1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án 1 Tuần 5

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 67,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập-tiết kiệm năng lượng trong [r]

Trang 1

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm u, ư, nụ, thư và các

tiếng, từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu khác được bởi âm u, ư

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Thủ đô”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ những cảnh đẹp ở

- Gviên Nxét, tuyên dương

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ( 1')

Trang 2

- Gv phát âm mẫu: ư:

+ HD khi phát âm ư miệng mở hẹp như

u song lưỡi hơi nâng lên

- Gv + nêu cấu tạo tiếng thư?

- Giải nghĩa : cá thu, cử tạ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:( 10)

* Trực quan: u, ư

- Nêu cấu tạo, độ cao chữ u, ư

- Gv viết HD quy trình viết

Chú ý: khi viết chữ nụ, thư ta rê phấn

liền mạch từ n sang u, th sang ư và viết

Trang 3

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv Nxét Tuyên dương

a.2 Đọc SGK

- Giới thiệu tranh( 37) vẽ gì?

- Gv chỉ: thứ tư, bé hà thi vẽ

- HD khi đoc cần ngắt hơi ở dấu phẩy

- Đọc toàn bài trong sgk

c Luyện viết vở:(10')

* Trực quan: đính chữ viết : u, ư

- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách

viết các chữ: u, ư, nụ, thư

- Gv hướng dẫn Hs cách ngồi viết và cách

* Trẻ em có quyền được học tập.Quyền

được vui chơi giải trí.

- GV nhận xét, động viên HS

III Củng cố, dặn dò:(5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv

nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs

2 Hs, lớp đọc

-Ngày soạn: 06/10/2018 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2018

Trang 4

HỌC VẦN

BÀI 18: X - CH

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm x ,ch ,xe ,ch ó và

các tiếng,từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm x,ch

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ xe bò, xe lu,xe ụ tụ”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs +Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )

- Đọc bảng con : u,ư,củ từ,xe lu,cỏ

Giới thiệu bài: (1’) Bài 18: x -ch

a.Giảng bài mới:

* Gvcho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)

- GV viết chữ x viết sang bảng bên phải

- Âm x được tạo bởi mấy nét?

- Có âm x muốn có tiếng xe con làm

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Xe ô tô 4 chỗ ngồi

- Âm e và dÊu thanh ngang con đã học

- Cả lớp quan sát

- 2 nét: nét xiên trái và nét xiên phải

- 2 nét: nét cong hở phải và nét cong hởtrái

- Cả lớp theo dõi(HS đọc cá nhân, bàn, lớp)

- HS thao tác đồ dùng

- Con ghép âm x đúng trước e đứng sau,

Trang 5

như thế nào?

- Con nêu cách ghép

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “xe chính là từ xe”

- Con vừa học âm nào có trong tiếng

nào, từ nào?

* Dạy âm ch theo hướng phát triển:

- GV giảng từ chó

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm x và âm ch có điểm gì giống và

khác nhau?

* Luyện đọc từ ứng dụng: (5’)

- Tìm tiếng chứa âm mới học

- GV đọc mẫu giảng từ

* Luyện viết bảng con: (5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,

cách để vở…

con được tiếng xe

- xờ - e – xe xe.(10 hs đọc cá nhân ,bàn,lớp)

- Âm x có trong tiếng xe,từ xe

- HS đọc cả 2 cột từ

- x –xe - xe => 5 hs đọc

- ch – chó – chó

- HS đọc nhẩm cột từThợ xẻ chì đỏ

+ Chả cá là cá xay nhỏ, trộn với bột rau thơm rán lên

- HS qs viết tay không

Trang 6

+ Tranh vẽ gì?

* Luyện viết: (12’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

* Luyện nói: (5’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Tranh vẽ gì?

- Xe bò là loại xe như thế nào?

- Nêu đặc điểm của xe lu?

- Con biết gì về xe ô tô, hãy kể tên các

loại xe mà con biết

- Chủ đề hôm nay nói là gì?

- gv uốn nắn câu nói cho hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

*QTE : Trẻ em có quyền được học tập,

được vui chơi giải trí.

