ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN LỚP 12 THPT - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY
TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2010 – 2011 Khóa ngày 20 tháng 1 năm 2011 MÔN: SINH HỌC LỚP 12 THPT
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Quy định:
Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy Nếu khung làm bài không đủ thì có thể làm tiếp ở mặt sau trang đề (lưu ý ghi rõ câu).
Ghi chú: Những từ viết tắt trong đề:
- NST: Nhiễm sắc thể.
- ATP: Adenozin tri photsphat
Bài 1: (2.0 điểm) Một tế bào sinh dục sơ khai của bò 2 n 60NST nguyên phân liên tiếp một
số đợt tạo ra các tế bào con có 491400NST hoàn toàn mới Các tế bào con sinh ra đều trở thành
tế bào sinh trứng giảm phân cho trứng Hiệu suất thụ tinh của trứng là 50 %, của tinh trùng là
%
32 Mỗi trứng thụ tinh với một tinh trùng tạo ra một hợp tử bình thường
a Tìm số lần nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai ban đầu và số hợp tử hình thành?
b Tính s lố lượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh?ng t b o sinh tinh c n thi t cho quá trình th tinh?ế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ần thiết cho quá trình thụ tinh? ế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ụ tinh?
Bài 2: (2.0 điểm)
Khi nuôi cấy vi khuẩn E Coli trong môi trường nuôi cấy không liên tục bắt đầu từ 2000 tế bào với pha lag (pha tiềm phát) kéo dài 24 giờ, thời gian thế hệ là 20 phút
a Hãy tính số lượng tế bào được tạo thành sau 20 giờ 30 phút
b Hãy tính số lượng tế bào được tạo thành sau 26 giờ (trong trường hợp tất cả các tế bào đều phân chia và trường hợp 1/4 số tế bào ban đầu bị chết)
Điểm
Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1:……….…………
Giám khảo 2:………
Số phách (thí sinh không ghi
vào khung này)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Cách giải Kết quả
Bài 3: (2.0 điểm) Một loài nấm có thể dị hóa glucôzơ tạo ra ATP theo hai cách:
- Hiếu khí: C6H12O6 6O2 6CO2 6H2O
- Kị khí: C6H12O6 2C2H5OH 2CO2
Loại nấm này được nuôi cấy trong môi trường chứa glucôzơ Một nửa lượng ATP được tạo ra
do hô hấp kị khí
a Tỉ lệ giữa tốc độ dị hóa glucôzơ theo kiểu hiếu khí và kị khí là bao nhiêu?
b Lượng O2 tiêu thụ được chờ đợi là bao nhiêu (số mol O2/mol glucôzơ được tiêu thụ)?
c Lượng CO2 thải ra được chờ đợi là bao nhiêu (số mol CO2/mol glucôzơ được tiêu thụ)?
Chú ý: Đ tính, hãy gi thi t r ng glucôz ế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ằng glucôzơ được lên men theo con đường phân hủy glucôzơ kiểu ơ được lên men theo con đường phân hủy glucôzơ kiểu đượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh?c lên men theo con đường phân hủy glucôzơ kiểung phân h y glucôz ki uủy glucôzơ kiểu ơ được lên men theo con đường phân hủy glucôzơ kiểu Embdem-Meyerhof-Parnas (EMP) v s photphorin hóa oxy hóa x y ra v i hi u qu t i a.ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ự photphorin hóa oxy hóa xảy ra với hiệu quả tối đa ới hiệu quả tối đa ệu quả tối đa ố lượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? đ
Trang 3Từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc của một gen ở sinh vật nhân thực dài 51.10-5 mm và số liên
kết hyđrô giữa nuclêôtit loại A với T bằng với số liên kết hyđrô giữa nuclêôtit loại G với X
Phân tử mARN trưởng thành do gen này phiên mã có tỉ lệ các loại nuclêôtit (từ bộ ba mở đầu
đến bộ ba kết thúc) A : U : G : X lần lượt chia theo tỉ lệ 4 : 2 : 1 : 3 và chuỗi polipeptit được
dịch mã từ mARN trưởng thành này có 399 axit amin (kể cả axit amin mở đầu)
a Tính số lượng nuclêôtit của mARN đã bị loại bỏ trong quá trình biến đổi sau phiên mã
b Tính số lượng từng loại nuclêôtit trong các bộ ba đối mã (anticôđon) của các phân tử
tARN tham gia dịch mã một lần khi tổng hợp chuỗi polipeptit nói trên Biết rằng, bộ ba kết thúc
trên phân tử mARN là UAG
Bài 5: (2.0 điểm) Cặp gen AA tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều có chiều dài 1 , 53 m, có tỉ lệ
2
3
G
