1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 4: Tuần 26-29

28 576 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 858,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc Hoạt động c

Trang 1

Tuần 26 Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 126: Phép chia phân số

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Muốn tìm chiều dài hình chữ

nhật khi biết chiều rộng và diện tích ta làm

- Nêu cách chia phân số?

(Còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữaa

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài Chiều dài hình chữ nhật:

9

8

( m)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách chia phân số?

Toán ( tăng ) Rèn kỹ năng chia phân số

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

Trang 2

- Biết thực hiện phép chia phân số( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số

thứ hai đảo ngược)

Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán và chữa bài

- Viết các phân số đảo ngược của các phân

Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em chữa bài lớp nhận xét?

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách chia phân số?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 127: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số :

B Đồ dùng dạy học:

Trang 3

- Thước mét

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu cách chia hai phân số?

3.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong SGK và

gọi - HS lên bảng chữa bài

4 3

x

x

=

4 5

(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

x =

21 20

(Còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nếu nhân hai phân số đảo ngược với nhau ta được kết quả là baonhiêu?

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 128: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số

B Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, bảng phụ chép mẫu bài 2, 4

C Các hoạt động dạy học

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu cách chia hai phân số?

3.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong SGK và

gọi - HS lên bảng chữa bài

5 2

x

x

=

14 5

(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

(Còn lại làm tương tự)Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?

Toán ( tăng ) Rèn kỹ năng tính và viết gọn phép chia một số tự nhiên cho một phân số

A Mục tiêu: Củng cố cho HS

- Kỹ năng thực hiện phép chia phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số

Trang 5

2.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

và gọi HS lên bảng chữa bài

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu các bước giải?

Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa bài

3 2

x

x

=

5 3

(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán

Tiết 129: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số

- Cho HS làm các bài tập trong SGK và

gọi - HS lên bảng chữa bài

- Tính?

- 3 ,4 em nêu:

Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa bài

Trang 6

x =

8 3

7 5

x

x

=

36 35

(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

7

5

: 3 =

3 7

5

x =

21 5

(Còn lại làm tương tự)Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bàiChiều rộng: 60 x

5

3

= 36 ( m)Chu vi : (60 + 36) : 2 = 192 (m)Diện tích: 60 x 36 = 2160 ( m2) Đáp số: 192 m; 2160 m2

D.Các hoạt động nối tiếp:

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với phân số

- Giải toán có lời văn

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu cách cộng, trừ hai phân

số cùng mẫu số?

3.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong SGK và

gọi - HS lên bảng chữa bài

(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

Trang 7

(Còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa

(Còn lại làm tương tự)

Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Số đường còn lại sau khi bán buổi sáng là:

50 - 10 = 40 (kg)Buổi chiều bán: 40 x

8

3

= 15 (kg)

Cả hai buổi bán: 10 + 15 = 25 (kg) Đáp số: 25 (kg)

D.Các hoạt động nối tiếp: Củng cố :

- Rèn kỹ năng chia phân số cho một số tự nhiên

- Giải toán có lời văn

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, vở bài tập toán trang 50, 51

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán trang 50, 51 và gọi HS lên bảng chữa

7

x =

16 7

1

x =

6 1

(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

Trang 8

3

kg = 300 gMỗi túi có số kẹo là:

300 : 3 = 100 (g) Đáp số 100 g kẹoBài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

8

9

(l)

D.Các hoạt động nối tiếp: Củng cố : Nêu cách cộng, trừ phân số cùng mẫu số

( khác mẫu số),nhân, chia phân số?

Tuần 27

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 131: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với phân số

- Giải toán có lời văn

- Cho HS làm các bài tập trong SGK và

gọi - HS lên bảng chữa bài

6 1 1

x x

x x

=

4 3

(Còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Trang 9

6

(bể)Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp: Củng cố :

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ phân số

- Giải toán có lời văn

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán và gọi HS lên bảng chữa bài

20  

=

15 22

(Còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

(Còn lại làm tương tự)Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa

Trang 10

- Nêu các bước giải?

Tiết 132: Kiểm tra định kỳ (giữa học kỳ 2)

A Mục tiêu: Kiểm tra kết quả HS về

- Khái niệm ban đầu về phân số; so sánh phân số; các phép tính về phân số

- Giải bài toán có từ hai phép tính trở lên ở các dạng đã học

Bài 4: Giải toán:

Có một kho chứa xăng Lần đầu ngưới ta

lấy ra32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng

3 1

HS lấy giấy và làm bài (không phải chép đề)

Trang 11

lần đầu thì trong kho còn lại 65200 lít

xăng.Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu

lít xăng?

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : GV thu bài nhận xét giờ học

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 133: Hình thoi

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Hình thành biểu tượng hình thoi

- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi từ đó phân biệt được hình thoi vớimột số hình đã học

- Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cố kỹ năng nhận dạng hình

thoi thể hiện một số đặc điểm của hình thoi

- Xô lệch hình vuông để được một hình

mới GV giới thiệu: Đây là hình thoi

b.Hoạt động 2:Nhận biết một số đặc điểm

của hình thoi

- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS đo các

cạnh của hình thoi và nêu nhận xét?

Bài 2: Cả lớp đo-1 em nêu:

- Hai đường chéo hình thoi vuông góc với nhau

- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Bài 3:

Trang 12

- Cả lớp gấp và cắt tờ giấy theo hình vẽ để tạo hình thoi

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : kể tên một số hình có dạng hình thoi

Toán (tăng) Luyện tập về phép nhân, chia phân số

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân, chia phân số

- Giải toán có lời văn

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

và gọi HS lên bảng chữa bài

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bước giải?

Bài 3 trang 55: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Bài 4: Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng lớp nhận xét:

Lần sau lấy ra số gạo là:

14300 + 35 700 = 50000( kg) Đổi 50000 kg = 50 tấn

Đáp số 50 tấn

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 13

-Hình thành công thức tính diện tích hình thoi.

- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài

- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS quan

sát sau đó kẻ các đường chéo

- Dùng mô hình triển khai trong bộ đồ

Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài

Đổi 4 m = 40 cm Diện tích hình thoi là

40 x 15 = 600 (cm2) Đáp số 600 (cm2)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi

Thứ ngày tháng năm 2008

Trang 14

- Tính diện tích hình thoi biết:

a.Độ dài các đường chéo là 19 cm ,12 cm

b.Độ dài các đường chéo là 30 cm ,7dm

Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bước giải?

b Đổi 7 dm = 70 cm Diện tích hình thoi là:

(70 x 30 ) : 2 = 105 (cm2) Đáp số 105 (cm2)

Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài

Diện tích miếng kính hình thoi là (14 x 10) : 2 = 70 (cm2)

Đáp số 70 (cm2)

Bài 3:HS dùng giấy cắt và ghép sau đó tínhdiện tích hình thoi

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi

Toán ( tăng ) Luyện : Nhận biết, vẽ và tính diện tích hình thoi

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thoi

Trang 15

B Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, vở bài tập toán

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán và chữa bài

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bước giải?

- GV chấm bài nhận xét:

Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bước giải?

Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.Diện tích miếng kính hình thoi là

360 x 2 : 24 = 30 ( cm2) Đáp số 30 (cm2)

Bài 3:

Diện tích hình chữ nhật là :

36 x 2 = 72 ( cm2) Chu vi hình chữ nhật là:

72 : 12 = 6 ( cm)

Đáp số: 6 cm

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi

Tuần 28

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán

Tiết 136: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng:

- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học

- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích cuả hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích hình bình hành và hình thoi

Trang 16

B Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, bảng phụ vẽ sẵn các hình ở bài tập 1,2,3 Phiếu bài tập 1, 2, 3

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

3.Bài mới:

- GV treo bảng phụ ghi bài 1:

- Đúng ghi Đ sai ghi S ?

- GV gọi HS đọc kết quả trong phiếu bài

tập 1

- GV treo bảng tiếp bài 2

- Đúng ghi Đ sai ghi S?

- Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng?

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bước giải?

- GV chấm bài nhận xét:

Bài1 : Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập 1 -1em lên bảng chữa bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra và nhận xét:

- AB và DC là hai cạnh đối diện song song

và bằng nhau ( Đ)

- AB vuông góc với AD (Đ)

- Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuông (Đ)

- Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau (S)

Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài

- Trong hình thoi PQRS có:

- PQ và RS không bằng nhau (S)

- PQ không song song với PS (Đ)

- Các cặp cạnh đối diện song song (Đ)

- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ)Bài 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em nêu kết quả:

- Hình có diện tích lớn nhất là hình vuông (25 cm2)

Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảngchữa bài:

- Nửa chu vi là: 56 : 2 = 28 (m)

- Chiều rộng là: 28 - 18 = 10 ( m)

- Diện tích hình chữ nhật:

18 x 10 = 180 (m2) Đáp số: 180 (m2)

D.Các hoạt động nối tiếp:

Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi? Hình chữ nhật hình vuông?

Toán (tăng) Chữa bài kiểm tra

A Mục tiêu:

- Giúp HS phát hiện ra lỗi sai của mình trong bài kiểm tra

- Sửa lại các lỗi sai đó và ôn lại các kiến thức còn chưa nắm chắc

B Đồ dùng dạy học:

- Bài kiểm tra của HS

- Các bài đạt điểm giỏi, điểm trung bình, yếu

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 17

- HS thường mắc lỗi thực hiện không đúng

thứ tự các phép tính (cộng trước nhân sau)

Bài 4:

- HS thường mắc lỗi: Không tìm lúc đầu

có bao nhiêu lít xăng mà tìm cả hai lần lấy

ra bao nhiêu lít xăng

- Có thể giải bài toán như sau:

- Lần sau lấy ra số lít xăng là:

- Cả lớp lấy vở nháp làm bài 1 em lên bảngchữa bài:

- Lần sau lấy ra số lít xăng là:

D.Các hoạt động nối tiếp:

Củng cố :

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 137: Giới thiệu tỉ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

Hiểu được ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số

Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

B Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, bảng phụ chép sẵn ví dụ 2

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 18

- GV nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7

- Tương tự tỉ số giữa xe khách và xe tải là

- Lưu ý : Viết tỉ số của hai số không kèm

theo tên đơn vị

- Viết tỉ số giữa bút xanhvà bútđỏ?

2 8

- Cả lớp đọc và nêu ý nghĩa của tỉ số:

Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn gái của lớp em?

- Thước mét, bảng phụ chép sẵn ví dụ 2, phiếu bài tập 2

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b và

a

3.Bài mới:

a Hoạt động 1: bài toán 1.

- GV nêu bài toán

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- 2, 3 em nêu:

Trang 19

- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số

lớn được biểu thị 5 phần như thế

b.Hoạt động 2: Bài toán 2

(Hướng dẫn tương tự bài toán 1)

- Lưu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải

bài toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài

giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)

c.Hoạt động 3: thực hành.

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Nêu các bước giải?

- GV chấm bài nhận xét:

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết

gì ? hỏi gì ? Nêu các bước giải ?

- Tổng của hai số là bao nhiêu?

- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hướng dẫn của cô giáo

- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần) Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12

- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)

Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn là 333 - 74 = 259

Đáp số: số bé74; số lớn 259Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bàiBài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của

hai số đó

Toán (tăng) Luyện tập đọc, viết tỉ số của hai số

A Mục tiêu: Củng cố cho HS:

- Hiểu được ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số

- Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của haisố

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán sau đó gọi HS chữa bài

- Viết tỉ số của a và b, biết:

;

Trang 20

- Có 3 bạn trai và 5 bạn gái.Tỉ số giữa bạn

trai và bạn gái là bao nhiêu? Tỉ số giữa bạn

gái và bạn trai là bao nhiêu?

- Hình chữ nhật có chiều dài 6 m; chiều

rộng 3 m.Tỉ số của số đo chiều dài và số

đo chiều rộng là bao nhiêu?

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bước giải?

(còn lại tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài

Tỉ số giữa bạn trai và bạn gái là

5 3

Tỉ số giữa bạn gái và bạn trai là

3 5

Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Tỉ số của số đo chiều dài và số đo chiều rộng là 2

Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảngchữa bài:

Tỉ số giữa bạn trai và bạn gái là

15 17

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của lớp em?

C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Nêu các bước giải ?

- GV chấm bài nhận xét:

Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài

- Coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn bằng 8 phần như thế

- Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 8= 11 (phần)

Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54

Ngày đăng: 02/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w