1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phép biến hình phép tịnh tiến toán 11

24 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: + Phép biến hình là một quy tắc để với mỗi điểm M của mặt phẳng, xác định được một điểm duy nhất điểm Mcủa mặt phẳng.. + Phép dời hình: Phép dời hình là phép biến hình kh

Trang 1

Phương pháp:

+ Phép biến hình là một quy tắc để với mỗi điểm M của mặt phẳng, xác định được một điểm duy nhất điểm

Mcủa mặt phẳng Điểm Mgọi là ảnh của M qua phép biến hình đó

 Kí hiệu: f là một phép biến hình nào đó, và Mlà ảnh của M qua phép f Ta viết: M  f M hay

 

f MM hay f M: M hay MfM

Lưu ý : + Điểm M gọi là tạo ảnh, Mlà ảnh

+ f là phép biến hình đồng nhất  f M M , M H Điểm M gọi là điểm bất động, điểm kép, bất biến

+ f1,f2 là các phép biến hình thì f f2 1 là phép biến hình

 Nếu H là một hình nào đó thì tập hợp các điểm M  f M , với MH , tạo thành hình Hđược gọi là ảnh của H qua phép biến hình f , và ta viết: H  f H 

+ Phép dời hình: Phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ, tức là

với hai điểm bất kì M N, và ảnh M N , của chúng, ta luôn có: M N  MN.(Bảo toàn khoảng cách)

Dạng 1: Tìm ảnh qua phép biến hình

Phương pháp:

+ Cần nhớ cách viết phương trình đường thẳng, đường tròn, elip

+ Sử dụng công thức của phép biến hình để tìm ảnh

CHUYÊN ĐỀ 1: PHÉP BIẾN HÌNH – PHÉP BIẾN HÌNH

Trang 2

Bài 1 Cho phép biến hình F có quy tắc đặt ảnh tương ứng điểm M xM;y M có ảnh là điểm

Trang 3

Bài 4 Cho phép biến hình sau: : ( ; ) ( ) 2 1

Trang 5

Dạng 2: Kiểm tra phép biến hình có phải phép dời hình không

Phương pháp:

Bước 1: Lấy hai điểm M N, và tìm ảnh của hai điểm M N, qua phép biến hình là M N', '

Bước 2: Tính khoảng cách MN M N, ' '

Bước 3: Nếu MNM N' ' thì đây là phép dời hình và ngược lại

Bài 1 Cho phép biến hình : f M x y( ; )  M  (f M)  (3 ; )x y Đây có phải là phép dời hình không?

Nếu x1 x2  M N MN Đây không phải là phép dời hình

Bài 2 Cho hai phép biến hình sau, hãy chỉ ra đâu là phép dời hình

g không phải là phép dời hình

Bài 3 Cho hai phép biến hình sau, hãy chỉ ra đâu là phép dời hình

g không phải là phép dời hình

Bài 4 Cho phép biến hình: : f M x y( ; )  M  f M( )(x3 ;y1) Chứng minh f là phép

dời hình

Bài 5 Cho phép biến hình: : f M x y( ; )  M  f M( ) (x1;y2) Chứng minh f là phép

dời hình

Trang 6

Bài 6 Cho phép biến hình: : f M x y( ; )  M f M( )(x3 ;y1) Chứng minh f là phép

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho , ,a b là các số thực Xét phép biến hình biến M thành

M’ sao cho: ' .cos .sin

c) Phép biến hình trên có phải là phép dời hình không

d) Khi 0 Chứng tỏ phép biến hình trên là phép tịnh tiến

Trang 7

* Giả sử qua 2

( ; ) '(3 ; 4 ):

Bài 8 Trong mặt phẳng Oxy xét các phép biến hình sau:

- Phép biến hình F biến điểm 1 M x y( , ) thành M'(y x, )

- Phép biến hình F biến điểm 2 M x y( , ) thành M'(3 , 4 )x y

Trong hai phép biến hình trên phép nào là phép dời hình

Trang 8

Dạng 1: Tìm ảnh, tọa độ, phương trình của ảnh qua phép tịnh tiến

2) Biết ảnh của điểm M là M'(10; 3) Tìm tọa độ M

3) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : 3d x4y 5 0 qua T u

4) Tìm ảnh của đường tròn   2 2

( ) :C x5  y6 9 qua

u

T

5) Biết ảnh của đường thẳng (d) là ( ') :d x3y 2 0 Tìm (d)