- xe chở đầy cá, nhà cửa san sát

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm mới học

- Tiếng xe, xã ( có âm x), chở (ch)+ HS luyện đọc tiếng

- Nói về các loại xe

- HS luyện nói câu

- Tìm tiếng ngoài bài có âm x, ch

- gv nhận xét tuyên dương kịp thời

- X,ch

- 2 hs đọc cả bài

- HS nêu

5 Chuẩn bị cho bài sau:(1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm x và ch viết vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở BTTN, và chuẩn bị bài sau xem tríc bài “S- R”

-TOÁN

Trang 7

TIẾT 17: SỐ 7

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 7.HS biết 6 thêm 1 bằng 7 Biết

đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 7 Biết so sánh số 7 với các số đó học.Biết vị trícủa số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các sổ trong phạm vi 7

+ Thái độ : Giáo dục cho hs tớnh cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập

Giới thiệu bài: ( 1’) Số 7

a Giảng bài mới:

+ Vậy 6 thêm 1 là mấy?

- GV gài quả cam lên bảng

+ Cô có mấy quả cam ?

+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất

cả mấy quả ?

Vậy 6 thêm 1 là mấy?

+ Con có nhận xét gì về số lượng quả

cam và số lượng chấm tròn?

=> GV Để ký hiệu, biểu thị các nhóm

đồ vật có số lượg là 7 ta sử dụng chữ số

7

- GV giới thiệu số 7 in, số 7 viết

- HS quan sát trả lời câu hỏi

+ Cô có 6 chấm tròn

+ Cô có 7 chấm tròn

+ 6 thêm 1 là 7

- HS quan sát trả lời câu hỏi

+ Cô có 6 quả cam

+ Cô có 7 quả cam

+ 6 thêm 1 là 7+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 7

Trang 8

- Số 7 cao mấy dòng, rộng mấy ly?

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV nhận xét cách viết

* GV cho hs nhận biết vị trí của số 7

trong dãy số: (5’)

- Con được học những số nào?

- Con vừa được học thêm số nào?

- Số 7 đứng liền sau số nào?

- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào bé

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

- Trước khi điền số con phải làm gì?

- HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài

- BT2 cần nắm được kiến thức gì?

- 7 gồm 6 và mấy?

- 7 gồm 5 và mấy?

- 7 gồm 4 và mấy?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền được số thích hợp vào ô

trống con phải dựa vào đâu?

- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp

- Gồm 4 nét: 1 nét xiên trái nhỏ, 2 nét thẳng ngang, và 1 nét xiên trái

- Cao 2 ly, rộng 1 ly

- HS qs viết tay không

- HS viết số 7 vào bảng con

2HS

+Bài 1:

- Viết số 7.

- HS viết 2 dòng số 7

- nắm được qui trình viết số 7

+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.

- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền

- HS làm bài vào vở

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

- Số 1 bé nhất, số 7 lớn nhất

Trang 9

- Số 7 đứng liền sau số nào?

- Qua BT3 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

- Số 7 đứng liền sau số 6

- nắm được vị trí thứ tự của các số

4 Củng cố kiến thức: (3’)

- Hôm nay con học số mấy?

- Số 7 đứng ở vị trí nào trong dãy số?

HỌC VẦN

BÀI 19: S – R

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm s,r,sẻ,rổvà các

tiếng,từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm s,r

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ rổ, rá” HS luyện nói từ 2 - 3câu theo chủ

đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt HS biết bảo vệ và giữ gìn 1 số đồ

2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )

- Đọc bảng con : X,ch,xe,chó,cha mẹ,xa

Giới thiệu bài: (1’) Bài 18: S - R

a Giảng bài mới:

* Gv cho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’) - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.

Trang 10

- GV viết chữ s viết sang bảng bên phải

- Âm s được tạo bởi mấy nét?

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm r và âm s có điểm gì giống và khác

chứa âm mới học

- Cho HS luyện đọc tiếng từ trong mỗi

- Sờ - e – se - hỏi - sẻ.( HS đọc cá nhân, bàn, lớp.)

Trang 11

* Luyện viết bảng con: ( 5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút,

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

- Chủ đề hôm nay nói là gì?

