1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017

34 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kĩ năng đúng mực thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ. thương yêu mọi nười trong gia đình * ND tích hợp: TE có quyền và bổn phận đối với gia đình.. CÁC KỸ NĂNG C[r]

Trang 1

- Đọc, viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Đọc từ và câu ứng dụng SGK

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề “giữa trưa”

2, Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng đọc, phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ

- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

2 Viết: bìa vở

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv chỉ chữ ua nói đây gọi là vần ua Vần có

thể có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm ghép lại

- ghép âm u trước, âm a sau

- Giống đều có âm a đứng sau Khácvần ua có âm u còn vần ia có âm iđầu vần

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ua

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Tìm tiếng mới có chứa cần ua ( ưa), đọc

. cua bể, ngựa tía

( dạy tương tự vần ua, ưa)

- Chú ý viết chữ cua bể, ngựa phải rê phấn

viết liền mạch

+ con cua bể+ cua sống ở biển

- + Giống đều có âm a cuối

+ Khác âm đầu vần u, ư

- 2 Hs + chua, đùa; nứa, xưa và đánhvần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

- Chữ ua gồm 2 âm ghép lại, âm utrước âm a sau Vần ưa gồm 2 âmghép lại âm ư trước âm a sau u, ư acao 2 li

- Giống đều là vần ua, vần ưa thêmmóc trên u được ưa

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Tiết 2

Trang 3

- Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì sao?

- Trong câu văn có dấu câu gì? Đọc ntn?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và

làm gì?

+ Buổi trưa, em thường làm gì?

+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì?

+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi

* Trực quan: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Gv viết mẫu vần ua HD quy trình viết,

- Mẹ là chữ đầu câu văn

- … có dấu phẩy, đọc đến dấu phẩy ngắt hơi

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 3 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Giữa trưa

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn+ …một bác đứng dưới gốc cây, cầm

- Hs trả lời

- 2 Hs đọc

TOÁN

Trang 4

Tiết 29: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1, Kiến thức:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4;

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép cộng

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (dòng 2), bài 3; HsK-G làm hết các phần còn lại

1 Giới thiệu bài ( 1')

- Trực tiếp:… học tiết 29 luyện tập

- 2 Hs nêu yêu cầu tính

- được trình bày theo cột dọc

- Viết Kquả thẳng hàng + 3 cộng 1 bằng 4

Trang 5

- Dựa vào bảng cộng 3, 4 để làm bài.

- 2 Hs nêu yêu cầu tính: Tính.

-Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông

bà cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

*BVMT : Gia đinh chỉ có hai con hạn chế gia tăng dân số, góp phần BVMT

2, Kỹ năng

- Có kĩ năng đúng mực thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

3, Thái độ:

- Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ thương yêu mọi nười trong gia đình

* ND tích hợp: TE có quyền và bổn phận đối với gia đình

Trang 6

II CÁC KỸ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kỹ năng giải quyết các vấn đề để đi học đều và đúng giờ

- Kỹ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ

III ĐỒ DÙNG:

- Sách giáo khoa

- Bài hát: Cả nhà thương nhau

III LÊN LỚP.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Em cần có thái độ như thế nào với

ông, bà, cha, mẹ

2 Bài mới:

- HS chơi trò : Đổi nhà: T nêu luật chơi

- Em cảm thấy như thế nào khi có một mái

nhà?

- Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?

 HĐ 1: H tự liên hệ bản thân (15')

- Yêu cầu H trình bày mình đã thực hiện

việc lễ phép vâng lời ông, bà, cha, mẹ ntn?

+ Em đã lễ phép vâng lời ai?

+ Trong tình huống nào?

+ Tại sao em làm như vậy ? Và kết quả ra

sao?

- Sống trong gia đình em được bố mẹ quan

tâm ntn?

- Em đã làm những gì để bố mẹ vui lòng?

- Nhận xét chung, khen ngợi những em biết

vâng lời ông bà cha mẹ

=> KL:

 HĐ2: Đóng vai theo tranh (BT 3)

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm, mỗi nhóm

1 tình huống

- Bạn Long đã vâng lời cha, mẹ chưa ?

- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng

lời cha, mẹ

- Kiểm tra kết quả hoạt động

* Nhận xét chung và khen ngợi các nhóm

+ Chưa làm xong bài tập+ Có thể bị ốm phải nghỉ học

- Em cần có thái độ ra sao đối với trẻ em

thiệt thòi, không có mái ấm gia đình?

- HS hát

Trang 7

- Nhận xét giờ học.

AN TOÀN GIAO THÔNG BÀI 2: TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I-MỤC TIÊU

1)Kiến thức

-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.

-Nêu đặc điểm của các đường phố này

-Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe

cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ

2)Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.

-Phân biệt các âm thanh trên đường phố

-Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới

3)Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.

II/ NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG

I/ Ồn định tổ chức : (1’)

II/Kiểm tra bài cũ (4’)

- Giáo viên kiểm tra lại An toàn và nguy

hiểm

- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra

- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa

III / Bài mới :(15’)

- Giới thiệu bài :

Một số đặc điểm của đường phố là:

-Đường phố có tên gọi.

-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông

-Có lòng đường (dành cho các loại xe)

vỉa hè (dành cho người đi bộ)

-Có đường các loại xe đi theo một

chiều và đường các loại xe đi hai chiều

-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín

hiệu giao thông ở ngã ba, ngã tư

-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban

đêm

Khái niệm: Bên trái-Bên phải

Hoạt đông 1:Giới thiệu đường phố

Trang 8

3.Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?

4.Có những loại xe nào đi lại trên đường?

5.Con đường đó có vỉa hè hay không?

-GV có thể kết hợp thêm một số câu hỏi:

+Xe nào đi nhanh hơn?(Ô tô xe máy đi

nhanh hơn xe đạp)

+Khi ô tô hay xe máy bấm còi người lái ô

tô hay xe máy có ý định gì?

+Em hãy bắt chước tiếng còi xe (chuông

xe đạp, tiếng ô tô, xe máy…)

-Chơi đùa trên đường phố có được không?

Vì sao?

Hoạt động 2 :Quan sát tranh

Cách tiến hành: GV treo ảnh đường phố

lên bảng để học sinh quan sát

-GV đăt các câu hỏi sau và gọi một số em

HS trả lời:

+Đường trong ảnh là loại đường gì?(trải

nhựa; Bê tông; Đá; Đất)

+Hai bên đường em thấy những gì?(Vỉa

hè, nhà cửa, đèn chiếu sáng, có hoặc

không có đèn tín hiệu)

+Lòng đường rộng hay hẹp?

+Xe cộ đi từ phía bên nào tới?(Nhìn hình

vẽ nói xe nào từ phía bên phải tới xe nào

từ phía bên trái tới)

Hoạt động 3 :Vẽ tranh

Cách tiến hành :GV đặt các câu hỏi sau để

HS trả lời:

+Em thấy người đi bộ ở đâu?

+Các loại xe đi ở đâu?

+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?

Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”

Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố

và số nhà nơi em ở để biết đường về nhà

hoặc có thể hỏi thăm đường về nhà khi em

không nhớ đường đi

IV/Củng cố:(2’)

a)Tổng kết lại bài học:

+Đường phố thường có vỉa hè cho người

đi bộ và lòng đường cho các loại xe

- HS thực hiện quan sát tranh theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 9

+Có đường một chiều và hai chiều.

+Những con đường đông và không có vỉa

hè là những con đường không an toàn cho

người đi bộ

+Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để

biết đường về nhà

b)Dặn dò về nhà

+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu

đèn và các biển báo hiệu để chuẩn bị cho

1, Kiến thức:

- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa

2, Kỹ năng

- Đọc to, rõ ràng, chính xác các âm, từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết đúng, đẹp, sạch sẽ các chữ trong bài

- Rèn kĩ năng nghe và kể lại được một đoạn của câu chuyện

3, Thái độ

- Han học hỏi

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn như sgk

- Tranh minh hoạ bài học

-Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt, vở tập viết

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: mưa to, đũa cả, bữa trưa, xua gà, mở

cửa, dưa chua…

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

2 Viết: sữa chua

- Gv Nxét

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu các vàn đã học từ bài 29 đến bài 30

- Gv ghi : ia, ua, ưa

Trang 10

* Trực quan: treo bảng ôn.

