Phép tịnh tiến Phép quay Phép dời hình – Hai hình bằng nhau Kiểm tra phép biến hình có phải phép dời hình không Phép tịnh tiến theo vecto v biến điểm M thành điểm M' thì MM'v.. Là phép
Trang 1Phép tịnh tiến Phép quay Phép dời hình – Hai hình bằng nhau Kiểm tra phép biến hình có phải
phép dời hình không
Phép tịnh tiến theo vecto v biến điểm M
thành điểm M' thì MM'v Kí hiệu
v
T M M Tính chất:
+ Nếu v 0 T v là phép đồng nhất
Biểu thức tọa độ: Cho u a b( ; )
' : ( ; ) '( '; y')
'
u
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành
đường thẳng song song ( khi vn d )
hoặc trùng đường thẳng (khi vn d ) đã
cho
Biểu thức tọa độ phép quay tâm O
;
M x y và M'x y'; 'QO, M thì ' cos sin
' sin cos
Tổng quát: M x y ; , I a b ; và
, ' '; ' I
Khi 2k1 , k thì QO; là phép đối xứng tâm O
Khi
!
2 ,
n
r n r
thì QO;
là phép đồng nhất
Là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
+ Phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm và phép quay là những phép dời hình
+ Thực hiện 2 phép dời hình cũng là một phép dời hình
Hai hình bằng nhau: Nếu có phép dời hình biến
hình này thành hình kia
+ Lấy M x y ( ;1 1), N x y ( ;2 2) từ
đó suy ra ảnh M N'; ' theo các tọa
độ x x y y 1; 2; 1; 2 + Tính độ dài MN; M N' ' + Nếu MNM N' ' f là phép dời hình và ngược lại
I k; : ' '
+Nếu k1: Phép đồng nhất
+ Nếu k 1: Phép đối xứng tâm
;
I k
I k
+ Biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm I a b ;
tỉ số k là
' 1 ' 1
I
+ Nếu I ' + Nếu I '/ / Biểu thức tọa độ của phép đối xứng
tâm ; ' 2
' 2
I a b
Phép đối xứng trục
Phép đối xứng trục :
d M M d
trung trực của MM'
Phép đối xứng : '
'
x x Ox
y y
Phép đối xứng : '
'
x x Oy
y y
Phép đồng dạng
Phép biến hình F là phép đồng dạng tỉ số k k, 0 nếu với hai điểm M N, bất kì có
ảnh là M N', ' thỏa mãn MNk M N ' '
+ Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k1
+ Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k
Hai hình đồng dạng nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia
Phép tịnh tiến theo v
v
M'
M
N'
N
α
M'
y
x M''(-x;y)
M'(x;-y)
M(x;y)
0
B'
A' O'
O
A
B
TỔNG HỢP CÔNG THỨC HÌNH 11