6) Biết ảnh của đường tròn ( )C là   2 2

(C') : x2  y1 16 Tìm ( )C HD:

Trang 9

Vậy phương trình đường tròn ( ') : (C x9)2 (y 4)2 9

Cách 2: Để viết phương trình đường tròn ta cần biết tâm và bán kính, mà qua phép tịnh tiến bán

kính không đổi nên ta chỉ cần tìm ảnh của tâm I(5;6) qua phép tịnh tiến

Vậy phương trình đường tròn ( ') : (C x9)2 (y 4)2 9

5) Biết ảnh của đường thẳng (d) là ( ') :d x3y 2 0 Tìm (d)

Trang 10

6) Biết ảnh của đường tròn ( )C là   2 2

Bài 3 Qua T với u u(1;5)

1) Biết ảnh của M là M'( 3; 2) Tìm tọa độ M

2) Biết ảnh của đường tròn ( )C là ( ') :C x2y22x4y 4 0 Tìm ( )C

HD:

1) M( 4; 3)  2) ( ) :C x2y214y400

Bài 4 Tìm véctơ tịnh tiến của phép biến hình biết:

1) M( 1;3) biến thành M'( 3; 2)

Trang 11

2) Đường tròn 2 2

( ) :C xy 6x4y 3 0 biến thành ( ') :C x2y2 4HD:

Bài 5 Nêu cách vẽ ảnh của đường thẳng, đường tròn, tam giác, hình vuông qua phép tịnh tiến theo

véctơ v và nói rõ quan hệ của ảnh với hình ban đầu

Trang 12

+ Để tìm ảnh ( ')C của ( )C qua T ta dựng v OO'v thì đường tròn ( ')C có tâm là O và bán kính 'bằng bán kính của đường tròn ( )C

Như vậy đường tròn ( ')C và ( )C là hai đường tròn bằng nhau

+ Để dựng ảnh ' ' 'A B C của tam giác ABC qua T , ta dựng v AA'v BB; 'v CC; 'v

Khi đó tam giác ABC và ' ' ' A B C là hai tam giác bằng nhau

+ Để dựng ảnh A B C D của hình vuông ABCD qua ' ' ' ' T , ta dựng v

AAv BBv CCv DDv Khi đó hình vuông A B C D và ABCD là hai hình bằng nhau ' ' ' '

Bài 6 Qua phép tịnh tiến

v

A'

B' C'

A D

B' C'

Trang 13

1) d trùng d’ 2) d song song d’ 3) d cắt d’

HD:

Lấy Md Gọi T u:MM'MM'u

1) Nếu d  d' M' d giá của véctơ u song song hoặc trùng d

2) d không song song ' dM'du MM, ' không cùng phương nên giá của véctơ u cắt đường thẳng d

3) d cắt 'd : Không xảy ra vì phép tịnh tiến chỉ biến đường thẳng thành đường thẳng song song

2) Biết M'(2;6) là ảnh của M qua T Tìm tọa độ M u

3) Tìm phương trình ảnh của đường thẳng ( ) : 4d x3y 7 0

Trang 14

4) Biết ảnh của đường tròn (C) là  2 2

(C') : x1 y 25 Tìm (C)HD:

2) Tìm tọa độ C sao cho A là ảnh của C qua T v

3) Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua T v

4) Tìm ảnh của đường tròn qua T v

Trang 15

Bài 12 Tìm v sao cho T M v( )M' biết

Trang 16

Bài 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn     2 2

+ Tìm điểm N sao cho tập hợp các điểm N là một hình (H) đã xác định

+ Từ giả thiết chỉ ra một phép tịnh tiến T biến N thành M v

Vậy tập hợp điểm M là đường tròn ' ( ')O là ảnh của đường tròn ( )O qua T AB

Bài 2 Cho hai đường tròn ( )O và ( ')O cắt nhau tại hai điểm A B, Một đường thẳng d quay

quanh A cắt ( )O và ( ')O tại P Q, Tìm tập hợp điểm M sao cho 1

2

AMPQ HD:

Gọi I J, là trung điểm AP AQ, , K là hình chiếu của O lên JO '

1

( )