- Chú ý: chữ ng theo luật chính tả không ghép

với i, ia Chữ ngh không ghép với u, ư, ua, ưa

c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)

- Gv viết: mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- Giải nghĩa: ngựa tía, trỉa đỗ

c) Viết bảng con: ( 8')

* Trực quan: mùa dưa, ngựa tía

( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng

cách, vị trí viết dấu thanh

- 3Hs đọc cả câu, lớp nghe Nxét.đồng thanh

Trang 11

- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.

- ND đoạn 1( tranh `) cho em biết điều gì?

+ Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ

+ Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ

+ Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch

xuống đất

+ Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn

nứt

- Gv nghe Nxét bổ sung, ghi điểm

=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba

hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện

còn giải thích sự tích cái mai rùa

c Luyện viết: (10') mùa dưa, ngựa tía

( dạy tương tự bài 10)

- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau

1 chữ o)

- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu

- Gv Nxét, sửa sai cho hs

III Củng cố, dặn dò: (5')

- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc

* TE có quyền được nghỉ ngơi, yêu thương căm

sóc.

- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn

- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 22

- Hs mở SGK từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe bổ xung

- Đại diện thi kể theo tranh

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay

ra trước (hai tay đưa ra trước có thể còn chưa thẳng)

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

2 Kĩ năng : thực hiện tư thế đúng; tham gia chơi nhiệt tình

3 Thái độ : Yêu thích môn học

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh

– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh,

Trang 12

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

– GV wan sát sửa sai ở HS

– Đội Hình

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

– GV wan sát sửa sai ở HS

– GV nêu tên đ Tác sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích động tác

HS wan sát và tập theo

* * * * * * *

* * * * * * * GV

– GV quan sát nhắc nhở, sửa sai ởHS

– Đội hình như trên

Trang 13

 Nhận xét

c Trò chơi:

Trò chơi: “Qua đường lội ”

– GV nêu tên trò chơi, luật chơi

và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác,

có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức có phân thắng thua

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Trang 14

- Gv Nxét

II Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm

vi 5 (15’)

a) Hướng dẫn phép cộng 4 + 1 = 5

*Trực quan tranh vẽ: 4 quả cam và 1 quả cam

- HD: Qsát hình vẽ nêu bài toán

+ 4 quả cam thêm 1 quả cam Hỏi có tất cả mấy

quả cam?

+ Muốn có tất cả 5 quả cam ta phải làm ptính

gì? Em nào đọc được ptính và Kquả?

Rồi xoá dần Kquả, ptính

Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả

d) So sánh 4 + 1 = 5 và1 + 4 = 5, 3 + 2 = 5 và 2

+ 3 = 5

* Trực quan sơ đồ hình vẽ

+ Nhìn vào sơ đồ em nêu được mấy btoán?

- Em nào nêu được btoán 1?

- Hãy viết pt tương ứng với btoán?

-Gv viết: 4 + 1 = 5

- Em nào nêu được btoán 2?

(Thực hiện tương tự như trên)

- 6 Hs đọc Lớp đọcLớp Nxét Kquả

- Hs đọc cá nhân tổ đồng thanh

- 4 - 6 Hs trả lời Lớp Nxét

- Hs Qsát, nêu bài toán

+ Nhìn vào sơ đồ em nêu được 2btoán

- Hs nêu + btoán1: Có 4 chấm trònthêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cảmấy chấm tròn?

- Hs làm bảng con, đọc pt; 4 + 1 =5

- 3 Hs đọc, lớp đồng thanh

+ btoán 2: Có 1 chấm tròn thêm 4chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấmtròn?

