1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GA tuần 4

25 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 64,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên... - Củng cố kĩ năng về đoạn thẳng có độ dài cho trước.[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ: loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu

- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi

- Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật

? Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

- Gọi HS2 đọc thuộc lòng bài và TL

- GV giới thiệu, ghi tên bài lên bảng

- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôibạn không còn gì để ăn

-Vì Dê Trắng không quên được bạn,vẫn gọi bạn và hi vọng bạn trở về

Trang 2

2 Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu(2p);

- Giọng đọc chậm rãi, thể hiện giọng

Hà ngây thơ, hồn nhiên, giọng chân

thành, giọng các bạn gái hồ hởi, giọng

thầy giáo hồ hởi, thân mật

- Yêu cầu đọc nối tiếp lần 1

? Em hiểu đầm đìa nước mắt nghĩa là

thế nào?

? Đối xử tốt nghĩa là đối xử như thế

nào?

- Yêu cầu đọc nối tiếp lần 1

- GV treo bảng phụ viết một số câu cần

hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ, nhấn

giọng

- GV y/c HS dùng dấu gạch chéo để

ngắt câu văn và gạch chân những từ

- HS theo dõi, lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trongbài

- HS luyện đọc từ

- 3, 4 HS đọc các từ trên bảng

- HS đọc phần chú giải trong bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongbài

- Khi Hà đến trường,/ mấy bạn gái

cùng lớp reo lên:// “Ái chà chà!// Bím tóc đẹp quá!//”

- Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc,/ cô

bé lại loạng choạng / và cuối cùng / ngã phịch xuống đất.//

- Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi mách thầy.//

- Đừng khóc, / tóc em đẹp lắm!//

- 1, 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo

- Khóc nhiều, nước mắt ướt đẫm mặt

- Đại diện của 4 nhóm tham gia thi đọc

Trang 3

? Em nghĩ thế nào về trò đùa của

- HS đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi:

? Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?

? Hãy nêu ý chính của đoạn 4?

4 Luyện đọc lại (10p)

- GV chia lớp thành 2 nhóm, y/c HS

phân vai, chuẩn bị trong nhóm

- HS thi đọc phân vai toàn bộ câu

chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét, phân thắng

thua

5 Củng cố, dặn dò:(5p)

? Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn

có điểm nào đáng chê và điểm nào

- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp

- Vì nghe thầy khen, Hà thấy vui mừng

và tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin,không buồn vì sự trêu chọc của Tuấnnữa

- Lời khen của thầy giáo

- Tuấn đến trước mặt Hà để xin lỗi

- Lời xin lỗi của Tuấn

- Mỗi nhóm cử 7 em phân vai: ngườidẫn chuyện, 3 bạn gái nói câu “Ái chàchà! Bím tóc đẹp quá!”, Tuấn, thầygiáo, Hà

- Đáng chê vì đùa nghịch quá trớn, làmbạn gái phải khóc Đáng khen vì khi bịthầy giáo phê bình đã nhận ra lỗi lầmcủa mình và chân thành xin lỗi bạn

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài kiểm tra.

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)

2.2 Giới thiệu phép tính 29 + 5 (12’)

- Giáo viên nêu: Có 29 que tính thêm 5

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu

que tính ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết

quả trên que tính

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

- GV gọi HS nêu y/c của bài

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT

Bài 2 : Đặt tính rồi tính tổng biết các

- Gọi HS nêu y/c của bài

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

VBT

- Học sinh nêu lại bài toán

- Học sinh thao tác trên que tính đểtìm kết quả bằng 34

- Học sinh nêu cách thực hiện phéptính

5 2 3 8 4

64 81 72 27 33

79 89 9 29 39+ + + + +

1 6 63 9 7

80 95 72 38 46

- HS nêu y/c của bài

- 3 HS làm bài

Trang 5

- Chữa bài:

+ Nhận xét Đ - S

+ Nêu lại cách đặt tính và tính

+ Đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau

GV: Củng cố tên gọi các thành phần của

- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 1

em tham gia trò chơi “Ai nhanh hơn”.

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi

- HS chơi, lớp cổ vũ cho đội của mình

- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng

cuộc

- HS hoàn thành bài vào vở

GV: Củng cố về nhận dạng hình vuông.

