1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giải toán cao cấp chương i ma trận và định thức

10 528 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 44,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Trang 2

BÀI GI I TOÁN CAO C P NHÓM ẢI TOÁN CAO CẤP NHÓM ẤP NHÓM

CH ƯƠNG I: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC NG I: MA TR N VÀ Đ NH TH C ẬN VÀ ĐỊNH THỨC ỊNH THỨC ỨC

Bài 1:Tính đ nh th c ịnh thức ức 1.

|−sina cosa sina cosa| =sin 2a+cos2a =1

2.−11 10 10

−1 −1 0 = -1 12.|−1 01 1|=-1.1=1

i2d2

¿

=ab-c2 +i2d2

4.|11 11 −1 −11 1

1 1 −1 1 | d2=d2+(−1)d1

|10 10 −21 10

1 −1 −1 1|=−2.|01 −1 −10 0

5)|2 1 1 x 1 2 1 y

1 1 2 z

1 1 1 t|=x|1 2 11 1 2

1 1 1|−y|2 1 11 1 2

1 1 1|+z|2 1 11 2 1

1 1 1|−t|2 1 11 2 1

1 1 2|=x− y+ z+4 t

6)Ta có

Det(A)=|11 2−x1 2 22 33

2 3 1 9−x2|d2=d2+(−1) d1

d4=d4+(−1)d3

|10 1−x1 2 20 30

0 0 0 4−x2|

Trang 3

(1-x 2 )(4-x 2 )|1 1 2 30 1 0 0

2 3 1 5

0 0 0 1|d3=d3+(−2)d1

(1-x 2 )(4-x 2 )|1 10 1 20 30

0 1 −3 −1

d3=d3+(−1)d2

(1-x 2 )(4-x 2 )|1 10 1 20 30

0 0 −3 −1

Vậy Det(A) = (1-x2)(4-x2)(-3) = -3x4+15x2-12

Bài 3: Tìm ma tr n ngh ch đ o c a các ma tr n sau:ận nghịch đảo của các ma trận sau: ịnh thức ảo của các ma trận sau: ủa các ma trận sau: ận nghịch đảo của các ma trận sau:

a/ A = (1 2 −30 1 2

c/ C = (26 53 74

gi

i ải

a/

( A|I )= (1 2 −30 1 2

0 0 1 |1 0 00 1 0

0 0 1) d1=d1−2 d2

(1 0 −70 1 2

0 0 1 |1 −2 00 1 0

d1=d1+7 d3

d2=d2−2 d3

(1 0 00 1 0

0 0 1|1 −20 1 −27

0 0 1 ) = (I|A−1 )

A−1 = (1 −20 1 −27

Trang 4

B−1 = det ⁡(B)1 (B11 B12 B13

B21 B22 B23

B31 B32 B33)T(*) Det(B) = -3

Th vào (*) ta đế vào (*) ta được : ược :c :

B−1= −31 (−67 −53 −36

1 1 −3)T

Do đó : B−1 = (−73 2

−1 3 5

−1 3

c/

Trang 5

C−1 = det ⁡(C)1 (C11 C12 C13

C21 C22 C23

C31 C32 C33)T(*) Det(C) = -1

Th vào (*) ta đế vào (*) ta được : ược :c :

C−1 = -1(−11 −4138 −2729

C−1

= (−381 −141 −341

d/ |11 11 −1 −11 1

1 1 −1 1 |d2=d2+(−1)d1

|10 10 −21 10

1 −1 −1 1|=−2.|01 −1 −10 0

1 −1 1 |=0 → det ( D )=0

→ D không có ma tr n ngh ch đ oận nghịch đảo của các ma trận sau: ịnh thức ảo của các ma trận sau:

C−1 = (−381 −141 −341

Bai5:Tìm ma tr n X th a: A.X=B ận nghịch đảo của các ma trận sau: ỏa: A.X=B

a) A=(2 13 4) B=(2 55 2) A-1=(−3 /5 2/54 /5 1/5)

