- Ôn các vần ươn, ương: tìm được tiếng trong và ngoài bài, nói được câu chứa tiếng có vần ươn, ương.. 3, Thái độ.[r]
Trang 1- Hs đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó trong bài.
- Ôn các vần ăm, ăp: tìm được tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
- Hiểu được từ: lấp ló, ngan ngát
- Gv nêu câu hỏi SGK
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1') Ghi tờn bài
2 Hướng dẫn Hs luyện đọc:
a Gv đọc mẫu toàn bài, HD đọc giọng chậm,
nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm
b.HD luyện đọc: ( 15')
b.1 Luyện đọc từ ngữ khó: hoa ngọc lan, lấp
ló, xoè ra, sáng sáng, ngan ngát
+ Mùi thơm " ngan ngát" là mùi thơm ntn?
+Em hiểu " búp lan" là gì?
+ mùi rất thơm
+ nụ hoa
- lớp đồng thanh
Trang 2Câu 1: ở ngay em/ có một lan.
- Gv chỉ câu
- Gv nghe uốn nắn
Câu 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ( dạy nh câu 1)
- Gv HD đọc nối tiếp mỗi Hs đọc 1 câu
b.3 Luyện đọc đoạn, bài:
* Đọc đoạn:
- Gv chia đoạn: bài chia 3 đoạn:
Đoạn 1 từ "ở ngay xanh thẫm"
Đoạn 2 tiếp từ " Hoa lan khắp nhà"
Đoạn 3 tiếp từ " Vào mùa tóc em"
+ Đoạn 1 có mấy câu? Trong câu có dấu câu gì?
+ Khi đọc câu văn có dấu phẩy, dấu chấm em
- Nhận xét ghi điển, tính điểm thi đua
- Đọc đồng thanh toàn bài
3 Ôn các vần ăm, ăp (15')
3.1.Tìm tiếng trong bài có vần ăp:
+ Tìm tiếng ( từ) có chứa vần ăp?
+ Vần ăp gồm mấy âm ghép lại? là những âm
nào?
- Y/C Hs đọc đánh vần
ăm( dạy nh vần ăp)
+ Hãy so sánh vần ăm- ăp?
3.2 Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp:
có dấu phẩy + Đoạn văn có 3 câu Trong câu
có dấu câu phẩy
+ Khi đọc câu văn có dấu phẩy cần ngắt hơi, khi đọc đến dấu chấm nghỉ hơi
+ Vần ăp gồm 2 âm ghép lại, âm
ă đầu vần âm pcuối vần
- 2 Hs đọc lớp đọc
+ giống mỗi vần có 2 âm ghép lại và có âmă đầu vần Khác nhau âm cuối vần m- p
+ ảnh chụp: một ngời đang ngắm bắn,
- 1 Hs đọc: Vận ngắm bắn.+ Tiếng ngắm chứa vần ăm
Trang 3+Trong câu tiếng nào chứa vần ăm?
- Hãy nói câu chứa tiếng có vần ăm
+ Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng
+ Hơng hoa thơm ntn?
- Gv HD thảo luận nhóm đôi
+ Kể tên các loại hoa trong SGK
+ Hãy kể tên các loại hoa mà em biết
+ Hoa dùng để làm gì?
- Gv nhận xét
* GDBVMT:
GV liên hệ mở rộng để học sinh nâng cao ý thức
bảo vệ môi trường : Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa
thơm nên rất có ích cho cuộc sống con người
Những cây hoa như vây cần được chúng ta gìn
Trang 4- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
II Bài luyện tập
1 Giới thiệu bài:(1') trực tiếp
2 HD Làm bài tập:(30')
Bài 1 Viết số:
Dạy tương tự bài tiết 100
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Gv HD mẫu: số liền sau của 80 là 81
- 1 Hs nêu yc
Trang 5+ 87 gồm mấy chục và mấyđơn vị?
+ 8 chục còn gọi là bao nhiêu?
+ Ta thay chữ "và" bằng dấu +ta được Ptính:
I MỤC TIÊU:
- Qua bài học Hs có khả năng:
- Biết khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
- Biết nói cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi ngời, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
IV.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Vở bài tập Đ Đ1,
- Đồ dùng đóng vai
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:( 5)
+ Khi nào em nói lời cảm ơn?
+ Em đã nói lời " xin lỗi" với ai? Vì sao em lại
nói lời " xin lỗi"?
