8 = 14 16 – 7 = 9 - hs lên bảng làm bài: 28 73 53 90
+ - + -
19 35 47 42
- - - -
47 38 100 48
x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 – 18 x = 37 +27
x = 44 x = 64
40 – x = 8
x = 40 – 8
Trang 6Bài 5 :GV hướng dẫn HS chấm các điểm
vào vở và dùng thước và bút nối để có: 3
_
Kể chuyện Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 3)
- Viết phiếu tên bài tập đọc
- Tranh minh họa
III, Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi hs đọc bài
B Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài: TT
2 Ktra tập đọc ( Như tiết 2 )
3 Tìm từ ngữ chỉ hoạt động đặt câu
GV nhận xét, chữa bài
(7,8 em lên bốc thăm đọc bài )
1 HS đọc và nêu yêu cầu của bài lớpđọc thầm
HS quan sát từng tranh minh họa rồi
Trang 74 Ghi lại lời mời nhờ đề nghị
- 1 HS đọc và nêu rõ yêu cầu của bài cả lớp
đọc thầm lại
- HS làm bài vào vở bài tập sau đó nhiều
- HS nối tiếp nhau đọc lại bài làm cả lớp
nhận xét
C Củng cố dặn dò: (5’)
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về làm bài tập
viết nhanh ra giấy nháp từ ngữ chỉ hoạt
động của tranh
HS nêu 5 từ ngữ đó cả lớp nhận xét chốt lại
HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đượcsau đó nối tiếp nhau đọc lại cả bài
Hs thực hiện
_
THỦ CÔNG GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG
CẤM ĐỖ XE ( tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đổ xe
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đổ xe Đường cắt không còn mấp
mô Biển báo cân đối, đẹp hơn
- Học sinh có ýthức chấp hành luật lệ giao thông góp phần giảm tai nạn và tiết kiệm nhiên liệu (GDSDTKNL&HQ)
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
Trang 81 Kiểm tra
- Kiểm tra đồ dùng học tập
2 Bài mới a) Giới thiệu
Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm
dài 10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo
Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân
biển báo nửa ô Dán hình tròn màu xanh
- HS nêu tên bài
- HS nêu lại quy trình gấp, cắt, dán biểnbáo giao thông cấm đỗ xe
Trang 9- Nhận xét chung giờ học
Ngày soạn: 3/1/2020
-Ngày giảng: Thứ tư /08/1/2020
Tập đọc Tiết 35 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 4)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu mục tiêu và ghi đầu bài lên
- GV chia lớp thành 4 đội theo 4 tổ, phát
cho mỗi đội 1 lá cờ và cử ra 2 thư ký
Nêu cách chơi: Mỗi lần cô sẽ đọc tên 1
bài tập đọc nào đó, các em hãy xem mục
lục và tìm số trang của bài này Đội nào
tìm ra trước thì phất cờ xin trả lời Nếu
sai các đội khác được trả lời Thư ký ghi
lại kết quả của các đội
- HS chơi thử GV hô to: “Người mẹ
Trang 10Bài 3:
- HS đọc y/c bài
- GV đọc đoạn văn
- 2 HS đọc lại
? Đoạn văn có mấy câu?
? Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
? Cuối mỗi câu có dấu gì?
- HS viết bảng con từ dễ viết sai:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại cỏc bài tập
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
+ đầu năm, trở thành, giảng lại
_
Toán TIẾT 88: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợpđơn giản
- Biết tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiếu hơn một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
II Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV kiểm tra bài tập về nhà của HS
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: TT
2 hs lên làm bài tập 2,3
Trang 11Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS tự làm rồi chữa bài
- Khi chữa cho hs nêu cách tìm số hạng
35 26 60 75 39 - - - - -
Chính tả TIẾT 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 5)
I Mục tiêu:
Trang 12- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.
- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đó (BT2)
- Biết nói lời mời, nhờ, đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể (BT3 )
II Đồ dùng day học:
- Các tờ phiếu ghi lại các bài tập
- Tranh minh hoạ câu chuyện bt2trong sgk
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi hs đọc bài
B Bài mới: (30’)
1 Gt ghi đầu bài
2 Kiểm tra học thuộc lòng
hiểu nội dung của tranh sau đó nối kết
tranh thành một câu chuyện
1 HS đọc yêu cầu bài
HS làm việc cá nhân sau đó nhiều emnối tiếp nhau phát biểu ý kiến cả lớp
1 HS đọc yêu cầu của bài sau đó làm vào vở BT
- Sách thực hành Toán Và Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC: (5')
- Gọi 2hs lên bảng làm, lớp làm nháp 75 – 47 47 + 37
Trang 1311 – 8 = 12 – 7 = 13 – 7 = 17 – 8 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính
86 + 17 92 – 29 100 - 9
Bài 3: Tìm x:
X + 17 = 30 x - 38 = 24 45 – x
= 16
Bài 4:
Bài giải
Thùng to có số lít nước mắm là:
25 – 10 = 15 (lít) Đáp số : 15 lít _
Ngày soạn: 3/1/2020
Ngày giảng: Thứ năm/9/1/2020
Toán TIẾT 89: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Trang 14- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản.
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV nhận xét bài rồi chữa bài
B Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài
Ghi đầu bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- 1 hs lên bảng giải
- GV nhận xét
Bài 4 :Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Cho HS trao đổi ý kiến về cách làm bài
cách giải quyết để HS nhận ra được là
27 19 5 28 32 - - - -
70 – 32 = 38 ( tuổi ) Đáp số: 38 tuổi
75 + 18 = 18 + 75
37 + 26 = 26 + 37
44 + 36 = 36 + 44
65 + 9 = 9 + 65Kết quả của phép cộng không thay đổi
Trang 15Cho HS làm bài rồi chữa bài
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Dựa vào tranh kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặt được tên cho câu chuyện(BT2); viết được tin nhắn theo tình huống cụ thể (BT3)
- HS có ý thức ôn tập tốt
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, phiếu ghi tên bài
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS đọc bài
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra Tập đọc & Học thuộc
lòng.
- GV chuẩn bị các phiếu có ghi sẵn
những bài tập đọc, yêu cầu học sinh
HTL
- Giáo viên yêu cầu học sinh HTL không
cầm sách
- Theo dõi
- Em nào chưa thuộc về nhà tiếp tục học,
tiết sau kiểm tra lại
3 Kể chuyện theo tranh, đặt tên cho
- Xem lại bài 2 phút
- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉđịnh trong phiếu
- Kể chuyện theo tranh rồi đặt tên chotruyện
- Quan sát tranh
- HS trao đổi theo cặp
- Trên đường phố mọi người và xe cộ
đi lại tấp nập
Trang 16- Câu bé sẽ làm gì, nói gì với bà cụ Hãy
nói lời của cậu bé
- Khi đó bà cụ sẽ nói gì ? Hãy nói lời bà
cụ ?
- Quan sát tranh 3 : nêu nội dung tranh.
- Em hãy kể lại câu chuyện ngắn khoảng
5 câu?
- 1HS khá, giỏi kể lại toàn bài
- Em hãy đặt tên cho câu chuyện ?
- Cậu bé xuất hiện
- Cậu bé nói : Bà ơi! Cháu có giúp được bà điều gì không ?/ Bà ơi, bà có sang đường không, để cháu giúp bà nhé!/ Bà ơi! Bà đứng đây làm gì ?
- Bà muốn sang bên kia đường, nhưng
xe cộ lại đông quá, bà không qua được
- Cậu bé đưa bà cụ qua đường./ Cậu
bé dắt tay đưa bà cụ qua đường
- Học sinh kể nối tiếp theo nội dung từng tranh
+ Giúp đỡ người già yếu
- 1 em nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm
Trang 17nhật ở nhà mình Đừng quên nhé! Minh Quang.