3 Củng cố - Dặn dò (3’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

59 và 6 19 và 7 59 và 8

29 19 59+ 6 + 7 + 8

35 26 67

- Nối các điểm để có hình vuông

- HS nêu y/c của bài

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 ( tự đặt tính rồi tính )

- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học

- Củng cố tìm tổng của hai số hạng đã biết

2 Kĩ năng : Rèn cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 tính nhanh, đúng, chính xác rèn KN tìm tổng của hai số hạng đã biết

3 Thái độ : Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài, yêu thích sự chính xác của toánhọc

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi một số học sinh lên đọc bảng công

thức 9 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới: (15’)

2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài

2.2 Giới thiệu phép cộng: 49 + 25

- Giáo viên nêu bài toán: Có 49 que tính

thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ?

- Hướng dẫn học sinh tìm kết quả trên

que tính

- Hướng dẫn học sinh đặt tính rồi thực

hiện phép tính

49

+ 25

74

* 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1 * 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7 2.3 Thực hành.(15’) Bài 1: Đặt tính rồi tính - Gọi HS đọc yêu cầu - HS nhận xét kết quả và cách đặt tính - Củng cố về cách đặt tính và cộng có nhớ Bài 2: Số - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu cả lớp tự làm bài - HS thực hành đọc - Học sinh nhắc lại bài toán - Ta lấy 49 que tính cộng với 25 que tính - Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên - Học sinh thực hiện phép tính - Nhiều học sinh nhắc lại - HS đọc yêu cầu của bài - 2 em làm bảng - dưới làm vở 39 69 19 29 39

+ + + + +

22 24 53 56 19

61 93 72 85 58

67 18 49 

36 17 19 

93 4 89 

62 3

59

75 6

69

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng làm

- HS làm bài vở

Trang 7

- Củng cố tên gọi mỗi thành phần của

phép cộng

Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Củng cố giải toán tìm tổng hai số

3 Củng cố - Dặn dò (2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Sốhạng

Sốhạng

Cả hai lớp : học sinh ? Bài giải

Số học sinh cả hai lớp là :

29 + 25= 54 (hs) Đáp số : 54 hs

CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP ) Tiết 7: BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Chép lại đoạn Thầy giáo nhìn sẽ không khóc nữa Trong bài Bím tóc đuôi sam

- Trình bày đúng hình thức đoạn văn hội thoại

- Viết đúng một số chữ có âm đầu r/ d/ gi, có vần iê/ yê, vần ân/ âng

2 Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch- đẹp

3 Thái độ : Giáo dục HS phải đối xử tốt với bạn nhất là bạn gái

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :

- Giáo viên: Bảng phụ BGĐT

- Học sinh: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng

viết các từ: Héo khô, bê vàng, dê

trắng

- Giáo viên nhận xét

- 2 HS lên bảng viết bài

- Cả lớp viết bảng con

Trang 8

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài.(1’)

2.2 Hướng dẫn tập chép.(10’)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả

lời theo nội dung bài chép

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó

vào bảng con: xinh, ngước, đầm địa,

nín, ngượng nghịu, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở.(15’)

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS sinh thi làm theo nhóm

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Lời giải:

+ da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da

+ vân lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân

MĨ THUẬT GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

KỂ CHUYỆN Tiết 4: BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I MỤC TIÊU :

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa kể lại được đoạn 1 và đoạn 2 trong câu chuyện: “bím tóc đuôi sam ”

Trang 9

- Bước đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mình

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể chophù hợp với nội dung

- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể và nhận xét được lời kể của bạn và kể tiếp lời kể cảa bạn

3 Thái độ : Giáo dục học sinh phải biết đối xử tốt với bạn

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa BGĐT

- Học sinh: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh lên kể lại câu chuyện

“Bạn của nai nhỏ ”

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(1’)

2.2 Giáo viên hướng dẫn học sinh kể

(30’)

- Dựa vào tranh nhắc kể lại đoạn 1 và

đoạn 2 trong câu chuyện bím tóc đuôi

sam

- Cho học sinh quan sát kỹ 2 bức tranh

minh họa trong sách giáo khoa

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

- Kể lại cuộc gặp gỡ giữa Hà và thầy

giáo

Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai

+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- HS thực hành kể

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau kể trong nhóm

- Cử đại diện kể trước lớp

- Học sinh lên đóng vai

- Cả lớp nhận xét

Ngày soạn : 20/ 9/ 2017

Ngày giảng: Thứ 4/ 27/ 9/2017

ÂM NHẠC GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Trang 10

TOÁN TIẾT 18 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về

- Phép cộng dạng 9 + 5 : 29 + 5 ; 49 + 25

- So sánh một tổng với một số, so sánh các tổng với nhau

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng

- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán trắc nghiệm

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng cộng dạng 9 + 5 : 29 + 5 ; 49 + 25 So sánh một tổng với một số, sosánh các tổng với nhau