- 3 Hs nêu, Lớp đồng thanh

- Trong ptính cộng đều có số 4 và

số 1

- Vi trí của số 4 và số 1 đổi chỗ cho nnhau

- Kquả của 2 ptình đều bằng 4.+ Số 4 và số 1 nó đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau

+ 2-3 Hs nêu

- 3 Hs đọc

Trang 15

- - Gv Nxét Đgiá khen ngợi.

Vf* Viết được phép tính tương tự như hình vẽ

- lớp làm bài, 3 Hs làm

- Nxét Kquả

- 1 Hs trả lời

- Dựa vào phép cộng 5, 4, 3 để làmbtập

- 2 Hs nêu: Viết ptính thích hợp vào ô

Ngày giảng: Thứ tư, 26/10/2016

Trang 16

TOÁN Tiết 31: LUYỆN TẬP

1 Giới thiệu bài ( 1')

- Trực tiếp:… học tiết 31 luyện tập

- 2 Hs đọc

- 2 Hs nêu yêu cầu điền số

- 1 Hs là bảng + 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống

- 1 Hs nêu Y/C tính

- Viết Kquả thẳng hàng

Trang 17

- Hs nêu Y/C

- Hs nêu 3 + 2 = 5, 5 = 5, viết dấu =

- Hs làm bài

- 3 Hs làm bài Lớp Nxét Kquả

Trang 18

- Viết đúng, đẹp, sạch sẽ các chữ trong bài

- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề của bài học

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: tờ bìa, múa ca, sửa chữa, thìa nhựa,

giỏ cua, bổ dừa,

: Gió lùa ngủ trưa

2 Viết: thìa nhựa

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: oi

- Gv chỉ: oi - ngói - nhà ngói

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép oi

- ghép âm o trước, âm i sau

- Giống đều có âm i Khác vần oi có

âm o còn âm i không có o

Trang 19

cái còi bài vở.

- Tìm tiếng mới có chứa vần oi , ai), đọc đánh

( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)

- Chú ý viết chữ bé phải rê phấn viết liền

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần oi, ai?

- Gv chỉ từ, cụm từ

- Đoạn văn có mấy câu?

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối câu thứ nhất có dấu? Đây là câu hỏi

- Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì sao?

Trang 20

- Trong câu văn có dấu câu gì? Đọc ntn?

- Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?

- Trong các con vật này con nào biết hót?

Tiếng hót của chúng thế nào?

- Gv nhge Nxét uốn nắn,

d Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Gv viết mẫu vần oi HD quy trình viết,

- Về đọc lại bài , Cbị bài 33

- … có dấu phẩy, đọc đến dấu phẩy ngắt hơi đến dấu ? nghỉ hơi

- Biết kết quả phép cộng một số với số 0;

- Biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Trang 21

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( 1')

- Trực tiếp: học tiết 32: Số 0 trong phép

* Trực quan: tranh vẽ 1 lồng có 3 con chim,

1 lồng không có con chim nào

- Qsát hình vẽ và nêu bài toán:

+ Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai

có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con

# Bước 3: Trực quan sơ đồ

- Nhìn sơ đồ hình vẽ Y/C Hs nêu btoán để có

- 6 Hs đọc 3 cộng 0 bằng 3, đồng thanh

-Hs nêu BT-Nêu phép tính

2 + 0 = 2 0 + 4 = 4

0 + 2 = 2 4 + 0 = 4

- Hs nêu ptính, Kquả

Trang 22

+ Em có Nxét gì về các số trong phép cộng

và Kquả của chúng?

+ Vậy em có nhận xét gì một số cộng với 0

hay 0 cộng với một số?

=> Kl: “Một số cộng với 0 bằng chính số

đó”; “0 cộng với một số bằng chính số đó”

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính:

- Bài Y/C gì?

# - Bài toán trình bày ntn?

- HD tính Kquả của ptính rồi viết vào ô

trống

=> Kquả: 1 + 0 = 1 5 + 0 = 5

0 + 1 = 1 0 + 5 = 5

0 + 2 = 2 4 + 0 = 4

2 + 0 = 2 0 + 4 = 4

- Gv chấm bài Nxét - Dựa vào phép cộng nào để làm bài? - Em có Nxét gì về 2 ptính: 4 + 0 = 4, 0 + 4 = 4 * CC: Phép cộng trong phạm vi 5 Bài 2 Tính: - Bài tập trình bày ntn? - Viết Kquả ntn? - HD: 5 3 0 0 1

+ + + + +

0 0 2 4 0

=> Kquả: 5 3 2 4 1

- Gv chấm bài Nxét * CC: Tính theo cột dọc Bài 3 số: ( dạy tương tự bài 2 phần b tiết 30 - Cần chú ý gì? - HD: + 1 cộng mấy bằng 1? + Viết số 0 vào chỗ chấm - Gv HD Hs học yếu làm bài =>Kquả: 0 1 2

0 0 0

- Chấm 6 bài Nxét, chữa - Em có nhận xét gì về pcộng: 0 + 2 = 2 + 0 * CC: Kỹ năng tính trong phạm vi 5 Bài 4: Viết phép tính thích hợp: ( dạy tương tự bài tập 3 tiết 30) - Cần làm gì? - 2 Hs đọc - +: 3 + 0 = 3, 0 + 3 = 3 …

+: 2 + 0 = 2, 0 + 2 = 2 …

- Hs nêu

- 3 -> 5 Hs nhắc lại

- 2 Hs nêu Y/C tính

- Trình bày theo hàng ngang,

- Hs làm bài

- 2 Hs nêu Kquả, lớp Nxét

- … số 0 trong phép cộng

- Hs: một số cộng với 0, 0 cộng với một số cho kết quả bằng chính số đó

- Trình bày theo cột dọc

- Viết kquả thẳng hàng

- 2 Hs làm bảng lớp

- Lớp Nxét

+ 1 Hs trả lời

- Đổi chỗ các số trong phép cộng thì Kquả không thay đổi

- 2 Hs nêu: Viết ptính thích hợp

- Cần Qsát hình vẽ, nêu btoán rồi viết

p phép ptính thích hợp

Ngày đăng: 18/01/2021, 07:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Hs viết bảng con - Nxét bài bạn - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
s viết bảng con - Nxét bài bạn (Trang 2)
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép cộng. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
p biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép cộng (Trang 4)
Dựa vào bảng cộng nào để làm bài? - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
a vào bảng cộng nào để làm bài? (Trang 5)
* Trực quan: treo bảng ôn.   a) Các chữ và âm vừa học: (5’) - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
r ực quan: treo bảng ôn. a) Các chữ và âm vừa học: (5’) (Trang 10)
– Từ đội hình trên các HS di chuyển sole nhau và khởi động. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
i hình trên các HS di chuyển sole nhau và khởi động (Trang 12)
– Đội hình tập luyện - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
i hình tập luyện (Trang 12)
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
hu ộc bảng cộng trong phạm vi 5 (Trang 13)
1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5.    (15’) - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
1. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5. (15’) (Trang 14)
*CC: Tính bảng cộng 5 theo cột dọc - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
nh bảng cộng 5 theo cột dọc (Trang 15)
*CC: Các bảng cộng đã học Bài 3: Tính: - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
c bảng cộng đã học Bài 3: Tính: (Trang 17)
-Hs viết bảng con - Nxét bài bạn - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
s viết bảng con - Nxét bài bạn (Trang 19)
- Ghi bảng phụ. - Bộ ghép. VBT. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
hi bảng phụ. - Bộ ghép. VBT (Trang 21)
*CC: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
i ết phép tính thích hợp với hình vẽ (Trang 23)
-Hs viết bảng con - Nxét bài bạn - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
s viết bảng con - Nxét bài bạn (Trang 24)
a) Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1   b) Đọc SGK: - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
a Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1 b) Đọc SGK: (Trang 25)
-Hs viết bảng con. - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
s viết bảng con (Trang 26)
-Hs viết bảng con - Nxét bài bạn - GIÁO ÁN 1 TUẦN 8 - 2016 - 2017
s viết bảng con - Nxét bài bạn (Trang 28)
w