Trang 6a) Mục tiêu: Hs biết biết lựa chọn một số tình
huống cụ thể
b) Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm đôi thảo luận
- Hãy Qsát tranh trong btập 3và trả lời câu hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Gv chia nhóm 6, giao nhiệm vụ: Qsát tranh
Btập 2 thảo luận cách xử lí tình huống, cách thể
hiện khi đóng vai
+ Em hãy Nxét cách ứng xử của các bạn trong
các phần đóng vai Vì sao bạn lại nói như vậy
KNS -Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi
người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong
từng tình huống cụ thể
3 Củng cố, dặn dò: (4')
+ Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa? Nói với
ai? Vì sao em lại nói lời cảm ơn?
+ Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa? Xin lỗi
ai? Vì sao em lại nói lời xin lỗi?
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi khi
cần thiết
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện 1 số nhóm lên trình bày
Trang 7- Nhận biết được100 là số liền sau của số 99; Đọc, viết lập được bảng các số từ
0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
2 Kiểm tra bài cũ(5)
- GV gọi HS lên bảng làm bài tập,
cả lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài(2)
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Giảng bài mới(28)
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc lại
- Nếu 99 thêm 1 thì được bao
HS nêu yêu cầu bài
- GV bao quát giúp đỡ HS
Trang 8- GV dặn HS về nhà xem lại bài và
chẩn bị bài sau: Luyện tập
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70 ,80, 90,c) Số bé nhất có hai chữ số: 10d) Số lớn nhất có hai chữ số: 99đ) Các số có hai chữ số giống nhau
3, Thái độ
- Rèn chữ viết
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu các chữ hoa E, Ê, G
- Mẫu các chữ thường ăm, ăp, ơn, ơng, chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngáthương
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9I kiển tra bài(5')
- Viết chữ hoa C, D, Đ
- Viết: mái trường, sao sáng
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1')
2 Hướng dẫn tô chữ hoa(7')
a) Chữ E
* Trực quan: E
+ Chữ E gồm những nét nào?
- Gv chỉ và HD E là một nét viết liền không nhấc
bút Điểm đặt bút bát đầu từ dòng kẻ ngang sau
đó tô theo nét chấm kết thúc trên li củadòng kẻ
* Trực quan: ăm, ăp, ơn, ơng
:chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng
a) ăm, ăp, chăm học, khắp vờn
a.1 ăm, ăp
- Y/C Hs đọc vần ăm, ăp
+ Nếu cấu tạo độ cao vần ăm, ăp?
+ Nêu cách viết vần ăm, ăp
( ăp tơng tự ăm)
- Gv đọc ăm, ăp
- Gv Nxét chữa bài
a.2.chăm học, khắp vờn
( Dạy tơng tự vần ăm, ăp)
- Gv HD cách viết liền mạch, không liền mạch
- Gv đọc vần: chăm học, khắp vườn
- Gv Nxét chữa bài
( G, ơn, ơng, vườn hoa, ngát hương dạy tương
tự vần ăm, ăp)
4 Hướng dẫn thực hành tô, viết vở(15')
- Hãy nêu t thế ngồi viết
Trang 10- Y/C Hs tô chữ hoa E, Ê
- Viết ăm, ăp, chăm học, khắp vườn,
- Tô chữ hoa G viết ơn, ơng, vườn hoa, ngát
- Hs chép lại đúng và đẹp doạn văn Nhà bà ngoại
- Điền đúng vần âm hoặc âp, chữ c hoặc k vào chỗ trống
I Kiểm tra bài: ( 5')
- Viết : nấu cơm, tã lót
- Gv chấm 6 bài chính tả "Bàn tay mẹ "
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu và viết tên bài "Nhà bà ngoại"
2 Hướng dẫn hs tập chép:
a) HD viết bảng con chữ khó : ( 5')
* Trực quan:
- Gv Y/C đọc đoạn văn trên bảng
- Gv gạch chân từ khó: rộng rãi, loà xoà, thoang
thoảng
+ Nêu cấu tạo từ " rộng rãi"
( từ loà xoà, thoang thoảng dạy như từ " rộng rãi"
- Gv đọc từng từ :rộng rãi, loà xoà, thoang thoảng
Hs viết bảng con
Trang 11b) HD chép bài vào vở: (20')
b.1 Hs viết vở
+ Hãy nêu lại t thế viết
- HD:Viết tên bài"Nhà bà ngoại" bằng chữ cỡ nhỡ
cách nề vào ô thữ 4.Chữ đầu đoạn văn viết cách nề
1 ô Viết đúng quy trình, khoảng cách., viết hoa
chứ cái đầu câu,
- Y/C Hs chép bài
- Gv HD viết chữ hoa( Nhà, Giàn, Vườn, Hương )
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
b.2 Soát lỗi:
- HD Gạch chân chữ bằng bút chì nếu chữ viết sai
- Gv đọc cho hs soát lỗi
b.3.Chấm bài:
- Gv chấm 5 bài, Nxét
3 HD làm bài tập chính tả: ( 7')
Bài tập 2 Điền vần: ăm hoặc ăp:
( dạy tơng tự bài tập 2 ( trang 22 VBT)
Bài tập 2 Điền chữ: c hoặc k.
