1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

GA TUẦN 16 LỚP 1

44 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 66,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: GV có thể tổ chức cho HS làm sản phẩm học tập như gợi ý ở hình tự đánh giá cuối chủ đề, liên hệ bản thân và kể những việc mình đã làm được[r]

Trang 1

TUẦN 16 Ngày soạn: 18/12/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2020

TIẾNG VIỆT

Bài 16A: OAI, OAY (tiết 1+2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc đúng oai,oay và những từ chứa vần oai,oay Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn

chiếc điện thoại, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu

- Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn chiếcđiện thoại

- Viết đúng vần oai, oay và tiếng có chứa vần oai, oay

- Nói về tình cảm gia đình

2 Kĩ năng

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêuthương

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh, thẻ chữ, mẫu chữ

- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

GV HS

Tiết 1

* Khởi động.(5’)

1.HĐ1: Nghe- nói

- Cho HS quan sát tranh

- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi :

- Em thấy gì ở trong tranh?

- Lắng nghe cuộc hội thoại của bà và cháu( GV

nói)

- Yêu cầu cặp đôi nói về cuộc hội thoại của bà

và cháu trong tranh.( 2 phút)

- Nhận xét, khen ngợi

- Tranh vẽ có tiếng thoại và xoáy( viết bảng

dưới mô hình vẽ sẵn)

- Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay

- GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 A :oai-oay

Trang 2

2.HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ.(10’)

* Giới thiệu tiếng khóa thoại

- Y/c nêu cấu tạo tiếng thoại

-GV viết vào mô hình bảng lớp

- Vần oai có âm nào?

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa từ điện thoại

- GV đưa từ khóa điện thoại

- Yêu cầu HS đọc trơn

điện thoại

th oại

thoại

* GV giới thiệu tiếng khóa xoáy

- Cho HS đọc trơn xoáy

- Y/c nêu cấu tạo tiếng xoáy

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa từ gió xoáy

- GV đưa từ khóa gió xoáy

- Yêu cầu HS đọc trơn

gió xoáy

- Nối tiếp đọc : thoại HS: Tiếng thoại có âm th vần oai vàthanh thanh nặng

- HS: âm o-a-i

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân,đt

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời: điện thoại

- HS đọc trơn điện thoại nối tiếp

- HS đọc trơn:

oai – thoại–điện thoại

- HS đọc trơn cá nhân xoáy

- 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oaythanh sắc

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS: Có âm o-a và âm y

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời:gió xoáy

- HS đọc trơn gió xoáy

- HS đọc trơn:

oay – xoáy – gió xoáy

Trang 3

- Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng.

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Gió

thổi” ( hoặc các trò chơi khác)

b Đọc tiếng, từ chứa vần mới.: (10’)

Gắn thẻ từ lên bảng: khoái chí,loay hoay,thoải

- Y/c HS đọc 3 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các

vần đã cho sẵn ngoại , xoay

- Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù

hợp với chỗ trống trong mỗi câu

* Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”

- Mời đại diện 3 cặp lên chơi

- Nhận xét, khen ngợi

- Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh

- Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi

- 3 em đọc

- HS thảo luận cặp đôi

- 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu cònthiếu

- 1 em đọc trước lớp Lớp đọc đồngthanh

Bin thích ngồi ghế xoay

Nhà Mai ở ngoại ô

- HS tìm: xoay, ngoại

- 1 em: Tiếng xoay có âm x, vầnoay, thanh ngang,…

Trang 4

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới

chứa vần oai, oay

- Y/c HS quan sát tranh /tr156- 157 và đọc

- Quan sát, sửa sai cho HS

- GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống

dưới

- GV giới thiệu viết vần oai, oay

- GV gắn chữ mẫu: oai, oay

+ Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ nào?

+ Có độ cao bao nhiêu ly?

- GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oai: Cô viết

con chữ o trước rồi nối với con chữ a và i lia bút

viết dấu chấm trên đầu chữ i

- Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng

cách nối liền chữ o,a và i

- Y/c HS giơ bảng

- GV nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn chữ mẫu: thoại, xoáy

Nhận xét, sửa sai cho học sinh

4 HĐ4 Đọc 23’

a Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác

nội dung tranh

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+Trong tranh có những ai )

b Luyện đọc trơn

- GV đọc mẫu bài

- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu

- Đọc nối tiếp theo nhóm bàn

- Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn

+ Nối tiếp câu cá nhân theo dãy

- Dọc nối tiếp theo nhóm bàn

Trang 5

- Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn

- Cho HS thi đọc theo vai

c Đọc hiểu

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Trong bài có nhân vật nào?

