- Hiểu nội dung: sự gần gủi, của con vật nuụi đối với đời sống, tỡnh cảm củabạn nhỏ.làm được cỏc BT SGK - GDHS:Biết thương yờu qỳy trọng cỏc con vật II / Chuẩn bị Tranh minh họa sỏch giỏ
Trang 1NS 12/12/2010 Bài Thứ Hai
NG: 13/12/2010
- -Tập đọc
CON CHể NHÀ HÀNG XểM I/ Mục tiờu
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chổ; bước đầu biết đọc rỏ lời nhõn vật trong bài
- Hiểu nội dung: sự gần gủi, của con vật nuụi đối với đời sống, tỡnh cảm củabạn nhỏ.(làm được cỏc BT SGK)
- GDHS:Biết thương yờu qỳy trọng cỏc con vật
II / Chuẩn bị Tranh minh họa sỏch giỏo khoa , bảng phụ viết cỏc cõu văn cần
hướng dẫn luyện đọc
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời
cõu hỏi trong bài tập đọc : “ Bộ Hoa “
* Hướng dẫn phỏt õm : -Hướng dẫn
tương tự như đó giới thiệu ở bài tập
đọc đó học ở cỏc tiết trước
- Yờu cầu đọc từng cõu
* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yờu cầu
-Rốn đọc cỏc từ như : thường nhảy nhút ,
mải chạy , khỳc gỗ , ngó đau , dẫn , sung sướng
-Lần lượt nối tiếp đọc từng cõu cho hếtbài
- Bộ rất thớch chú / nhưng nhà bộ khụngnuụi ccon nào .// Một hụm , mải chạytheo cỳn , / bộ vấp phải một khỳc gỗ / vàngó đau , khụng đứng dậy được //
-Từng em nối tiếp đọc đoạn trước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhúm -Cỏc em khỏc lắng nghe và nhận xột bạnđọc
Trang 2-Yờu cầu cỏc nhúm thi đọc đồng
Hoạt động 1 Tỡm hiểu nội dung
-Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
Luyện đọc lại truyện:
-Tổ chức thi đua đọc nối tiếp giữa
cỏc nhúm và cỏc cỏ nhõn
3 Củng cố dặn dũ :
- Gọi hai em đọc lại bài
-Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều
gỡ ?
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Cỏc nhúm thi đua đọc bài ( đọc đồngthanh và cỏ nhõn đọc
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầmđoạn 1
-Là Cỳn Bụng , là con chú của nhà hàngxúm
-Một em đọc đoạn 2 , lớp đọc thầm theo
- Bộ vấp phải một khỳc gỗ , ngó đau vàkhụng đứng dậy được
- Cỳn đó chạy đi tỡm người giỳp bộ
- Một em đọc đoạn 3 , lớp đọc thầmtheo
- Bạn bố thay nhau đến thăm bộ nhưng bộvẫn buồn vỡ bộ nhớ Cỳn mà chưa đượcgặp Cỳn
-Một em đọc đoạn 4 , lớp đọc thầm theo
- Cỳn đó mang đến cho bộ khi thỡ tờ bỏo ,lỳc thỡ cỏi bỳt chỡ , con bỳp bờ , Cỳn luụn
ở bờn bộ -Bộ cười Cỳn sung sướng vẫy đuụi rốirớt
- Hai em đọc lại cả bài
- Phải biết yờu thương gần gũi với cỏc vậtnuụi
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Trang 3- Dặn về nhà học bài xem trước bài
mới
Toỏn :
NGÀY GIỜ
I/ Mục tiờu :- Nhận biết một ngày cú 24 giờ, 24 giờ trong 1 ngày được tớnh từ 12
giờ đờm hụm trước đến 12 giờ đờm hụm sau
- Biết cỏc buổi và cỏc giờ tương ứng trong 1 ngày
- Nhận biết đại lượng đo thời gian: ngày giờ
- Biết xem giờ đỳng trờn đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, cỏc buổi sỏng, trưa, chiều, tối, đờm
- Làm bài tập 1, bài tập 3
II/ Chuẩn bị - Bảng ghi sẵn nội dung bài học Mụ hỡnh đồng hồ cú thể quay kim
1 đồng hồ điện tử
III/ Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài:
- Bước 1 : - Yờu cầu học sinh trả lời bõy
giờ là ban ngày hay ban đờm
- Một ngày bao giờ cũng cú ngày và
đờm Ban ngày là lỳc chỳng ta nhỡn
thấy mặt trời Ban đờm khụng nhỡn thấy
- Quay kim đồng hồ đến 8 giờ và hỏi :
-Hai em lờn bảng mỗi em làm một bài
- HS1 nờu cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh
- HS2 : Trỡnh bày tỡm x trờn bảng.-Học sinh khỏc nhận xột
* Lớp theo dừi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Quan sỏt và lắng nghe và trả lời
Trang 4-Lúc 8 giờ tối em làm gì ?
- Quay kim đồng hồ đến 12 giờ và hỏi :
-Lúc 12 giờ đêm em làm gì ?