A.X=B

Trang 6

→X=B.A-1 = (2 55 2) (−3 /5 2/54 /5 1/5) =(3/54/5 −11/518 /3 )

b)A=(−1 −1 20 1 2

1 1 1) B=(12

3) A-1=(−11 −2/3 −2/31/3 4 /3

A.X=B→X=A-1B=(−7 /311/3

5 /3 )

Bài 7 : Cho h phệ phương trình : ương trình : ng trình : {2 x1 +3 x2+2 x3=9

x1+2 x2+3 x3=14

3 x1+4 x2+x3=16

1/ Tìm ma tr n ngh ch đ o c a ma tr n các h s ận nghịch đảo của các ma trận sau: ịnh thức ảo của các ma trận sau: ủa các ma trận sau: ận nghịch đảo của các ma trận sau: ệ phương trình : ố 2/ Gi i h phảo của các ma trận sau: ệ phương trình : ương trình : ng trình trên

Gi i ải

1/ Ta có ma tr n E = ận nghịch đảo của các ma trận sau: (−1 2 32 3 2

E−1 = det ⁡(E)1 (E11 E12 E13

E21 E22 E23

E31 E32 E33)T

Det(E) = -10

Trang 7

E12 = 10 E22 = -4 E32 = -8

E−1 = −101 (−10 10 −105 − 4 1

−1 2

5

4 5

10

−7

10 )

2/ Gi i h phảo của các ma trận sau: ệ phương trình : ương trình : ng trình :

Do det(E) = -10 ≠ 0 nên h phệ phương trình : ương trình : ng trình có nghi m duy ệ phương trình :

nh t ất

Tính

E1=|14 2 39 3 2

16 4 1|=60 E2=|−1 14 32 9 2

3 16 1|=−94 E3=|−1 2 142 3 9

{ x1=det ⁡( E1)

det ⁡(E)=−6

x2=det ⁡(E2)

det ⁡(E)=9,4

x3=det ⁡(E3 )

det ⁡(E)=−3,6

BÀI 9:

{ 2 x+(m+2) y +5 z=1 x+ y+2 z=1

x+(m+1) y +(m+2) z=m2

1 Tìm m đ h đã cho là h cramer?tìm nghi m?ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ệ phương trình : ệ phương trình :

2 Tìm m đ h vô nghi m?ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ệ phương trình :

Trang 8

Gi i:ảo của các ma trận sau:

1.Đ h đã cho là h cramer:ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ệ phương trình :

Ta có: A=[12 m+21 25

=m2-m≠0  {m≠ 0 m≠ 1

2, Ta có

m2−m+1]

d2=d2+(−2) d1

d3=d3+(−1)d1

[1 10 m 12

0 m m| −11

m2−m]

d3 =d3 +(−1)d 2

[1 10 m 11

m2−m+1]

 Đ h vô nghi m:ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ệ phương trình : rank(A)<rank(´A)

m-1=0 m=1

BÀI 11:

Trang 9

{ 2 x +(m+5) y−z=4 x +2 y−z=1

x+(m+3) y +(m−1)z=m+3

1.Tìm m đ h vô nghi m?ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ệ phương trình :

2.Tìm m đ h vô s nghi m?tìm nghi m t ng quát trong ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ố ệ phương trình : ệ phương trình : ổng quát trong

TH đó?

Gi iảo của các ma trận sau:

1.Ta có:

1 m+3 m−1| 14

m+3]d2=d2−2 d1

d3=d3−d1

¿

Đ h vô nghi m ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ệ phương trình : ran(A)<rank(´A) {m+1=0 m=0 ↔{m=−1 m=0

2.Đ h có vô s nghi m ể hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm? ệ phương trình : ố ệ phương trình : ranh(A)=rank(´A) m=0

´A =[1 2 −1

0 0 0 |12

0]

KHI ĐÓ: {x+2 y−z =1 y=2 →{x=t−3 y =2

z =t

Ngày đăng: 29/08/2017, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w