- Yêu cầu hs xác định độ dài gang tay của bản thân mình bằng cách chấm một điểm nơi đầu đặt ngón tay giữa rồi nối hai điểm đó để được một đoạn thẳng AB nói: “Độ dài gang tay của em bằn[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 18/12/2015
Ngày giảng: Thứ 2, 21/12/2015
HỌC VẦN BÀI 73: IT, IÊT
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- HS nắm được cấu tạo của vần “it, iêt”, cách đọc và viết các vần đó
2, Kỹ năng
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Em tô, vẽ viết
3, Thái độ
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói (UD
CNTT)
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ut, ưt sút bóng, nứt nẻ… - HS đọc
- Viết: ut, ưt, sút bóng, nứt nẻ
- GV nhận xét
- viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2’)
- GGT bài 73: it – iêt - nắm yêu cầu của bài
3 Dạy vần mới ( 10’)
.- Ghi vần: it và nêu tên vần - cài bảng cài, phân tích vần
mới
- Phát âm mẫu : i – tờ - it - cá nhân, tập thể
* Tiếng mít:
- Thêm m trước vần it, thanh sắc trên đầu âm
i.Cài tiếng mít
- Ghép tiếng “mít” trong bảng cài
- Muốn có tiếng “mít” ta làm thế nào?
- - Ghép tiếng “mít” trong bảng cài
- Cài m trước vần it sau thanh sắc trên đầu âm i
Đọc đánh vần tiếng mít
mờ – ít – mít – sắc - mít
- phân tích tiếng và đọc tiếng
* Từ trái mít:
- cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
từ mới
- Có tiếng mít thêm tiếng trái vào trước cài từ
trái mít
- trái mít
- Ghép từ trái mít
- Đọc từ mới trái mít - cá nhân, tập thể
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
i – tờ - ít
mờ – ít – mít – sắc - mít
- cá nhân, tập thê
Trang 2trái mít
Vần “iêt”dạy tương tự.
? So sánh ít và iết ? - giống : it và iết đếu có âm t
cuối vần
- khác : iết có âm đôi iê đứng trước.it (i)
4 Đọc từ ứng dụng (7’)
Ghi các từ ứng dụng
- con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS đọc
tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: đông nghịt, thời tiết
5 Viết bảng con ( 10’)
- Đưa chữ mẫu :
-gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt
bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
gì?
- vần “it, iêt”, tiếng, từ “trái mít, Việt Nam”
2 Luyện đọc
Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì?
Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu
- đàn vịt đang bơi
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: biết, xuống
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
Trang 35 Luyện núi (5’)
- Treo tranh, vẽ gỡ? - cỏc bạn đang vẽ
- Chủ đề luyện núi? ( ghi bảng)
Em tụ, viết, vẽ
- Em tụ, viết, vẽ
- Nờu cõu hỏi về chủ đề
? Đắt tờn cho từng bạn trong tranh vẽ?
? Giới thiệu bạn đang làm gỡ?
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi ý của GV
6 Viết vở (10’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng
- Chấm một số bài viết và nhận xột
7 Củng cố – dặn dũ( 5’)
- Chơi tỡm tiếng cú vần mới học
- Nhận xột giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: uụt, ươt
- tập viết vở
………
TOÁN Tiết 68: ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu :
1, Kiến thức
- Học sinh nhận biết đợc điểm, đoạn thẳng
2, Kỹ năng
- Đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng, kẻ đoạn thảng qua hai điểm
3, Thỏi độ
- Ham học hỏi
II Đồ dùng dạy học:
- Thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.(3)
2 Bài mới.(17)
Bước 1: G chấm lờn bảng và hỏi đõy là cỏi gỡ ?
Gv viết chữ A vào bờn cạnh chấm và nối
điểm A
A
G yờu cầu H viết điểm B
Là điểm
- Đọc điểm A
- B Đọc điểm B
G nối 2 điểm lại => cú đoạn thẳng AB
G: Cứ nối 2 điểm lại thỡ được 1 đoạn thẳng Đọc: đoạn thẳng AB
Trang 4Bước 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng dụng cụ nào ?