* Một ngày được chia ra nhiều buổi
khác nhau đó là sáng , trưa , chiều , tối
- Bước 2 : - Một ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước cho đến 12 giờ đêm
hôm sau Kim đồng hồ phải quay 2
vòng mới hết được một ngày Một ngày
có bao nhiêu giờ
- Nêu : 24 giờ trong ngày lại được chia
ra các buổi
- Quay đồng hồ để HS đọc giờ từng buổi
-Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề
- Các bạn nhỏ đi đến trường lúc mấy giờ
?
Đồng hồ nào chỉ 7 giờ sáng ?
- Hãy đọc câu ghi trên bức tranh 2 ?
17 giờ còn gọi là mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 5 giờ chiều ?
- Bức tranh 4 vẽ điều gì ?
- Đồng hồ nào chỉ lúc 10 giờ đêm ?
- Bức tranh cuối cùng vẽ gì ?
- Yêu cầu lớp lần lượt trả lời
Bài 3 : - Yêu cầu HS đọc đề bài
- Cho học sinh quan sát đồng hồ điện
- Tự điền số giờ vào vở
- Em khác nhận xét bài bạn
- Đọc đề bài
- Lúc 7 giờ sáng
- Đồng hồ C
- Em chơi thả diều lúc 17 giờ
- 17 giờ còn gọi là 5 giờ chiều
Trang 5- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của cõu chuyện.
- Học sinh khỏ, giỏi trả lời biết kể lại toàn bộ cõu chuyện của BT2
- HSKT: Biết lắng nghe bạn kể và núi theo được 1 đến 2 cõu
II / Chuẩn bị
-Tranh ảnh minh họa
Bảng phụ viết lời gợi ý túm tắt cõu chuyện
III / Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lờn bảng nối
tiếp nhau kể lại cõu chuyện : “Hai anh
- Yờu cầu học sinh kể trước lớp
- Yờu cầu nhận xột bạn sau mỗi lần kể
- GV cú thể gợi ý bằng cỏc cõu hỏi
* Tranh 1 : - Tranh vẽ ai ?
- Ba em nối tiếp kể lại cõu chuyện mỗi
em một đoạn
- 3 em lờn đúng vai kể lại cõu chuyện
-Vài em nhắc lại tựa bài
- Đại diện cỏc nhúm lờn kể chuyện
- Mỗi em kể một đoạn cõu chuyện
- Nhận xột cỏc bạn bỡnh chọn bạn kể hay nhất
- Vẽ Cỳn Bụng và Bộ
- Cỳn Bụng và Bộ cựng nhau đi chơi trong vườn
Trang 6- Cỳn Bụng và bộ đang làm gỡ ?
* Tranh 2 : -Chuyện gỡ xảy ra khi bộ và
Cỳn Bụng đang chơi ?
Kể lại toàn bộ cõu chuyện :
- Yờu cầu 5 em nối tiếp nhau kể lại cõu
chuyện
- Mời 1 em kể lại toàn bộ cõu chuyện
- Nhận xột ghi điểm từng em
3 Củng cố dặn dũ :
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người
cựng nghe
- Bộ bị vấp vào một khỳc cõy và ngó rấtđau
- Cỳn chạy đi tỡm người giỳp đỡ
- Cỏc bạn đến thăm bộ rất đụng , và cũncho bộ nhiều quà
- Bộ mong muốn được gặp Cỳn Bụng
vỡ Bộ rất nhớ Cỳn
- Mang cho Bộ khi thỡ tờ bỏo , lỳc thỡ cỏi bỳt chỡ Cỳn cứ quanh quẩn chơi với
Bộ mà khụng đi đõu
- Khi khỏi bệnh Cỳn và Bộ lại chơi với nhõu rất thõn thiết
- Bỏc sĩ hiểu rằng chớnh nhờ Cỳn mà
Bộ khỏi bệnh
- 5 em kể tiếp nhau đến hết cõu chuyện
- Nhận xột theo yờu cầu
- 1 em kể lại cõu chuyện
-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khỏc nghe
-Học bài và xem trước bài mới
Toỏn :
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I/ Mục tiờu : Biết xem đồng hồ ở thời điểm sỏng, trưa, chiều, tối.
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ; 17 giờ; 23 giờ
- Nhận biết cỏc hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liờn quan đến thời
gian
- Làm Bài tập 1; bài tập 2
- HSKT : Biết đi học đỳng giờ
II/ Chuẩn bị : - Hỡnh vẽ bài tập 1 ,2 SGK phúng to
Mụ hỡnh đồng hồ cú kim quay được
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
-Gọi 2 em lờn bảng sửa bài tập về nhà
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
-Hai em lờn bảng mỗi em thực hiện phộptớnh HS1 : 15 giờ hay 3 giờ chiều ; 20 giờ hay 8 giờ tối
Trang 72.Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu bài:
-Hụm nay chỳng ta thực hành xem giờ
trờn đồng hồ “
Hoạt động 2 : Luyện tập :
-Bài 1: - Yờu cầu 1 em đọc đề bài
- Treo tranh và hỏi :
-Bạn An đi học lỳc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 7 giờ sỏng
- Hóy quay kim đồng hồ đến 7 giờ sỏng ?
-Yờu cầu lớp tự làm với cỏc bức tranh
cũn lại
- 20 giờ cũn gọi là mấy giờ tối ?
