a)Kiến thức: Giúp hs biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ - Củng cố vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng. b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm số bị trừ khi biết [r]
Trang 1TUẦN 12 Ngày soạn: ngày 13/11/2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2017 Tập đọc
Tiết 34+35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU :
a)Kiến thức:
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: sự tích, la cà, bao lâu, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, gieo trồngkhắp nơi, mỏi mắt, vùng vằng, xuất hiện, căng mịn, đỏ hoe, xoè cành
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: vùng vằng, la cà, mỏi mắt chờ mong, lá đỏ hoenhư mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Truyện cho ta thấy tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ cho con
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng và lưu loát.
c)Thái độ: Có thái độ ngoan ngoãn và trân trọng tình cảm yêu thương sâu nặng của
mẹ cho con
*)GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
*) QTE: Bổn phận phảI ngoan ngoãn ,biết nghe lời dạy bảo của mẹ
*) KNS : -Xác định giá trị
-Thể hiện sự cảm thông(hiểu cảnh ngộ vf tâm trạng người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Máy tính, máy chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
A KIỂM TRA BÀI CŨ (5P)
- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều
gì ?
- Sự ngốc nghếch buông cười của cậubé
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: Cho hs quan sát
tranh dẫn dắt vào bài
-hs quan sát tranh trên máy chiếu
- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongbài
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Bài đã chia đoạn có đánh số theo
thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần
tách làm hai: "không biết như mây"
"hoa rụng…vỗ về"
- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các - 1 HS đọc lại
Trang 2câu trên bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
*QTE: vậy mẹ cậu bé mắng cậu như
vậy là đúng hay sai ?
+ Đấy chính là sự thương yêu dạy dỗ
của người mẹ đối với người con
- Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùngvằng bỏ đi
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đường về nhà ?
- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét,lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ vàtrở về nhà
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã
làm gì ?
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy mộtcây xanh trong vườn mà khóc
Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như
*QTE:là một người con chúng ta
phảI làm gì cho mẹ vui lòng ?
- Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹđối với con
4 Luyện đọc lại: (20p) - Các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc haynhất
- GV nhận xét, bình chọn
Trang 3C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:(5P)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Toán Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức: Giúp hs biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
Trang 8I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức: Giúp hs
- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết cách thực hiện phép trừ và giải toán có một phép trừ Vận dụng và giải bàitoán
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 13 – 5 và giải toán đơn về phép
trừ
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Cả lớp làm bảng con
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2.Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
Bước 1: Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
ta phải làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
Trang 9Bước 2: Tìm kết quả.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
kết quả
- HS thao tác trên que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt
đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
GV ghi bảng
- HS tìm kết quả trên que tính
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 quạt điện, bán 9 quạt
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy quạt
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe
Trang 10I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn truyện “Sự tích cây vú sữa”
- Làm đúng bài tập 2, BT3(a,b), phân biệt âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at
b)Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at
c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép: (19p)
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất
hiện như thế nào ?
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ?
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
Trang 11- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả
- Người cha, con nghé, suy nghĩngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;
I MỤC TIÊU :
a) Kiến thức
- Biết kể lại đoạn 1 câu chuyện bằng lời của mình
- Dựa vào ý tóm tắt kể lại đoạn 2 câu chuyện
- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện, biết phối hợp giọng điệu, cử chỉ, nét mặt cho hấpdẫn
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn.
c) Thái độ: Giáo dục học sinh biết yêu quý những người thân của mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện: (25p) -Hs quan sát tranh trên máy chiếu kể
chuyện2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như
Trang 12*Gợi ý:
- Cậu bé là người như thế nào ? - Ngày xưa có một cậu bé rất lười
biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹtrong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng
Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mảichơi…đợi con về
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
- GV theo dõi nhận xét
2.2 Kể lại phần chính theo từng ý
tóm tắt
- Đại điện các nhóm kể trước lớp
3 Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tưởng tượng.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
_
Ngày soạn: 15/11/2017 Ngày giảng: Thứ tư ngày 22 tháng 11 năm 2017 Toán
- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 33 – 5 và giải toán đơn về phép trừ
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán
Trang 13còn bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
- Viết 33 – 5
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3
que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ?
- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28 quetính
- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28
5 28
- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dưới 3 sao
cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàngchục thẳng hàng chục
- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái
- 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8,viết 8, nhớ 1
- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
2 Thực hành: (18P)
- Yêu cầu HS làm bài vào sách
- Nêu cách thực hiện
- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán
- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài
nêu các cách vẽ khác nhau
Trang 14- Nhận xét bài làm của học sinh
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ: nắng oi, giấc tròn
- Hiểu hình ảnh so sánh: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con
- Thuộc 6 dòng thơ cuối
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng rành mạch và lưu loát
c)Thái độ: Có thái độ kính yêu mẹ và trân trọng tình thương bao la của mẹ dành cho
conII ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- tranh trên máy tính
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
- Khi nói chuyện trên điện thoại em
cần ghi nhớ những điều gì ?
- 1 HS trả lời
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2P)Cho hs quan
sát tranh dẫn dắt vào bài
-hs quan sát tranh trên máy chiếu
2 Luyện đọc: (15P)
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
chưa đúng
b Đọc từng đoạn trước lớp - Đ1: 2 dòng đầu
Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp
- Đ3: Còn lại
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách
ngắt nghỉ hơi đúng
- HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc
Trang 15d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả
- Mẹ làm gì để con ngon giấc ?