- Cho H quan sát mép thước
- Hướng dẫn H cách vẽ đoạn thẳng
Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1
điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng điểm
(điểm A, điểm B)
Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điẻm vừa vẽ tay
phải giữ thước, đầu bút đi nhẹ trên mặt giấy từ
điểm A đến điểm B
Dùng thước đo cm Quan sát
Bước 3: Nhấc bút lên, nhấc nhẹ thước ra =>
đoạn thẳng AB
H vẽ đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng
4 Thực hành(15):
*Bài 1 :
-Gọi HS đọc tên các điểm và đoạn thẳng
-GV HD cách đọc tên các điểm
-Nhiều HS đọc
CC: Đọc tên các điểm đoạn thẳng.
*Bài 2: Vẽ đoạn thẳng.
-GVHD dùng thước và bút nối từng điểm để có
đoạn thẳng
-Quan sát, HDHS
*CC: Vẽ đoạn thẳng.
*Bài 3:
-HS đọc yêu cầu
-HS làm bài
Nêu miệng kết quả
-GV NX
*CC: Đếm đoạn thẳng.
4 Củng cố.(5)
-Muốn vẽ được đoạn thẳng ta phải làm như thế
nào ?
-NX tiết học Dặn dò
- Đọc các điểm, đoạn thẳng Nêu yêu cầu - làm bài - chữa bài
-H đọc đầu bài- làm bài- chữa bài
-H đọc đầu bài- làm bài- chữa bài
- Hs nhắc lại
ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ 1 I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Củng cố lại kiến thức đã học qua các bài: Em là HS lớp 1, Gọn
gàng sạch sẽ, Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, gia đình em, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
2 Kĩ năng:
Trang 5- Củng cố kĩ năng kể về tên lớp học, giới thiệu về bạn bè trong lớp, giới thiệu về gia đình của mình, kể về các việc cần làm để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, có hành vi cư sử đúng mực với anh chị em của mình
3.Thái độ:
- Yêu quý lớp học, gia đình mình, anh chị em trong nhà, tự giác có ý thức giữ vệ sinh cơ thể và bảo vệ sách vở đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Hệ thống câu hỏi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu những việc cần làm để giữ trật tự trong trường học?
2 Bài mới.
a.Giới thiệu bài (2’)
3 Các hoật động
HĐ1: Giới thiệu về lớp học và gia đình
em (12’)
- hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên
lớp, tên bạn trong nhóm, giới thiệu về gia
đình của mình cho các bạn trong nhóm
nghe
Chốt: Các em cần nhớ tên lớp, bạn học
trong lớp, tên các thành viên trong gia
đình…
- giới thiệu với nhau trong nhóm, sau đó một vài nhóm giới thiệu trước lớp
- các nhóm khác nhận xét xem bạn giới thiệu đã tỉ mỉ chưa? Có tự nhiên không?
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các câu
hỏi sau: Để là người gọn gàng sạch sẽ em
cần làm những việc gì? Không nên làm
những việc gì? Đồ dùng học tập là những
vật nào? Để giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập em cần làm gì?
- thảo luận sau đó trả lời trước lớp
- nhóm khác nhận xét bổ sung
HĐ3: Xử lí tình huống(10’) - hoạt động theo tổ
- Yêu cầu HS xử lí tình huống sau: Anh
cho kẹo Đang chới rất vui với bạn, em đến
hỏi bài tập Thấy em có quyển truyện rất
hay mình cũng muốn đọc Thấy chị đang
giúp mẹ nấu cơm
4 Củng cố - dặn dò ( 5’)
- Thi tổ sạch sẽ gọn gàng, giữ sách vở sạch
đẹp
- Nhận xét giờ học
- thảo luận theo tổ sau đó lên đóng vai trước lớp
- tổ khác theo dõi bổ sung ý kiến
Ngày soạn: 19/12/2015
Ngày giảng: Thứ 3, 22/12/2015
HỌC VẦN
Bài 74: UÔT, ƯƠT
I.MỤC TIÊU :
Trang 61, Kiến thức
- HS nắm được cấu tạo của vần “uôt, ươt”, cách đọc và viết các vần đó
2, Kỹ năng
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Chơi cầu trượt
3, Thái độ
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói (ƯD
CNTT)
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: it, iêt trái mít, chữ viết… - HS đọc
- Viết: it, iêt, trái mít, chữ viết
GV nhận xét
- viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài 74 uôt –
ươt
- nắm yêu cầu của bài
3 Dạy vần mới ( 10’)
* Nhận diện vần uôt
Ghi vần: uôt và nêu tên vần
? so sánh iêt – uôt ?