AMPQIJOKMT K

Trang 17

Bài 3 Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O), cho ADR Dựng hình bình hành DABM và DACN Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DNM nằm trên một đường tròn cố định HD:

Vì DABM và DACN là hình bình hành nên:

Vậy tâm O' của đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN nằm trên ( )O

Bài 4 Cho đường tròn (O) đường kính AB cố định và đường kính MN thay đổi Các đường thẳng

AM, AN cắt tiếp tuyến của (O) tại B lần lượt tại P, Q Tìm quỹ tích trực tâm tam giác MPQ, NPQ

1) Chứng minh HK là một véctơ không đổi

2) Tìm tập hợp các điểm H Suy ra tập hợp các điểm K

3) Tìm tập hợp tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHK

Trang 18

1) Chỉ ra H là trực tâm tam giác KABHKAB

MHNK nội tiếp đường tròn đường kính HK

01

Vì HK có hướng và độ lớn không đổi nên HK không đổi

2) Vì AHB1200 H nằm trên cung chứa góc 0

120 dựng trên đoạn AB

K

 là ảnh cung chứa góc 0

120 dựng trên đoạn AB qua T HK

AHKIHIK HIKHAK   HIK

HI không đổi I là ảnh của cung chứa góc 0

120 dựng trên đoạn AB qua T HI

Bài 6 Cho đường tròn (O) đoạn thẳng AB cố định và C là điểm di động trên (O) Vẽ hình bình hành ABCD

Δ vuông cân tại D nên DE  a

D( ')OE là hai đường tròn (O1);(O là ảnh của 2) ( ')O

qua T aTa

K

H N

O C A

D

O1

O2

Trang 19

Bài 7 Cho ( ; )O R và hai điểm A, B cô định trên đường tròn Lấy C di động trên đường tròn Tìm

tập hợp trực tâm H của ABCΔ

HD:

Kẻ đường kính AA'HCA B' là hình bình hành nên HT A B' ( )C

C( )O Hnằm trên đường tròn ( ')O là ảnh của ( )O qua T A B'

Bài 8 Cho B(2; 4);C(4; 6) và điểm A nằm trên đường tròn I; 2 2 , với I(0;3) Trực tâm H nằm trên đường thẳng x  y 1 0 Tìm tọa độ trực tâm H

Bước 1: Phân tích: Bài toán dựng hình thỏa mãn điều kiện (*) thường quy về dựng điểm M thuộc

một đường (L) cho trước

Điều kiện (*) thường liên kết điểm M phải dựng với điểm N thuộc một đường ( )C nào đó

C

I'

B'

H I

C B

A

Trang 20

Bước 3: Từ bước 2 ta phải chứng minh điểm M thỏa mãn điều kiện bài toán

Bước 4: Biện luận

Ta xem trường hợp nào không dựng được M, trường hợp nào dựng được điểm M và dựng được mấy điểm M

Bài 1 Cho hai đường thẳng song song a b, Điểm A nằm ở nửa mặt phẳng bờ là a và không chứa

b Điểm B nằm ở nửa mặt phẳng bờ b và không chứa a Tìm hai điểm Ma N; b sao cho NMa và độ dài đường gấp khúc AMNB ngắn nhất

HD:

Giả sử tìm được M N, thỏa mãn bài toán

Gọi M0a,N0b M N; 0 0  a M N0 0 MN không đổi

  là hình chiếu của M lên a

Vậy NN M'; M'thì độ dài đường gấp khúc AMNB ngắn nhất

Bài 2 Cho tam giác ABC, dựng đường thẳng d song song BC sao cho d cắt AB, AC tại M và N sao

cho AMCN

HD:

Giả sử dựng được đường thẳng (d) thỏa mãn bài toán

Gọi KT NM( )CAK là phân giác góc A

MN/ /BC K BC Vậy K là chân đường vuông góc của góc A

N0 N N'

A

M' M M0

B

x K

N

A

M

Trang 21

Bài toán có một nghiệm hình

Bài 3 Cho hai đường tròn đồng tâm ( ; ); ( ;O R O R Một điểm A trên 1) ( ; )O R , xác định điểm M trên