A
Do đột biến gen A biến đổi thành gen a, tạo nên cặp gen dị hợp Aa Gen a có số liên kết
hidro là 10799 liên kết nhưng chiều dài gen không đổi
a Xác định dạng đột biến trên
b M t s t b o c a c th ch a c p gen Aa x y ra s r i lo n phân b o gi m phân I s t oố lượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ủy glucôzơ kiểu ơ được lên men theo con đường phân hủy glucôzơ kiểu ứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ự photphorin hóa oxy hóa xảy ra với hiệu quả tối đa ố lượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ở giảm phân I sẽ tạo ẽ tạo ạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo
th nh nh ng lo i giao t n o? Tính s lào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ố lượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh?ng t ng lo i nucleotit trong m i lo i h p t t o th nh ừng loại nucleotit trong mỗi loại hợp tử tạo thành ở ạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ỗi loại hợp tử tạo thành ở ạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ợng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ở giảm phân I sẽ tạo
i con khi c th Aa t th ph n
đờng phân hủy glucôzơ kiểu ơ được lên men theo con đường phân hủy glucôzơ kiểu ự photphorin hóa oxy hóa xảy ra với hiệu quả tối đa ụ tinh? ấn
Trang 4Cách giải Kết quả
Bài 6: (2.0 điểm) Ở người, bệnh phêninkêtô niệu và bệnh bạch tạng là 2 bệnh do gen lặn nằm
trên nhiễm sắc thể thường và 2 cặp gen này phân ly độc lập với nhau
Một gia đình mà vợ và chồng đều bình thường nhưng lại sinh ra một đứa con mắc cả 2 bệnh nói trên Nếu họ muốn sinh thêm đứa thứ hai thì xác suất sẽ như thế nào trong các trường hợp sau:
a Con thứ hai mắc bệnh phêninkêtô niệu
b Con thứ hai mắc cả hai bệnh
c Con thứ hai mắc một trong hai bệnh (phêninkêtô niệu hoặc bạch tạng)
d Con th hai không m c b nh n o ứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo ắc bệnh nào ệu quả tối đa ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh?
Trang 5- 67 thân cao; hạt vàng; quả ngắn.
- 63 thân thấp; hạt xanh; quả dài
- 6 thân cao; hạt xanh; quả dài
-142 thân thấp; hạt xanh; quả ngắn
- 4 thân thấp; hạt vàng; quả ngắn
- 34 thân cao; hạt xanh; quả ngắn
- 36 thân thấp; hạt vàng; quả dài
Xác nh kho ng cách gi a các gen trên NST v h s trùng h p?định khoảng cách giữa các gen trên NST và hệ số trùng hợp? ào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ệu quả tối đa ố lượng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh? ợng tế bào sinh tinh cần thiết cho quá trình thụ tinh?
Bài 8: (2.0 điểm)
Ở cà chua, tính trạng thân cao do gen A qui định, thân thấp do gen a qui định, tính trạng quả đỏ
do gen B quy định, quả vàng do gen b qui định Khi lai cà chua thân cao, quả đỏ với cà chua thân thấp, quả vàng được F1 100% thân cao, quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 gồm 2400 cây với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 216 cây thân cao, quả vàng Biết mọi diễn biến về NST trong giảm phân tạo giao tử của bố và mẹ là giống nhau, không xảy ra đột biến Hãy cho biết:
a Quy luật di truyền nào chi phối phép lai trên? Giải thích?
b Tính tỉ lệ phần trăm của mỗi loại kiểu hình ở F2?
Trang 6Bài 9: (2.0 điểm)
Xét 4 gen ở một quần thể ngẫu phối lưỡng bội: gen 1 quy định màu hoa có 3 alen A1; A2; a với tần số tương ứng là 0,5; 0,3; 0,2; gen 2 quy định chiều cao cây có 2 alen (B và b), trong đó tần
số alen B ở giới đực là 0,6, ở giới cái là 0,8 và tần số alen b ở giới đực là 0,4, ở giới cái là 0,2; gen 3 và gen 4 đều có 4 alen; Giả thiết các gen đều nằm trên NST thường khác nhau Hãy xác định:
a Số loại kiểu gen tối đa trong quần thể
Trang 7Bài 10: (2.0 điểm)
Trong một hồ nước ngọt, tảo cung cấp cho giáp xác 30% và cá mè trắng 20% nguồn năng lượng của mình, cá mương khai thác 20% năng lượng của giáp xác và làm mồi cho cá lóc Cá lóc tích
tụ 10% năng lượng của bậc dinh dưỡng liền kề với nó và có tổng sản lượng quy ra năng lượng là
36000 Kcal Tính tổng năng lượng của cá mè trắng?