- 17 giờ cũn gọi là mấy giờ chiều ?
- Hóy dựng cỏch núi khỏc để núi giờ bạn
An đỏ búng và xem phim ?
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 2: - Yờu cầu 1 em đọc đề bài
- Treo tranh và hỏi :
-Muốn biết cõu nào đỳng cõu nào sai ta
làm gỡ ?
- Giờ vào học là mấy giờ ?
- Bạn học sinh đi học lỳc mấy giờ ?
- Bạn đi học sớm hay muộn ?
Vậy cõu nào đỳng cõu nào sai ?
- Để đi học đỳng giờ bạn học sinh phải
đi học lỳc mấy giờ ?
-Yờu cầu lớp tự làm với cỏc bức tranh
cũn lại
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
3. Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
*Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp
- 20 giờ cũn gọi là 8 giờ tối
- 17 giờ cũn gọi là 5 giờ chiều
An đỏ búng lỳc 5 giờ chiều , xem phim lỳc 8 giờ tối
- Bạn học sinh đi học muộn
- Cõu a sai , cõu b đỳng
- Đi học trước 7 giờ để đến trường lỳc 7 giờ
- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi vửứa hoùc
- Veà hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi
Trang 8ễn Tiếng Việt Luyện từ và cõu.
I/ Mục tiờu
Củng cố và mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tớnh chất của người, vật, sự vật
-Rốn kỹ năng đặt cõu kiểu Ai, thế nào?Biết chọn từ thớch hợp để đặt thành cõutheo mẫu kiểu ai thế nào?
Hs cú ý thức học tốt mụn Tiếng Việt
2.Bài cũ: 2 em lờn bảng làm bài (Hưng, Ly) làm bài tập1,2 tuần 15
Hs lớp nhận xột Gv nhõn xột cho điểm từng em
3.Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài ghi đề bài
A/ Hoạt động 1: H/dẫn Hs làm bài tập
Bài 1 LUYỆN HS ĐẠI TRÀ
Cho Hs nhắc lại yờu cầu của bài
-Dựa vào tranh trả lời cõu hỏi
-Yờu cầu Hs quan sỏt kỹ từng tranh chọn
1từ trong ngoặc đơn để trả lời cõu hỏi.Cú
Gv giỳp Hs hoàn chỉnh cõu
-Vd:-Con voi rất to
-Con voi rất khoẻ
Bài tập 2: LUYỆN HS KHÁ GIỎI
Những từ chỉ đặc điểm của người ,vật
-Gv phỏt bảng phụ cho Hs cỏc nhúm ghi
bài
-1 em đọc yờu cầu
-Lớp đọc thầm
-Hs trao đổi nhúm ( trả lời nhanh)
-Hs nối tiếp nhau trả lời Phỏt biểu ý kiến
Cỏc nhúm cử đại diện lờn thi đọc phõn vai
HS thi đọc diễn cảm
- Cõu chuyện cho ta thấy được tỡnh cảm đẹp giữa một bạn nhỏ với con chú nhà hàng xúm, nờu bật vai trũ của vật nuụi trong đời sống của trẻ em
Nhận xột bạn đọc
-Hs nờu yờu cầu
-Hs làm bài theo nhúm Ghi vào bảngto
-Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày kếtquả thảo luận
Trang 9-Gv hướng dẫn Hs trỡnh bày theo nhúm.
-Hs lớp nhận xột bổ sung từng bài cho Hs
Màu sắc
của 1 vật
Trắng, trắng muốt,xanh lố, xanh sẫm, đỏ,
đỏ tươi, vàng, tớmhồng,…
Hỡnh dỏng
của người,
vật
Cao, dong dỏng, ngắn,dài, thấp to, bộ, bộo,bộo mỳp, gầy, gầynhom,
-Gv nhận xột chốt lại ý đỳng
Bài 3: ( viết ) Cho Hs đọc lại yờu cầu
-Cho Hs đọc lại cõu mẫu ( sgk )
M: Mỏi túc ụng em bạc trắng
Mỏi túc ụng em ( trả lời bộ phận ai) bạc
trắng ( trả lời cho bộ phận cõu hỏi thế
nào?
Cho Hs làm việc theo nhúm
-Gv hướng dẫn Hs nhận xột – sửa cõu
đỳng
Vd: Mỏi túc của bà em cũn đen nhỏnh
-Tớnh tỡnh của em thật hiền hậu
-Gv chấm bài 1 số em Nhận xột tiết học
-Dặn Hs về nhà tiếp tục tỡm từ đặt cõu theo mẫu
NS : 14 /12 /2010 Bài Thứ Tư
NG :15 / 12/ 2010
- -Chớnh tả :( TC )
CON CHể NHÀ HÀNG XểM.
I/ Mục tiờu : Chộp lại bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi.
