- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Hoạt động của gv Hoạt động của hs Hoạt dộ[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 30/11/2019
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 02/12/2019
HỌC VẦN BÀI 51: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp HS
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
* Quyền TE: - Quyền được có cha mẹ yêu thương chăm sóc.
- Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà tưrờng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Giáo dục hs tập trung học tập, yêu thích môn học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc: con lợn uốn dẻo mượn
tẩy
vươn vai cuộn len ý muốn
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên
giàn bay lượn
1.2 Viết: ý muốn, vươn vai.
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đã học từ bài 44 đến bài 50
- Gv ghi : on, an, ăn, ân, uôn, ơn
-Hs đọc theo
Trang 2hàng ngang trong bảng ôn.
*Trực quan: bảng 2 ( Dạy tương tự bảng
1)
b) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Giải nghĩa từ (tranh phông chiếu)
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: cuồn cuộn, con vượn
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao,
khoảng cách, vị trí viết dấu thanh
- Gv Qsát uốn nắn
- Nhiều Hs ghép và đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- 8 Hs đọc, đồng thanh
- Hs viết bảng con
-Hs ghép-Hs đọc
- 4 Hs đọc, lớp đọc
- Đoạn văn có 2 câu Khiđọc đến dấu phẩy phảingắt hơi, dấu chấm nghỉhơi
- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần( đọc 2 lần)
- 3Hs đọc cả đoạn văn,lớp nghe Nxét Đồngthanh
Hs đọc
Hs quan sát
Hs đọc
Hs đọc nối tiếp
Trang 3- Gv giới thiệu câu chuyện: Chia phần
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv nghe Nxét bổ sung, đánh giá
* Trực quan: tranh 1 (phông chiếu)
+ Câu chuyện có mấy nhân vật? là những
ai?
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Hãy Qsát tranh 1 và kể lại ND
=> KL: Có 2 người đi săn, săn được 3
chú sóc nhỏ
* Trực quan: tranh 2 (phông chiếu)
+ Họ đã làm gì? Điều gì xảy ra?
=> KL: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhng
phần của họ vẫn không bằng nhau lúc đầu
còn vui vẻ, sau đó họ nói nhau chẳng ra
gì
* Trực quan: tranh 3, 4 dạy tương tự tranh
1
+ Câu chuyên cho em biết điều gì?
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:
c Luyện viết: (10') cuồn cuộn, con vượn.
( dạy tương tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách
nhau 1 chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
3 Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 52
- 1 Hs đọc "Chia phần"
- Hs mở SGK kể theonhóm 6, từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe
- 4 Hs kể nối tiếp từngtranh
I MỤC TIÊU
Trang 4III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- HD:+ Có mấy hình tam giác?
+thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Hỏi có tất cả mấy hình tam
giác?
+ 6 thêm 1 là mấy?
+Em nào đọc được ptính và Kquả
tương ứng với với 6 thêm 1 là 7?
+ 6 thêm 1 là 7+ 6 + 1 = 7
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " sáu cộng một bằngbảy"
Hs đọc
Hs đọc đồng thanh
Trang 5- Gv viết 1 + 6 = hỏi" một cộng sáu
( dạy tương tự như 6 + 1 = 7 và 1 +
6 = 7 nhưng Y/C Hs Qsát vào hình
nếu thành bài toán)
+ 2 ptính cộng đều có số 1
và 6, kết quả đều bằng 7
Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquảvẫn bằng nhau
- 4-> 6 Hs đọc thuộc
- 4 - 6 Hs trả lời Lớp Nxét
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs mở vở btập ( 49)
+ 2 Hs nêu Y/C tính
+ Trình bày theo cột dọc+ Viết kquả thẳng hàng
- Dựa vào bảng cộng 7
- 2 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét+1 Hs trả lời: dựa vào phạm vi 7
- lớp làm bài, 3 Hs tính Kquả
Trang 6- Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thìKquả vẫn bằng nhau.
- Dựa vào phép cộng 7, số
0 trong phép cộng để làm btập
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải
- Hs làm bài
- 2 Hs làm bài bảng, nêu Btoán
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bổ mũ nón , đứng nghiêm trang, mắt nhìn vào Quốc kì
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng biết thực hiện nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
Trang 73 Thái độ: Thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.
- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc
* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "
- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất
nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc
- HS: sưu tầm tranh lá cờ, màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Anh em ruột thịt trong gia đình cần
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn đó là người nước nào?
- 3 Hs trả lời
- Hs bổ sung
- Hs mở Btập ĐĐ Qsáttranh 1(19) trả lời câu hỏi
- 4 bạn đang giới thiệucho nhau nghe tên nướccủa các bạn ấy
+ 1 bạn là người NhậtBản,
1 bạn là người là ngườiViệt Nam,
1 bạn là người Lào,
1 bạn là người Trung
Hs lắng nghe
Hs quan sáttranh
Hs lắng nghe
Trang 8+ Vì sao em biết?
=> KL Các bạn nhỏ trong tranh đang
giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn
mang một quốc tịch riêng: Việt Nam,
Lào, Trung Quốc, Nhật Bản
- Trẻ em có quyền có quốc tịch, quốc
tịch chúng ta là Việt Nam.
- Gd hs biết tự hào mình là người Việt
Nam và yêu Tổ quốc
Hoạt động 2: (8’)
Quan sát tranh bài tập 2 ( 19):
- Gv chia nhóm
- Qsát tranh bài tập 2 và cho biết những
người trong tranh đang làm gì?
- Gv HD
ảnh 1 và 2:
+ Những người trong tranh đang làm gì
ở sân trường và trước lăng Bác?
+ Tư thế họ đứng như thế nào?
+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi
chào cờ?
ảnh 3:
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau
nâng lá cờ Tổ quốc?
=>: KL Gv nói: Cờ còn gọi "Quốc kỳ"
tượng trưng cho một nước Quốc kỳ
Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao
vàng năm cánh
- Quốc ca là bài hát chính thức của một
nước dùng khi chào cờ
+ Khi chào cờ các em cần phải:
- Hs thảo luận nhóm 4
- Hs Qsát từng ảnh, thảoluận
- Đại diện nhóm chỉ tranh
và trình bày+ đang đứng chào cờ
+ Bỏ hết mũ nón xuống,đứng thẳng hàng, đứngnghiêm, mắt nhìn về lá cờ
+Vì muốn tỏ lòng yêu tổquốc Việt Nam
+ Để thể hiện tình yêu đốivới đất nước Việt Nam
- Hs Qsát trả lời+ Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ
Lắng nghe
Hs thảo luận
Hs lắng nghe
Hs trả lờiQuan sát
Trang 9+ Bài tập yêu cầu gì?.
- Y/C Hs trình bày ý kiến
=>KL: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay ngửa,
nói chuyện riêng
3 Vận dụng: ( 4')
+ Buổi sáng thứ hai hằng tuần các em
thường làm gì?
- Khi chào cờ chúng ta đứng ntn?
+ Vì sao các em cần phải đứng nghiêm
trang khi chào cờ?
* TE có quyền có quốc tịch.
- Giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc các
em cần thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
thiếu niên và nhi đồng
- Thực hiện tốt điều đã được học:
- Xem lại bài tâp 1, 2, 3, chuẩm bị bài
tiết 2
- 2 Hs chỉ và Nxét
- Hs Nxét bổ sung
- Chào cờ đầu tuần
- phải đứng nghiêm trang,
HỌC VẦN BÀI 52: ONG, ÔNG
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp HS đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Giáo dục tính tập trung học tập, yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS bước đầu biết đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Giúp HS viết đúng được : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Giúp Hs bước đầu luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh họa bài họctrong bài, phần mềm Tập viết (CNTT)
- HS: Bộ ghép học vần
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
của HSKT 1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc: bay lượn, bàn tán, gần nhau,
lo liệu, yêu quý, buôn bán, chăn trâu
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ong
- Gv chỉ: ong - võng - cái võng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép ong
- ghép âm o trước, âm ng sau
- Giống đều có âm o đầu vần,Khác vần ong có âm ng cuốivần còn âm on có n cuối vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
+ Ghép âm v trước, vần ongsau dấu ngã trên o
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Cái võng Để nằm,
- Hs ghép: cái võng+ Ghép tiếng cái trước rồighép tiếng võng sau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs: từ mới "cái võng" ,tiếng mới là tiếng " võng", …vần " ong"
Hs đọc
Hs viết bảng
Hs ghépLắng nghe
Hs đọc
Hs ghép
Hs quan sátLắng nghe
Hs đọc đồngthanh
Trang 11* Vần ông: ( 6')
( dạy tương tự như vần ong)
+ So sánh vần ông với vần ong
* Trực quan: ong, ông
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần
ong, ông?
+ So sánh vần ong với on? ong với ông?
+ Khi viết vần ong, ông viết giống vần
nào? Và viết thế nào?
âm ng, n cuối vần+ Vần ong và vần ông giốngđều có âm ng cuối vần Khácvần ong có o đầu vần, vầnông có âm ô đầu vần
+ Viết giống vần on rồi liatay viết âm g sát điểm dừngcủa âm n
+ viết vần ông: viết ong rồilia tay viết dấu mũ trên o
Trang 12+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ong, ông?
( Vần ông, cái võng, dòng sông dạy
tương tự như vần ong )
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn, đánh giá
+1 Hs đọc:" Sóng nối sóng chân trời"
+ sóng, không
- 2 Hs đọc + có 4 dòng , 3 tiếng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Đá bóng
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ
Trang 13-TOÁN Tiết 50: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp HS thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 4 Hs K – G làm các phần còn lại
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán và làm tính trừ trong phạm vi 7 chính xác 3.Thái độ: Giáo dục hs tính ham học hỏi và hứng thú học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Trực quan : bên trái có 6 hình tam
giác,bên phải có 1 hình tam giác
+ Có 7 hình tam giác, chuyển 1 hình
tam giác sang bên phải Hỏi bên trái
còn lại mấy hình tam giác?
- Viết Kquả và chỗ chấm trong phép
tính
7 - 1 =
+ 7 hình tam giác, chuyển 1hình tam giác còn lại 6 hình tam giác
+ Hs viết 7 - 1 = 6
Hs quan sát
Trang 14+ Đọc phép tính?
- Gv ghi: 7 - 1 = 6
- Gv chỉ: 7 - 1 = 6
* Thành lập phép trừ 7 - 6 = 1
* Gv thao tác trực quan: Y/C Hs Qsát
"nhìn vào số hình tam giác em nào nêu
bài toán thứ 2 được thực hiện bằng
+ 2 Hs nêu btoán: 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
- Hs điền 1 vào ptính 7 - 6
=1,+ 3 Hs đọc " 7 trừ 6 bằng 1", đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "7 trừ 1 bằng 6","7 trừ 6 bằng 1"
- Đồng thanh lớp, tổ
- 6 Hs đọc , đồng thanh
- Hs trả lời
+ Có cùng số 7 trừ 1 bằng 6,trừ 6 bằng 1
- Hs mở vở bài tập toán( 53)
+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc
Lắng nghe
Hs mở vở
Hs quan sát
Hs làm bài
Trang 15+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết còn mấy quả ta làm ntn?
a) => Kquả: 6 - 2 = 4
- Gv Nxét, chấm bài
( dạy phần b tương tự như phần a)
+Tính+ 1 Hs tính: 7 - 6 = 1+ 2 Hs đọc Kquả Hs Nxét
- Hs Nxét
+ Dựa vào phép trừ trong phạm vi 7, số 0 trong phép trừ để làm bài
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sangphải
-+1 hs tính: 7 - 3 = 4, 4 - 2 =2
- Hs làm bài
- 5 Hs thực hiện tính
- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung
+ Viết phép tính thích hợp+ Qsát hình vẽ nêu bài toánrồi viết phép tính thích hợp
- 2 Hs nêu bài toán ý a:
Trên đĩa có 6 quả cam, bạn lấy đi 2 quả, hỏi còn lại mấyquả?