+ Khi nào ta viết chữ c? k?
Gv tổ chức cho hs thi điền nhanh
=> Kquả: ca , kéo co, kể chuyện, kiên trì,
căn nhà, con cua
- Gv Nxét
III Củng cố- dặn dò:( 5')
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà chép lại đoạn văn
Cbị bài tập chép bài Câu đố
- 1 Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu : c : viết với o, a,
k : viết với e, ê, i
1, Kiến thức
Trang 12- Viết số có 2 chữ số; tìm số liền trước, số liền sau của 1 số; so sánh các số; thứ tựcủa các số.
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')Ghi tên bài
- Hs làm bài
- Đổi bài Ktra, Nxét
- Hs nêu
- Hs qsáta) Điền số liền trướcb) Điền số liền sau
c) Điền số liền trước số liềnsau
+ 1 đơn vị
- Hs tự làm bài
- 3 Hs lên bảng làm 3 phần
- Hs so sánh Kquả, Nxét
Trang 13- Hs đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó.
- Biết nghỉ hơi cuối dòng thơ, khổ thơ
2, Kỹ năng
- Ôn các vần ươn, ương: tìm được tiếng trong và ngoài bài, nói được câu chứatiếng có vần ươn, ương
3, Thái độ
- Hiểu được ND bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của đát trời
*TE có quyền được sống trong thế giới trong lành, tươi mát.
- Có quyền có cha mẹ được cha mẹ cho quà.
- Trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)
- Học thuộc lòng từ 1 khổ thơ-> cả bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Bộ chữ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Kiểm tra bài:( 5')
- Đọc bài " Hoa ngọc lan" trong SGK
- Gv nêu câu hỏi SGK
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1')Gv ghi tên bài
Trang 14(Các từ ra vườn, lên đồi, đất trời,chờ
đón.dạy như từ dậy sớm)
- Gv giải nghĩa các từ: ngát hương
b.2 Luyện đọc câu:
* Trực quan:
- Gv HD đọc nối tiếp mỗi Hs đọc 1 dòng
b.3 Luyện đọc đoạn, bài
- Đọc khổ thơ 1( 4 dòng thơ đầu)
- Khổ thơ 2, 3, 4 dạy như khổ thơ 1
- Y/C đọc nối tiếp
- Đọc cả bài
- Nhận xét
3 Ôn các vần ăm, ăp: (10’)
* Tìm tiếng trong bài có vần ăp:
-Vậy vần cần ôn là vần ăm, ăp
? So sánh vần ăm - ăp?
Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ăp
* Nhìn tranh, nói theo mẫu trong SGK
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:( 10')
- Gv đọc lần 2
- Y/C Hs đọc khổ thơ đầu
+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
- Y/C Hs đọc khổ thơ 2
- 2 Hs đọc+ hoa ngát hương đang chờ đón
- 2 Hs đọc
Trang 15+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở ngoài
Trang 16I- Kiểm tra bài cũ:( 5')
- Điền số liền trước, số liền sau của các số: 45,
69, 99
+ Số liền trước của 69 là số nào?
+ Số liền sau của 69 là sốnào?
+ Số liền trước của 100 là số nào?
+ Số liền sau của 100 là sốnào?
- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1') Gv ghi tên bài.
- Hs đổi chéo kiểm tra
+ Bài Y/C giải bài toán
Trang 17- Y/C tự giải bài toán.