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp
- Nêu được cách tổ chức các bạn tham gia làm vệ sinh trường, lớp một cách an toàn
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN.
- Kỹ năng tự nhận thức: tự nhận xét các hành vi của mình cĩ lin quan đến việc giữ gìn trường lớp
- Kỹ năng làm chủ bản thân:đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc để giữ trường học sạch đẹp
- Kỹ năng ra quyết định nên và không nên làm gì để giử trường học sạch đẹp
- Phát triển kỷ năng hợp tác trong quá trình thục hiện cơng việc
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39 Một số dụng cụ như: Khẩu trang, chổi cócán, xẻng hót rác, gáo múc nước hoặc bình tưới Quan sát sân trường và các khuvực xung quanh lớp học và nhận xét về tình trạng vệ sinh ở những nơi đó trước khi
có tiết học
- SGK Vật dụng
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ (5’)
+Kể tên những hoạt động dễ gây nguy
Trang 18 Hoạt động 1: Nhận biết trường học sạch
đẹp và biết giữ trường học sạch đẹp
Phương pháp: Trực quan, thảo luận
ĐDDH: Tranh
*Bước 1:
-Treo tranh ảnh trang 38, 39
-Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh và trả
lời câu hỏi:
-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+Trên sân trường và xung quanh trường,
xung quanh các phòng học sạch hay bẩn?
+Xung quanh trường hoặc trên sân trường
có nhiều cây xanh không? Cây có tốt
không?
+Khu vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch không?
Có mùi hôi không?
+Trường học của em đã sạch chưa?
+Theo em làm thế nào để giữ trường học
sạch đẹp?
-Kết luận: Nhấn mạnh tác dụng của trường
học sạch đẹp
-Nhắc lại và bổ sung những việc nên làm
và nên tránh để giữ trường học sạch đẹp
- HS quan sát theo cặp các hình ởtrang 38, 39 SGK và trả lời cáccâu hỏi
- Cảnh các bạn đang lao động vệsinh sân trường
- Quét rác, xách nước, tưới cây…
- Chổi nan, xô nước, cuốc, xẻng…
- Sân trường sạch sẽ Trường họcsạch đẹp
- Vẽ cảnh các bạn đang chăm sóccây hoa
- Tưới cây, hái lá khô già, bắt sâu…
- Cây mọc tốt hơn, làm đẹp ngôitrường
- Bảo vệ sức khoẻ cho mọi người,
GV, HS học tập giảng dạy đượctốt hơn
- Nhớ lại kết quả, quan sát và trảlời
- Không viết, vẽ bẩn lên bàn, lêntường
- Không vứt rác, không khạc nhổbừa bãi
- Không trèo cây, bẻ cành, hái vứthoa, dẫm lên cây
- Đại, tiểu tiện đúng nơi qui định
- Tham gia vào các hoạt động làm
vệ sinh trường lớp, tưới chăm sóccây cối
Trang 19hợp lí để đảm bảo an toàn và giữ vệ sinh
cơ thể VD: Đeo khẩu trang, dùng chổi có
cán dài, vẩy nước khi quét lớp, quét sân
hoặc sau khi làm vệ sinh trường, lớp; nhổ
cỏ … phải rửa tay bằng xà phòng
- Phân công nhóm trưởng
- Các nhóm tiến hành công việc:+ Nhóm 1: Vệ sinh lớp
+ Nhóm 2: Nhặt rác, quét sântrường
+ Nhóm 3: Tưới cây xanh ở sântrường
+ Nhóm 4: Nhổ cỏ, tưới hoa ở sântrường
- Nhóm trưởng báo cáo kết quả
- Các nhóm đi xem thành quả làmviệc, nhận xét và đánh giá
-Biết được thế nào là trường lớpsạch đẹp và các biện pháp để giữ gìntrường lớp sạch đẹp,…
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I ( TIẾT 7)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu mục tiêu và ghi đầu bài lên bảng