- gv uốn nắn câu nói cho hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

*QTE: Trẻ em có quyền được học tập ,

chăm sóc dạy dỗ Quyền được vui chơi ,

được tự do kết giao bạn bè và đối xử

- rõ, số

- Bé tô cho rõ chữ và số

- Cô giáo bảo bé cần tô cho rõ chữ và số

- HS quan sát viết tay không

- HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ s 1 dòng chữ sẻ+ 1 dòng chữ r 1 dòng chữ rễ

- Rổ rá

- Để đựng các loại rau ,quả

- Để vo gạo…

- Nói về rổ rá

- HS luyện nói câu

- Mẹ lấy rổ đi hái rau

- Mẹ vo gạo bằng giá

Trang 12

4 Củng cố kiến thức: (8’)

- Hôm nay con học âm gì?

- gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có âm s,r

- gv nhận xét tuyên dương kịp thời

- Âm s, r

- 2 hs đọc cả bài,

- HS nêu

5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm s, r viết vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở tr¾c nghiÖm , và chuẩn bị bài sau xem trước bài “k-Kh”

-TOÁN

TIẾT 18: SỐ 8

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 8.HS biết 8 thêm 1 bằng 8 Biết

đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 8.Biết so sánh số 8 với các số đó học.Biết vị trí của số 8 trong dóy số từ 1 đến 8

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các số trong phạm vi 8

+ Thái độ : Giáo dục cho hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập

Giới thiệu bài: (1’) Sè 8

a Giảng bài mới:

+ Vậy 7 thêm 1 là mấy?

- GV gài quả cam lên bảng

- HS quan sát trả lời câu hỏi

Trang 13

+ Cô có mấy quả cam ?

+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất

cả mấy quả ?

Vậy 7 thêm 1 là mấy?

+ Con có nhận xét gì về số lượng quả

- Số 8 cao mấy dòng, rộng mấy ly?

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV nhận xét cách viết

* GV cho hs nhận biết vị trí của số 8

trong dãy số: (5’)

- Con được học những số nào?

- Con vừa được học thêm số nào?

- Số 8 đứng liền sau số nào?

- Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào bé

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

- Trước khi điền số con phải làm gì?

-HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài

- Qua BT2 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

- 8 gồm 7 và mấy?

- 8 gồm 6 và mấy?

- 8 gồm 5 và mấy?

- 8 gồm 4 và mấy?

Bài 3: (sgk) HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền được số thích hợp vào ô

+ Cô có 7 quả cam

+ Cô có 8 quả cam

+ 7 thêm 1 là 8+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 8

- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp

- Gồm 1 nét kết hợp bởi các nét cơ bản:2nét cong trái, 2 nét cong phải

- Cao 2 ly, rộng 1 ly

- HS qs viết tay không

- HS viết số 8 vào bảng con

1,2,3,4,5,6,7đứng trước số 8Đếm 1,2,3,4,5,6,7,8 ( 6 hs đọc)Đọc 8, 7,6,5,4,3,2,1

+ Bài 1 Viết số 8.

- HS viết 2 dòng số 8

- Nắm được qui trình viết số 8

+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.

- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền

Trang 14

trống con phải dựa vào đâu?

- GV nhận xét chữa bài

- Cho hs đọc, đếm số từ 1 đến 8

- Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào bé

nhất? số nào lớn nhất?

- Số 8 đứng liền sau số nào?

- Qua BT3 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

- Dựa vào các số đã cho

- Hôm nay con học số mấy?

- Số 8 đứng ở vị trí nào trong dãy số?

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dựng học tập

hiện tiết kiệm theo tấm gương Bác Hồ.

*QTE: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mỡnh.cả em trai , em gỏi đều có quyền giữ gỡn sỏch vở dồ dựng của mình.

*GDMT : Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập cẩn thận ,sạch đẹp là một việc làm góp phần tiêt kiệm TNTN,BVMT làm cho môi trường luôn sạch đẹp

*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập- tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập

II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh , chị em trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ,

Trang 15

III Đồ dùng

Vở bài tập đạo đức

IV Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

? Tuần trước ta học bài gì?