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng

- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán trắc nghiệm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học

sinh

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới: (30’)

2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài

2.2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Nhận xét kết quả làm của học sinh

Bài 2: Tính

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi 2 HS nêu lại cách thực hiện các

phép tính

- Nhận xét bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm+ Tính tổng biết các số hạng lần lượtlà:

a) 9 và 7 b) 39 và 6 c) 29 và 45

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nêu miệng:

72 + 19 91

19+9 28

81 + 9 90

39+ 26 65

74 + 9 83

9 + 37

46

20 +39 29

Trang 11

Bài 3: Dấu <; >; =

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

Bài 4: Yêu cầu học sinh tóm tắt rồi giải

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

19 + 25 = 44 (Con) Đáp số: 44 con gà

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm lớp tự làm rồichữa

- Có 6 đoạn thẳng

- HS khoanh phương án D 6 đoạn thẳng

TẬP ĐỌC TIẾT 12 : TRÊN CHIẾC BÈ

- Hiểu nghĩa các từ : ngao du thiên hạ, bèo sen, đen sạm, bái phục, lăng xăng

- Hiểu nội dung bài : Tả chuyến du lịch thú vị trên “sông” của đôi bạn Dế Mèn và

Trang 12

III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Bím tóc

đuôi sam” và trả lời câu hỏi trong sách

- DM và DT đi chơi xa bằng cách nào?

- Trên đường đi đôi bạn nhìn thấy cảnh

- HS đọc cả lớp lắn nghe

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng câu lần 1

- HS phát âm, cá nhân, đồng thanh

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài lần 1

Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng/ cố bơi theo chiếc bè,/ hoan nghênh váng cả mặt nước.//

Trang 13

vật ra sao?

- Tìm từ ngữ tả thái độ của các con vật

đối với hai chú dế?

2.4 Luyện đọc lại (8’)

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3 Củng cố - Dặn dò (2’)

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị

bài

non

- Gọng vó : Bái phục nhìn theo

Âu yếm ngó theo

- Săn sắt, thầu dầu: Chạy lăng xănghoan nghênh váng cả mặt nước

Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọctốt

TIẾNG ANH GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Ngày soạn : 21/ 9/ 2017

Ngày giảng: Thứ 5/ 28/ 9/2017

TOÁN TIẾT 19: 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 8 + 5

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5

- Lập và thuộc công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10)

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải toán bằng một phép cộng

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 Lập và thuộc công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10)

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải toán bằng một phép cộng

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

- Giáo viên: 20 que tính; bảng phụ BGĐT

- Học sinh: Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vở

bài tập ở nhà của học sinh

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: (15’)

2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài

2.2 Giới thiệu phép cộng 8 + 5

- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép

cộng 8 + 5 và hướng dẫn tương tự bài 9

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Cho học sinh tự làm vào vở

- Hỏi 2 HS lên bảng nêu cách thực hiện

29 + 12 39 + 37

- Học sinh đọc lại đề toán

- Thực hiện trên que tính để tìm ra 8cộng 5 bằng 13

- Một số học sinh thi đọc thuộc

- HS làm bài cá nhân sau đó 2 bạncạnh nhau đổi bài để kiểm tra bài chonhau

8 + 3 = 11 8+ 4 = 12 ………

3 + 4 = 11 4 + 8 = 12

- 2 Học sinh làm bảng lớp

11 3

8

15 7

8

17 9

8

 ………

Trang 15

Mai có : 7 con tem

Cả 2 bạn có: … con tem ?

- Củng cố cách giải bài toán bằng một

phép tính cộng

3 Củng cố - Dặn dò.(2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh làm vào vở

Bài giải

Cả hai bạn có tất cả số con tem là:

8 + 7 = 15 (con tem) Đáp số: 15 con tem

CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT ) TIẾT 8: TRÊN CHIẾC BÈ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi đoạn :

Tôi và Dế Trũi nằm dưới đáy trong bài tập đọc : Trên chiếc bè

- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả với iê/ yê, làm các bài tập, phân biệt r/ d/ gi, ăn/ăng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập

3a của giờ trước

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(1’)

2.2 Hướng dẫn viết.(10’)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Dế Trũi, ngao du, say ngắm,

bèo sen, trong vắt, trắng tinh, hòn cuội,

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w