- Từ những kiến thức đó, tự giải các bài tập liên quan, sau đó đối chiếu với đáp án mà thầy cô gợi ý bên dưới.. Phần 2: Các kiến thức trọng tâm cần lưu ý I.[r]
Trang 1NGỮ VĂN 8 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 4 - HKII
TIẾT: 85 - Tập làm văn
ÔN TẬP
VỀ VĂN BẢN THUYẾT MINH Phần 1: Hướng dẫn
- Các em đọc kĩ các ví dụ trong SGK
- Trả lời các câu hỏi hướng dẫn trong SGK
- Đọc kĩ kiến thức trong phần ghi nhớ của SGK
- Từ những kiến thức đó, tự giải các bài tập liên quan, sau đó đối chiếu với đáp án mà thầy cô gợi ý bên dưới
Phần 2: Các kiến thức trọng tâm cần lưu ý
I Lí thuyết:
1 Vai trò của văn thuyết minh:
- Cung cấp cho con người những tri thức về các đối tượng trong đời sống
- Ứng dụng những lợi ích của các đtượng vào cuộc sống
2 Điểm khác biệt giữa VBTM với các VB khác:
- VBTM có tính chất tri thức khoa học, khách quan, thực dụng
- VBTM chủ yếu trình bày những tri thức khách quan
3 Muốn làm tốt bài văn TM cần:
- Có vốn hiểu biết ,phải quan sát¸tìm hiểu, nghiên cứu, trải nghiệm, học tập, tham khảo…
4 Các PPTM: làm bài cần phối hợp các phương pháp:
5 Các kiểu bài thuyết minh:
- Giới thiệu về một đồ dùng
- Giới thiệu về thể loại văn học
- Giới thiệu về một danh lam thắng cảnh
- Giới thiệu về một phương pháp (cách làm)
II: Luyện tập
- Các em áp dụng kiến thức phần I, II, tự giải quyết các bài tập trong SGK
- Sau đó, đối chiếu với hướng dẫn bên dưới
BT 1:
MB: Giới thiệu Giới thiệu Giới thiệu - xem lại bài thuyết
minh về một cách làm
TB:
- Lịch sử đồ vật
- Cấu tạo đồ
vật:
- Công dụng:
- Lịch sử thành lập và phát triển
- Vị trí
- Cấu tạo
* Văn Bản:
- Tác giả
- HSCT
- Chủ đề
- Nội dung, ý nghĩa
Trang 2- Cách sử dụng
và bảo quản
- ý nghĩa
kiến trúc
- Ý nghĩa
- Nghệ thuật
* Thể loại:
- Đặc điểm: số câu, số chữ, gieo vần, nhịp (với thơ)
- Đặc điểm cốt truyện, dung lượng, kết cấu, nhân vật (với truyện)
KB: Thái độ,
tình cảm
Thái độ, tình cảm
Thái độ, tình cảm
BT 2: HS viết đoạn văn
Trang 3TIẾT: 86 Văn Bản
NGẮM TRĂNG (VỌNG NGUYỆT)
(HỒ CHÍ MINH) Phần 1: Hướng dẫn
- Các em đọc văn bản “Ngắm trăng”
- Trả lời các câu hỏi hướng dẫn trong SGK
Phần 2: Các kiến thức trọng tâm cần lưu ý
I Đọc-hiểu chú thích:
1 Tác giả: Hồ Chí Minh
2 Tác phẩm:
a Xuất xứ:trích “Nhật kí trong tù”
b Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt
II Đọc-hiểu văn bản:
1 Hai câu đầu:
“Trong tù không rượu cũng không hoa / điệp ngữ
->Ngắm trăng trong điều kiện thiếu thốn vật chất
Cảnh đẹp đêm nay khó hữnng hờ”/ từ ngữ gợi cảm
-> Xốn xang, bối rối
Yêu thiên nhiên say đắm
2 Hai câu sau:
“Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”
-> phép đối, nhân hoá
* trăng và người – đôi tri kỉ đang cùng nhau toả sáng
- kết hợp màu sắc cổ điển với hiện đại
=> Phong thái ung dung, lạc quan; cuộc vượt ngục về tinh thần của Bác
III Ghi nhớ: SGK/38
Trang 4TIẾT: 86 VĂN BẢN
ĐI ĐƯỜNG (TẨU LỘ)_ (HỒ CHÍ MINH)
(Tự học có hướng dẫn) Phần 1: Hướng dẫn
- Các em đọc văn bản “Đi đường”
- Trả lời các câu hỏi hướng dẫn trong SGK
Phần 2: Các kiến thức trọng tâm cần lưu ý
I Đọc-hiểu chú thích:
SGK
II Đọc-hiểu văn bản:
1 Nội dung:
Suy ngẫm về nỗi gian lao khi đi đường núi như Con đường cách mạng, con đường đời vô cùng gian nan nhưng nếu kiên trì, vững chí thì nhất định sẽ chiến thắng
2 Nghệ thuật:
Giọng suy ngẫm, Điệp ngữ, ẩn dụ…
III Ghi nhớ : SGK/ 40