- Nhận xét chữ viết, cách trình bày. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi. - Gv Nxét uốn nắn. - Gv tổng kết cuộc chơi.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.. Hoạt động của gv Hoạt động[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn :22/9/2016
Ngày giảng : Thứ hai, 26/9/2016
HỌC VẦN Bài 13 :n - m
I Mục tiêu
1, Kiến thức
- HS đọc,viết được n, m, nơ, mơ
2, Kỹ năng:
- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Luyện nói từ 2- 3 theo chủ đề: bố mẹ, ba má
3, Thái độ: Yêu thích môn học Biết yêu thương, kính trọng ông bà, bố mẹ.
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.
II Đồ dùng
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: 4’
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới : 30’
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy chữ ghi âm:
? Nêu cách ghép tiếng nơ ?
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ
Trang 2c Đọc từ ứng dụng:
- Gv viết bảng : no, nô, nơ
? Trong 3 tiếng này có chữ ghi âm nào giống
nhau ?
- Các từ : mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ (tương tự)
- Gv giải nghĩa từ
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ và đọc mẫu câu ứng dụng :
bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
? Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học ?
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:( 10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
? Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
? Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
? Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình
? Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
c Luyện viết:( 13’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
Trang 3cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
TOÁN Tiết 13: BẰNG NHAU DẤU =
I Mục tiêu :
1, Kiến thức: Giúp hs:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó( 3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “ bằng nhau ”, dấu = để so sánh số lượng các số
2, Kỹ năng : Thực hành làm các bài tập về so sánh
3, Thái độ : Yêu thích môn học
II Đồ dùng
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
I Kiểm tra bài cũ:
- Điền số và dấu >, < vào
2 4 5 >
5 3 <
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:
- KL: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi con
hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược lại),
nên số con hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng 3
- Tương tự như trên hướng dẫn để hs nhận ra 3
(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
c Gv nêu khái quát: hai số giống nhau thì bằng
- 2 hs lên bảng làm
+ Có 3 con hươu+ Có 3 khóm cỏ+ Hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 4- Hãy nêu ptính có số giống nhau?
- Gv viết ptính Hs nêu, chỉ
2 Thực hành:
a Bài 1: Viết dấu =
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- GV hướng dẫn cách viết dấu: Chú ý viết cho
cân đối
- Gv quan sát ,uốn nắn HS
Cc kĩ năng viết dấu =
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hs kiểm tra chéo
Nối một hoặc nhiều số tương ứng với số bên trong hình trònbên trong hình tròn
ĐẠO ĐỨC Bài 2 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2) I.Mục tiêu :
- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng sạch sẽ
- Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo sạch sẽ…
*Tiết kiệm năng lượng:HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm.
II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài :
5 = 5
Trang 5- Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha, cha mẹ
III Đồ dùng
- Sách giáo khoa
- Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, một vài bộ quần áo sạch đẹp,…
IV Các hoạt động dạy học
- Làm việc cá nhân: Qsát tranh, làm bài tập
- Gv hỏi, Y/C Hs trả lời các câu hỏi:
=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong
tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn gàng,
HĐ3: lớp hát bài: Rửa mặt như mèo.(3)
- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như mèo
ko? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!
- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn
- Hs khác bổ sung
- Hs tự sửa cho nhau theo cặp
Hs hát tập thể
- Hs đọc cá nhân, tập thể
Trang 6III Củng cố, dặn dò:(5')
- Chúng ta giữ gìn sách vở, đồ dùng sạch sẽ
thể hiện điều gì?
*Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thể hiện người
có văn hoá và làm sạch đẹp cho môi trường
I Mục tiêu :
1, Kiến thức
- HS đọc và viết được: d, đ, dê, đò
2, Kỹ năng: - Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
3, Thái độ:
- Yêu thích môn học, yêu thích các trò chơi dân gian
II Đồ dùng
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III, Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:(10’)
Âm d in : 1 nét cong hở phải, 1 nét sổ
Chữ d viết : 1 nét cong hở phải, 1 nét móc
Trang 7b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: dờ
- Gv viết bảng dê và đọc
? Nêu cách ghép tiếng dê
- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê
- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê
Âm đ:
(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
? So sánh chữ d với chữ đ
c Đọc từ ứng dụng:(10’)
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e, do,
đa, đe, đo; da dê, đi bộ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(10’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- YC học sinh tìm tiếng có âm mới học
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve,
lá đa
? Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này?
? Em biết những loại bi nào?
? Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá
- Hs luyện viết bảng con
- Hs nhận xét bài viết của bạn
Trang 8Bắt như thế nào?
? Em có biết hình lá đa cắt như trong tranh là đồ
chơi gì ko?
c Luyện viết:(13’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 1
ruộng, đổ nước vào lỗ để bắt dế+ 1 vài hs nêu: côn trâu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs thi tìm tiếng có âm mới
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
TOÁN Tiết 14: LUYỆN TẬP
- Biết thực hành làm các bài tập sách giáo khoa
3, Thái độ: yêu thích môn học.
*Giảm tải : bỏ bài tập 3
II Đồ dùng
Hình vẽ bài 3 trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ:95’)
- Cho HS làm trên phiếu điền dấu > < = trong
phạm vi 5
- GV nhận xét
2/ Bài mới:(25’)
+Bài 1: Điền dấu > < =
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh dấu < > = giữa 3 tổ
-CC: so sánh số lượng để điền dấu >,<,=
- Thực hành trên phiếu-1 HS lên bảng sửa bài-Lớp nhận xét
- Điền dấu > <
- 1 như thế nào với 2? (1 < 2)
- Chơi tiếp sức, điền vào phiếu
- Lớp nhận xét
- HS làm vào vở
Trang 9+Bài 2: Viết theo mẫu
- Bài yêu cầu gì?
Lưu ý với dấu bằng chỉ cần viết 1 trường hợp
I – Mục tiêu
1, Kiến thức: Ôn tập lại cách so sánh các số trong phạm vi 5.
2, Kỹ năng
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =,< ,> để các số trong phạm vi 5
3, Thái độ: yêu thích môn học.
II Đồ dùng Chuẩn bị bài 1,2
III Các hoạt động dạy học
I/ Bài cũ: (5)
- Điền dấu: 4 4 2 5
5 3 3 3
- Đánh giá, nhận xét
II Bài mới (30): Làm bài trong VBT
*Bài 1: Làm cho bằng nhau:
a) Vẽ thêm để có bằng nhau ?
b) Gạch bớt để có bằng nhau ?
CC: Thêm bớt đồ vật sao cho bằng nhau.
*Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp.
- Hãy nêu yêu cầu của bài ?
- Dùng bút chì nối số với ?
CC: Cách nối để so sánh số thích hợp
*Bài 3: Tổ chức trò chơi “Nối số với ?
- Mỗi lượt chơi 3 H đại diện 3 tổ
- GV: Chia bảng làm 3 cột
-Hs làm bảng con-2Hs lên bảng
- H quan sát tranh
- H có thể vẽ thêm hoặc gạch bớt
- 2 HS nêu
- H làm bài: đọc kết quả nối
- H lên bảng thi đua nối nhanh và đúng+ cả lớp cổ vũ
Trang 10- GV: xoá bảng phần nối rồi yêu cầu H làm lại
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: tổ, ổ
3, Thái độ: Yêu thích môn học, biết bảo vệ môi trường
*Điều chỉnh nội dung dạy học : Giảm 1-2 câu hỏi trong phần luyện nói.
*GDHS: - Quyền được học tập
II Đồ dùng
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động chính
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: lá đa, da dẻ, lí do, đo đỏ, đi đò, e dè
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
2 Viết: da dê, đi bộ
- Gviên Nxét, ghi điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Bài 15 t, th.( 1')
2 Dạy chữ ghi âm:
*Âm: t ( 7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh t với đ
- Gv đưa t viết Gthiệu: gồm 3 nét: nét xiên
cao 1 li và nét móc ngược cao 3 li, nét ngang
- Hs Qsát, nghe
- 10 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
Trang 11có tiếng thanh.
- Nêu cấu tạo tiếng tổ?
- Đọc đánh vần tiếng tổ?
- Trực quan tranh tổ chim giới thiệu => tổ
+ Các em biết những loại tổ nào?
+ HD khi đọc đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng thỏ?
- Đọc đánh vần tiếng thỏ?
- Trực quan tranh thỏ giới thiệu => thỏ
- Các em đã nhìn thấy thỏ chưa? Thỏ thường
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10')
- Hs quan sát
- t: gồm 3 nét: nét xiên cao 1 li và nét móc
ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li
Trang 12- Gv viết HD quy trình viết:
+Chữ t :
- HD gồn 3 nét:nét xiên cao 1 li và nét móc
ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li, viết liền
mạch nét xiên với nét móc ngược, lia tay viết
nét ngang rộng 1 ô vào ĐK ngang
+Chữ th:
- gồm t liền mạch với h
- Gv Qsát uốn nắn
+ Chữ tổ, thỏ.