- Làm đỳng BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngử do GV soạn
II/ Chuẩn bị :
Bảng phụ viết sẵn bài tập chộp
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 101/ Bài cũ : - Gọi 3 em lờn bảng
- Đọc cỏc từ khú cho HS viết Yờu cầu lớp
viết vào giấy nhỏp
- Nhận xột ghi điểm học sinh
2.Bài mới: Hoạt động 1
Giới thiệu bài
-Nờu yờu cầu của bài chớnh tả về viết đỳng
, viết đẹp đoạn túm tắt trong bài “ Con chú
nhà hàng xúm “và cỏc tiếng cú vần ui /
uy , ch / tr ; hỏi / ngó
Hoạt động 2
Hướng dẫn tập chộp :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chộp :
-Đọc mẫu đoạn văn cần chộp
-Yờu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm theo
-Đọan văn này kể lại cõu chuyện nào ?
2/ Hướng dẫn trỡnh bày :
- Vỡ sao từ Bộ trong bài phải viết hoa ?
-Trong cõu : Bộ là một cụ bộ yờu loài vật
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
4/Chộp bài : - Cho nhỡn bảng chộp bài
vào vở
- Theo dừi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soỏt lỗi : -Đọc lại để học sinh dũ bài ,
*Trũ chơi thi tỡm từ theo yờu cầu :
- Ba em lờn bảng viết cỏc từ thường
mắc lỗi ở tiết trước chim bay , nước
chảy , sai trỏi , xếp hàng , giấc ngủ , thật thà
- Nhận xột cỏc từ bạn viết
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tỡm hiểu bài
- Đoạn văn kể lại cõu chuyện “ Con chú nhà hàng xúm “
- Vỡ đõy là tờn riờng của bạn gỏi trongtruyện
- Bộ đứng đầu cõu là tờn riờng , bộ trong từ cụ bộ khụng phải tờn riờng
- Viết hoa cỏc chữ cỏi ở đầu cõu văn
- Lớp thực hành viết từ khú vào bảng con
- Hai em thực hành viết cỏc từ khú trờn bảng
-nuụi , quấn quýt , bị thương , giường , giỳp bộ mau lành
- Nhỡn bảng và chộp bài
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm
- Chia 4 tổ thành 4 đội
Trang 11- Vũng 3 : Tỡm trong bài tập đọc con chú
nhà hàng xúm cỏc từ cú thanh hỏi , thanh
ngó
- Thời gian thi mỗi vũng là 3 phỳt
- Đội nào tỡm được nhiều từ đỳng là đội
đú thắng cuộc Nhận xột bài và chốt lại
- nhảy nhút , mải , kể , hỏi , thỉnh thoỏng, hiểu
- Khỳc gỗ , ngó đau , vẫy đuụi , bỏc sĩ
Toỏn
NGÀY THÁNG
I/ Mục tiờu : - Biết đọc tờn cỏc ngày trong thỏng
- Biết xem lịch để xỏc định số ngày trong thỏng nào đú và xỏc định một ngày nào đú là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian; ngày, thỏng (Biết thỏng 11 cú 30 ngày; thỏng
12 cú 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Làm BT1; BT2
- HSKT: Biết được 1 tuần cú 5 ngày đi học,Từ thứ Hai đến thứ Sỏu
II/ Chuẩn bị :- Một quyển lịch thỏng hoặc tờ lịch thỏng 11 , 12 như phần bài học
phúng to
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Lớp theo dừi giới thiệu bài
Trang 12-Giới thiệu cỏc ngày trong thỏng
- Treo tờ lịch thỏng 11 lờn bảng và hỏi
-Đõy là tờ lịch thỏng nào ? Vỡ sao em
biết ?
- Lịch thỏng cho ta biết điều gỡ ?
-Yờu cầu học sinh đọc tờn cỏc cột
-Ngày đầu tiờn của thỏng là bao nhiờu ?
- Ngày 1 thỏng 11 vào thứ mấy ?
- Thỏng 11 cú bao nhiờu ngày ?
- Nờu kết luận về cỏc thụng tin ghi trờn tờ
lịch như sỏch giỏo khoa
Hoạt động 3
Luyện tập :
-Bài 1: - Yờu cầu 1 em đọc đề bài
-Gọi 1 em đọc bài mẫu
- Yờu cầu nờu cỏch viết của Ngày bảy
thỏng mười một
-Khi viết một ngày nào đú trong thỏng ta
viết ngày trước hay viết thỏng trước ?
-Yờu cầu lớp làm tiếp cỏc phần cũn lại
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 2: - Treo tờ lịch thỏng 12 lờn bảng và
hỏi :
-Đõy là lịch thỏng mấy ?
- Hóy điền cỏc ngày cũn thiếu vào lịch
- Sau ngày 1 là ngày mấy ?
- Mời một em lờn bảng điền mẫu
- Yờu cầu lớp tiếp tục điền để hoàn thành
tờ lịch thỏng 12
- Vậy thỏng 12 cú mấy ngày ?
So sỏnh số ngày thỏng 12 và thỏng 11 ?