Bin đã dạy bà làm gì?

Em đã giúp bà những việc gì? tại sao?

- Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò 2’

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16B

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

* Phát triển năng lực tính toán:

- Làm quen với việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tínhcộng hoặc có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ (theo thứ tự từ trái sang phải) và khôngxét trường hợp có cả dấu phép tính cộng và dấu phép tính trừ

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyếtmột số tình huống gắn với thực tế

* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn

- Thông qua việc nhận biết các bài toán từ hình ảnh minh họa hoặc tình huống thực

tế và sử dụng các kí hiệu toán học để diễn tả bài toán, HS có cơ hội phát triển nănglực giao tiếp toán học, năng lực mô hình hóa toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các thẻ số và phép tính

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

phía sau; 3 bông hoa 5 cánh đằng

sau có ghi kết quả của phép tính

Trang 6

* Luật chơi: Chia lớp thành 4 tổ, mỗi

tổ cử 5 bạn đại diện tham gia trò chơi;

+ Lần lượt từng thành viên trong đội

sẽ lên tìm gắn chú ong có phép tính

phù hợp với cánh hoa chứa kết quả;

+ Thời gian 3 phút đội nào gắn nhanh

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo

luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi sau:

tính số quả bí ngô như sau: Lấy số

quả bí ngô ở rổ 1 cộng với số quả ở rổ

2 rồi cộng thêm 1 quả bạn nam chở

tới Đố cả lớp biết, chúng ta có phép

tính gì?

- Hướng dẫn HS cách tính 5 + 2 + 1

(Khuyến khích HS tự nêu nếu có thể)

+ Thực hiện từ trái sang phải

5 + 2 = 7; 7 + 1 = 8

Vậy: 5 + 2 + 1 = 8

*Lưu ý: Vừa nói, GV vừa hướng dẫn

- HS nghe phổ biến luật chơi

- HS tham gia trò chơi

- Lắng nghe

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tranh và thảo luậntheo nhóm 4:

+ Tranh vẽ 2 rổ bí ngô, một bạn đang đẩy bí ngô bằng xe đẩy + Rổ thứ nhất/ Rổ lớn có 5 quả

bí ngô + Rổ thứ hai/ Rổ nhỏ có 2 quả bí ngô

+ Đếm và trả lời: Cả hai rổ có 7 quả bí ngô

+ Bạn nam mang thêm 1 quả; + Vậy có tất cả 8 quả bí ngô

- HS: Ta có phép tính:

5 + 2 + 1 = 8

- Lắng nghe và ghi nhớ các bước

Trang 7

HS điền số vào ô vuông ở VBT

- GV thay đổi tình huống nhằm giúp

HS củng cố cách tính:

+ Trên cây hoa này có 4 chú ong

đang hút mật, sau đó có 2 chú ong

thợ bay đến, một lúc sau lại có 1 chú

ong mật bay đến? Vậy trên cây cô có

mấy chú ong?

- Yêu cầu HS thực hiện phép tính

- Mời 1 HS trình bày cách thực hiện

* Lưu ý: Mỗi nhóm sẽ được cô trợ

giúp 2 lần nhằm cung cấp vốn từ cho

các em HS có thể xây dựng tình

huống bằng hình vẽ

b Tính

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, thực

hiện phép tính vào VBT, sau đó chia

4 + 2 + 1 = 7

- 1 HS trình bày cách thực hiện

+ Từng nhóm sẽ dựa vào phéptính trên thẻ nhiệm vụ để xâydựng tình huống cho nhóm mình

+ Đại diện nhóm trình bày+ Các nhóm còn lại lắng nghe vàthực hiện

- Lắng nghe

- HS thực hiện phép tính vào vởBT

- 2 HS chia sẻ kết quả, lớp nhậnxét, góp ý

- 2 HS nêu yêu cầu

Trang 8

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và

thảo luận nhóm 4 để tìm câu trả lời

cho các câu hỏi sau:

+ Chị Lan đang hái thêm mấy quả?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi,

điền số thích hợp vào ô trống và nêu

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thực hiện phép tính vào

VBT, sau đó chia sẻ với bạn cách tính

của mình

* 4 – 1 -1 = 2 ; 7 – 1 -2 = 4

C Củng cố, dặn dò 5’

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước thực

hiện phép tính có 2 dấu cộng hoặc trừ

- Dặn HS về ôn lại, chuẩn bị tiết sau

- HS quan sát tranh và thảo luậntheo nhóm 4:

+ Tranh vẽ giàn mướp có 4 quả mướp, chị Lan đang cầm 1 quả mướp trên tay và bên cạnh có 1

rổ đựng 3 quả mướp + Trong tranh có tất cả 8 quả mướp;

+ Chị Lan đã được hái 3 quả;

+ Chị Lan đang hái thêm 1 quả ;

- HS thảo luận+ Điền số 5 và số 4+ Thực hiện tính từ trái sang phải

- Nhận xét

- Lắng nghe

- HS thực hiện theo sự tổ chứccủa GV

Trang 9

Bài 14: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS sẽ

- Nói với bạn những điều đã khám phá được về nơi mình sống (cảnh vật, Côngviệc, giao thông, lễ hội, )

- Nhận thức được công việc nào cũng cao quý, cũng đáng trân trọng

- Nhận biết các tình huống giao thông có thể xảy ra và cách ứng xử trong nhữngtình huống cụ thể

- Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đóng góp côngsức cho cộng đống nơi em sống

- Tôn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, có ý thức gắn bó,yêu mến quê hương, đất nước

II CHUẨN BỊ

- GV

+ Một số tranh ảnh về con người, giao thông, cảnh quan các vùng miền

+ Một số tranh ảnh và câu đố về công việc, nghề nghiệp

- HS: Sưu tầm tranh ảnh về con người, cảnh vật, lễ hội nơi em sống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1

1 Mở đầu: Mở đầu 3’

GV tổ chức cho HS giới thiệu các bức tranh

các em đã vẽ hoặc sưu tầm về quang cảnh, Con

người, công việc, giao thông, lễ hội, sau đó lẫn

vào nội dung tiết học mới

2 Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: 13’

- Trước tiên, GV hướng dẫn HS hệ thống hoá

trong SGK

- Sau đó GV hướng dẫn HS lựa chọn những bức

tranh đã sưu tầm theo các chủ đề (quang cảnh,

giao thông, lễ hội, công việc) và dán tranh theo

- HS thuyết trình

-HS trả lời

Trang 10

- GV cho một số HS chọn và giới thiệu trước cả

lớp về bức tranh mà em thích nhất và giải thích

lý do vì sao

Yêu cầu cần đạt: HS nói được những nét chính

về quang cảnh, công việc, giao thông, lễ hội đã

GV tổ chức cho HS hoạt động cặp đôi, một bạn

hỏi và bạn kia trả lời, rối ngược lại Ví dụ: Câu

hỏi: Công việc của bác sĩ là gì?

Yêu cầu cần đạt: HS nối được một số công

việc, nghề nghiệp của người dân trong cộng

keng với thái độ trầm trọng, biết ơn

3 Đánh giá 1’

HS mô tả thông tin khái quát được không gian

sống và hoạt động của con người nơi các em

Trang 11

PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM

TIẾT 16: LẮP BỘ TRỒNG RAU (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh lắp được bộ trồng rau theo đúng quy trình kĩ thuật

2 Kĩ năng: - Có các kĩ năng thực hành và rèn kĩ năng tư duy

3 Thái độ- Tình cảm: - HS có ý thức học tập và ham tìm tòi về kĩ thuật

* Mục tiêu HSKT:

- Giúp học sinh bước đầu làm quen với việc lắp ghép bộ trồng rau

- Có các kĩ năng thực hành và rèn kĩ năng tư duy

- HS có ý thức học tập và ham tìm tòi về kĩ thuật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phòng học trải nghiệm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Ổn định tổ chức: (5’)

Tập trung lớp xuống phòng học trải nghiệm,

phân chia chổ ngồi

2 Nội quy phòng học trải nghiệm ( 2’)

- Hát bài: vào lớp rồi

- Nêu một số nội quy của phòng học trải

nghiệm?

