- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên... - Củng cố kĩ năng về đoạn thẳng có độ dài cho trước.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu
- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi
- Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật
? Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
- Gọi HS2 đọc thuộc lòng bài và TL
- GV giới thiệu, ghi tên bài lên bảng
- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôibạn không còn gì để ăn
-Vì Dê Trắng không quên được bạn,vẫn gọi bạn và hi vọng bạn trở về
Trang 22 Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu(2p);
- Giọng đọc chậm rãi, thể hiện giọng
Hà ngây thơ, hồn nhiên, giọng chân
thành, giọng các bạn gái hồ hởi, giọng
thầy giáo hồ hởi, thân mật
- Yêu cầu đọc nối tiếp lần 1
? Em hiểu đầm đìa nước mắt nghĩa là
thế nào?
? Đối xử tốt nghĩa là đối xử như thế
nào?
- Yêu cầu đọc nối tiếp lần 1
- GV treo bảng phụ viết một số câu cần
hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ, nhấn
giọng
- GV y/c HS dùng dấu gạch chéo để
ngắt câu văn và gạch chân những từ
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trongbài
- HS luyện đọc từ
- 3, 4 HS đọc các từ trên bảng
- HS đọc phần chú giải trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongbài
- Khi Hà đến trường,/ mấy bạn gái
cùng lớp reo lên:// “Ái chà chà!// Bím tóc đẹp quá!//”
- Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc,/ cô
bé lại loạng choạng / và cuối cùng / ngã phịch xuống đất.//
- Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi mách thầy.//
- Đừng khóc, / tóc em đẹp lắm!//
- 1, 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo
- Khóc nhiều, nước mắt ướt đẫm mặt
- Đại diện của 4 nhóm tham gia thi đọc
Trang 3? Em nghĩ thế nào về trò đùa của
- HS đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi:
? Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?
? Hãy nêu ý chính của đoạn 4?
4 Luyện đọc lại (10p)
- GV chia lớp thành 2 nhóm, y/c HS
phân vai, chuẩn bị trong nhóm
- HS thi đọc phân vai toàn bộ câu
chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, phân thắng
thua
5 Củng cố, dặn dò:(5p)
? Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn
có điểm nào đáng chê và điểm nào
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp
- Vì nghe thầy khen, Hà thấy vui mừng
và tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin,không buồn vì sự trêu chọc của Tuấnnữa
- Lời khen của thầy giáo
- Tuấn đến trước mặt Hà để xin lỗi
- Lời xin lỗi của Tuấn
- Mỗi nhóm cử 7 em phân vai: ngườidẫn chuyện, 3 bạn gái nói câu “Ái chàchà! Bím tóc đẹp quá!”, Tuấn, thầygiáo, Hà
- Đáng chê vì đùa nghịch quá trớn, làmbạn gái phải khóc Đáng khen vì khi bịthầy giáo phê bình đã nhận ra lỗi lầmcủa mình và chân thành xin lỗi bạn
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài kiểm tra.
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)
2.2 Giới thiệu phép tính 29 + 5 (12’)
- Giáo viên nêu: Có 29 que tính thêm 5
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết
quả trên que tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
- GV gọi HS nêu y/c của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
Bài 2 : Đặt tính rồi tính tổng biết các
- Gọi HS nêu y/c của bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
VBT
- Học sinh nêu lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính đểtìm kết quả bằng 34
- Học sinh nêu cách thực hiện phéptính
5 2 3 8 4
64 81 72 27 33
79 89 9 29 39+ + + + +
1 6 63 9 7
80 95 72 38 46
- HS nêu y/c của bài
- 3 HS làm bài
Trang 5- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S
+ Nêu lại cách đặt tính và tính
+ Đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau
GV: Củng cố tên gọi các thành phần của
- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 1
em tham gia trò chơi “Ai nhanh hơn”.
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- HS chơi, lớp cổ vũ cho đội của mình
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
cuộc
- HS hoàn thành bài vào vở
GV: Củng cố về nhận dạng hình vuông.
