1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi+đáp án Toán 11-HKI

3 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kì I – Môn Toán 11
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. a Tìm giao tuyến của mặt phẳng SAC và SBD; SAB và SCD.. b Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng MCD.. c Tìm thiết diệ

Trang 1

Trường THPT Hùng Vương ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 11

Tổ Toán Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên:

Lớp :11A…

Câu 1 (2 điểm) Giải phương trình lượng giác sau

2

2sin x2 3 sinx 1 cos 2x0

Câu 2 (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau

ACA

Câu 3 (1,5 điểm) Tìm số hạng đầu u và công bội q của cấp số nhân 1 (u ) , biết:n

22 44

u u u

u u u

Câu 4 (1 điểm) Cho khai triển (x3x2 x 1)5a0a x a x1  2 2 a x15 15 Tính a10.

Câu 5 (1 điểm) Tìm ảnh của đường tròn ( ) :C x2y2 4x10y25 0 qua phép vị

tự tâm A(-2;1) tỉ số k=1

2.

Câu 6 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh

SA lấy một điểm M không trùng với S và A Gọi ( ) là mặt phẳng qua M và

song song với AB và SD

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng (MCD)

c) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) Thiết diện là hình gì ?

-Trường THPT Hùng Vương ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 11

Tổ Toán Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên:

Lớp :11A…

Câu 1 (2 điểm) Giải phương trình lượng giác sau

2

2sin x2 3 sinx 1 cos 2x0

Câu 2 (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau

ACA

Câu 3 (1,5 điểm) Tìm số hạng đầu u và công bội q của cấp số nhân 1 (u ) , biết:n

22 44

u u u

u u u

Câu 4 (1 điểm) Cho khai triển (x3x2 x 1)5a0a x a x1  2 2 a x15 15 Tính a10.

Câu 5 (1 điểm) Tìm ảnh của đường tròn ( ) :C x2y2 4x10y25 0 qua phép vị

tự tâm A(-2;1) tỉ số k=1

2.

Câu 6 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh

SA lấy một điểm M không trùng với S và A Gọi ( ) là mặt phẳng qua M và

song song với AB và SD

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng (MCD)

b) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) Thiết diện là hình gì ?

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 11 Câu Ý Nội Dung Điể

m 1

(2đ)

sin

2

x

x



0.25 0.25

4

3 4

2 3

x k

 

 là các nghiệm của pt 0.25 0.25

0.25

2

(1.5đ)

1

ĐKn n4

( 3)! 4!( 4)! ( 2)!

bpt

( 3)!( 2)( 1) ( 4)!( 3)( 2)( 1) ( 2)!( 1)

3

0.25

0.25

12

2

12(n 2) (n 3)(n 2) 36 n 17n 66 0

0.25 0.25

3

(1.5đ)

1

Điều kiện đã cho tương đương với

22 44

u q u q u q

u q u q u q

0.5

1

1

u q q q

u q q q

 

0.25

2

u q q q q

 



4

1

2

u

q

 

Vậy 1 1

2

u q



4

(1đ) 1 Ta có (x3x2 x 1)5 (x2 1) (5 x1)5

2 10; , {0,1, ,5}

( 1) j

k j k j

0.25 0.25

1 Đường tròn (C) có tâm I(2;-5) và bán kính R = 2 0.25

Trang 3

(1đ)

2

Gọi I (a;b) là ảnh của điểm I qua phép vị tự tâm A(-2;1) tỉ số k=1

2 1

(2 2) 2 0

I (0;-2) 1

2

( 5 1) 1 2 2

a

AI AI

b

     

0.25

3

Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm A(-2;1) tỉ số k=1

2là đường tròn (C’) có tâm I (0;-2) và bán kính R k R1

0.25

6

Hình

vẽ

d

O Q

P N

M

B A

S

6 a

(1đ)

1 Gọi O=AC BD Suy ra S và O là hai điểm chung phân biệt của hai mặt

2 Suy ra giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO 0.25

3 + Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) có chung điểm S

4 Suy ra giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua điểm S và

6 b

(1đ) 1 Ta có CD M (MCD(MCD AB) (); SAB)(SAB CD AB); //

0.25 0.25

2  (MCD) ( SAB)Mx là đường thẳng qua M và song song với AB

Gọi Q Mx SBQ SB (MCD)

0.25 0.25

6 c

(1đ) 1 Ta có M AB( ) ((SAB AB );SAB)//  ( ) (  SAB)MQ

SAD MN

SD SAD SD

ABCD NP

AB ABCD AB

4 Suy ra tiết diện cần tìm là hình thang MNPQ (MN // PQ (vì cùng // AB) 0.25

Ngày đăng: 22/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Đề thi+đáp án Toán 11-HKI
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w