1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 tuần 12

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 68,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a)Kiến thức: Giúp hs biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ - Củng cố vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng. b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm số bị trừ khi biết [r]

Trang 1

TUẦN 12 Ngày soạn: ngày 13/11/2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2017 Tập đọc

Tiết 34+35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU :

a)Kiến thức:

- Đọc trơn được cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: sự tích, la cà, bao lâu, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, gieo trồngkhắp nơi, mỏi mắt, vùng vằng, xuất hiện, căng mịn, đỏ hoe, xoè cành

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: vùng vằng, la cà, mỏi mắt chờ mong, lá đỏ hoenhư mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu

- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Truyện cho ta thấy tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ cho con

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng và lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ ngoan ngoãn và trân trọng tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ cho con

*)GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

*) QTE: Bổn phận phảI ngoan ngoãn ,biết nghe lời dạy bảo của mẹ

*) KNS : -Xác định giá trị

-Thể hiện sự cảm thông(hiểu cảnh ngộ vf tâm trạng người khác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Máy tính, máy chiếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

A KIỂM TRA BÀI CŨ (5P)

- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều

gì ?

- Sự ngốc nghếch buông cười của cậubé

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài: Cho hs quan sát

tranh dẫn dắt vào bài

-hs quan sát tranh trên máy chiếu

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongbài

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

tách làm hai: "không biết như mây"

"hoa rụng…vỗ về"

- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các - 1 HS đọc lại

Trang 2

câu trên bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?

*QTE: vậy mẹ cậu bé mắng cậu như

vậy là đúng hay sai ?

+ Đấy chính là sự thương yêu dạy dỗ

của người mẹ đối với người con

- Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùngvằng bỏ đi

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đường về nhà ?

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét,lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ vàtrở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã

làm gì ?

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy mộtcây xanh trong vườn mà khóc

Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như

*QTE:là một người con chúng ta

phảI làm gì cho mẹ vui lòng ?

- Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹđối với con

4 Luyện đọc lại: (20p) - Các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc haynhất

- GV nhận xét, bình chọn

Trang 3

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:(5P)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện

Toán Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức: Giúp hs biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

Trang 8

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức: Giúp hs

- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết cách thực hiện phép trừ và giải toán có một phép trừ Vận dụng và giải bàitoán

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 13 – 5 và giải toán đơn về phép

trừ

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Cả lớp làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2.Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

Bước 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

- Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

Trang 9

Bước 2: Tìm kết quả.

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

kết quả

- HS thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng

- HS tìm kết quả trên que tính

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 quạt điện, bán 9 quạt

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy quạt

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

Trang 10

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức:

- Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn truyện “Sự tích cây vú sữa”

- Làm đúng bài tập 2, BT3(a,b), phân biệt âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at

b)Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép: (19p)

2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện như thế nào ?

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ?

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

Trang 11

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Người cha, con nghé, suy nghĩngon miệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;

I MỤC TIÊU :

a) Kiến thức

- Biết kể lại đoạn 1 câu chuyện bằng lời của mình

- Dựa vào ý tóm tắt kể lại đoạn 2 câu chuyện

- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện, biết phối hợp giọng điệu, cử chỉ, nét mặt cho hấpdẫn

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn.

c) Thái độ: Giáo dục học sinh biết yêu quý những người thân của mình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện: (25p) -Hs quan sát tranh trên máy chiếu kể

chuyện2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là như

Trang 12

*Gợi ý:

- Cậu bé là người như thế nào ? - Ngày xưa có một cậu bé rất lười

biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹtrong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng

Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mảichơi…đợi con về

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

- GV theo dõi nhận xét

2.2 Kể lại phần chính theo từng ý

tóm tắt

- Đại điện các nhóm kể trước lớp

3 Kể đoạn kết của chuyện theo

mong muốn tưởng tượng.

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

_

Ngày soạn: 15/11/2017 Ngày giảng: Thứ tư ngày 22 tháng 11 năm 2017 Toán

- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 33 – 5 và giải toán đơn về phép trừ

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán

Trang 13

còn bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết 33 – 5

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3

que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ?

- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28 quetính

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dưới 3 sao

cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàngchục thẳng hàng chục

- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái

- 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8,viết 8, nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2 Thực hành: (18P)

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài

nêu các cách vẽ khác nhau

Trang 14

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ: nắng oi, giấc tròn

- Hiểu hình ảnh so sánh: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con

- Thuộc 6 dòng thơ cuối

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng rành mạch và lưu loát

c)Thái độ: Có thái độ kính yêu mẹ và trân trọng tình thương bao la của mẹ dành cho

conII ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- tranh trên máy tính

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc

- Khi nói chuyện trên điện thoại em

cần ghi nhớ những điều gì ?

- 1 HS trả lời

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (2P)Cho hs quan

sát tranh dẫn dắt vào bài

-hs quan sát tranh trên máy chiếu

2 Luyện đọc: (15P)

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

chưa đúng

b Đọc từng đoạn trước lớp - Đ1: 2 dòng đầu

Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp

- Đ3: Còn lại

- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách

ngắt nghỉ hơi đúng

- HS nối tiếp nhau đọc bài

+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu

- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong

nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc

Trang 15

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả

- Mẹ làm gì để con ngon giấc ?