3 Củng cố - Dặn dò (3’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
59 và 6 19 và 7 59 và 8
29 19 59+ 6 + 7 + 8
35 26 67
- Nối các điểm để có hình vuông
- HS nêu y/c của bài
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 ( tự đặt tính rồi tính )
- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học
- Củng cố tìm tổng của hai số hạng đã biết
2 Kĩ năng : Rèn cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 tính nhanh, đúng, chính xác rèn KN tìm tổng của hai số hạng đã biết
3 Thái độ : Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài, yêu thích sự chính xác của toánhọc
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi một số học sinh lên đọc bảng công
thức 9 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới: (15’)
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2.2 Giới thiệu phép cộng: 49 + 25
- Giáo viên nêu bài toán: Có 49 que tính
thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta làm thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh tìm kết quả trên
que tính
- Hướng dẫn học sinh đặt tính rồi thực
hiện phép tính
49
+ 25
74
* 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1 * 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7 2.3 Thực hành.(15’) Bài 1: Đặt tính rồi tính - Gọi HS đọc yêu cầu - HS nhận xét kết quả và cách đặt tính - Củng cố về cách đặt tính và cộng có nhớ Bài 2: Số - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu cả lớp tự làm bài - HS thực hành đọc - Học sinh nhắc lại bài toán - Ta lấy 49 que tính cộng với 25 que tính - Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên - Học sinh thực hiện phép tính - Nhiều học sinh nhắc lại - HS đọc yêu cầu của bài - 2 em làm bảng - dưới làm vở 39 69 19 29 39
+ + + + +
22 24 53 56 19
61 93 72 85 58
67 18 49
36 17 19
93 4 89
62 3
59
75 6
69
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài vở
Trang 7- Củng cố tên gọi mỗi thành phần của
phép cộng
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Củng cố giải toán tìm tổng hai số
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Sốhạng
Sốhạng
Cả hai lớp : học sinh ? Bài giải
Số học sinh cả hai lớp là :
29 + 25= 54 (hs) Đáp số : 54 hs
CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP ) Tiết 7: BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Chép lại đoạn Thầy giáo nhìn sẽ không khóc nữa Trong bài Bím tóc đuôi sam
- Trình bày đúng hình thức đoạn văn hội thoại
- Viết đúng một số chữ có âm đầu r/ d/ gi, có vần iê/ yê, vần ân/ âng
2 Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch- đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS phải đối xử tốt với bạn nhất là bạn gái
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
- Giáo viên: Bảng phụ BGĐT
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng
viết các từ: Héo khô, bê vàng, dê
trắng
- Giáo viên nhận xét
- 2 HS lên bảng viết bài
- Cả lớp viết bảng con
Trang 82 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.(1’)
2.2 Hướng dẫn tập chép.(10’)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả
lời theo nội dung bài chép
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó
vào bảng con: xinh, ngước, đầm địa,
nín, ngượng nghịu, …
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở.(15’)
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS sinh thi làm theo nhóm
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Lời giải:
+ da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da
+ vân lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân
MĨ THUẬT GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
KỂ CHUYỆN Tiết 4: BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I MỤC TIÊU :
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa kể lại được đoạn 1 và đoạn 2 trong câu chuyện: “bím tóc đuôi sam ”
Trang 9- Bước đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mình
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể chophù hợp với nội dung
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể và nhận xét được lời kể của bạn và kể tiếp lời kể cảa bạn
3 Thái độ : Giáo dục học sinh phải biết đối xử tốt với bạn
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa BGĐT
- Học sinh: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên kể lại câu chuyện
“Bạn của nai nhỏ ”
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(1’)
2.2 Giáo viên hướng dẫn học sinh kể
(30’)
- Dựa vào tranh nhắc kể lại đoạn 1 và
đoạn 2 trong câu chuyện bím tóc đuôi
sam
- Cho học sinh quan sát kỹ 2 bức tranh
minh họa trong sách giáo khoa
+ Kể theo nhóm
+ Đại diện các nhóm kể trước lớp
- Kể lại cuộc gặp gỡ giữa Hà và thầy
giáo
Giáo viên nhận xét chung
- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai
+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- HS thực hành kể
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau kể trong nhóm
- Cử đại diện kể trước lớp
- Học sinh lên đóng vai
- Cả lớp nhận xét
Ngày soạn : 20/ 9/ 2017
Ngày giảng: Thứ 4/ 27/ 9/2017
ÂM NHẠC GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Trang 10TOÁN TIẾT 18 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về
