1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG TRÌNH MA TRẬN và ĐỊNH THỨC ppt _ TOÁN CAO CẤP

13 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ; https://123doc.net/users/home/user_home.php?. Hệ Cramer và phương

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916

Trang 2

Ch­ương­3 .­HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

PP­ma­trận­&­định­thức

Hệ­PTrTT­tổng­quát

Hệ­PTrTT­thuần­nhất

Một­số­MHTT­trong­kinh­tế

1 2 3 4

Trang 3

Bài 1 PHƯƠNG PHÁP MA TRẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH THỨC

I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch đảo

II Quy tắc Cramer (phương pháp định thức)

Trang 4

I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch đảo

ĐN:­­Hệ­phương­trình­Cramer­là­hệ­phương­trình­tuyến­tính­với­số­

phương­trình­bằng­số­ẩn­và­ma­trận­hệ­số­không­suy­biến

a x + a x + + a x = b

a x + a x + + a x = b

a x + a x + + a x = b

 ij n×n

A = a

trong­đó­ma­trận­hệ­số­ có­định­thức­khác­0.

11 12 1n 1 1

21 22 2n 2 2

n1 n2 nn n n

=

­Giải:­Viết­lại­hệ­dưới­dạng­phương­trình­ma­trận:

 

 A-1 AX = A B-1  X = A B-1

B X

Cho­hệ­Cramer:

Trang 5

I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch đảo

Ví dụ:­Giải­hệ­Cramer­sau­đây­bằng­phương­pháp­ma­trận­

nghịch­đảo

2x + 5y = -4

=

Viết­hệ­dưới­dạng­phương­trình­ma­trận:

   

   

3 -5 -4 1

X =

1 2 7 11

-1 1 3 -5

A =

11

 

 

 

-47 1

=

10

47 10 hay x = - ,y =

11 11

­­­­­­­A­­­­­­X­­­­­­­­B Ta­có­det(A)­=­11­≠­0­­nên­­­X­=­A-1B và

        

Trang 6

I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch đảo

Ví dụ:­­Giải­hệ­Cramer­sau­đây­bằng­phương­pháp­ma­trận­

nghịch­đảo

-x + 3y + 2z = 4 3x - y - 7z = 2 5x + 8y + 2z = 3 Viết­hệ­dưới­dạng­phương­trình­ma­trận:

        

-1

54 10 -19 1

A = - -41 -12 -1

119

29 23 -8

 

 

 

 

 

-1

179 1

X = A B = - -191

119

138

Trang 7

II Quy tắc Cramer (phương pháp định thức)

ĐLý Cramer­:­Hệ­phương­trình­Cramer

a x + a x + + a x = b

a x + a x + + a x = b

a x + a x + + a x = b

x = ,x = , ,x = , ,x =

có­nghiệm­duy­nhất­và­được­xác­định­như­sau:

Trong­đó:

­­­d­là­định­thức­của­ma­trận­hệ­số­A:­d­=­|A|;

 di­là­định­thức­cấp­n­có­được­từ­d­bằng­cách­thay­cột­i­

bởi­cột­số­hạng­tự­do.­ i­=­1,­2, ,­n

Trang 8

II Quy tắc Cramer (phương pháp định thức)

Chứng minh:

AX = B

Viết­hệ­dưới­dạng­phương­trình­ma­trận

Trong­đó,­A­là­ma­trận­không­suy­biến­(det(A)­≠­0)­nên A-1

Công­thức­nghiệm­đã­biết­là: -1

X = A B

-1

X = A B = A B1 *

d

11 21 n1 1

12 22 n2 2

1n 2n nn n

1

d

1 11 2 21 n n1

1 12 2 22 n n2

1 1n 2 2n n nn

b A + b A + + b A

b A + b A + + b A 1

= d

b A + b A + + b A

1

2

n

d d d d

=

d d

Trang 9

VD1:­ Giải­hệ­Cramer­sau­đây­bằng­quy­tắc­Cramer.

2x + 5y = -4 -x + 3y = 7

2 5

d =

-1 3

Giải:­Trước­hết­ta­tính­các­định­thức:

=11

1

5

d =

3

-4

7 = -47

2

2

d =

-1

-4

II Quy tắc Cramer (phương pháp định thức)

Trang 10

VD2:­ Giải­hệ­Cramer­sau­đây­bằng­quy­tắc­Cramer.

5x + 8y + 2z = 3

Giải:­­­Trước­hết­ta­tính­các­định­thức­d,­d1,­d2,­d3:

d = 3 -1 -7

= 179

4 2 3

2

d = 3 -7

= -191

4 2 3

3

-1 3

d = 3 -1

= 138

4 2 3

Nghiệm­của­hệ­tính­theo­quy­tắc­Cramer­là:

3

II Quy tắc Cramer (phương pháp định thức)

Trang 11

Ví dụ 3:­Giải­hệ­bằng­quy­tắc­Cramer.

-x + 2x + 3x = -1 2x - 3x - 2x = 3 3x - 4x + 5x = k

1

-1 2 3

d = 3 -3 -2

k -4 5

2

-1 -1 3

d = 2 3 -2

3 k 5

3

-1 2 -1

d = 2 -3 3

3 -4 k

=>­Nghiệm­của­hệ­tính­theo­quy­tắc­Cramer­là:

3

d

d 5k - 43 d 4k - 26 -k + 5

= 5k - 43

= -6

Giải:­­­Trước­hết­ta­tính­các­định­thức­­­d,­d1,­d2,­d3:

Trang 12

II Quy tắc Cramer (phương pháp định thức)

Ví dụ 4:­Với­giá­trị­nào­của­k­thì­hệ­pt­sau­là­hệ­Cramer.­Khi­đó­

giải­hệ­bằng­quy­tắc­Cramer

-x + 2y + 3z = 2x - 3y - 2z = 3x - 4y + kz = Trước­hết­ta­tính­định­thức­d:

1

2 3

d = -3 -2

-4 k

2

-1 3

d = 2 -2

3

-1 2

d = 2 -3

3 -4

=>­Nghiệm­của­hệ­tính­theo­quy­tắc­Cramer­là:

3

Hệ­là­hệ­Cramer­­–­k­–­1≠­0­­k­≠­–1.­­ Khi­đó­ta­có:­­

= -3k -18

= -k -1

1 0 -2

= -2k -14

= 3

1 0 -2

1 0 -2

1 0 -2

Trang 13

GABRIEL CRAMER ( 1704 – 1752)

Gabriel Cramer sinh ngày 31/7/1704 tại Geneva, Thụy Sĩ

Mất 4/1/1752 ở Bangnols-sur-ceze, Pháp

Gabriel có rất nhiều cố gắng trong việc học tập Năm 1722, khi mới 18 tuổi ông đã đạt được học vị tiến sĩ cho luận án dựa trên

lý thuyết của âm thanh

Cramer nổi tiếng là một người biên soạn thiên tài Cuốn sách nổi tiếng nhất của ông là “ Introduction à l’analyse des lignes courbes algébraique”, trong đó có qui tắc Cramer nổi tiếng.

Ngày đăng: 02/02/2021, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w