1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MA TRẬN và ĐỊNH THỨC ppt _ TOÁN CAO CẤP

19 176 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm ma trận ĐN: Một bảng số gồm mxn số được sắp xếp thành m dòng và n cột được gọi là một ma trận cấp mxn.. Đẳng thức ma trận ĐN: Hai ma trận được coi là bằng nhau khi và chỉ khi c

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916

Trang 2

Ma trận và các phép toán tuyến tính

Định thức

Phương pháp tính định thức

Nhân ma trận - Ma trận nghịch đảo

Hạng của ma trận

1

2

3

4

5

Chương 2 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC

Trang 3

Bài 1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MA TRẬN

I Các khái niệm cơ bản về ma trận

II Các dạng ma trận

III Các phép biến đổi ma trận

1 Khái niệm ma trận

2 Đẳng thức ma trận

1 Ma trận vuông

2 Ma trận tam giác

3 Ma trận đường chéo và ma trận đơn vị

3 Ma trận không và ma trận đối

1 Các phép biến đổi sơ cấp

2 Phép chuyển vị ma trận

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

2 Các tính chất

1 Định nghĩa phép toán

Trang 4

I Các khái niệm cơ bản về ma trận

1 Khái niệm ma trận

ĐN: Một bảng số gồm mxn số được sắp xếp thành m dòng và n

cột được gọi là một ma trận cấp mxn

Cho A là một ma trận cấp mxn tổng quát, ta ký hiệu:

trong đó aij là phần tử nằm ở dòng i, cột j của ma trận A

Ký hiệu dạng thu gọn:

 ij   ij 

A = a hay A = a

Đặt tên cho ma trận bằng các chữ cái in hoa: A, B, C, D…

m

n

Trang 5

I Các khái niệm cơ bản về ma trận

2 Đẳng thức ma trận

ĐN: Hai ma trận được coi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng có

cùng cấp và các phần tử ở vị trí tương ứng của chúng đôi một bằng nhau

VD1 :

VD2 :

x 1

y 2

z 3

t 4

 

 

NX: Sự bằng nhau của 2 ma trận cấp mxn tương đương với

một hệ mxn phương trình

Trang 6

ĐN: Ma trận đối của một ma trận A là ma trận cùng cấp mà mỗi

phần tử của nó là số đối của các phần tử tương ứng của

ma trận A

Ký hiệu: Ma trận đối của A được ký hiệu là -A

I Các khái niệm cơ bản về ma trận

3 Ma trận không và ma trận đối

ĐN: Ma trận không là ma trận có tất cả các phần tử bằng 0

Ký hiệu Omxn hay O

x

m n

-4 0

A = 5 -2

7 4

Ví dụ: Ma trận đối của ma trận

à

4 0

l à - A = -5 2

-7 -4

Trang 7

 

1 2 -3

A =

-3

VD : Cho

0 4

mt





d 1 d 2

A = 1, 2, -3

A = -3, 0, 4

     

     

     

1 2 -3

A = , A = , A =

-3 0 4

I Các khái niệm cơ bản về ma trận

4 Hệ vectơ dòng và hệ vectơ cột của ma trận:

KN: Cho A là một ma trận cấp mxn

Coi mỗi dòng của A như một véc tơ (n chiều ) ta có hệ vectơ dòng của ma trận A Kí hiệu:

Coi mỗi cột của A như một véc tơ (m chiều ) ta có hệ vectơ cột của ma trận A Kí hiệu:

1 2 m

A , A , , A

1 2 n

A , A , , A

 Hệ vectơ dòng của ma trận A là

 Hệ vectơ cột của ma trận A là

Trang 8

II Các dạng ma trận

1 Ma trận vuông

ĐN: Ma trận vuông là ma trận có số dòng bằng số cột Một ma

trận có số dòng và số cột đều bằng n được gọi là ma trận

vuông cấp n.

A =

Các phần tử nằm trên đường chéo chính

3 -1 6

VD : A = -7 2 8

9 0 5

Ma trận vuông cấp n có dạng tổng quát:

là một ma trận vuông cấp 3 và 3, 2, 5 là các phần tử nằm trên đường chéo chính

Trang 9

II Các dạng ma trận

2 Ma trận tam giác

ĐN: Ma trận tam giác là ma trận vuông có các phần tử nằm về một

phía của đường chéo chính bằng 0

11 12 1n

21 22 2n

n1 n2 nn

Ma trận tam giác trên

11 12 1n

nn

11

21 22

Ma trận tam giác dưới

3 -1 6

VD : A = 0 -2 8

0 0 0

là một ma trận tam giác trên

Trang 10

11

22

nn

II Các dạng ma trận

3 Ma trận đường chéo và ma trận đơn vị

ĐN: Ma trận đường chéo là ma trận vuông có tất cả các phần tử

nằm ngoài đường chéo chính bằng 0 Ma trận đường chéo

cấp n có dạng:

E =

ĐN: Ma trận đơn vị là ma trận đường chéo có tất cả các phần tử

trên đường chéo chính bằng 1 Ma trận đơn vị được ký hiệu là E

-7 0 0

VD : A = 0 4 0

0 0 9

1 0 0

E = 0 1 0

0 0 1

Mt đơn vị

cấp 3 là:

