1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án tuần 29

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 743,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghe kể chuyện “Sự tích hoa dạ lan hương”, nhớ và trả lời được các câu hỏi về nội dung câu chuyện.. Hiểu nội dung câu chuyện : Câu chuyện giải thích vì sao hoa dạ lan hương chỉ toả hươ[r]

Trang 1

TUẦN 29

Ngày soạn : 21/3/2016

Ngày giảng:Thứ 2/28/3/2016

TOÁN Tiết 141: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 I/ MỤC TIÊU :

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a giáo viên ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a h c sinh ủa giáo viên ọc sinh

1 Ki m tra bài c ểm tra bài cũ ũ

- G i h c sinh lên b ng : đ c s , vi t ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ố, viết ết

s , so sánh s t 101 đ n 110.ố, viết ố, viết ừ 101 đến 110 ết

- Nh n xét h c sinh.ận xét học sinh ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

2 Bài m i : ới : Gi i thi u bài ới thiệu bài ệu bài

a Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 1: Gi i thi u các s t ới thiệu bài ệu bài ố, viết ừ 101 đến 110

101 đ n 110.ết

- G n lên b ng hình bi u di n s 100 vàắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ảng : đọc số, viết ểu diễn số 100 và ễn số 100 và ố, viết

h i : Có m y tr m ?ỏi : Có mấy trăm ? ấy trăm ? ăm ?

- G n thêm 1 hình ch nh t bi u di n ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ữ nhật biểu diễn ận xét học sinh ểu diễn số 100 và ễn số 100 và

1 ch c, 1 hình vuông nh và h i: Có ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ỏi : Có mấy trăm ? ỏi : Có mấy trăm ?

m y ch c và m y đ n v ? ấy trăm ? ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ấy trăm ? ơn vị? ị?

- Đểu diễn số 100 và ch có t t c 1 tr m, 1ch c, 1 đ nỉ có tất cả 1 trăm, 1chục, 1 đơn ấy trăm ? ảng : đọc số, viết ăm ? ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ơn vị?

v , trong toán h c ng i ta dùng s m t ị? ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một ố, viết ột

tr m m i m t và vi t là: 111.ăm ? ười ta dùng số một ột ết

- Gi i thi u s 112, 115, t ng t nhới thiệu bài ệu bài ố, viết ươn vị? ự như ư

111

- Yêu c u HS th o lu n đ đ c và vi t cácầu HS thảo luận để đọc và viết các ảng : đọc số, viết ận xét học sinh ểu diễn số 100 và ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết

con s còn l i trong b ng: 118, 120, ố, viết ại trong bảng: 118, 120, ảng : đọc số, viết

- 2 em lên b ng đ c và vi t s ảng : đọc số, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết ố, viết

- Có 100 và lên b ng vi t 1 vào c t tr m.ảng : đọc số, viết ết ột ăm ?

- Có 1 ch c, 1 đ n v ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ơn vị? ị?

và lên b ng vi t s 1 vào c t ch c, 1 vào ảng : đọc số, viết ết ố, viết ột ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có

c t đ n v ột ơn vị? ị?

- H c sinh vi t 111.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết

- Th o lu n vi t các s còn thi u trong ảng : đọc số, viết ận xét học sinh ết ố, viết ết

b ngảng : đọc số, viết

Trang 2

121, 122, 127 , 135

- Yêu c u c l p đ c s v a l p đ c ầu HS thảo luận để đọc và viết các ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ố, viết ừ 101 đến 110 ận xét học sinh ược

b Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 2: Luy n t p, th c ệu bài ận xét học sinh ự như

hành

Bài 1: Vi t (theo m u.ết ẫu

- GV yêu c u HS t làm bài.ầu HS thảo luận để đọc và viết các ự như

- GV yêu c u HS đ i v và ki m tra choầu HS thảo luận để đọc và viết các ổi vở và kiểm tra cho ở và kiểm tra cho ểu diễn số 100 và

nhau

* C ng c k n ng đ c sủng cố kĩ năng đọc số ố, viết ĩ năng đọc số ăm ? ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ố, viết

Bài 2: S ?ố, viết

- G i HS lên b ng làm c l p làm vào v ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ở và kiểm tra cho

- Yêu c u HS đ c tia s v a l p đ c.ầu HS thảo luận để đọc và viết các ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ố, viết ừ 101 đến 110 ận xét học sinh ược

- Trên tia s , s đ ng tr c bao giố, viết ố, viết ứng trước bao giờ ưới thiệu bài ời ta dùng số một

c ng bé h n s đ ng sau nó.ũng bé hơn số đứng sau nó ơn vị? ố, viết ứng trước bao giờ

* C ng c cách vi t các dãy sủng cố kĩ năng đọc số ố, viết ết ố, viết

Bài 3: đi n d u >, <, = vào ch thích h pền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ấy trăm ? ỗ thích hợp ợc

- G i HS lên b ng làm c l p làm vào vọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ở và kiểm tra cho

bài t p ận xét học sinh

- GV nh n xét s a sai ận xét học sinh ửa sai

* C ng c cách so sánh các sủng cố kĩ năng đọc số ố, viết ố, viết

3 C ng c : ủa giáo viên ố:

- Nh n xét ti t h c ận xét học sinh ết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

- V ôn l i cách đ c, cách vi t, cách so ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ại trong bảng: 118, 120, ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết

sánh các s t 111 đ n 200 ố, viết ừ 101 đến 110 ết

- L p đ c đ ng thanh.ới thiệu bài ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ồng thanh

- Hs đ c đ bài r i làm bàiọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ồng thanh

- 1 HS lên b ng làm.ảng : đọc số, viết

- L p làm bài vào v r i nh n xét s a bài.ới thiệu bài ở và kiểm tra cho ồng thanh ận xét học sinh ửa sai

- 3 HS lên b ng làm bàiảng : đọc số, viết

- Đọi học sinh lên bảng : đọc số, viết c các dãy s v a l pố, viết ừ 101 đến 110 ận xét học sinh

- HS đ c yêu c u Làm bài r i nh n xét s aọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ầu HS thảo luận để đọc và viết các ồng thanh ận xét học sinh ửa sai bài

123 < 124 120 < 152

129 > 120 186 = 186

126 > 122 135 > 125

136 = 136 148 > 128155< 158 199 < 200

T P ẬP ĐỌC ĐỌC C

Ti t 85 - 86 ết 85 - 86 : NH NG QU ÀO ỮNG QUẢ ĐÀO Ả ĐÀO Đ I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Đọc

- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Bước đầu biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng các nhân vật (Ông, 3 cháu: Xuân, Việt, Vân)

- Hiểu : Hiểu các từ ngữ trong bài : hài lòng, thơ dại, nhân hậu

- Hiểu nội dung câu chuyện : Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hàilòng về các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

Trang 3

3.Thái độ : ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu.

*QTE: - Quyền được kết bạn và giúp đỡ bạn trong mọi hoàn cảnh

II/ KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Tự nhận thức:

- Xác định giá trị bản thân

III/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Những quả đào

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a GV ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a HS ủa giáo viên

TIẾT 1:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài: cây

- GV chốt lại và ghi bảng: làm vườn, nhận

xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn

- Đọc nối tiếp câu lần 2

+ Bài này được chia làm mấy đoạn? Nêu

rừ từng đoạn?

- Đọc từng đoạn trong bài

- Hướng dẫn đọc lời nhân vật

- Đọc chú giải

+ Em hiểu thế nào là hài lòng?

+ Em hiểu thốt lên ý nói như thế nào?

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét nhóm có giọng đọc hay

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Cây dừa có hoạt động giống như conngười biết dang tay đón gió, gật đầu gọitrăng

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongbài

- HS luyện đọc từ khó

- Bài có 4 đoạn HS nêu từng đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trongbài

- Hs đọc

- Vừa ý hay ưng ý

- Bật ra thành lời một cách tự nhiên

- HS đọc bài trong nhóm

Trang 4

+ Người ông dành những quả đào cho ai?

+ Mỗi cháu của ông đó làm gì với những

+ Em thích nhân vật nào? Vì sao

ý nghĩa: Nhờ những quả đào người ông

biết được tính nết của từng cháu mình

Ông hài lòng về các cháu đặc biệt khen

ngợi đứa cháu có lòng nhân hậu đó

nhường cho bạn quả đào

* QTE: ở trường cũng như ở nhà mỗi khi

làm được việc tốt em có được mọi người

khen ngợi không ?

 Trẻ em có quyền được khen ngợi khi làm

+ Người ông dành những quả đào cho ai?

+ Các cháu của ông đó làm gì với quả đào

của mình?

Về nhà học bài cũ, xem trước bài sau

- Đại diện nhóm thi đọc từng đoạn

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Quyền được kết bạn và giúp đỡ bạntrong mọi hoàn cảnh

- Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườngiỏi, vì Xuân thích trồng cây

- Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn

Ăn hết phần của mình mà vẫn thèm

- Việt có tấm lòng nhân hậu, biết nhườngmiếng ngon của mình cho bạn

- HS trả lời theo cảm nhận

- Em đều được mọi người khen

- HS tự phân vai và đọc bài theo vai

- Cho bà và cho cháu

- Mỗi cháu sử dụng một kiểu

ĐẠO ĐỨC ĐỨC

Ti t 29 ết 85 - 86 : GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT / TIẾT 2 NG ƯỜI KHUYẾT TẬT / TIẾT 2 I KHUY T T T / TI T 2 ẾT TẬT / TIẾT 2 ẬP ĐỌC ẾT TẬT / TIẾT 2

Trang 5

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Học sinh hiểu vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật

- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hổ trợ, giúp đỡ.2.Kĩ năng : Học sinh biết giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân.3.Thái độ : Học sinh có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyếttật

* TGHCM : Biết giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương bác

* QTE: TE có quyền được giúp đỡ người khuyết tật

II/ KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI

- KN thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật

- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đếnngười khuyết tật

- KN thu thập và xử lí thông tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địaphương

III/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Sưu tầm tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật

2.Học sinh : Sách, vở BT

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a GV ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a HS ủa giáo viên

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ ũ

+ Vì sao c n ph i giúp đ ng iầu HS thảo luận để đọc và viết các ảng : đọc số, viết ỡ người ười ta dùng số một

khuy t t t?ết ận xét học sinh

+ Em hãy k nh ng vi c em đó làm đểu diễn số 100 và ữ nhật biểu diễn ệu bài ểu diễn số 100 và

giúp đ ng i khuy t t t?ỡ người ười ta dùng số một ết ận xét học sinh

- GV nh n xét đánh giá.ận xét học sinh

B Bài m i: ới :

1 Gi i thi u bài: ới : ệu bài:

2 Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 1: Bày t ý ki n thái đ ỏi : Có mấy trăm ? ết ột

- GV đ a ra m t s tình hu ng:ư ột ố, viết ố, viết

- Giúp đ ng i khuy t t t là vi c làmỡ người ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ệu bài

kh ng c n thi t vì nó làm m t th i gian.ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ầu HS thảo luận để đọc và viết các ết ấy trăm ? ời ta dùng số một

- Giúp đ ng i khuy t t t không ph i làỡ người ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ảng : đọc số, viết

vi c làm c a tr em.ệu bài ủng cố kĩ năng đọc số ẻ em

- Giúp đ ng i khuy t t t là vi c làm màỡ người ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ệu bài

m i ng i nên làm khi có đi u ki n.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ệu bài

K t lu n: Chúng ta c n giúp đ t t cết ận xét học sinh ầu HS thảo luận để đọc và viết các ỡ người ấy trăm ? ảng : đọc số, viết

m i ng i khuy t t t, không phân bi tọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ệu bài

- HS l ng nghe kh c sâu ki n th c,ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ết ứng trước bao giờ

nh c l i.ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ại trong bảng: 118, 120,

Trang 6

h là th ng binh hay không Giúp đọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ươn vị? ỡ người

ng i khuy t t t là trách nhi m c a m iười ta dùng số một ết ận xét học sinh ệu bài ủng cố kĩ năng đọc số ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

ng i trong xã h i.ười ta dùng số một ột

* TGHCM : giúp đ ng i khuy t t t làỡ người ười ta dùng số một ết ận xét học sinh

th hi n lòng nhân ái theo g ng bácểu diễn số 100 và ệu bài ươn vị?

3 Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 2: X lí tình hu ng.ửa sai ố, viết

- GV đ a ra m t s tình hu ng:ư ột ố, viết ố, viết

- Trên đ ng đi h c v Thu g p m tười ta dùng số một ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ặp một ột

nhóm b n h c cùng tr ng đang xúmại trong bảng: 118, 120, ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một

quanh và trêu ch c 1 b n gái nh b th tọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ại trong bảng: 118, 120, ỏi : Có mấy trăm ? ị? ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

chân h c cùng tr ng Theo em thu ph iọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một ảng : đọc số, viết

làm gì trong tình hu ng đó.ố, viết

- Các b n Ng c, S n, Thành, Nam đang đáại trong bảng: 118, 120, ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ơn vị?

bóng sân nhà Ng c thì có 1 chú b h ngở và kiểm tra cho ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ị? ỏi : Có mấy trăm ?

m t đi t i h i th m nhà bác Hùng cùngắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ới thiệu bài ỏi : Có mấy trăm ? ăm ? ở và kiểm tra cho

xóm Ba b n Ng c, S n, Thành nhanhại trong bảng: 118, 120, ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ơn vị?

nh u đ a chú đ n t n đ u làng ch vào g cảng : đọc số, viết ư ết ận xét học sinh ầu HS thảo luận để đọc và viết các ỉ có tất cả 1 trăm, 1chục, 1 đơn ố, viết

đa nói “Nhà bác Hùng đây chú ” Theo emở và kiểm tra cho ại trong bảng: 118, 120,

lúc đó Nam nên làm gì?

K t lu n: Ng i khuy t t t ch uết ận xét học sinh ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ị?

nhi u đau kh , thi t thòi, h th ngền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ổi vở và kiểm tra cho ệu bài ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một

g p nhi u khó kh n trong cu c s ng.ặp một ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ăm ? ột ố, viết

C n giúp đ ng i khuy t t t đ h b tầu HS thảo luận để đọc và viết các ỡ người ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ểu diễn số 100 và ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ới thiệu bài

bu n t i, v t v , thêm t tin vào cu cồng thanh ủng cố kĩ năng đọc số ấy trăm ? ảng : đọc số, viết ự như ột

s ng Chúng ta c n làm nh ng vi c phùố, viết ầu HS thảo luận để đọc và viết các ữ nhật biểu diễn ệu bài

h p v i kh n ng đ giúp đ h ợc ới thiệu bài ảng : đọc số, viết ăm ? ểu diễn số 100 và ỡ người ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

4 Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 3: Liên h th c t ệu bài ự như ết

- Yêu c u HS k v 1 hành đ ng giúp đầu HS thảo luận để đọc và viết các ểu diễn số 100 và ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ột ỡ người

ng i khuy t t t mà em th c hi n hayười ta dùng số một ết ận xét học sinh ự như ệu bài

ch ng ki n.ứng trước bao giờ ết

- GV nh n xét tuyên d ng nh ng HS cóận xét học sinh ươn vị? ữ nhật biểu diễn

vi c làm t t ệu bài ố, viết

5 C ng c : ủa giáo viên ố:

+ Vì sao c n ph i giúp đ ng i khuy tầu HS thảo luận để đọc và viết các ảng : đọc số, viết ỡ người ười ta dùng số một ết

t t?ận xét học sinh

- Nh n xét đánh giá ti t h c ận xét học sinh ết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

KL: Th y nên khuyên b n, c n chủng cố kĩ năng đọc số ại trong bảng: 118, 120, ầu HS thảo luận để đọc và viết các ỉ có tất cả 1 trăm, 1chục, 1 đơn

đ ng d n người ta dùng số một ẫu ười ta dùng số một ị? ỏi : Có mấy trăm ?i b h ng m t đ n t nắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ết ận xét học sinh.nhà c n tìm.ầu HS thảo luận để đọc và viết các

- HS th o lu n nhóm 4.ảng : đọc số, viết ận xét học sinh

- X lí các tình hu ng.ửa sai ố, viết

- Thu c n khuyên ng n các b n và đ ngầu HS thảo luận để đọc và viết các ăm ? ại trong bảng: 118, 120, ột viên an i giúp b n gái.ủng cố kĩ năng đọc số ại trong bảng: 118, 120,

- Can ng n các b n không đ c trêuăm ? ại trong bảng: 118, 120, ược

ch c ng i khuy t t t, đ a chú đ n t nọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ười ta dùng số một ết ận xét học sinh ư ết ận xét học sinh.nhà bác Hùng

- HS l ng nghe kh c sâu ki n th c,ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ết ứng trước bao giờ

nh c l i.ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ại trong bảng: 118, 120,

- HS t liên h C l p theo d i và đ aự như ệu bài ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ừ 101 đến 110 ư

ra ý ki n c a m nh khi b n k xong.ết ủng cố kĩ năng đọc số ỡ người ại trong bảng: 118, 120, ểu diễn số 100 và

- C n quan tâm chia s vui bu n, đ y xeầu HS thảo luận để đọc và viết các ẻ em ồng thanh ẩy xe

n n ăm ?

- V nhà h c bài xem tr c bài m i.ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ưới thiệu bài ới thiệu bài

- HS nghe rút kinh nghi m.ệu bài

Trang 7

2 Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số có ba chữ số

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV

2 Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ ũ

Bài 2: (v bài t p) S ?ở và kiểm tra cho ận xét học sinh ố, viết

Bài 3: <, >, =

- GV nh n xét ận xét học sinh

- Nhận xét chung

B Bài mới:

1 Gi i thi u bài: ới : ệu bài:

2 Gi i thi u các s có ba ch s : ới : ệu bài: ố: ữ số: ố:

- Đọi học sinh lên bảng : đọc số, viết c và vi t s theo hình bi u di n.ết ố, viết ểu diễn số 100 và ễn số 100 và

- GV g n lên b ng 2 hình vuông m i hìnhắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ảng : đọc số, viết ỗ thích hợp

bi u di n 100 và h i:ểu diễn số 100 và ễn số 100 và ỏi : Có mấy trăm ?

+ Có m y tr m ô vuông?ấy trăm ? ăm ?

- G n ti p 4 hình ch nh t bi u di n 40ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ết ữ nhật biểu diễn ận xét học sinh ểu diễn số 100 và ễn số 100 và

và h i ỏi : Có mấy trăm ?

+ Có m y ch c ô vuông?ấy trăm ? ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có

- G n ti p 3 hình vuông nh bi u di n 3ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ết ỏi : Có mấy trăm ? ểu diễn số 100 và ễn số 100 và

đ n v và h i: Có m y ô vuông?ơn vị? ị? ỏi : Có mấy trăm ? ấy trăm ?

- Hãy vi t s g m 2 tr m, 4 ch c và 3 đ nết ố, viết ồng thanh ăm ? ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ơn vị?

Trang 8

v ị?

- GV h i 243 g m m y tr m, m y ch cỏi : Có mấy trăm ? ồng thanh ấy trăm ? ăm ? ấy trăm ? ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có

và m y đ n v ?ấy trăm ? ơn vị? ị?

- GV ti n hành t ng t v i các s : 235,ết ươn vị? ự như ới thiệu bài ố, viết

310, 240, 411, 205, 252 nh trên đ HSư ểu diễn số 100 và

n m cách đ c, cách vi t và c u t o c a cácắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết ấy trăm ? ại trong bảng: 118, 120, ủng cố kĩ năng đọc số

Vi tết Đọi học sinh lên bảng : đọc số, viết c

2 4 3 243 Hai tr m b năm ? ố, viết

- GV nh n xét s a sai ận xét học sinh ửa sai

* C ng c cách nh n bi t các s g m cóủng cố kĩ năng đọc số ố, viết ận xét học sinh ết ố, viết ồng thanh

m y tr m m y đ n v qua các t m thấy trăm ? ăm ? ấy trăm ? ơn vị? ị? ấy trăm ? ẻ em

hình ô vuông

Bài 2: M i s sau ng v i cách đ c nào?ỗ thích hợp ố, viết ứng trước bao giờ ới thiệu bài ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

- Bài t p yêu c u chúng ta làm gì ?ận xét học sinh ầu HS thảo luận để đọc và viết các

- H ng d n các em c n nhìn s , đ c s ưới thiệu bài ẫu ầu HS thảo luận để đọc và viết các ố, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ố, viết

theo đúng h ng d n v cách đ c, sau đó tìm ưới thiệu bài ẫu ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

cách đ c đúng trong các cách đ c đ c li t kê.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ược ệu bài

- Nh n xét.ận xét học sinh

* C ng c cách nhân s tìm cách đúng t ngủng cố kĩ năng đọc số ố, viết ố, viết ươn vị?

ng v i s đã cho

ứng trước bao giờ ới thiệu bài ố, viết

Bài 3: Vi t theo m u:ết ẫu

- G i HS lên b ng làm, l p làm vào v ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ở và kiểm tra cho

- GV nh n xét s a sai ận xét học sinh ửa sai

* C ng c cách vi t s có 3 ch sủng cố kĩ năng đọc số ố, viết ết ố, viết ữ nhật biểu diễn ố, viết

4 C ng c : ủa giáo viên ố:

b ng con ảng : đọc số, viết

- M t s HS đ c cá nhân, l p đ c đ ngột ố, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ới thiệu bài ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ồng thanh.thanh : Hai tr m b n m i ba.ăm ? ố, viết ươn vị?

- 243 g m 2 tr m, 4 ch c và 3 đ n v ồng thanh ăm ? ục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có ơn vị? ị?

- HS trao đ i th o lu n n m cách đ cổi vở và kiểm tra cho ảng : đọc số, viết ận xét học sinh ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

c c s c l i.ỏi : Có mấy trăm ? ố, viết ũng bé hơn số đứng sau nó ại trong bảng: 118, 120,

Tr măm ? Ch cục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có vĐ ị? Vi tết Đọi học sinh lên bảng : đọc số, viết c

3 1 0 310 Ba tr m m i ăm ? ười ta dùng số một

2 4 0 240 Hai tr m b n m iăm ? ố, viết ươn vị?

4 1 1 411 B n tr m m iố, viết ăm ? ười ta dùng số một

m t ột

- HS đ c yêu c u.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ầu HS thảo luận để đọc và viết các

- 1 HS lên b ng làm, l p làm v ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ở và kiểm tra cho

310 hình a ; 110 hình d

132 hình b ; 123 hình e

205 hình c

- 2 HS lên b ng làm – l p làm vào v ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ở và kiểm tra cho

* Bài t p yêu c u chúng ta tìm cách đ c ận xét học sinh ầu HS thảo luận để đọc và viết các ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

t ng ng v i s ươn vị? ứng trước bao giờ ới thiệu bài ố, viết

* Nói s và cách đ c: 315 – d, 311 – c, ố, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

322 – g , 521– e , 450 – b, 405 – a

- HS đ c và vi t s có 3 ch s ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết ố, viết ữ nhật biểu diễn ố, viết

- 2 HS lên b ng vi t s , c l p t làmảng : đọc số, viết ết ố, viết ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ự như

r i ch a.ồng thanh ữ nhật biểu diễn

- L p nh n xét s a bài.ới thiệu bài ận xét học sinh ửa sai

Trang 9

- Yêu c u HS đ c và vi t các s có 3 chầu HS thảo luận để đọc và viết các ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết ố, viết ữ nhật biểu diễn

s 544, 805, 872, 927.ố, viết

V nhà h c bài c , làm bài t p v bài t p ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ũng bé hơn số đứng sau nó ận xét học sinh ở và kiểm tra cho ở và kiểm tra cho ận xét học sinh

- Nh n xét đánh giá ti t h c ận xét học sinh ết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

- Vài HS đ c vi t, l p nh n xét.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ết ới thiệu bài ận xét học sinh

- V nhà h c bài xem tr c bài m i.ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ưới thiệu bài ới thiệu bài

- HS nghe rút kinh nghi m.ệu bài

CHÍNH TẢ Tiết 57: NHỮNG QUẢ ĐÀO I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện “Những quả đào”

- Luyện viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫn : s/ x, in/ inh

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng kính yêu ông

II KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI:

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a GV ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a HS ủa giáo viên

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ ũ

- Vi t các t sau: ết ừ 101 đến 110

gi ng sâu, xâu kim, xong vi c, song c a.ết ệu bài ửa sai

- Nh n xét, s a sai.ận xét học sinh ửa sai

B Bài m i: ới :

1 Gi i thi u bài: ới : ệu bài:

2 H ưới : ng d n vi t chính t : ẫn viết chính tả: ết 85 - 86 ả:

- GV đ c m u tóm t t n i dung: Nhọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ẫu ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ột ời ta dùng số một

nh ng qu đào ng i ông bi t đ c tínhữ nhật biểu diễn ảng : đọc số, viết ười ta dùng số một ết ược

n t c a t ng cháu mình.ết ủng cố kĩ năng đọc số ừ 101 đến 110

- G i HS đ c bài.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

+ Ng i ông chia quà gì cho các cháu?ười ta dùng số một

+ Ba ng i cháu đó làm gì v i qu đào màười ta dùng số một ới thiệu bài ảng : đọc số, viết

ông cho?

+ Ng i ông đó nh n xét gì v các cháu?ười ta dùng số một ận xét học sinh ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp

- HS lên b ng vi t, c l p vi t vào b ngảng : đọc số, viết ết ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ết ảng : đọc số, viết con

- Nghe t o h ng thú h c t p, nh c l iại trong bảng: 118, 120, ứng trước bao giờ ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ận xét học sinh ắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và ại trong bảng: 118, 120,

t a bài.ự như

- 1 HS đ c bài.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

- Chia m i cháu m t qu đào.ỗ thích hợp ột ảng : đọc số, viết

- Xuân n đào xong đem h t tr ng Vân năm ? ại trong bảng: 118, 120, ồng thanh ăm ?xong v n còn thèm Còn Vi t thì không nẫu ệu bài ăm ?

mà mang đào cho c u b n b m.ận xét học sinh ại trong bảng: 118, 120, ị? ố, viết

- Ông b o: Xuân thích làm v n, Vân béảng : đọc số, viết ười ta dùng số một

Trang 10

- Yêu c u HS tìm và nêu t khó ầu HS thảo luận để đọc và viết các ừ 101 đến 110.

+ Ngoài các ch đ u câu ph i vi t hoa, cònữ nhật biểu diễn ầu HS thảo luận để đọc và viết các ảng : đọc số, viết ết

nh ng ch nào c ng ph i vi t hoa? Vìữ nhật biểu diễn ữ nhật biểu diễn ũng bé hơn số đứng sau nó ảng : đọc số, viết ết

sao?

- GV đ c l n 2.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ầu HS thảo luận để đọc và viết các

- GV đ c l i bài.ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ại trong bảng: 118, 120,

- Thu m t s v bài t p đ nh n xét ột ố, viết ở và kiểm tra cho ận xét học sinh ểu diễn số 100 và ận xét học sinh

3 H ưới : ng d n làm bài t p: ẫn viết chính tả: ập:

Bài 2:

a i n vào ch tr ng s hay x? Đ ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ỗ thích hợp ố, viết

- G i HS lên b ng làm c l p làm vào v bàiọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ảng : đọc số, viết ới thiệu bài ở và kiểm tra cho

t p ận xét học sinh

b i n vào ch tr ng in hay inh ? Đ ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ỗ thích hợp ố, viết

- GV nh n xét s a sai ận xét học sinh ửa sai

4 C ng c : ủa giáo viên ố:

- Tr v nh n xét s a sai ảng : đọc số, viết ở và kiểm tra cho ận xét học sinh ửa sai

- V nhà s a l i và xem tr c bài sau.ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ửa sai ỗ thích hợp ưới thiệu bài

- Nh n xét ti t h c.ận xét học sinh ết ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết

d i, còn Vi t là ng i nhân h u.ại trong bảng: 118, 120, ệu bài ười ta dùng số một ận xét học sinh

- Nhân h u, n xong ận xét học sinh ăm ?-Xuân, Vân, Vi t Vì đây là tên riêng c a các ệu bài ủng cố kĩ năng đọc sốnhân v t.ận xét học sinh

- HS vi t bài vào v ết ở và kiểm tra cho

- Kính trên nh ng d i.ười ta dùng số một ưới thiệu bài

- Chín b làm m i.ỏi : Có mấy trăm ? ười ta dùng số một

- V nhà h c bài xem tr c bài m i.ền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp ọi học sinh lên bảng : đọc số, viết ưới thiệu bài ới thiệu bài

- HS nghe rút kinh nghi m.ệu bài

KỂ CHUYỆN Tiết 29: NHỮNG QUẢ ĐÀO I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt

- Biết cùng bạn phân vai, dựng lại toàn bộ câu chuyện

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể

3.Thái độ : ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 11

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước các em học bài gì?

- GV yêu cầu kể nối tiếp theo từng đoạn

- Nhận xét

2.Bài mới :

a.Giới thiệu :

b.HD kể chuyện

- Tùm tắt nội dung từng đoạn truyện

- GV gọi đọc yêu cầu bài 1

+ Đoạn 1 được chia như thế nào ?

+ Đoạn này còn cách tóm tắt nào khác mà

vẫn nêu được nội dung của đoạn 1 ?

+ Đoạn 2 được tóm tắt như thế nào ?

+ Bạn nào có cách tóm tắt khác ?

+ Nội dung của đoạn 3 là gì ?

+ Nội dung của đoạn cuối là gì ?

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý

nhóm có 5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo

hình thức phân vai : Người dẫn chuyện,

người ông, Xuân, Vân, Việt

- Đoạn 1: Chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- Vân ăn đào như thế nào./ Cô bé ngâythơ./ Chuyện của Vân./ …

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quảđào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việtkhông ăn đào./ …

- HS thực hiện đọc

- HS thực hành kể trong nhóm – Cácnhóm theo dõi và nhận xét, bổ sung

- Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

Trang 12

chuyện cho người thân nghe - Những quả đào.

Ngày soạn : 23/3/2016

Ngày giảng:Thứ 4/30/3/2016

TOÁN

Tiết 143: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU :

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ?

- GV tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235

+ Có bao nhiêu hình vuông?

+ 234 và 235 số nào bé hơn và số nào lớn

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235

- 2 HS làm bài theo yêu cầu

- Nghe tạo hứng thú học tập, nhắc lạitựa bài

- Có 234 hình vuông

- Có 235 hình vuông

- 234 hình vuông ít hơn 235 hìnhvuông, 235 hình vuông nhiều hơn 234hình vuông

- 234 bé hơn 235 và 235 lớn hơn 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

Trang 13

- Tương tự như trên so sánh số 199 và 215.

Kết luận: Khi so sánh các số có 3 chữ số với

nhau ta bắt đầu so sánh từ hàng trăm nếu số có

hàng trăm lớn hơn sẽ lớn hơn Khi hàng trăm

- HS đọc yêu cầu

- So sánh các số với nhau

- HS thực hiện so sánh và tìm số lớnnhất

- 991, , , , 995, 996, , , 999,1000

- Hs so sánh

Trang 14

Về nhà làm bài tập ở vở bài tập

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài xem trước bài mới

- HS nghe rút kinh nghiệm

T P ẬP ĐỌC ĐỌC C Tiết 87: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG I/ MỤC TIÊU :

- Hiểu : Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài : thời thơ ấu, cổ kính, lững thững …

- Hiểu nội dung bài : Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu củatác giả với cây đa, với quê hương

2.Kĩ năng : Rèn đọc thành tiếng, đọc hiểu

3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh cây đa quê hương

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a GV ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a HS ủa giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ:

+Người ông dành những quả đào cho ai?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao?

- Luyện đọc đoạn trước lớp

- Hướng dẫn đọc câu văn dài:

- Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên những

điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang

cười,/ đang nói //

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi bài

- HS đọc nối tiếp từng câu trong bài

- HS đọc từ khó

- HS đọc + Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang cười, đang nói

+ Đoạn 2: Phần còn lại

- HS đọc câu văn dài, HS khác theodõi

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w