1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

đề thi học sinh giỏi cấp huyện và cấp tỉnh

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 409,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ với những hình thù khác nhau.. - Học sinh có thể giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

I

1.(2,0đ)

2.(3,0đ)

a) Gia-ven hay là nước Gia-ven là hỗn hợp khí sục Cl2 dư vào dung

dịch NaOH:

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Nước Gia-ven có tính tẩy màu vì nó có chứa NaClO Tương tự như HClO, NaClO có tính oxi hóa rất mạnh

b) Nước vôi là canxi hiđroxit là chất tan ít trong nước nên khi cho

nước vào tạo dung dịch màu trắng đục, khi quét lên tường thì

Ca(OH)2 nhanh chóng khô và cứng lại vì tác dụng với CO2 trong

không khí theo phương trình:

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O c) Khi bón chung phân đạm (NH4NO3) với vôi (CaO) thì bị thất thoát

lượng đạm do giải phóng NH3

CaO + H2O → Ca(OH)2 2NH4NO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O d) Thành phần chính của núi đá vôi là CaCO3 Khi gặp nước mưa và

khí CO2 trong không khí, CaCO3 chuyển hóa thành Ca(HCO3)2 tan

trong nước, chảy qua khe đá vào hang động Dần dần Ca(HCO3)2 lại

chuyển hóa thành CaCO3 rắn, không tan Quá trình này xảy ra liên

tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ với những hình thù khác nhau

3 ( ) 2 2 ( 3 2 ) ( )

CaCO rH O COCa HCO dd

Chia hỗn hợp M thành nhiều phần khác nhau Lấy một phần cho tác

dụng với dung dịch HCl , nếu có khí bay ra thì trong hỗn hợp có Fe

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Lấy phần khác cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư để chuyển hết

Fe thành muối

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

(Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag)

Phần chất rắn còn lại sau phản ứng gồm: FeO, CuO và Ag đốt nóng

trong ống sứ sau đó dẫn khí CO đi qua ống sứ, sau phản ứng thu

được Fe, Cu, Ag

FeO + CO t0 Fe + CO2

Giải thích

và viết

PT mỗi trường hợp 0,5 đ

Mỗi chất 1,0 đ

Trang 2

CuO + CO t Cu + CO2

Hòa tan chất rắn thu được trong dung dịch HCl dư, nếu có khí thoát

ra thì sản phẩm có Feban đầu có FeO

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Chất rắn còn lại sau khi tác dụng với HCl được đun nóng trong oxi

dư, chỉ có Cu phản ứng, sau đó hòa tan chất rắn thu được trong HCl

nếu chất rắn tan một phần tạo dung dịch màu xanh thì trong hỗn hợp

có CuO

2Cu + O2

0

t

2CuO CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Phần còn lại không tan là Ag

II

1.(3,5đ)

2.(1,5đ)

A: rượu etylic, B: etilen, C: nước, D: axit axetic, E: benzen

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

2H2O + 2Na → 2NaOH + H2

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

C2H5OH + 3O2

0

t

2CO2 + 3H2O

CH3COOH + 2O2

0

t

2CO2 + 2H2O

C2H4 + 3O2

0

t

2CO2 + 2H2O 2C6H6 + 15O2

0

t

12CO2 + 6H2O

M2On + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2O

(2M + 16n) n.98 (2M + 96n)

6,4 gam ? ?

Giả sử hòa tan 1 mol M2On → Số mol axit = số mol muối = 1 mol

2 ( 4 )

100 (2 16 ) 98

8 (2 96 )

n

M SO

     

 

  

Theo bài ra: % 2 96 10, 43% 33, 4363

2 16 1225 1,7914

 

Khi n = 3 thì M = 56 (phù hợp) Vậy công thức oxit: Fe2O3

Ta có: 2( 4 3) 2 3 6, 4 0, 04

160

Theo thực tế thu được: n Fe SO2( 4 3)  0,04.70% 0,028  mol

Gọi công thức của muối là: Fe SO2( 4 3) mH O2 , ta có:

(400 18 ).0,028 15,736  m   m 9

Công thức muối: Fe SO2( 4 3) 9H O2

Nhận

ra mỗi chất 0,25 đ

Mỗi pt 0,25

1,0

0,5

III

(5,0 đ) a) KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3 (1)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3 (2)

Trang 3

MgCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + Mg(NO3)2 (3)

Mg + 2AgNO3 dư → Mg(NO3)2 + 2Ag (4)

Mg dư + 2HCl → MgCl2 + H2 (5) Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaNO3 (6) Mg(OH)2 t0 MgO + H2O (7) b) Từ (6), (7):

3

( )

2

0, 05 40

3 2

(4) ( ) (4)

0,96

0,04 24

1, 2 0,04 0,01 24

Mgdu

  



    



(4): n AgNO du3  2.0,01 0,02  mol

3

( ) (3) ( ) ( ) (4) (3)

0,05 0,01 0,04 2.0,04 0,08

AgNO



 Đặt x, y là số mol KCl, NaCl

Từ (1), (2): 74,5 58,5 12,3125 (0,04.95) 8,5125( )

(0,15.1,5) (0,08 0,02) 0,125( )

Giải (I), (II): x = 0,075; y = 0,05

Vậy:

2

0,075.74,5.100

12,3125 0,05.58,5.100

12,3125

% 30,86%

KCl

NaCl MgCl

m m m

 

Mỗi pt 0,25đ

1,0 1,0

1,25

IV

(5,0 đ) a)

2 2 2

C H   + kBr2 → C H n 2n 2 2kBr2k (1)

2C H n 2n 2 2k + (3n+1-k)O2 → 2nCO2 + 2(n + 1 – k) H2O (2)

2H2 + O2 → 2H2O (3)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (4)

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (5)

Ca(HCO3)2

0

t

CaCO3 + H2O + CO2 (6)

b) C H n 2n 2 2k + kBr2 → C H n 2n 2 2kBr2k

x kx

2C H n 2n 2 2k + (3n+1-k)O2 → 2nCO2 + 2(n + 1 – k) H2O

x nx

2H2 + O2 → 2H2O

Mỗi pt 0,25

Trang 4

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2

0

t

CaCO3 + H2O + CO2

Ta có: 2

2 2 (1) 2 (2)

2 ( )

1, 2 2

Br

n k I

 



Kết hợp (I) với điều kiện của n: 2≤ 2k ≤ 4 1 ≤ k ≤ 2  k = 1 hoặc

k = 2

TH1:

2 4

2 1

: 0,6

n k

CTPT C H x

 

  

2 4

2

0,6 17,6 0,6.28

0, 4 2

C H

H

n

  



TH2:

4 6

4 2

: 0,3

n k

CTPT C H x

 

  

2 4

2

0,3 17,6 0,3.54

0,7 2

C H

H

n

  



c) Số mol H2 trong 2 trường hợp:

2 2 4

2 2.0,6 1, 2





2 4 6

4 4.0,3 1, 2





Trong cả 2 trường hợp: độ tăng khối lượng của dung dịch nước vôi

là: m mCO2 m H O2 m CaCO3(1) 1,6.18 1, 2.44 20 61,6    gam

1,0

1,0

1,0

0,5

* Ghi chú : - Không cân bằng phản ứng hoặc thiếu điều kiện trừ 1/2 số điểm

- Học sinh có thể giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa

- HẾT -

Ngày đăng: 21/01/2021, 02:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w