1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đáp án toán 11 hk2 2011

3 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐỨC PHỔ

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm này có 03 trang)

I PHẦN CHUNG

(1,0 điểm)

3

2

2

0,50

3

0,50

2

5

+

+

+ +

0,50

5 2

x x x

x

=

2

(2,0 điểm)

và:

2

(1)f = +m 2

0,75

Do đó, để hàm số liên tục tại x0 =1 thì m+ = ⇔ =2 3 m 1 1,00 Vậy : m=1

3

K

H C

A

B D

S

1

(1,0 điểm)

Tam giác SAB đều, H là trung điểm của AB nên SHAB 0,50 Mặt khác (SAB)⊥(ABCD) nên suy ra SH ⊥(ABCD) 0,50

2 Gọi K là hình chiếu của H trên SD thì HKSD và (d H SD, )=HK 0,25

(1,0 điểm) Tam giác SHD vuông tại H, có đường cao HK nên :

2 2 2

HK = SH +HD

0,25

Ta có :

2 2

2 3 3

SH

 

=  =

2 2

 

0,25

Trang 2

Do đó : 1 2 42 42 1 2 322

8

a

d H SD =

(1,0 điểm) Do đó ((SHD), (SHC))=(HD HC, )

2

2 cos

CHD

2 2 2

5 2

3 2 3

4 .

5 2 5 5 2

4

a a a

0,25

Vì cos 3 0

5

CHD= > nên ((SHD), (SHC))=(HC HD, )=CHD

Do đó (( ), ( )) arccos3 530

5

0,25

II PHẦN RIÊNG Phần A Theo chương trình Chun

(1,0 điểm) ∀ ≠ −x 1, ta có ' 4 2

( 1)

y x

= +

0,50

Do đó :

2

VP

0,50

2

Gọi M x y là tiếp điểm thì ( ;0 0) x0 =5, suy ra 0 1

3

9

' y'( )

(1,0 điểm)

Do đó tiếp tuyến của ( )C tại 5;1

3

M 

 

  có phương trình :

1( 5) 1 1 2

0,50

Vậy PTTT cần tìm là 1 2

y= x

(1,0 điểm) f x là hàm đa thức nên liên tục trên ( ) ℝ , do đó ( )f x liên tục trên đoạn [0;1]

Suy ra (0)f và (1)f trái dấu

Vì vậy phương trình ( )f x =0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (0;1) 0,25 Hay phương trình (m+n x) 4+2mx3+2x+1=0 có ít nhất một nghiệm bé hơn 1

Phần B Theo chương trình Nâng cao

(1,0 điểm)

Gọi M x y ( ;0 0) là tiếp điểm, ( )C là đồ thị của hàm số (1) Khi đó tiếp tuyến

của ( )C tại M x y ( ;0 0) có phương trình :y=(3x02−6 )(x0 xx0)+ −x03 3x02+2

0,50

0 0) 2 0 0

Vì tiếp tuyến này đi qua (0; 2)A nên ta có : −2x03+3x02 + = ⇔2 2 2x03−3x02 =0 0,25

Trang 3

0 2

0 0

0

0 3 2 0

x

x x

x

=

=

Với 0 3

2

x = ta có PTTT : 9 2

4

y= − x+

Vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn ycbt là : y=2 và 9 2

4

y= − x+

*Chú ý Nếu HS viết PTTT tại tiếp điểm (0; 2) A và tìm được tiếp tuyến y=2

thì chỉ cho 0,5 điểm

2

(1,0 điểm) Ta có

2

y = xx, "y =6x−6, (tan ) ' 12

cos x

x = , (cot ) ' 12

sin x

x = − , '(1) 3

y = − , "(2)y =6

0,50

Do đó

2

1 6

x

x y

x

2 2

2

cos ) c

1

4

+

0,50

7

(1,0 điểm) Ta có c i∈[ ; ]a b , i=1,n và ( )f x là hàm nghịch biến trên đoạn [ ; ] a b nên :

1) ( )

f af cf b , f a( )≥ f c( 2)≥ f b( ),…, f a( )≥ f c( n)≥ f b( )

0,25

Suy ra

1

)

n i i

nf a f c

=

1

)

n i i

nf b f c

=

Xét hàm số ( )g x =nf x( )−M , với

1

) (

n i i

=

=∑ Ta thấy ( )g x liên tục trên

đoạn [ ; ]a b và ( ) g a =nf a( )−M ≥0, ( )g b =nf b( )−M ≤0

Do đó ( ) ( )g a g b ≤0

0,25

TH1 : ( ) ( )g a g b =0 Khi đó ( )g a hoặc ( ) g b =0 nên phương trình ( )g x =0 nhận a hoặc b làm

nghiệm

0,25

TH2 : ( ) ( )g a g b <0 thì phương trình ( )g x =0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng ( ; )a b

Vậy, với điều kiện đã cho thì phương trình

1

)

n i i

nf x f c

=

=∑ luôn có nghiệm trên đoạn [ ; ]a b

*Ghi chú:

-Điểm toàn bài kiểm tra được làm tròn theo quy tắc sau: điểm lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; điểm lẻ 0,75 làm tròn thành điểm nguyên gần nhất

-Nếu HS giải bằng cách khác với HD chấm này mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa của phần đúng đó -Nếu HS làm cả hai phần riêng thì chỉ chấm phần chung

Ngày đăng: 02/11/2015, 07:03

w