1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Dap an Toan 11 HK2 16-17

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 166,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN TOÁN 11

1 (1đ)

x 1

x 3 2 lim

x 1

+ −

x 1 lim

=

x 1

1 lim

x 3 2

1

2

khi x 1

f (x) 2x 1 1

(x 1) 3m khi x 1

>

⎩ Tập xác định D = \

f (1) 3m= =

x 1lim f (x)−

0.25

2

lim f (x) lim

2x 1 1

=

− − =

x 1

(x 1) 2x 1 1

2

+

f(x) liên tục tại x 1= ⇔ f(1)= ⇔

x 1lim f (x)

2 m 3

3 (1đ) (m2−2m 2 x+ ) 2016+3x2017− = (1) 3 0

Đặt f (x)=(m2−2m 2 x+ ) 2016+3x20 17−3

2

f (0).f (1) ( 3).= − ⎡⎣(m 1)− +1⎤⎦<0; ∀m∈\ 0.25 + 0.25

⇒ pt f (x) 0= có ít nhất một nghiệm thuộc (0;1); ∀m∈\

4 (2đ)

5 4x

+

=

22 y

(5 4x)

′ =

=

2

2 2

4x 6x 15 y

′ =

y

3sin x 2cos x

+

=

− y′ = (2cos x 3sin x)(3sin x 2cos x) (2sin x 3cos x)(3cos x 2sin x)2

(3sin x 2cos x)

=

2

(3sin x 2cos x) (2sin x 3cos x)

(3sin x 2cos x)

(3sin x 2cos x)

5 (1đ) (C) : y 1

x 4

=

1 y

(x 4)

′ = + Gọi (∆) là tiếp tuyến của (C) tại điểm (x ; y o o)

(∆) // d : y x

4

= − ⇒ y ( )xo 1

4

o

4

o o

= −

⎢ = −

* xo= −2 ⇒ yo 1

2

= ⇒ pttt ( ) : y x

4

* xo= −6 ⇒ yo 1

2

= − ⇒ pttt ( ) : y x 2

4

Trang 2

6 (4đ) Hình chóp S.ABCD có đáy ACD là hình vuông, SA⊥(ABCD)

a) Chứng minh: CD ⊥ (SAD)

hình vuông

CD (SAD)

b) Chứng minh: (SBD) ⊥ (SAC)

hình vuông

BD (SAC)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

Trong mp(SBD), SO BD Trong mp(ABCD), AO BD

SA

OA

d) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC

Ta có (SAE) (SBE)⊥ Trong mp(SAE), kẻ AH ⊥ SE ⇒ AH (SBE)⊥ ⇒ AH d A;(SBE)= ( ) 0.25

AH =SA +AE =a32 ⇒ AH a 3

3

S

A

H

E

O

D

Ngày đăng: 26/01/2021, 11:29

w