- GV nêu lại một số nội quy, quy định khi học

ở phòng học trải nghiệm: Ngồi học trật tự,

không được nghịch các thiết bị trong phòng

học, không được lấy các dụng cụ, đồ dùng

trong phòng học,

- Trước khi vào phòng học cần bỏ dép ra ngoài

và giữ gìn vệ sinh cho phòng học

3 Các hoạt động rèn luyện(28’)

a Hoạt động 1: Các chi tiết trong bộ trồng

rau

- Giáo viên chia 6 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ trồng rau

- Nêu tên các chi tiết trong bộ trồng rau

- HS di chuyển xuống phòng họctrải nghiệm và ổn định chỗ ngồi

- Cả lớp hát, vỗ tay

- Trước khi vào phòng học bỏdép, giữ trật tự, không nghịc,không tự ý cầm xem và đưa cácthiết bị ra khỏi phòng học

- Lắng nghe nội quy

Trang 12

b Hoạt động 2: HD HD lắp bộ trồng rau

- HD lắp phần giữa

+Lấy 1 cửa sổ hình chữ nhật

+Lấy 2 nẹp

+Lấy 4 thanh giá

+Lấy 1 khay màu nâu

+Lấy 1 khay cở sở xanh

+ Ghép: Lấy 4 thanh giá lắp vào các giữa 2

nẹp, lắp cửa sổ hình chữ nhật vào giữa, lắp

khay màu nâu, lắp khay cơ sở màu xanh

- HD lắp phần bên (2 phần bên)

+Lấy 1 cửa sổ hình chữ nhật

+Lấy 1 cửa sổ kết thúc

+Lấy 2 nẹp

+Lấy 4 thanh giá

+Lấy 1 khay màu nâu

+Lấy 1 khay cơ sở màu xanh

+Ghép: Lắp cửa sổ kết thúc, lấy 4 thanh giá

lắp vào các giữa 2 nẹp, lắp cửa sổ hình chữ

nhật vào giữa, lắp khay màu nâu, lắp khay cơ

sở màu xanh (thực hiện lắp 2 bên)

- Lắp 3 bộ phận phần giữa và 2 phần bên kết

nối lại với nhau, trượt khay tưới nhựa thông

qua các thanh răng phía bên trên cùng của nhà

kính, đặt khay đèn led bên trên nhà kính

4 Củng cố, dặn dò (5’)

? Kể tên chi tiết có trong bộ trồng rau.

- Nhận xét giờ học, tuyên dương

- Nhắc nhở HS học bài và chuẩn bị bài sau

- Khay màu nâu x 3

- Lấy các chi tiết phần bên

- Lắp các chi tiết phần bên

- HS lắp hoàn thiện

- HS kể

- Lắng nghe

Ngày soạn: 19/12/2020

Trang 13

Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2020

TIẾNG VIỆT

BÀI 16B: OAN, OĂN (2 tiết) I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc đúng oan, oăn và những từ chứa vần oan, oăn Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn

bài kiến và ve sầu, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu

- Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn kiến và

ve sầu

- Viết đúng vần oan, oăn và tiếng có chứa vần oan, oăn

2 Kĩ năng

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêuthương

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

- Cho HS quan sát tranh

- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:

- Em thấy gì ở trong tranh?

- Nhận xét, khen ngợi

- Tranh vẽ có sách toán và búp bê tóc xoăn viết

bảng dưới mô hình vẽ sẵn)

- Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay

- GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 B :oan-oăn

Trang 14

* Giới thiệu tiếng khóa toán

- Y/c nêu cấu tạo tiếng toán

-GV viết vào mô hình bảng lớp

- Vần oan có âm nào?

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa sách toán

- GV đưa từ khóa sách toán

- Yêu cầu HS đọc trơn

sách toán

t oán

toán

* GV giới thiệu tiếng khóa xoăn

- Cho HS đọc trơn xoăn

- Y/c nêu cấu tạo tiếng xoăn

- GV đánh vần o- ă-n

- Đọc trơn oăn

- Vần oăn có âm nào?

- GV đánh vần tiếp: x- oăn - xoăn

- Đọc trơn xoăn

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa từ tóc xoăn

- GV đưa từ khóa tóc xoăn

- Yêu cầu HS đọc trơn

- HS: âm o-a-n

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân,đt

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời: sách toán

- HS đọc trơn sách toán nối tiếp

- HS đọc trơn:cá nhânoan – toán– sách toán

- HS đọc trơn cá nhân xoăn

- 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oănthanh ngang

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS: Có âm o-ă và âm n

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời:tóc xoăn

Trang 15

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai

vần oan, oăn

- Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

b Đọc tiếng, từ chứa vần mới.( 8 – 9 phút)

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới

chứa vần oai, oay

- Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ

- HS quan sát và nói nội dung tranh

- 3 em cầm thẻ chữ: phiếu béngoan,khỏe khoắn, hoa xoan, xoắnthừng

Cá nhân đọc từ, tiếng,phân tích tiếng

Trang 16

- Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài

- Quan sát, sửa sai cho HS

- GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống

dưới

- GV giới thiệu viết vần oan, oăn

+ Chữ ghi vần oan được viết bởi con chữ nào?