( ; )O R và điểm N trên ( ;O R sao cho MN1) OA

Trang 22

Bài 2 Cho tứ giác ABCD có 0 0 0

ABDABCD Tính độ dài các cạnh AD và

BC

HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ BA BC = 6, AD = 6 3

Bài 3 Cho ABC Dựng hình vuông BCDE về phía ngoài tam giác Từ D và E lần lượt dựng các

đường vuông góc với AB, AC Chứng minh rằng hai đường vuông góc đó với đường cao AH của ABC đồng qui

HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ BE , ABC AED

Áp dụng định lí hàm số cosin cho tam giác ADA'ADa 2 3

Bài 5 Cho hai đoạn thẳng AB và CD có độ dài đều bằng 1 và cắt nhau tại I sao cho AIC 600

Chỉ ra ΔCDB' đều DB' 1 Thay vào (1) suy ra đpcm

Bài 6 Cho hình bình hành ABCD kẻ các đường cao BH BK, HAD K; CD Gọi E là trực tâm

tam giác BKH Cho HKm BD; n Tính EB theo m, n

Trang 23

Bài 8 Cho tứ giác ABCD nội tiếp ( ; )O R , ADR Dựng hình bình hành DABM DACN; Chứng

minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN nằm trên ( ; )O R

Bài 9 Cho tam giác ABC, vẽ hình chữ nhật BCDE bên ngoài tam giác Gọi d d là đường thẳng qua 1, 2

D, E và vuông góc AB, AC d cắt 1 d tại K 2

1) Phép tịnh tiến theo EB biến d d và điểm K thành đường nào, điểm nào 1, 2

Trang 24

Bài 13 Trong mpOxy, cho đường thẳng (d) : 2x  y + 5 = 0 Tìm phương trình của đường thẳng (d’) là

ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:

a) v4; 3  b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)

Bài 14 Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x1 2 y 22 4 Tìm phương trình của đường tròn (C)

là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:

xy  Tìm phương trình của elip (E) là ảnh của (E) qua phép

tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:

Bài 17 Trong mpOxy, cho Parabol (P): y2 = 16x Tìm phương trình của Parabol (P) là ảnh của (P) qua

phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:

a) v4; 3  b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)

Bài 18 Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ v = (2; m) Tìm m để phép tịnh tiến T v biến d thành

chính nó

Bài 19 Trong mặt phẳng Oxy, cho v 3; 4 và đường thẳng :x  y 6 0 Viết phương trình đường

thẳng 'là ảnh của  qua phép tịnh tiến T v

Bài 20 Trong mặt phẳng Oxy, cho v 3; 2 và đường tròn   2 2

C xyxy  Viết phương trình đường tròn  C' là ảnh của  C qua phép tịnh tiến T v

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cách 3: Vì f là phép dời hình nên  '/ / (HS tự chứng minh) - Phép biến hình  phép tịnh tiến toán 11
ch 3: Vì f là phép dời hình nên  '/ / (HS tự chứng minh) (Trang 4)
Bài 5. Nêu cách vẽ ảnh của đường thẳng, đường tròn, tam giác, hình vuông qua phép tịnh tiến theo véctơ v và nói rõ quan hệ của ảnh với hình ban đầu  - Phép biến hình  phép tịnh tiến toán 11
i 5. Nêu cách vẽ ảnh của đường thẳng, đường tròn, tam giác, hình vuông qua phép tịnh tiến theo véctơ v và nói rõ quan hệ của ảnh với hình ban đầu (Trang 11)
+ Để dựng ảnh ABCD '' '' của hình vuông ABCD qua Tv , ta dựng - Phép biến hình  phép tịnh tiến toán 11
d ựng ảnh ABCD '' '' của hình vuông ABCD qua Tv , ta dựng (Trang 12)
AA v BB v CC v DD v. Khi đó hình vuông ABCD '' '' và ABCD là hai hình bằng nhau. - Phép biến hình  phép tịnh tiến toán 11
v BB v CC v DD v. Khi đó hình vuông ABCD '' '' và ABCD là hai hình bằng nhau (Trang 12)
Bài 6. Cho đường tròn (O) đoạn thẳng AB cố định và C là điểm di động trên (O). Vẽ hình bình hành ABCD - Phép biến hình  phép tịnh tiến toán 11
i 6. Cho đường tròn (O) đoạn thẳng AB cố định và C là điểm di động trên (O). Vẽ hình bình hành ABCD (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w