Bài giải
1 chục cái bát = 10 cái bát
Có tất cả số cái bát là:
10 + 5 = 15 (cái bát ) Đáp số: 15 (cái bát )
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Viết: kéo co, căn nhà, kiên nhẫn, càng cua
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')Ghi tên bài
- Gv nêu và viết tên bài "Câu đố"
2 Hướng dẫn Hs viết chính tả:
a) HD viết bảng con chữ khó : ( 7')
* Trực quan:
- Gv Y/C đọc bài" Câu đố" trên bảng
- Y/C Hs đọc bài Câu đố
+ Trong bài viết về con gì?
- 2 Hs viết bảng
- Hs viết bảng con
- 3 Hs đọc
+ Con ong
Trang 18+ các chữ nào em hay viết sai?
Gv gạch chân từ khó: chăm chỉ, suốt ngày
+ Nêu cấu tạo tiếng "chăm chỉ"
( tiếng "suốt ngày" dạy tương tự " chăm chỉ"
- Gv đọc từng tiếng( từ)
- Gv Qsát uốn nắn
b) HD chép bài vào vở: (10')
b.1 Hs viết vở
+ Hãy nêu lại tư thế viết
- HD:Viết tên bài"Câu đố" bằng chữ cỡ nhỡ cách nề
vào ô thứ 5, viết hoa C "Câu đố " Các chữ đầu dòng
thơ viết hoa 4dòng đều viết thẳng hàng vào ô 4
- Y/C Hs nhìn SGK viết bài
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
b.2 Soát lỗi:
- HD Gạch chân chữ bằng bút chì nếu chữ viết sai
- Gv đọc cho hs soát lỗi
- Y/C Hs điền đúng âm tr, ch
=>Kquả: chạythi, tranh bóng, sao chổi, bụi tre
- Gv Nxét, chữa
III Củng cố- dặn dò:( 5')
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà chép lại bài thơ
Cbị bài tập chép bài " Nhà bà ngoại" và làm bài tâp
- đổi vở Hs tự chữa lỗi ra nề
1 Hs nêu yêu cầu
+ thi chạy, tranh bóng, ngôisao, bụi tre
- Hs làm bài , 3 Hs 3 tổ làmbảng
- Hs nghe Gv kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, kể lại được một đoạn hoặc
cả câu chuyện theo tranh và gợi ý dưới tranh
2, Kỹ năng
- Bước đầu tập cách đổi giọng để phân biệt lời của Hổ, Trâu, Người
3, Thái độ
Trang 19- Hiểu ND và ý nghĩa câu chuyện:+ Sự tò mò , ngốc nghếch, khờ khạo, dễ tinkhiến Hổ mắc nạn suýt chết
+ Con người nhờ có trí khôn, tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác như Trâuphải vâng lời, Hổ phải sợ hãi, con người xứng đáng là chúa tể của muôn loài
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
-1 XĐ giá trị( nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện: Trước khó khăn, nguyhiểm, cần bình tĩnh để tìm cách giải quyết tốt nhất)
2 Ra Qđịnh ( Bác nông dân Ptích đúng điểm yếu của Hổ: tò mò, ngốc nghếch,khờ khạo nên Qđịnh dùng mưu để dạy Hổ một bài học)
3 Phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ( nghe bạn phát biểu và trao đổi thốngnhất cách Nxét, Đgiá hành vi và tính cách của các nhân vật Trâu, Hổ, Bác nông dântrong câu chuyện.)
4 Suy nghĩ sáng tạo( Nxét các nhân vật trong câu chuyện, rút ra bài học từ câuchuyện)
III.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Tranh minh họa cho từng đoạn câu chuyện
- Một số thẻ ghi chỉ tính cách hành động, thái độ của các nhân vật.: ngốc nghếch,khờ khạo, tò mò,
- Mặt nạ Trâu, Hổ, một chiếc khăn để hs đóng vai bác nông dân
IV: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I Ktra bài: ( 5')
- Kể lại đoạn 1 Rùa và Thỏ?