Mt đơn vị cấp n là:

Trang 11

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

1 Định nghĩa phép toán

Ví dụ: Thông tin về lợi nhuận của 3 siêu thị (A, B, C) kinh doanh 4 mặt

hàng (1, 2, 3, 4) trong 6 tháng đầu năm được cho thành một bảng như sau:

MH Siêu thị

A B C

12 23 3

- 2 31 12

13 14 47

27 22 29 Lợi nhuận trong 6 tháng cuối năm có sự thay đổi, cụ thể như sau:

MH Siêu thị

A B C

30 20 13

17 23

- 9

- 1 16 37

11 5 19

Trang 12

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

1 Định nghĩa phép toán

Hãy đưa ra bảng kê về lợi nhuận trong cả năm:

MH

Siêu thị

A

B

C

12 23 3

- 2 31 12

13 14 47

27 22 29 MH

Siêu thị

A

B

C

30 20 13

17 23

- 9

- 1 16 37

11 5 19 MH

Siêu thị

A

B

C

42 43 16

15 54 3

12 30 84

38 27 48

12 -2 13 27

A = 23 31 14 22

3 12 47 29

30 17 -1 11

B = 20 23 16 5

13 -9 37 19

42 15 12 38

A + B = 43 54 30 27

16 3 84 48

Trang 13

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

1 Định nghĩa phép toán

Ví dụ: Thông tin về doanh thu của 2 doanh nghiệp (A, B) kinh doanh 3

mặt hàng (1, 2, 3) trong được cho thành một bảng như sau:

MH Siêu thị

A B

12 23

32 31

13 14

Nếu đánh thuế 10% số doanh thu thu được thì doanh thu

sau thuế của các doanh nghiệp sẽ là:

MH Siêu thị

A B

10,8 20,7

28,8 27,9

11,7 12,6

12 32 13

A =

23 31 14

x

10,8 28,8 11,7 0,9 A =

20,7 27,9 12,6

Trang 14

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

1 Định nghĩa phép toán

Cho hai ma trận cùng cấp mxn :

 ij m nx  ij m nx

A = a ; B = b

 ij ij m n x

A +B = a + b

Tổng của hai ma trận A và B là một ma trận cấp mxn, ký hiệu là

A + B và được xác định như sau:

 ij m n x

A = aa αA=α.a αA=α.a

Tích của ma trận A với một số α là một ma trận cấp mxn, ký hiệu

là và được xác định như sau:αA=α.a A

Chú ý:

 Việc thực hiện phép cộng hai ma trận cùng cấp và nhân ma

trận với số được thực hiện như đối với vectơ

 Phép cộng ma trận chỉ áp dụng cho các ma trận cùng cấp;

Trang 15

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

1 Định nghĩa phép toán

Ví dụ: Cho các ma trận

Khi đó:

A + B =

-1 8 16

6 -4 10 2A =

-8 2 14

(-3)B =

24 -10 22 2A + (-3B) =

-17 -19 -13

Trang 16

III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận

2 Các tính chất cơ bản

Với A, B, C là các ma trận cùng cấp và α, β là các số bất kỳ:

TC1: A + B = B + A TC2: (A + B) + C = A + (B + C) TC3: A + O = A

TC4: A + (-A) = O TC5: 1A = A

TC7: (α + β)A = αA + βA TC8: (αβ)A = α(βA) = β(αA) TC6: α(A + B) = αA + αB

- Phép trừ ma trận là A – B = A +(–B)

- Ta có thể biến đổi trên đẳng thức ma trận như trên đẳng thức số

Chú ý :

Như vectơ

Trang 17

IV Các phép biến đổi trên ma trận

1 Các phép biến đổi sơ cấp

Các phép biến đổi trên dòng như ta đã biến đổi trên dòng của ma trận mở rộng của hệ phương trình tuyến tính

1- Đổi chỗ hai dòng,

2- Nhân một dòng với một số khác không,

3- Cộng vào một dòng bội của một dòng khác

ĐN: Các phép biến đổi sau đây trên các cột của ma trận được gọi

là các phép biến đổi sơ cấp trên cột

Phép 1: Đổi chỗ hai cột của ma trận;

Phép 2: Nhân một cột với số khác 0

Phép 3: Biến đổi một cột bằng cách cộng vào nó bội của cột khác;

Ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên các cột của ma trận:

Trang 18

A =

IV Các phép biến đổi trên ma trận

2 Phép chuyển vị ma trận

ĐN: Ma trận A‘ nhận được bằng cách đổi các dòng ( cột ) của A

thành các cột (dòng) tương ứng được gọi ma trận chuyển vị của

ma trận A Phép biến đổi ma trận A thành ma trận A' được gọi phép chuyển vị ma trận

Cho ma trận A cấp mxn

ó

Ta c mt A =

11

12

1n

a a

a

21

22

2n

a a

a

m1

m2

mn

a a

a

n m 

m n 

Trang 19

IV Các phép biến đổi trên ma trận

2 Phép chuyển vị ma trận

Ví dụ: Với ma trận

A =

ó

-3 1 5

3 5 -2

1 5 -5

7 9

1 3x4

Ngày đăng: 02/02/2021, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w