- theo dõi
cài bảng cài, phân tích vần mới
- giống : mỗi vân đêu có 2 âm ghép lại
có t cuối vần
- khác : uôt(uô) iêt (iê)
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc
u - ô - tờ – uôt
- cá nhân, tập thể
* Tiếng chuột:
Có và dấu uôt thêm ch thanh gài tiếng
chuột.
- Muốn có tiếng “chuột” ta làm thế nào?
- ghép bảng cài
- thêm âm ch trước vần uôt, thanh nặng dưới âm ô
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng
chờ – uôt – chuôt – nặng chuột / chuột
- cá nhân, tập thể
* Từ chuột nhăt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
từ mới
- Có tiếng chuột y/c cài từ chuột nhắt
- chuột nhắt
- HS cài từ
- Đọc từ mới chuột nhắt - cá nhân, tập thể
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
u - ô - tờ – uôt
chờ – uôt – chuôt – nặng chuột / chuột
chuột nhắt
- cá nhân, tập thê
- Vần “ươt”dạy tương tự
- So sánh uôt và ướt ? - giống : Mỗi vần đều có 2 âm
Trang 7ghép lai , có
t cuối vần
- khác : uôt ( uô) ươt (ươ)
4 Đọc từ ứng dụng (7’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần
mới
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: trằng muốt, ẩm ướt
5 Viết bảng (10’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- tập viết bảng
6.Củng cố – nhận xét (3’)
- GV: củng cố lại toàn bài
- Nhận xét giờ học tiết 1
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
gì?
- vần “uôt, ươt”, tiếng, từ “chuột nhắt, lướt ván”
2 Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Đọc câu (5’)
- Treo tranh, vẽ gì?
Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà
Chú chuột đi chợ đường xa
Mua mắm mua muối giỗ cha chú Mèo.
- con mèo trèo cây cau
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,
đọc tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: chuột, giỗ, mèo
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Luyện đọc :Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
5 Luyện nói (5’)
Trang 8- Treo tranh, vẽ gỡ? - bạn nhỏ chơi cầu trượt
- Chủ đề luyện núi? ( ghi bảng) - Chơi cầu trượt
- Nờu cõu hỏi về chủ đề
? Qua tranh em thấy nột mặt cua cỏc bạn nhỏ
ntn?
? Khi chơi cỏc bạn nhỏ đó làm gỡ để khụng
xụ ngó nhau?
GV: nhận xột
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi ý của GV
6 Viết vở (10’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng
- Chấm một số bài và nhận xột
7 Củng cố - dặn dũ (5’).
- Chơi tỡm tiếng cú vần mới học
- Nhận xột giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ễn tập
- tập viết vở
- theo dừi rỳt kinh nghiệm
TOÁN Tiết 67: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
1, Kiến thức
- Có biểu tợng về "dài hơn", "ngắn hơn" từ đó có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng 2,
Kỹ năng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp
3, Thỏi độ
- Ham học hỏi
ii Đồ dùng dạy học:
- Thớc kẻ, bút chì có độ dài khác nhau
iii Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs vẽ 2 và đọc tờn hai đoạn thẳng
đú
- Gv nhận xột, đỏnh giỏ
B Bài mới: (17)
1 Dạy biểu tượng“Dài hơn, ngắn
hơn” và so sỏnh trực tiếp độ dài hai
đoạn thẳng.
a Gv cầm hai thước kẻ dài ngắn khỏc
nhau và hỏi “Làm thế nào để biết cỏi
nào dài hơn cỏi nào ngắn hơn?”
- Gv gợi ý: Hướng dẫn học sinh đo trực
tiếp bằng cỏch: Chập hai chiếc thước
khớt vào nhau, sao cho một đầu bằng
nhau, rồi nhỡn vào đầu kia sẽ biết cỏi
nào dài hơn, cỏi nào ngắn hơn
- 2 hs vẽ và đọc tờn đoạn thẳng đú
- Học sinh trả lời
- Chập hai thước để đo
- 2 hs thao tỏc
Trang 9- Cho hs lên bảng so sánh.
- Cho hs nhìn vào tranh sgk để xác định
thước nào dài hơn thước nào ngắn hơn
- Tương tự cho hs so sánh bút chì …
- Gv cho hs quan sát 2 đoạn thẳng và so
sánh xem đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD đoạn nào dài hơn?