- Phép cộng dạng 9 + 5 : 29 + 5 ; 49 + 25
- So sánh một tổng với một số, so sánh các tổng với nhau
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán trắc nghiệm
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng cộng dạng 9 + 5 : 29 + 5 ; 49 + 25 So sánh một tổng với một số, sosánh các tổng với nhau
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán trắc nghiệm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học
sinh
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới: (30’)
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2.2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhận xét kết quả làm của học sinh
Bài 2: Tính
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi 2 HS nêu lại cách thực hiện các
phép tính
- Nhận xét bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm+ Tính tổng biết các số hạng lần lượtlà:
a) 9 và 7 b) 39 và 6 c) 29 và 45
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu miệng:
72 + 19 91
19+9 28
81 + 9 90
39+ 26 65
74 + 9 83
9 + 37
46
20 +39 29
Trang 11Bài 3: Dấu <; >; =
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
Bài 4: Yêu cầu học sinh tóm tắt rồi giải
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
19 + 25 = 44 (Con) Đáp số: 44 con gà
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm lớp tự làm rồichữa
- Có 6 đoạn thẳng
- HS khoanh phương án D 6 đoạn thẳng
TẬP ĐỌC TIẾT 12 : TRÊN CHIẾC BÈ
- Hiểu nghĩa các từ : ngao du thiên hạ, bèo sen, đen sạm, bái phục, lăng xăng
- Hiểu nội dung bài : Tả chuyến du lịch thú vị trên “sông” của đôi bạn Dế Mèn và
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Bím tóc
đuôi sam” và trả lời câu hỏi trong sách
- DM và DT đi chơi xa bằng cách nào?
- Trên đường đi đôi bạn nhìn thấy cảnh
- HS đọc cả lớp lắn nghe
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng câu lần 1
- HS phát âm, cá nhân, đồng thanh
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài lần 1
Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng/ cố bơi theo chiếc bè,/ hoan nghênh váng cả mặt nước.//
Trang 13vật ra sao?
- Tìm từ ngữ tả thái độ của các con vật
đối với hai chú dế?
2.4 Luyện đọc lại (8’)
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài
non
- Gọng vó : Bái phục nhìn theo
Âu yếm ngó theo
- Săn sắt, thầu dầu: Chạy lăng xănghoan nghênh váng cả mặt nước
Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài
- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọctốt
TIẾNG ANH GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Ngày soạn : 21/ 9/ 2017
Ngày giảng: Thứ 5/ 28/ 9/2017
TOÁN TIẾT 19: 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 8 + 5
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5
- Lập và thuộc công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10)
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải toán bằng một phép cộng
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 Lập và thuộc công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10)
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải toán bằng một phép cộng
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
- Giáo viên: 20 que tính; bảng phụ BGĐT
- Học sinh: Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 141 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vở
bài tập ở nhà của học sinh
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới: (15’)
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2.2 Giới thiệu phép cộng 8 + 5
- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép
cộng 8 + 5 và hướng dẫn tương tự bài 9
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cho học sinh tự làm vào vở
- Hỏi 2 HS lên bảng nêu cách thực hiện
29 + 12 39 + 37
- Học sinh đọc lại đề toán
- Thực hiện trên que tính để tìm ra 8cộng 5 bằng 13
- Một số học sinh thi đọc thuộc
- HS làm bài cá nhân sau đó 2 bạncạnh nhau đổi bài để kiểm tra bài chonhau
8 + 3 = 11 8+ 4 = 12 ………
3 + 4 = 11 4 + 8 = 12
- 2 Học sinh làm bảng lớp
11 3
8
15 7
8
17 9
8
………
Trang 15Mai có : 7 con tem
Cả 2 bạn có: … con tem ?
- Củng cố cách giải bài toán bằng một
phép tính cộng
3 Củng cố - Dặn dò.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh làm vào vở
Bài giải
Cả hai bạn có tất cả số con tem là:
8 + 7 = 15 (con tem) Đáp số: 15 con tem
CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT ) TIẾT 8: TRÊN CHIẾC BÈ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi đoạn :
Tôi và Dế Trũi nằm dưới đáy trong bài tập đọc : Trên chiếc bè
- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả với iê/ yê, làm các bài tập, phân biệt r/ d/ gi, ăn/ăng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập
3a của giờ trước
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(1’)
2.2 Hướng dẫn viết.(10’)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
theo nội dung bài
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: Dế Trũi, ngao du, say ngắm,
bèo sen, trong vắt, trắng tinh, hòn cuội,
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi