II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh SGK, bảng ôn, truyện kể, phần mềm Tập Viết ứng dụng CNTT III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Kiến thức : Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết được
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN BÀI 51 : ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
* Quyền TE : - Quyền được có cha mẹ yêu thương chăm sóc.
- Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà tưrờng
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK, bảng ôn, truyện kể, phần mềm Tập Viết (ứng dụng CNTT)
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: con lợn uốn dẻo mượn tẩy
vươn vai cuộn len ý muốn
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn
bay lượn
2 Viết: ý muốn, vươn vai.
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đã học từ bài 44 đến bài 50
- Gv ghi : on, an, ăn, ân, uôn, ơn
- 2 Hs đọc: a, n, ă, â, u , n, e, ê, i,
iê, yê, uo, ơ
- Nhiều Hs ghép và đọc
- Lớp đọc đồng thanh
Trang 2ngang trong bảng ôn.
*Trực quan: bảng 2 ( Dạy tương tự bảng 1)
b) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Giải nghĩa từ (tranh phông chiếu)
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: cuồn cuộn, con vượn
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh
- Gv Qsát uốn nắn
- 8 Hs đọc, đồng thanh
+ Đọc tên câu chuyện
- Gv giới thiệu câu chuyện: Chia phần
- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần ( đọc 2 lần)
- 3Hs đọc cả đoạn văn, lớp ngheNxét Đồng thanh
- 1 Hs đọc "Chia phần"
Trang 3nhóm Qsát tranh SGK thảo luận ( 5') kể Ndung
từng tranh
- Gv đi từng nhóm HD Hs tập kể
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv nghe Nxét bổ sung, đánh giá
* Trực quan: tranh 1 (phông chiếu)
+ Câu chuyện có mấy nhân vật? là những ai?
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Hãy Qsát tranh 1 và kể lại ND
=> KL: Có 2 người đi săn, săn được 3 chú sóc
nhỏ
* Trực quan: tranh 2 (phông chiếu)
+ Họ đã làm gì? Điều gì xảy ra?
=> KL: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhng phần
của họ vẫn không bằng nhau lúc đầu còn vui
vẻ, sau đó họ nói nhau chẳng ra gì
* Trực quan: tranh 3, 4 dạy tương tự tranh 1
+ Câu chuyên cho em biết điều gì?
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:
c Luyện viết: (10') cuồn cuộn, con vượn.
( dạy tương tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1
chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 52
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
RÚT KINH NGHIỆM:
TOÁN TIẾT 49: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU.
Trang 41 Kiến thức : Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết được phép tính
Bộ đồ dùng toán, tranh trong SGK (CNTT)
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- HD:+ Có mấy hình tam giác?
+thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
+ 6 thêm 1 là mấy?
+Em nào đọc được ptính và Kquả tương ứng
với với 6 thêm 1 là 7?
+ 6 thêm 1 là 7+ 6 + 1 = 7
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " sáu cộng một bằng bảy"
-6 Hs đọc,đồng thanh 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
Trang 5nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài
+ Trình bày theo cột dọc+ Viết kquả thẳng hàng
- Dựa vào bảng cộng 7
- 2 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét+1 Hs trả lời: dựa vào phạm vi 7
- lớp làm bài, 3 Hs tính Kquả
- Hs Nxét Kquả + 0 cộng với một số, một sốcộng với 0một số Kquả bằng chính số đó
- Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau
- Dựa vào phép cộng 7, số 0 trong phép cộng để làm btập
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 1 + 5 = 6, 6 +1 = 7
Trang 6- - Gv Nxét, Đgiá khen ngợi.
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Thi đọc thuộc bảng cộng 7
- Gv tóm tắt ND bài,
- Nxét giờ học
-Về đọc thuộc bảng cộng 7, chuẩn bị tiết 49
- Lớp Nxét
- 3 Hs thi
- Hs Nxét
- Khen vỗ tay
- 6 Hs RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn : ………
Ngày giảng : ………
HỌC VẦN BÀI 52: ONG, ÔNG A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng 2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở 3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh họa bài học trong bài, phần mềm Tập viết (CNTT) - Bộ ghép học vần C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: I.Kiểm tra bài cũ: (5’) 1 Đọc: bay lượn, bàn tán, gần nhau, lo liệu, yêu quý, buôn bán, chăn trâu Gà mẹ dẫn đàn con bới giun
2 Viết: bay lượn, yêu quý
- Gv Nxét đánh giá
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv nêu trực tiếp:
2 Dạy vần:
* Vần ong: ( 7')
a) Nhận diện vần: ong
- Ghép vần ong
- Em ghép vần ong ntn?
- Gv viết: ong
- So sánh vần ong với on
b) Đánh vần:
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép ong
- ghép âm o trước, âm ng sau
- Giống đều có âm o đầu vần, Khác vần ong có âm ng cuối vần còn âm on có n cuối vần
Trang 7+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ong
- Gv chỉ: ong - võng - cái võng
* Vần ông: ( 6')
( dạy tương tự như vần ong)
+ So sánh vần ông với vần ong
- Hs ghép: cái võng+ Ghép tiếng cái trước rồi ghép tiếngvõng sau
+Vần ong và vần on gíông đều có âm ođầu vần Khác âm ng, n cuối vần
Trang 8+ Khi viết vần ong, ông viết giống vần nào?
+ Vần ong và vần ông giống đều có âm
ng cuối vần Khác vần ong có o đầu vần,vần ông có âm ô đầu vần
+ Viết giống vần on rồi lia tay viết âm gsát điểm dừng của âm n
+ viết vần ông: viết ong rồi lia tay viếtdấu mũ trên o
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ong, ông?
chân trời"
+ sóng, không
- 2 Hs đọc + có 4 dòng , 3 tiếng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Đá bóng
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu
Trang 9c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Gv viết mẫu vần ong HD quy trình viết,
TOÁN Tiết 50 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I -MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ
- BT cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 4 Hs K – G làm các phần còn lại
2 Kĩ năng :Vận dụng giải toán và làm tính trừ trong phạm vi 7 chính xác
3.Thái độ: Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh vẽ SGK (CNTT), bộ đồ dựng toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
Trang 10*Trực quan : bên trái có 6 hình tam
giác,bên phải có 1 hình tam giác.(CNTT)
-Hãy Qsát và nêu bài toán - 2Hs nêu
+ Có 7 hình tam giác, chuyển 1 hình tam
giác sang bên phải Hỏi bên trái còn lại mấy
* Gv thao tác trực quan: Y/C Hs Qsát "nhìn
vào số hình tam giác em nào nêu bài toán thứ
+ Bài trình bày ntn? Viết Kquả tn?
+ 7 hình tam giác, chuyển 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam giác
+ Hs viết 7 - 1 = 6 + 3 Hs đọc " 7 trừ 1 bằng 6", đồng thanh
+ 2 Hs nêu btoán: 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
- Hs điền 1 vào ptính 7 - 6 =1,+ 3 Hs đọc " 7 trừ 6 bằng 1", đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "7 trừ 1 bằng 6","7 trừ 6 bằng 1"
- Đồng thanh lớp, tổ
- 6 Hs đọc , đồng thanh
- Hs trả lời
+ Có cùng số 7 trừ 1 bằng 6, trừ 6 bằng 1
- Hs mở vở bài tập toán( 53)
+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng
Trang 11+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết còn mấy quả ta làm ntn?
- Hs Nxét
+ Dựa vào phép trừ trong phạm vi 7, số 0 trong phép trừ để làm bài
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải-+1 hs tính: 7 - 3 = 4, 4 - 2 = 2
- Hs làm bài
- 5 Hs thực hiện tính
- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung
+ Viết phép tính thích hợp+ Qsát hình vẽ nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- 2 Hs nêu bài toán ý a: Trên đĩa có 6 quả cam, bạn lấy đi 2 quả, hỏi còn lại mấy quả?