- Kết luận : - Cỏc thỏng trong năm cú số
ngày khụng đều nhau Cú thỏng cú 31
- Là ngày 1, thỏng11 là ngày thứ
- HS lờn bảng chỉ và nờu
- Thực hành lờn chỉ ngày trờn tờ lịch
- Tương tự cỏc em khỏc lần lượt lờn chỉ
Ngày 7 thỏng 11
Mười lăm thỏng mười một
Ngày15 thỏng11
Mười hai thỏng mườimột
Ngày12 thỏng11
Ba mươi thỏng mười một
Ngày30 thỏng11
- Em khỏc nhận xột bài bạn -Quan sỏt nhận xột
- Là lịch thỏng 12
- Thực hành điền cỏc ngày vào tờ lịch
- Là ngày 2
- Điền ngày 2 vào ụ trống trong lịch
- Thực hành tiếp tục điền cho hết tờ lịch
thỏng 12
-Cú 31 ngày
- Thỏng 11 cú ớt ngày hơn thỏng 12 ( thỏng 11 cú 30 ngày và thỏng 12 cú
Trang 13- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và làm cỏc bài tập cũn lại
ễn toỏn
LUYỆN TOÁN
I/ Mục tiờu : Củng cố cho HS cỏch xem đồng hồ( ở thời điểm buổi sỏng , buổi
chiều và tối )
- Củng cố cho HS cỏc hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liờn quan đến
thời gian ( sinh hoạt đỳng giờ)
- HSKT: biết đi học đỳng giờ
II/ Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Giới thiệu bài: ghi đề
Vận dụng kiến thức để làm bài tập
Bài 1 : Dạy HS đại trà
Quan sỏt đồng hồ nào chỉ thời gian thớch
hợp với giờ ghi trong tranh ?
Nhận xột sửa bài cho học sinh
Bài 2: Thực hành quay kim trờn mặt đồng
hồ
GV đọc số giờ HS tự quay mặt đồng hồ
8 giờ ; 11 giờ; 14 giờ ; 22 giờ; 18 giờ
GV theo dừi chỉnh sửa
+ Đồng hồ A chỉ bức tranh An thức dậy lỳc 6 giờ sỏng
+ Đồng hồ B chỉ bức tranh An đi học lỳ 7giờ sỏng
+ Đồng hồ C chỉ bức tranh An đi đỏ búng lỳc 17 giờ (tức là 5 giờ chiều)
+ Đồng hồ D chỉ bức tranh buổi tối An xem ti vi lỳc 20 giờ (tức là 8 giờ tối)
HS tự sửa bài
2 em đọc lại đề HS thực hành trờn mặt đồng hồ của mỡnh theo yờu cầu của GV
Trang 14I / Mục tiờu
- Biết đọc chậm rỏ ràng cỏc số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đỳng sau dấu cõu, giữa cột, dũng
- Hiểu được tỏc dụng thơi gian biểu.(trả lời cõu hỏi 1,2)
- Học sinh khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi 3
II/ Chuẩn bị
-Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả
lời cõu hỏi về nội dung bài “ Con Chú
*/ HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
( thời gian biểu, vệ sinh cỏ nhõn)
* Hướng dẫn phỏt õm : -Hướng dẫn
tương tự như đó giới thiệu ở cỏc bài tập
đọc đó học ở cỏc tiết trước
- Theo dừi nhận xột chửa lỗi
- Yờu cầu đọc từng dũng trong bài
* Đọc từng đoạn của bài :
-Yờu cầu tiếp nối đọc từ đầu cho đến
hết bài trước lớp
- Bài này cú mấy đoạn?
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Kết hợp giảng nghĩa : thời gian biểu ,
- Hai em đọc bài “ Con chú nhà hàng xúm“ và trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe đọc mẫu.Đọc chỳ thớch
- Chỳ ý đọc đỳng cỏc đoạn trong bài như giỏo viờn lưu ý
-Hai đến ba học sinh đọc.lớp đọc lại
HS đọc nối tiếp tựng dịng đến hết bài
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trướclớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Cĩ 4 đoạn
Trang 15vệ sinh cá nhân
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn đọc các cụm từ khó
*/ Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh
và cá nhân
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng
-Đây là lịch làm việc của ai ?
-Hãy kể những việc Phương Thảo làm
hàng ngày ?
- Phương Thảo ghi các việc hàng ngày
vào thời gian biểu để làm gì ?
- Thời gian biểu ngày nghỉ của
Phương Thảo có gì khác so với ngày
thường ?
3 Củng cố dặn dò :
- Gọi 2 em đọc lại bài
-Theo em thời gian biểu có cần thiết
không ?Vì sao
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
mới
- Lắng nghe giáo viên -Đọc từng đoạn rồi cả bài trong nhóm -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ,đọc đồng thanh và cá nhân đọc
- Lớp đọc đồng thanh cả bài -Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm bài
- Lịch làm việc của bạn Ngô Phương Thảo , học sinh lớp 2 B trường tiểu học Hòa Bình
- Buổi sáng Thảo thức dậy lúc 6 giờ Tập thể dục và làm vệ sinh cá nhân đến
6 giờ 30 Từ 6 giờ 30 đến 7 giờ , Phương Thảo ăn sáng rồi xếp sách vở chuẩn bị đi học Thảo đi học lúc 7 giờ
và đến 11 giờ bắt đầu nghỉ trưa
- Để khỏi bị quên và để làm các việc một cách tuần tự , hợp lí
- Ngày thường từ 7 giờ đến 11 giờ bạn
đi học Còn ngày thứ 7 bạn đi học vẽ , ngày chủ nhật đến thăm bà
- Hai em đọc lại bài
- Thời gian biểu rất cần thiết vì nó giúp chúng ta làm việc tuần tự , hợp lí và không bỏ sót công việc
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Luyện từ và câu
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM, KIỂU CÂU AI, THẾ NÀO?