? Để gọn gàng sạch sẽ trước khi đi học

em phải làm gì?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2’)

2 Tiến hành các hoạt động ( 20’)

* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

- GV giải thích yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn cách tô màu

- HS làm bài

- Từng HS nêu tên từng đồ vật đó tụ

màu

- Nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp đôi

- HS giới thiệu với bạn về đồ dùng học

- Tô mỗi đồ dùng học tập một màu

+ Sách tiếng Việt, vở ô li, thước kẻ, bút chì, bút máy, cặp sách

Bài 2

+ Sách, vở, bút chỡ, thước kẻ,…

+ Sách tiếng Việt: để đọc, học + Sách toán: để học

+ Bút chì, bút màu để vẽ + Thước để kẻ

+ Cặp sách: để đựng sách vở, đồ dùng học tập.Cặp lau sạch sẽ treo đúng nơi quy định

QTE* Được đi học là quyền lợi của trẻ

em, giữ gìn đồ dùng học tập giúp các emthực hiện tốt quyền học tập của mỡnh.Bài 3: Đánh dấu + vào tranh vẽ hànhđộng đúng

+ Tranh 1: Bạn lau cặp sách bằng giẻ

Trang 16

nhúm lớn

- Thảo luận: tranh vẽ gì?

Hành động các bạn đúng hay sai vì sao?

- Đại diện nhóm trả lời

dùng học tập là tiết kiệm được tiền của

tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên

quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học

tập-tiết kiệm năng lượng trong việc sản

xuất sách vở đồ dùng học tập

3 Hoạt động nối tiếp:(5’)

- HS sửa sang lại đồ dùng sách vở…

Nhận xét giờ học

Đúng vì bạn biết giữ cặp sách sạch sẽ, cẩn thận

+ Tranh 2: Bạn cho đồ dùng vào hộp Đúng vì khi đựng xong phải cất đồ dùngvào hộp

+ Tranh 3: Bạn xé vở để gấp máy bay, thuyền Hành động đó sai, vỡ bạn khôngbiết giữ gìn sách vở

+ Tranh 4: Hai bạn dùng thước đánh nhau Sai, vì 2 bạn đó không biết giữ gìn, đồ dùng học tập

+ Tranh 5: Bạn vẽ bậy, bụi bẩn vào vở.Sai vỡ bạn khụng biết giữ gỡn sỏch

vở + Tranh 6: Bạn đang làm bài, cặp sách treo gọn bên cạnh bàn Đúng, vỡ bạn biết sắp xếp đồ dùng học tập

* Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập Không bôi bẩn, vẽ bậy, không xé sách

vở, không dùng thước,… đánh nhau…

-Soạn : 7/10/2018 Giảng : Thứ 5 ngày 11 tháng 10 năm 2018

HỌC VẦN BÀI 20 : K - KH

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm k,kh và các tiiéng

từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm k,kh

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Âm thanh”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs +Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

II CHUẨN BỊ:

- GV BĐ DTV,Tranh sgk

- HS : BĐ DTV, VBT,

Trang 17

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1, Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )

2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 20: k -kh

a Giảng bài mới:

*Gv cho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)

- GV viết chữ k viết sang bảng bên phải

- Âm k được tạo bởi mấy nét?

- 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt giữa

- Có điểm giống âm h đã học

- Cả lớp theo dõi HS đọc cá nhân, bàn, lớp)

- HS thao tác đồ dùng,

- HS ghép tiếng kẻ

- Con ghép âm k đứng trước, âm e đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm e con được tiếng kẻ

- Ca -e -ke - hỏi - kẻ kẻ.(10 hs đọc cá nhân)

- 5 hs đọc

- Âm k có trong tiếng kẻ, từ kẻ

- HS đọc cả cột từ x – xe – xe

- 5 hs đọc cá nhân,bàn, lớp

Trang 18

- GV giảng từ khế.

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm k và âm kh có điểm gì giống và

khác nhau?

* Luyện đọc từ ứng dụng : (5’)

- Cho HS đọc nhẩm cột từ, tìm tiếng

chứa âm mới học

- Cho HS luyện đọc tiếng từ trong mỗi

cột

- GV đọc mẫu giảng từ

* Luyện viết bảng con: ( 5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,

- Giống nhau: đều có âm k

- Khác nhau: Âm kh có âm h đứng sau, khác nhau về cách đọc

- HS qs viết tay không

- kha,kẻ

+ HS luyện đọc câu

- Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Vì 2 em còn bé nên chị kha kẻ vở cho

bé hà và bé lê

Ngày đăng: 02/02/2021, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w