Trang 12Ngày soạn : ………
Ngày giảng : ………
TOÁN TIẾT 51: LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
2 Kĩ năng : Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 7 nhanh, chính xác
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 13- Tình thế nào? 7
-
3
- Gv HD Hs học yếu => Kquả: 4, 7, 7, 6, 7, 2 - Gv Nxét đánh giá + Dựa vào bảng cộng trừ nào để làm btập? Cc về phép trừ, cộng trong phạm vi 7 Bài 2 Tính:(5’) + Bài Y/C gì? - Gv HD Hs học yếu => Kquả: 4 + 3 = 7 7 7 3 + 4 = 7 7 7
7 - 4 = 3 2 6
7 - 3 = 4 5 1 + Em có Nxét gì về 4 ptính ở cột 1? - Gv HD :4 + 3 = 7, 3 + 4 = 7 :7 - 4 = 3, 7 - 3 = 4 : Nxét 2 ptính trừ với 2 ptính cộng
+ Dựa vào các pcộng nào để làm bài? Cc về phép trừ trong phạm vi 7 theo hàng ngang Bài 3 ( 5’) Số + Bài Y/C gì? a) 2 + = 7
7 - = 4
- HD hs học yếu làm bài - Đổi bài kiểm tra =>Kquả: 5 6 6 1
3 6 5 1
- Gv Nxét đánh giá b) Dạy tương tự phần a - Gv đưa bài mẫu =>Kquả: 4 2 5 7
7 7 7 7
Cc phép trừ trong phạm vi 7 Bài 4.(5’) (>, <, =)? + Bài Y/C gì? + Làm thế nào? - HD Hs học yếu Cho hs nêu cách điền dấu - 1 Hs làm bảng lớp" 7 - 3 =4, viết 4 thẳng dưới số 3 và số 7 - Hs làm bài - 2 hs lên bảng làm - Hs Nxét Kquả và trình bày - 1Hs Nxét, Hs Nxét bổ sung Dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 7 + Tính - Hs làm bài - 3 hs đọc Kquả - Hs nhận xét + 1 Hs nêu, Hs bổ sung - đổi chỗ các số Kquả = nhau - có cùng 1 số
- 2 ptính trừ là ptính ngược
+ Dựa vào các ptính cộng, trừ 7 để làm bài
+Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 1 Hs làm bảng Hs Nxét
- Hs làm bài
- Hs kểm tra chéo
- Hs so sánh Kquả
+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
+ Tính Kquả các ptình rồi so sánh
- Hs làm bài
- 3 Hs làm bảng
- Hs đổi bài kiểm tra chéo
- Hs nhận xét Kquả
Trang 14- Yêu cầu hs làm bài.
+ Em hãy nêu btoán tương ứng với ptính
- Gv chữa bài, Nxét chấm 10 bài
HỌC VẦN BÀI 53: ĂNG - ÂNG I- MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Đọc được ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và các câu ứng dụng.
- Viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
2 Kĩ năng : Nắm chắc cấu tạo vần Tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các
tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh (CNTT), phần mềm Tập Viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: con ong cây thông
vòng tròn công viên
Sóng nối sóng Sóng, sóng, sóng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 15Mãi không thôi Đến chân trời
2 Viết: dòng sông
- Gv Nxét đánh giá
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
: ăng - măng - măng tre
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăng
- Gv chỉ: ăng - măng - măng tre
* Vần âng: ( 6')
( dạy tương tự như vần ăng)
+ So sánh vần âng với vần ăng
- ghép âm ă trước, âm ng sau
- Giống đều có âm ng cuối vần Khácvần ăng có âm ă còn vần âng có â đầuvần
- Hs ghép: măng tre+ Ghép tiếng "măng" trước rồi ghéptiếng "tre" sau
+ Giống đều có âm ng cuối vần Khác
âm ă, â đầu vần
- 2 Hs đọc, đồng thanh
-Hs đọc
Trang 16d) Luyện viết: ( 11')(phần mềm Tập viết )
* Trực quan: ăng, âng
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăng, âng?
+ So sánh vần ăng với âng?