=> Mỗi đoạn thẳng đều có một độ dài
nhất định
2 So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn
thẳng qua độ dài trung gian.
- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ trong
sgk và nói “Có thể so sánh độ dài đoạn
thẳng với độ dài gang tay.”
- Hướng dẫn và thực hành đo một đoạn
thẳng vẽ sẵn trên bảng bằng gang tay để
học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ tiếp sau
và cho hs trả lời: Vì sao lại biết đoạn
thẳng nào dài hơn đoạn thẳng nào ngắn
hơn?
=> Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào
mỗi đoạn thẳng đó
3 Thực hành(15)
Bài 1:
- Gọi hs đọc đề bài
? Muốn biết Đoạn thẳng nào dài hơn,
đoạn thẳng nào ngắn hơn ta làm thế
nào?
- Gọi hs làm bài
*CC: So sánh độ dài đoạn thẳng.
Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn
thẳng
- Gv hướng đẫn học sinh đếm số ô
vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số
thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương
ứng
- Cho hs so sánh độ dài từng cặp hai
đoạn thẳng
*CC: So sánh độ dài đoạn thẳng.
Bài 3: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn
thẳng
- Cho học sinh tự làm và chữa bài tập
- Cho hs đổi bài kiểm tra
- Hs so sánh
- Hs tự đo và nêu kết quả
- Hs nêu kết quả
- Hs nêu kết quả
- HS đọc đề bài
- Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn?
- Dùng gang tay
- Hs so sánh bằng cách đo độ dài gang tay
- Đoạn thẳng ở dưới dài hơn Đoạn thẳng ở trên ngắn hơn
- Hs so sánh rồi điền kết quả
- Học sinh làm bài
- So sánh từng cặp của độ dài đoạn thẳng
- Hs kiểm tra chéo
Trang 10*CC: So sỏnh độ dài đoạn thẳng.
4 Củng cố- dặn dũ(3)
- Cho học sinh nhắc lại tờn bài học
- Gv nhận xột giờ học
- Dặn hs về nhà tập đo một số đồ vật ở
nhà bằng dụng cụ đó học
………
Ngày soạn: 20/12/2015
Ngày giảng: Thứ 4, 23/12/2015
TOÁN Tiết 68: THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu: Giúp học sinh
1, Kiến thức
- Biết đo độ dài bằng gang tay, bớc chân;
2, Kỹ năng
- Thực hành đo chiều dài bảng lớp học, bàn học, lớp học
3, Thỏi độ
- Yờu thớch mụn học
II Đồ dùng dạy học:
- Thước kẻ học sinh, que tớnh…
iii Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5)
+ Giờ trước học bài gỡ?
+ Muốn so sỏnh độ dài đoạn thẳng ta cần phải làm
gỡ?
B Bài mới:(17)
1 Giới thiệu độ dài “ gang tay”:
- Gv núi “Gang tay là độ dài (khoảng cỏch) tớnh từ
đầu ngún tay cỏi tới đầu ngún tay giữa”
- Yờu cầu hs xỏc định độ dài gang tay của bản thõn
mỡnh bằng cỏch chấm một điểm nơi đầu đặt ngún
tay giữa rồi nối hai điểm đú để được một đoạn
thẳng AB núi: “Độ dài gang tay của em bằng độ
dài đoạn thẳng AB”
2 Hướng dẫn cỏch đo độ dài bằng “gang tay”.
- Gv núi: “Hóy đo cạnh bảng bằng gang tay”
- Gv làm mẫu: “Đặt ngún tay cỏi sỏt mộp bờn trỏi
của cạnh bảng, kộo căng ngún tay giữa và đặt dấu
ngún giữa tại một điểm nào đú trờn mộp bảng, co
ngún tay cỏi về trựng với ngún giữa rồi đặt ngún
giữa đến một điểm khỏc trờn mộp bảng và cứ như
thế đến mộp phải của bảng Cứ như thế, mỗi lần đo
thỡ đếm “một, hai,… cuối cựng đọc to kết quả”
3 Hướng dẫn cỏch đo độ dài “bằng bước chõn”.
- Gv núi: Hóy đo chiều dài của bục bảng bằng
bước chõn
- 1 hs nờu
- 2 hs nờu
- Quan sỏt và nhận xột
- Học sinh thực hành đo bằng gang tay, đọc to kết quả của mỡnh
- Học sinh lần lượt lờn đo bẳng lớp