- Đoạn 2, 3, 4
- Gv Nxét đánh giá
II- Bài mới:
1 giới thiệu bài ( 2') ghi tên bài
2 Kết nối/ Phát triển bài( 7')
Hoạt động 1: Hs nghe kể chuyện
- Y/C Hs HĐ nhóm 4 Hs:
- Gv giao nhiệm vụ:
+ Qsát tranh đọc ND,tên chuyện, đọc câu hỏi dưới
tranh, đoán ND và nói câu chuyện theo nhóm
+ Các bức tranh trong SGK vẽ những con vật nào
Hãy nói những điều em biết về đặc điểm, tính
a) Hs tập kể lại câu chuyện: trả lời câu hỏi dưới
tranh/ lập hồ đồ câu chuyện,
- Hs đọc câu hỏi và trả lời
- Hs Qsát tranh phân vai tập kể
Trang 20đóng vai
c) Các nhóm chia sẻ Kquả thảo luận trước lớp
- Chý ý thể hiện giọng nói đúng theo nhân vật
- Bác nông đân với trí thông minh đã không bị Hổ
ăn thịt mà còn dạy cho Hổ bài học
- Con ngườivới trí thông minh xứng đáng là chúa
tể của muôn loại
trong nhóm
- Tập kể đóng vai theo nhânvật: Trâu, Hổ, Bác nông dân
- Hs Qsát, nghe, Nxét bổ sung
- Hs kể bằng lời, phân vai
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Hs Qsát, nghe, Nxét bổ sung
+ Hổ to xác nhưng ngốcnghếch,
+ Trâu hiền lành, biết phụctùng,
+ Bác nông dân nhỏ bé nhưngrất thông minh,,, nhớ đời
I MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Hs đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
- Hiểu sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú tự cứu được mình thoát nạn
- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
II.CÁC KNS CƠ BẢN:
- Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định
- Ra quyết định gjải quyết vấn đề
- Phản hồi lắng nghe tích cực
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
Trang 21- Các thẻ từ như bài tập 3.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài:( 5')
- Đọc "Ai dậy sớm" trong SGK
- Gv nêu câu hỏi SGK
B Bài mới: - GTB- ghi tên bài(2')
1.Khám phá/ Phát triển bài
a) Hướng dẫn Hs luyện đọc:( 20')
a Gv đọc mẫu toàn bài, HD đọc giọng kể hồi
hộp, căng thẳng, ở hai câu văn đầu khi Sẻ nguy
cơ rơi vào mjệng Mèo Giọng đọc nhẹ nhàng
- Gv HD đọc" Thưa anh một người sạch sẽ như
anh trước khi ăn sáng lại không rửa mặt?"
- Gv đọc mẫu HD
- Đọc nối tiếp câu, đọc 2 lần
- Gv nghe uốn nắn
b.3 Luyện đọc đoạn, bài:
- Gv chia đoạn: bài chia 3 đoạn:
Đoạn 1 hai câu đầu" Buổi sớm nói"
Đoạn 2 Câu nói của Sẻ " Thưa anh mặt"
Đoạn 3 Phần còn lại"Nghe vậy mất rồi"
* Đọc đoạn:" Buổi sớm, một con Mèo chộp
được một chú Sẻ Sẻ hoảng lắm nhưng nó nén
- Hs Qsát đoạn văn
+ Đoạn 1 có 2 câu Trong câu1
có dấu phẩy + Khi đọc câu văn có dấu phẩy cần ngắt hơi, khi đọc đến dấu chấm nghỉ hơi
- 2 Hs đọc
Trang 22- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Đọc đồng thanh toàn bài
3 Ôn các vần uôn, uông: (12’)
a) Tìm tiếng trong bài có vần uôn, uông:
Vậy vần cần ôn là vần uôn, uông
Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần uôn, uông
b) Nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK
Cho HS đọc mẫu trong SGK
Từng cá nhân thi nói nhanh những tiếng em tìm
được
Vần uôn: buồn bã, buôn bán, bánh cuốn, cuộn
len, muộn, mong muốn, muôn năm, khuôn,
thẳng đuỗn, tuôn rơi, suôn sẻ, …
Vần uông: buông rèm, cuộng rau, cuống quýt,
cái chuông, chuồng gà, ruộng lúa, rau muống,
cái muỗng, xuồng ghe, xuống thuyền, …
c) Nói nhanh câu có chứa vần uôn, uông
Cho HS nhìn tranh đọc mẫu trong SGK
- Đọc thầm đoạn 1 và 2 của bài
a.1 Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì
với Mèo chọn ý đúng?
- Đọc thầm đoạn cuối
a.2 Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?
a.3 Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú
Sẻ trong bài
- Gv đưa thẻ từ
- Lớp đọc
- 2 Hs đọc+ thưa anh một rửa mặt ý b
3 Hs đọc, đọc thầm+ nó vụt bay đi
- 1 hs đọc các thẻ từ