MỞ RỘNG VỐN TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI
I / Mục tiêu – Bước đầu tìm được từ trái nghỉa với từ cho trước(BT1); biết đặt câu
với mổi từ trong cặp câu từ trái nghỉa tìm được theo mẩu AI THẾ NÀO ?
(BT2)
- Nêu đúng tên các con vật trong tranh (BT3)
II/ Chuẩn bị :- Tranh minh họa bài tập 3 , bảng phụ viết nội dung bài tập 1 và 2 .
Trang 16III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 em lờn bảng đặt cõu theo mẫu :
Ai ( cỏi gỡ , con gỡ ) như thế nào ?
- Nhận xột đỏnh giỏ bài làm học sinh
2.Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu bài:
-Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu về “ Từ chỉ
đặc điểm, và kiểu cõu Ai thế nào?, từ chỉ
- Mời 2 em lờn làm bài trờn bảng
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Nhận xột bài làm học sinh
*Bài 2 -Mời một em đọc nội dung bài tập
2
- Trỏi nghĩa với “ ngoan “ là gỡ ?
- Hóy đặt cõu với từ “ hư”?
- Yờu cầu đọc cả hai cõu “ tốt - xấu “
- Chỳng ta cú 6 cặp từ trỏi nghĩa Hóy
đặt cõu với mỗi từ theo mẫu
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Mời 3 em lờn làm bài trờn bảng
- Nhận xột bài làm học sinh
* Bài tập 3: - Treo từng bức tranh và
yờu quan sỏt
-Những con vật này được nuụi ở đõu ?
- Yờu cầu lớp suy nghĩ và làm bài vào vở
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Mỗi học sinh đặt 1 cõu theo mẫu Ai
( con gỡ , cỏi gỡ ) như thế nào ?
- Thực hành đặt cõu với mỗi từ vào
- Nờu tờn con vật theo hiệu lệnh
- 2 em ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểmtra lẫn nhau
-Hai em nờu lại nội dung vừa học -Về nhà học bài và làm cỏc bài tập cũn lại
Trang 17¤n tiÕng viƯt
Tập làm văn.
I Mục tiêu:
-Biết nĩi lời chia vui ( chúc mừng ) hợp với tình huống giao tiếp.
-Biết viết đoạn văn ngắn kể về anh chị em của mình
-Hs biết đồn kết anh chị em trong gia đình
2.Bài cũ: Kiểm tra 3 em
Tuyến: làm bài tập 1 tuần 14.
Tiển: đọc lại lời nhắn tin đã viết ( Bt 2)
-Cho Hs lớp nhận xét bài bạn – Gv nhận xét cho điểm từng em
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: ( miệng ): Yêu cầu Hs nối tiếp nhau nĩi lại lời
của Nam ( Em chúc mừng chị Chúc chị sang năm
được giải nhất)
Gv và Hs lớp theo dõi nhận xét hướng dẫn cách nĩi
Bài 2: Giúp Hs yếu : Mẫn ,Thùy, Thần
-Gv hướng dẫn Hs cách xác định yêu cầu, nhắn Hs cần
nĩi lời chúc mừng của em đến chị Liên
-Cho Hs nối tiếp nhau nĩi lời của các em chúc mừng
chị Liên ( khơng nhắn lại lời Nam )
Vd: Em xin chúc mừng chị
Chúc chị học giỏi hơn nữa
Chúc chị sang năm đạt thành tích cao hơn
Bài 3 ( viết ) Cho Hs đọc kỹ yêu cầu, xác định rõ yêu
cầu
Viết 3-4 câu kể về anh chị em ruột (hoặc anh chị em ho
của em )ï
Cho Hs tự làm bài rồi đọc lên.Hs(Khá,Giỏi)
Nhiều em nối tiếp nhau đọc bài lên
Gv nhận xét bổ sung hồn chỉnh bài
VD: Anh trai em tên là Hùng, da trắng hồng, đơi mắt
sáng và nụ cười tươi Anh học trường TH Hai Ninh
Năm vừa qua anh đạt giải nhất kỳ thi Hs giỏi tốn của
Hoạt động của học sinh
Hs đọc yêu cầu, cả lớp đọcthầm
Hs nối tiếp nhau nĩi
1 Hs đọc yêu cầu, lớp đọcthầm
Hs trao đổi bài Nối tiếpnhau nĩi lời chúc mừng
Hs đọc yêu càu, lớp đọcthầm, Hs tự làm bài vào vở
Gọi một số em đọc bài, Hslớp nhận xét
Trang 18huyện Em rất tự hào về anh.
4/ Củng cố: Gv nhận xét cho điểm một số em làm bài tốt
Dặn dò: Hs về nhà tiếp tục viết bài văn khác kể về người thân
Luyện Toán
LUYỆN XEM LỊCH NGÀY THÁNG NĂM
I/ Mục tiêu : Giúp HS củng cố : - Xem đúng giờ trên đồng hồ Xem lịch tháng ,
- Em tưới cây lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ lúc 5 giờ chiều ? Tại
sao ?