Trang 16Ngày soạn: 01/12/2019
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 04/12/2019
TIẾNG ANH
GV CHUYÊN DẠY -
HỌC VẦN BÀI 53: ĂNG - ÂNG
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp HS đọc được ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các tiếng, từ cóchứa vần ăng, âng
3 Thái độ: Giáo dục HS có hứng thú học tập
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS bước đầu đọc đúng được ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và các câu ứng dụng
- Giúp Hs viết đúng được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Giúp HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh (CNTT), phần mềm Tập Viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
- HS: bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc: con ong cây
thông
vòng tròn công viên
Sóng nối sóng Sóng,
- 6 Hs đọc, lớp đọc Hs đọc
Trang 17: ăng - măng - măng tre
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăng
- Gv chỉ: ăng - măng - măng tre
* Vần âng: ( 6')
( dạy tương tự như vần ăng)
+ So sánh vần âng với vần ăng
- Hs viết bảng con
- Hs ghép ăng
- ghép âm ă trước, âm ng sau
- Giống đều có âm ng cuốivần Khác vần ăng có âm ăcòn vần âng có â đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
+ Ghép âm m trước, vần ăngsau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Cái măng tre Để nấu ăn,
- Hs ghép: măng tre+ Ghép tiếng "măng" trướcrồi ghép tiếng "tre" sau
Trang 18* Trực quan: ăng, âng
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi
vần ăng, âng?
+ So sánh vần ăng với âng?
+ Khi viết vần ăng, âng viết giống
vần nào? Và viết thế nào?
+ Vần ăng viết giống vần anrồi lia tay viết âm g sát điểmdừng của âm n, lia tay viếtnét cong dưới trên a
+ Vần âng: viết ang rồi lia tayviết dấu mũ trên a
Trang 19* Trực quan tranh 1( CNTT)
+ Tranh vẽ gì?
+ Em có Nxét gì về bức tranh?
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăng, âng?
+ Người con biết vâng lời là người
con như thế nào?
+ Em hãy kể em đã vâng lời cha mẹ
( Vần , âng, măng tre, nhà tầng
dạy tương tự như vần ăng )
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn, đánh
giá
4 Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Tìm từ chứa vần ăng, âng?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 54
+ Tranh vẽ cảnh buổi tối + Có thuyền đi lại trên dòngsông , bên bờ sông có rặng dừa có ông trăng đang nhô lên
+1 Hs đọc:"Vầng trăng hiệnlên rì rào
+ vầng trăng, rặng dừa
- 2 Hs đọc + có 2 câu
+ Người con biết vâng lời làngười con ngoan
Trang 20ÂM NHẠC
GV CHUYỆN DẠY
-Ngày soạn: 02/12/2019 Ngày giảng: Thứ năm, ngày 05/12/2019 TOÁN TIẾT 51: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU MỤC TIÊU CHUNG: 1 Kiến thức: Giúp HS thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7 2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 7 nhanh, chính xác 3 Thái độ: Giáo dục hứng thú học tập cho hs MỤC TIÊU RIÊNG: - Giúp HS bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7 - Giúp Hs rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 7 nhanh, chính xác II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ, VBT - HS: Bảng con III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của gv Hoạt động của hs Hoạt động của HSKT 1 Kiểm tra bài cũ: (5’) 1.1 Tính: 7- 1- 4= 6- 1- 2= 7- 0- 5= 7- 5- 2= 1.2 (Số)? 7 - = 2 5 + = 5
- 4 =3 - 0 = 0 1.3.Đọc bảng cộng 7, trừ 7. - Gv nhận xét, đánh giá 2 Bài mới: GTB luyện tập Bài 1 Tính:(5’) + Bài Y/C gì? + Bài trình bày ntn? Viết Kquả tn? - Tình thế nào? 7
-
3
- Gv HD Hs học yếu
=> Kquả: 4, 7, 7, 6, 7, 2
- Gv Nxét đánh giá
+ Dựa vào bảng cộng trừ nào để làm
btập?
- 2 hs lên bảng làm
- 2 hs lên bảng làm
- Hs chữa bài
- 5 Hs đọc
+ Tính + Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc
- 1 Hs làm bảng lớp" 7 - 3
=4, viết 4 thẳng dưới số 3 và số 7
- Hs làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Hs Nxét Kquả và trình bày
- 1Hs Nxét, Hs Nxét bổ sung
Hs làm bài
Hs đọc
Lắng nghe
Hs quan sát
Hs làm bài
Lắng nghe