+ Có độ cao bao nhiêu ly?

- GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăn: Cô viết

con chữ o trước rồi nối với con chữ ă và n lia

bút viết dấu phụ trên đầu chữ a

- Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng

cách nối liền chữ o,a,n

- Y/c viết bảng

- Y/c HS giơ bảng

- GV nhận xét 2 bảng của HS

- GV viết mẫu chữ toán,xoăn

Nhận xét, sửa sai cho học sinh

4 HĐ4 Đọc (20 – 22 phút)

a Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác

nội dung tranh

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng

đang làm gì?

b Luyện đọc trơn

- GV đọc mẫu bài

- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu

- Đọc nối tiếp theo nhóm bàn

- Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn

- Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn

- Cho HS thi đọc theo vai

c Đọc hiểu

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Vì sao ve sầu bị đói khi mùa đông đến?

- Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp

sgk

- Cá nhân đọc bài trước lớp

- HS: Chữ ghi vần oan được viết bởicon chữ o, con chữ a và con chữ n

- 1 em: Có độ cao 2 ly

+ Nối tiếp câu cá nhân theo dãy

- Dọc nối tiếp theo nhóm bàn

- Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp

- Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp

- Lớp đọc phân vai

- Thảo luận cặp đôi

- Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn

Trang 17

- Nhận xét, khen ngợi.

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16C

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêuthương

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG

- Một số bộ thẻ có hình hạt thóc cho HĐ 1, ghi tiếng chứa vần oan hoặc oat, oăt,oai, oay

- 2 bộ tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu câu

- Bảng phụ ghi nội dung đoạn đọc HĐ4.

- Mẫu chữ phóng to / mẫu chữ viết trên bảng lớp /phần mềm HD HS viết chữ

- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một

- Tập viết 1, tập một

- Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

* Khởi động.5’

1.HĐ1: Nghe- nói ( 5 phút)

* Trò chơi Chim sẻ nhặt thóc

Nêu cách chơi và luật chơi

GV giới thiệu hai hạt thóc có chứa vần

- Lớp hát một bài

- Lắng nghe

- Mỗi nhóm cử một bạn làm chim sẻ,các bạn khác làm cổ động viên

Trang 18

mới học.

- Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay

- GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16c

:oat-oăt

2.HĐ2: Đọc( 13 – 15 phút)

a Đọc tiếng, từ ngữ

Gắn tranh đoạt giải

Giới thiệu tiếng khóa đoạt

- Y/c nêu cấu tạo tiếng đoạt

-GV viết vào mô hình bảng lớp tiếng

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa đoạt giải

- GV đưa từ khóa đoạt giải

- Yêu cầu HS đọc trơn

đoạt giải

đ oạt

đoạt

* GV giới thiệu tiếng khóa ngoặt

- Cho HS đọc trơn ngoặt

- Y/c nêu cấu tạo tiếng ngoặt

- GV đánh vần o- ă-t

- Đọc trơn oăt

- Vần oăt có âm nào?

- GV đánh vần tiếp: ng- oăt – ngoặt

- Đọc trơn ngoặt

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa từ chỗ ngoặt

- GV đưa từ khóa chỗ ngoặt

- Yêu cầu HS đọc trơn

chỗ ngoặt

- HS nhắc lại nối tiếp

Nói nội dung tranh

- Nối tiếp đọc : đoạt HS: Tiếng đoạt có âm đ vần oat vàthanh thanh nặng

HS: âm o-a-t

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân,đt

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời: đoạt giải

- HS đọc trơn sách toán nối tiếp

- HS đọc trơn:cá nhânoat – đoạt– đoạt giải

- HS đọc trơn cá nhân ngoặt

- 4HS: Tiếng xoáy có âm ng vần oătthanh nặng

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS: Có âm o-ă và âm t

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời: chỗ ngoặt

- HS đọc trơn chỗ ngoặt

- HS đọc trơn:

oăt – ngoặt – chỗ ngoặt

Trang 19

ng oặt

ngoặt

- Chúng ta vừa học 2 vần nào?