Em đang học ở trường lúc mấy giờ ? Đồng
hồ nào chỉ lúc 8 giờ sáng ?
- Khi đồng hồ chỉ 8 giờ sáng thì kim ngắn
ở đâu ? kim dài ở đâu ?
- Cả nhà em ăn cơm lúc mấy giờ ?
- 6 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 18giờ ?
-Em đi ngủ lúc mấy giờ ?
21 giờ còn gọi là mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 9 giờ tối ?
- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết quả
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2: - Treo tờ lịch tháng 5 như sách
giáo khoa lên bảng
- Ngày 1 tháng 5 là ngày thứ mấy ?
- Các ngày thứ 7 trong tháng 5 là những
ngày nào?
- Thứ tư tuần này là 12 tháng 5 Thứ tư
tuần trước là ngày nào ?Thứ tư tuần sau
là ngày nào ?
- Mời em khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 3 – Giành cho hS khá giỏi
* Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Một em đọc thành tiếng , lớp đọcthầm theo
- Em tưới cây lúc 5giờ chiều.
- Đồng hồ D chỉ lúc 5 giờ chiều -Em đang học ở trường lúc 8 giờ Đồng hồ A chỉ lúc 8 giờ sáng
- Khi đồng hồ chỉ 8 giờ sáng thì kimngắn ở số 8 , kim dài ở số 12
- Cả nhà em ăn cơm lúc 6 giờ
- 6 giờ chiều còn gọi là 18 giờ
- Đồng hồ C chỉ 18giờ -Em đi ngủ lúc 21 giờ
- 21 giờ còn gọi là 9 giờ
- Đồng hồ B chỉ 9 giờ tối
- Các tổ nối tiếp nhau trả lời
- Nhận xét sau mỗi lần bạn trả lời
-Quan sát và đưa ra câu trả lời
- Ngày 1 tháng 5 là ngày thứ bảy
- Gồm các ngày : 1 , 8 , 15 ,22 , 29
- Thứ tư tuần trước là ngày 5 tháng
5 Thứ tư tuần sau là ngày 19 tháng
5
- Các em khác nhận xét bài bạn
Trang 19I/ Mục tiờu :- Củng cố về kĩ năng xem lịch thỏng Củng cố biểu tượng thời gian ,
khoảng thời gian
II/ Chuẩn bị - Tờ lịch thỏng 1 và thỏng 4 như sỏch giỏo khoa
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
-Gọi 2 em lờn bảng sửa bài tập về nhà
-HS1Nờu cỏc ngày trong thỏng11 (Cú
mấy ngày )
-HS2: Nờu cỏc ngày trong tờ lịch thỏng
12 so sỏnh ngày thỏng 12 với số ngày của
thỏng 11
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
-Hụm nay chỳng ta sẽ củng cố lại đơn vị
đo thời gian và khoảng thời gian
Hoạt động 2:Luyện tập :
* Trũ chơi : Điền ngày cũn thiếu
- Chia lớp thành 4 đội bằng nhau
- Phỏt cho mỗi đội một tờ lịch
- Yờu cầu cỏc đội dựng bỳt màu ghi tiếp
cỏc ngày cũn thiếu vào tờ lịch
- Yờu cầu nhúm làm xong trước mang tờ
lịch treo lờn bảng
-Nhận xột bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
Bài 2: - Treo tờ lịch thỏng 4 như sỏch
giỏo khoa lờn bảng
-Hai em lờn bảng mỗi em làm mộtyờu cầu
- HS1 Thực hiện nờu
- HS2 Lờn bảng Nờu về cỏc ngày và
so sỏnh -Học sinh khỏc nhận xột
* Lớp theo dừi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Nhúm khỏc nhận xột nhúm bạn
Trang 20-Cỏc ngày thứ sau trong thỏng 4 là những
ngày nào?
-Thứ ba tuần này là ngày mấy ? Thứ ba
tuần trước là ngày mấy ? Thứ ba tuần sau
là thứ mấy ?
- Ngày 30 thỏng 4 là ngày thứ mấy ?
- Thỏng 4 cú bao nhiờu ngày ?
- Thứ ba tuần này là ngày 20 thỏng
4 Thứ ba tuần trước là ngày 13 thỏng
4 Thứ ba tuần sau là ngày 27 thỏng
- Ngày 30 thỏng 4 là ngày thứ sỏu
- Thỏng 4 cú 30 ngày
- Cỏc em khỏc nhận xột bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và làm cỏc bài tập cũnlại
Tập viết
CHỮ HOA O
I/ Mục tiờu : - Viết đỳngchử hoa O (một dũng cở vừa, 1 dũng cỏ nhỏ); chữ và cõu
ứng dụng: Ong (một dũng cở vừa, 1 dong cỏ nhỏ), Ong bay bướm lượn (một dũng
cở vừa, 1 dong cỏ nhỏ)
II/ Chuẩn bị : * Mẫu chữ hoa O đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập
viết
III/ Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yờu cầu lớp viết vào bảng chữ N và từ
Nghĩ
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
Hoạt động 1 :Giới thiệu bài:
- Hụm nay chỳng ta sẽ tập viết chữ hoa
Ovà một số từ ứng dụng cú chữ hoa O.