GDBVMT: Khi có mẹ quan tâm

chăm sóc các con sẽ cảm nhận được

cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu

4 Học thuộc lòng bài thơ: (3P) - HS tự nhẩm 2, 3 lần

- Yêu cầu đọc theo cặp - Từng cặp HS đọc

5 Củng cố dặn dò (2P)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại bài

Tự nhiên xã hội Tiết 12: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức:

Sau bài học, HS có thể:

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thường trong gia đình

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

b)Kỹ năng: - Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

c)Thái độ: - Có ý thức cẩn thận gọn gàng ngăn nắp

II ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC:

- Hình ảnh trên máy chiếu

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Hôm trước chung ta học bài gì ? - Gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi mọi người

trong gia đình bạn thường làm gì ?

- HS trả lời

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

Trang 16

2 Khởi động: (2p)Kể tên đồ vật

- Kể tên 5 đồ vật có trong gia đình em ? - Bàn, ghế, ti vi, tủ lạnh…

- Những đồ vật mà các em kể đó

người ta gọi là đồ dùng trong gia đình

Đây chính là nội dung bài học

*Hoạt động 1:

Bước 1: (12p) Làm việc theo cặp

- Kể tên các đồ dùng có trong gia

- HS tiếp nối nhau kể

Bước 2: Làm việc theo nhóm

- GV phát phiếu học tập - Các nhóm thảo luận theo phiếu

*Kết luận: Mỗi gia đình có những

đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống

*Hoạt động 2: (10p) Bảo quản giữ

gìn một số đồ dùng trong gia đình

Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6

- Các bạn trong tranh 4 đang làm

Trang 17

- Phải cẩn thận không bị điện giật.

- Đối với bàn ghế giường tủ ta phải

giữ dùng như thế nào ?

*QTE:ở nhà các con đã lau dọn

I MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khibạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

b Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

c Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

*) KNS :

- KN thể hiện sự cảm thông với bạn bè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh trên máy tính

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1:

A KIỂM TRA BÃI CŨ: (4P)

- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?

B BÀI MỚI:

Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn thân" - Cả lớp hát

*Hoạt động 1: (12p) Kể chuyện trong giờ ra

chơi

1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi

Trang 18

*Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn

sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học

tập, trong cuộc sống

*Hoạt động 3:

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- GV phát phiếu

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trước những

lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành

- HS làm việc trên phiếu họctập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu

lí do

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc

làm cần thiết của mỗi HS Quan tâm đến bạn là

em mang lại niềm vui cho bạn

Toán Tiết 59: 53 – 15

- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng chưa biết Tập nối 4 điểm để có hình vuông

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 53 – 15 và giải toán đơn về phép

trừ

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

Trang 19

Hỏi còn bao nhiều que tính ?

- HS phân tích và nêu lại đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

- Nêu cách đặt tính ? - Viết số 53 rồi viết 15 sao cho hàng

đơn vị thẳng với đơn vị, hàng chục thẳngvới hàng chục viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải sang trái:

3 Thực hành:

Bài 1: (5p) Tính - 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả

Trang 20

Gọi 2hs lên bảng giải Bài giải:

Năm nay bố có số tuổi là:

63- 34 = 29( tuổi)Đáp số : 29 tuổi

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức

- Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn truyện “Sự tích cây vú sữa”

- Làm đúng bài tập 2, BT3(a,b), phân biệt âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at

b)Kỹ năng

- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Máy tính, máy chiếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- 2, 3 học sinh viết bảng lớp - Lớp viết bảng con

(Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái chai)

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (2P)

- GV nêu mục đích, yêu cầu

dòng thơ trong bài chính tả

- Bài thơ viết theo thể lục (6) bát (8) cứmột dòng 6 chữ tiếp một dòng 8 chữ

- Nêu cách viết những chữ đầu mỗi

dòng thơ ?

- Viết hoa chữ cái đầu Chữ đầu dòng 6tiếp lùi vào một ô so với chữ bắt đầu dòng

8 tiếng

Trang 21

- Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia, chẳngbằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời.

- HS chép bài vào vở - 6 tiếng (cách lề 2 ô)

- nhận xét 5-7 bài - 8 tiếng ( cách lề 1 ô)

Bài 3 : (5P)a) 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS nhìn bảng đọc

a) Những tiếng bắt đầu bằng gi + Gió, giấc

Những tiếng bắt đầu bằng r + Rồi, ru

C CỦNG CỐ – DẶN DỒ:(3P)

- Nhận xét chung giờ học

- Ghi nhớ quy tắc viết chính tả g/gh

Tập viết Tiết 12:Chữ hoa: K

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức:

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: "Kề vai sát cánh" viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúngquy định

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ K hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sương một

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 HD HS quan sát nhận xét (5p)

- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

Trang 22

- Gồm mấy nét

- Cách viết ?

- Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2của chữ L Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét

cơ bản, móc xuôi phải và móc ngược phảinối

- Nét 1 và nét 2 viết như chữ L

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết

2 Hướng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 HD viết cụm từ ứng dụng: (5p)

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",

I MỤC TIÊU:

a)Kiến thức:

- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số

từ tìm được để điền vào chỗ trống

- Nói được 2 – 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh

- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động.

c)Thái độ: Có thái độ dùng câu đúng khi nói và viết

*)GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Ngày đăng: 03/02/2021, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w