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau

giữa hai vần oat, oăt

- Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò

- Y/c HS đọc 2 câu còn thiếu từ ngữ;

đọc các vần đã cho sẵnthoăn thoắt,sinh

hoạt

- Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ

ngữ phù hợp với chỗ trống trong mỗi

- Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học

trong mỗi câu

- Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn

các tiếng chứa vần mới học

Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng

mới chứa vần oat, oăt

và đọc tiếng mới

- Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn)

- Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ

- HS quan sát và nói nội dung tranh

- Tranh vẽ: các bạn đang học bài, khỉleo cây

- 3 em đọc

- HS thảo luận cặp đôi

- 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu cònthiếu

- 1 em đọc trước lớp Lớp đọc đồngthanh

Các bạn đang sinh hoạt sao nhi đồng.Khỉ leo cây nhanh thoăn thoắt

- HS tìm: hoạt, thoắt

- 1 em

Trang 20

- Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài

- Quan sát, sửa sai cho HS

- GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng

xuống dưới

- GV giới thiệu viết vần oan, oăn

+ Chữ ghi vần oat được viết bởi con

chữ nào?

+ Có độ cao bao nhiêu ly?

- GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăt:

Cô viết con chữ o trước rồi nối với con

chữ ă và t lia bút viết dấu phụ trên đầu

chữ a

- Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về

khoảng cách nối liền chữ o,a,t

- Y/c viết bảng

- Y/c HS giơ bảng

- GV nhận xét 2 bảng của HS

- GV viết mẫu chữ đoạt, ngoặt

Nhận xét, sửa sai cho học sinh

4 HĐ4 Đọc(20 – 22 phút)

a Quan sát tranh và đoán nội dung

đoạn

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS

khai thác nội dung tranh

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+Trong tranh có những nhân vật nào?

- Cá nhân đọc bài trước lớp

- HS: Chữ ghi vần oat được viết bởicon chữ o, con chữ a và con chữ t

- 1 em: Có độ cao 2 ly, chữ t 3 ô ly

- HS quan sát tranh và đoán nội dungđoạn đọc

- Thảo luận và thực hiện

Trang 21

- Đọc nối tiếp theo nhóm bàn.

- Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn

- Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn

- Cho HS thi đọc theo vai

c Đọc hiểu

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu

hỏi

+ Sóc nâu đem gì về cho thỏ trắng ?

- Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài

16D

- Lắng nghe

+ Nối tiếp câu cá nhân theo dãy

- Dọc nối tiếp theo nhóm bàn

- Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp

- Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp

- Lớp đọc phân vai

- Thảo luận cặp đôi

- Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn

- HS: Bài vần oat, oăt

- HS đọc đúng vần oang, oăng, oanh; đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn

- Viết đúng: oang, oăng, oanh, choàng.

- Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn

Chị em hoẵng

- Nói, nghe về các con vật

2 Kĩ năng

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêuthương

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG

- Một sợi dây dài có 5 móc treo, một thẻ in 2 mặt: một mặt in số 1, 2, mặt kia là

các tiếng khoai, hoẵng, choàng, xoăn, khoanh.

Trang 22

- Tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu từ.

- Bảng phụ ghi nội dung đọc đoạn HĐ4

- Mẫu chữ phóng to/mẫu chữ viết trên bảng lớp/ phần mềm HD HS viết chữ

- Vở bài tập Tiếng việt 1, Tập 1

- Viết bảng và giới thiệu từ mới của bài:

choàng, hoẵng, khoanh

- GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16D: oang,

oăng, oanh

* HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ

2 HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ( 13 – 15 phút)

* Giới thiệu tiếng khóa choàng

- Cho HS quan sát tranh:

- GV đọc mẫu: choàng

* Học vần oang:

- Y/c nêu cấu tạo tiếng choàng?

- GV viết vào mô hình bảng lớp

- Vần oang có những âm nào?

- Lắng nghe

- HS quan sát tranh ở HĐ1

- HS nhắc lại nối tiếp

- HS: Tiếng choàng có âm đầu ch,

vần oang và thanh huyền

- Vần oang có âm o, a và ng

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân, ĐT

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- HS đọc nối tiếp cá nhân

Ngày đăng: 02/02/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w