Hoạt động 2
Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sỏt số nột quy trỡnh viết chữ O :
-Yờu cầu quan sỏt mẫu và trả lời :
- Chữ O cú chiều cao bao nhiờu , rộng
bao nhiờu ?
- Chữ O cú những nột nào ?
- Yờu cầu tỡm điểm dừng bỳt của chữ O
- Chỉ theo khung hỡnh mẫu và giảng quy
trỡnh viết chữ O cho học sinh như
hướng dẫn trong sỏch giỏo viờn
- Viết lại qui trỡnh viết lần 2
- Lờn bảng viết cỏc chữ theo yờu cầu
- 2 em viết chữ O
- Hai em viết từ “Nghe “
- Lớp thực hành viết vào bảng con -Lớp theo dừi giới thiệu
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sỏt
- Chữ O cao 5 li và rộng 4 li -Chữ O gồm 1 nột cong kớn và kết
Trang 21*Học sinh viết bảng con
- Yờu cầu viết chữ hoa O vào khụng
trung và sau đú cho cỏc em viết vào bảng
- Yờu cầu nhận xột về độ cao cỏc chữ ?
-Khoảng cỏch giữa cỏc chữ là bao
nhiờu ?
*/ Viết bảng : - Yờu cầu viết chữ O vào
bảng
- Theo dừi sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dừi chỉnh sửa cho học sinh
Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
-Nhận xột để cả lớp rỳt kinh nghiệm
3 Củng cố - Dặn dũ:
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong
vở
- Đọc : Ong bay , bướm lượn
- Tả cảnh ong bay bướm lượn rất đẹp
- Gồm 4 tiếng : ong , bay , bướm ,
lượn
-Chữ O, g ,b , y , l cao 2,5 li cỏc chữ
cũn lại cao một li
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết
trước bài mới : “ ễn chữ hoa ễ , Ơ ”
Chớnh tả: (nv)
TRÂU ƠI!
A/ / Mục tiờu :- Nghe - viết lại chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài ca dao
quen thuộc thể thơ lục bỏt
- Làm được BT2; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngử do GV soạn
B/ Chuẩn bị Giỏo viờn : -Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
C/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Mời 3 em lờn bảng viết cỏc từ do giỏo
viờn đọc
- Lớp thực hiện viết vào bảng con
-Nhận xột đỏnh giỏ phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Bài viết hụm nay cỏc em sẽ nghe viết bài
-Hai em lờn bảng viết cỏc từ : nỳi cao ,
tàu thủy , tỳi vải , ngụy trang , chăn , chiếu , vừng , nhảy nhút , vẫy đuụi .
-Nhận xột bài bạn
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài
-Hai em nhắc lại tựa bài
Trang 22ca dao “ Trõu ơi “
Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe viết :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- Đọc mẫu đoạn viết
- Treo bảng phụ bài ca dao cần viết yờu
cầu đọc
-Đõy là lời của ai núi với ai ?
- Người nụng dõn núi gỡ với con trõu ?
- Tỡnh cảm của người nụng dõn đối với con
trõu như thế nào ?
2/ Hướng dẫn cỏch trỡnh bày :
-Bài ca dao viết theo thể thơ nào ?
- Hóy nờu cỏch trỡnh bày thể thơ này ?
- Chữ nào phải viết hoa ?
3/ Hướng dẫn viết từ khú :
- Tỡm những từ dễ lẫn và khú viết
- Yờu cầu lớp viết bảng con cỏc từ khú
- Mời hai em lờn viết trờn bảng lớp
-4/ Viết chớnh tả
- Đọc cho học sinh viết bài ca dao vào vở
5/Soỏt lỗi chấm bài :
- Đọc lại chậm rói để học sinh dũ bài
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xột
Hoạt động 3:/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1 : - Yờu cầu đọc đề
- Yờu cầu làm việc theo từng tổ
- Cỏc tổ ngồi quay mặt vào nhau thảo luận
- Mời 2 em lờn bảng làm bài
- Yờu cầu mỗi em ghi 3 cặp từ vào vở
- Như với một người bạn thõn thiết
- Bài thơ viết theo thể lục bỏt dũng 6 ,dũng 8
- Dũng 6 viết lựi vào 1 ụ , dũng 8 viết sỏt
lề
- Cỏc chữ cỏi đầu cõu thơ viết hoa
- Hai em lờn viết từ khú
- cày, nghiệp nơng gia-Nghe giỏo viờn đọc để chộp vào vở
-Nghe để soỏt và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm
-Tỡm tiếng cú vần ao ( hoặc ) au
-Học sinh làm việc theo tổ
- Hai em làm trờn bảng lớp
-cao / cau ; lao / lau ; trao / trau ; nhao /
nhau ; phao / phau ; ngao / ngau ; mao / mau ;
- Nhận xột bài bạn và ghi vào vở
- Điền vào chỗ trống
- 2 em lờn bảng làm , lớp làm vào vở
-cõy tre / che nắng , buổi trưa / chưa ăn ;
ụng trăng / chăng dõy ; con trõu / chõu bỏu
; nước trong / chong chúng