GDBVMT: Khi có mẹ quan tâm
chăm sóc các con sẽ cảm nhận được
cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu
4 Học thuộc lòng bài thơ: (3P) - HS tự nhẩm 2, 3 lần
- Yêu cầu đọc theo cặp - Từng cặp HS đọc
5 Củng cố dặn dò (2P)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại bài
Tự nhiên xã hội Tiết 12: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
Sau bài học, HS có thể:
- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thường trong gia đình
- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
b)Kỹ năng: - Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng
c)Thái độ: - Có ý thức cẩn thận gọn gàng ngăn nắp
II ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC:
- Hình ảnh trên máy chiếu
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Hôm trước chung ta học bài gì ? - Gia đình
- Những lúc nghỉ ngơi mọi người
trong gia đình bạn thường làm gì ?
- HS trả lời
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
Trang 162 Khởi động: (2p)Kể tên đồ vật
- Kể tên 5 đồ vật có trong gia đình em ? - Bàn, ghế, ti vi, tủ lạnh…
- Những đồ vật mà các em kể đó
người ta gọi là đồ dùng trong gia đình
Đây chính là nội dung bài học
*Hoạt động 1:
Bước 1: (12p) Làm việc theo cặp
- Kể tên các đồ dùng có trong gia
- HS tiếp nối nhau kể
Bước 2: Làm việc theo nhóm
- GV phát phiếu học tập - Các nhóm thảo luận theo phiếu
*Kết luận: Mỗi gia đình có những
đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống
*Hoạt động 2: (10p) Bảo quản giữ
gìn một số đồ dùng trong gia đình
Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6
- Các bạn trong tranh 4 đang làm
Trang 17- Phải cẩn thận không bị điện giật.
- Đối với bàn ghế giường tủ ta phải
giữ dùng như thế nào ?
*QTE:ở nhà các con đã lau dọn
I MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khibạn gặp khó khăn
- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
b Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
c Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
*) KNS :
- KN thể hiện sự cảm thông với bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh trên máy tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
A KIỂM TRA BÃI CŨ: (4P)
- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?
B BÀI MỚI:
Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn thân" - Cả lớp hát
*Hoạt động 1: (12p) Kể chuyện trong giờ ra
chơi
1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi
Trang 18*Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn
sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học
tập, trong cuộc sống
*Hoạt động 3:
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- GV phát phiếu
- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trước những
lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
- HS làm việc trên phiếu họctập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu
lí do
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc
làm cần thiết của mỗi HS Quan tâm đến bạn là
em mang lại niềm vui cho bạn
Toán Tiết 59: 53 – 15
- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng chưa biết Tập nối 4 điểm để có hình vuông
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 53 – 15 và giải toán đơn về phép
trừ
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
Trang 19Hỏi còn bao nhiều que tính ?
- HS phân tích và nêu lại đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
- Nêu cách đặt tính ? - Viết số 53 rồi viết 15 sao cho hàng
đơn vị thẳng với đơn vị, hàng chục thẳngvới hàng chục viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải sang trái:
3 Thực hành:
Bài 1: (5p) Tính - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả
Trang 20Gọi 2hs lên bảng giải Bài giải:
Năm nay bố có số tuổi là:
63- 34 = 29( tuổi)Đáp số : 29 tuổi
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức
- Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn truyện “Sự tích cây vú sữa”
- Làm đúng bài tập 2, BT3(a,b), phân biệt âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at
b)Kỹ năng
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm đầu g/n gh, t /ch, ac /at
c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- 2, 3 học sinh viết bảng lớp - Lớp viết bảng con
(Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái chai)
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2P)
- GV nêu mục đích, yêu cầu
dòng thơ trong bài chính tả
- Bài thơ viết theo thể lục (6) bát (8) cứmột dòng 6 chữ tiếp một dòng 8 chữ
- Nêu cách viết những chữ đầu mỗi
dòng thơ ?
- Viết hoa chữ cái đầu Chữ đầu dòng 6tiếp lùi vào một ô so với chữ bắt đầu dòng
8 tiếng
Trang 21- Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia, chẳngbằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời.
- HS chép bài vào vở - 6 tiếng (cách lề 2 ô)
- nhận xét 5-7 bài - 8 tiếng ( cách lề 1 ô)
Bài 3 : (5P)a) 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS nhìn bảng đọc
a) Những tiếng bắt đầu bằng gi + Gió, giấc
Những tiếng bắt đầu bằng r + Rồi, ru
C CỦNG CỐ – DẶN DỒ:(3P)
- Nhận xét chung giờ học
- Ghi nhớ quy tắc viết chính tả g/gh
Tập viết Tiết 12:Chữ hoa: K
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: "Kề vai sát cánh" viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúngquy định
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ K hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ.
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H
- Nhắc lại cụm từ: Hai sương một
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 HD HS quan sát nhận xét (5p)
- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
Trang 22- Gồm mấy nét
- Cách viết ?
- Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2của chữ L Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét
cơ bản, móc xuôi phải và móc ngược phảinối
- Nét 1 và nét 2 viết như chữ L
- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết
2 Hướng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con
3 HD viết cụm từ ứng dụng: (5p)
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh
- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác
- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số
từ tìm được để điền vào chỗ trống
- Nói được 2 – 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động.
c)Thái độ: Có thái độ dùng câu đúng khi nói và viết
*)GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.