+ Khi viết vần ăng, âng viết giống vần nào?
+ Giống: đều có âm ng cuối vần
+ Khác: vần ăng có ă đầu vần, vần âng
có âm â đầu vần
+ Vần ăng viết giống vần an rồi lia tayviết âm g sát điểm dừng của âm n, lia tayviết nét cong dưới trên a
+ Vần âng: viết ang rồi lia tay viết dấu
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăng, âng?
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + Tranh vẽ cảnh buổi tối + Có thuyền đi lại trên dòng sông , bên
bờ sông có rặng dừa có ông trăng đang nhô lên
+1 Hs đọc:"Vầng trăng hiện lên rì rào + vầng trăng, rặng dừa
Trang 17- Gv chỉ
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV HD: Khi đọc hết câu cần đọc ntn?
- Gv đọc mẫu HD, chỉ
b) Luyện nói: ( 10')
- Đọc chủ đề:
* Trực quan: tranh 2 SGK ( CNTT)
- Y/C thảo luận nhóm 2
- Gv HD Hs thảo luận
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em bé trong tranh đang làm gì? Em bé
ngoan không?
+ Người con biết vâng lời là người con như
thế nào?
+ Em hãy kể em đã vâng lời cha mẹ ntn cho
lớp nghe
- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở: (10')Phần mềm Tập viết
* Trực quan: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Gv đưa mẫu vần ăng HD quy trình viết,
khoảng cách,…
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
( Vần , âng, măng tre, nhà tầng dạy tương tự
như vần ăng )
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn, đánh giá
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Tìm từ chứa vần ăng, âng?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 54
- 2 Hs đọc + có 2 câu
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc" Vâng lời cha mẹ"
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
+ Trong tranh vẽ ", mẹ đi dạy học, chị trông em bé."
+ Em bé trong tranh đang theo mẹ đi làm Em chưa ngoan
+ Người con biết vâng lời là người con ngoan
- Hs kể
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu
- Hs Nxét
- Mở vở tập viết bài 53 (30)
- Hs Qsát
- Hs viết bài
- Hs trả lời
- Hs tìm
- 2 Hs đọc
RÚT KINH NGHIỆM:
**************************************** Ngày soạn : ………
Ngày giảng : ………
TOÁN TIẾT 52: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
Trang 18I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập : bài 1; bài 2 (cột 1, 3, 4); bài 3 (dòng 1); bài 4(a) Ks K – G làm hết phần còn lại
2 Kĩ năng : Vận dụng làm tính cộng trong phạm vi 8 nhanh, chính xác
3 Thái độ : H say mê học toán.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK,(CNTT) bộ đồ dùng toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
- Gv viết 1 + 7 = hỏi" một cộng bảy bằng
mấy?" Hãy viết Kquả vào ptính: 1 + 7 =
+ 7 thêm 1 là 8+ 7 + 1 = 8
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " bảy cộng một bằng tám"
Trang 19nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nêu bài toán)
- 1 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét
- đổi bài Ktra Kquả
-dựa vào cộng trong phạm vi 8
Trang 20- Gv Nxét, chấm điểm, Đgiá khen ngợi.
+ Ngoài các ptính trên em nào còn viết được
phép tính và nêu bài toán khác?
HỌC VẦN BÀI 54: UNG - ƯNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Đọc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ung, ưng, bông súng, sừng hươu
2 Kĩ năng : : Nắm chắc cấu tạo vần Tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các
tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
3 Thái độ : Hứng thú học tập
* Tích hợp BVMT : Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ
đẹp thiên nhiên đất nước.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 21Tranh SGK,, phần mềm Tập viết (CNTT) bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Liên hệ: Bông hoa súng nở trong ao làm cho
cảnh vật thiên nhiên nhiên thế nào?
* Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý thiên
nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ đẹp thiên nhiên đất
sờ - ung – sung - sắc - súngĐọc trơn, phân tích
Đọc trơn Đọc: ung - súng - bông súng -HS trả lời
Giống: âm cuối vần(ng)Khác: âm đầu vần