( dạy tương tự dê, đò)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ phải lia
bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút
của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh
hỏi đúng vị trí trên o
đ) Củng cố: ( 4')
- Gv chỉ bài bảng lớp
- Gv Nxét,
- th: gồm 2 âm ghép lại: t trước h sau.t
cao 3 li, h cao 5 li
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Em biết những loại ổ, tổ nào?
+ Con nào sống ở tổ, Con nào sống ở ổ?
+ Các con vật có ổ, tổ để ở Vậy con người
- 1 Hs trả lời: thá cá+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: ổ, tổ
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- 3-> 6 Hs nêu: ổ gà, ổ chó, ổ ngan Tổ chim, tổ kiến, tổ ong,
- … người có nhà để sống
- Đại diện nhóm 10 Hs nói
- Lớp nxét bổ sung
Trang 13- Bổn phận giữ gìn môi trường sống.
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm t, th mới
Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho
I Mục tiêu Giúp hs:
1, Kiến thức: - Biết 5 thêm 1 được 6; Biết đọc, viết số 6, đếm từ 1 đến 6và so sánh các số
trong phạm vi, biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
2, Kỹ năng: Biết vận dụng làm các bài tập
3, Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu số 6:(10’)
* Bước 1: Lập số 6
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 bạn đang
chơi, một bạn khác chạy tới Tất cả có mấy
bạn?
- Hs tự thực hiện
- Tất cả 6 bạn
- Hs thực hành
Trang 14- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình
tròn và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6
hình tròn
? 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- có sáu em, sáu chấm tròn, sáu con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết
- Gv viết số 6, phan tích, hướng dẫn viết
* B3 : Phân tích để thấy cấu tạo số 6:
-Lấy cho cô 6 que tính- cho HS đếm 1 - 6
-Tách thành 2 phần: mỗi tay cầm mấy que tính?
Vậy 6 gồm mấy với mấy? Ai có cách tách
khác?
-1 HS giỏi nói lại tất cả
* B4: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,
Bài 2: Viết (thao mẫu)?
- Cho hs quan sát hình và hướng dẫn làm bài
- Gọi hs chữa bài
CC: Cách viết số tương ứng với đồ vật.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 15HỌC VẦN Bài 16: ÔN TẬP
I Mục tiêu
1, Kiến thức:
- HS đọc và viết được: i, a,n, m, d,đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 – 16
2, Kỹ năng: Đọc thành thạo và viết được các chữ trong bài
- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò
3, Thái độ: Yêu thích môn học, bảo vệ các con vật
II Đồ dùng
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Đọc: ti vi, bi ve, lá bí, va li,
thỏ thẻ, thả cá, lê thê, thơ ca,
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
+Viết: tổ thỏ
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Cho hs nêu các âm đã họctừ bài 12 -> bài 15
-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng
ngang để được tiếng mới
- Gv + viết bảng Hs vừa nêu
( âm m, d, đ, t, th dạy tương tự như n)
- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và
Trang 16- Có tiếng mơ , thêm các thanh ở hàng ngang để
thành tiếng mới có nghĩa
ta
- Gv uốn nắn, ghi điểm
- Gv , Hs giải nghĩa tiếng
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
cách, vị trí viết dấu thanh
- Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
- Gvnghe uốn nắn, ghi điểm
b) Kể chuyện: Cò đi lò cò ( 15' )
- Gv giới thiệu câu chuyện Cò đi lò cò được lấy
từ truyện" Anh nông dân và con cò"
Trang 17+ Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhầchỵ
chữa và nuôi dưỡng
+ Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp
nhà rồi bắt muỗi, quét dọn nhà cửa
+ Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay
liệng vui vẻ Nó nhớ lại ngày tháng còn đang
vui cùng bố mẹ và anh chị em
+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn
kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của
mình
- HS lên kể
- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm
- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn
- Qua câu chuyện em có học tập cò không? Vì
sao?
- Gv tóm tắt: Tình cảm chân thành đáng quý
giữa cò và anh nông dân
- Em hãy kể lại mẩu chuyện mà em đã được
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 17
- Hs mở SGK từng Hs kể theo từngtranh các bạn nghe bổ sung
- Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theo tranh
- Hs lắng nghe, bổ sung
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
- 1-> 2 Hs kể lại câu chuyện
Trang 18- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
2, Kỹ năng: Vận dụng viết đúng cỡ chữ các chữ trong bài.
3, Thái độ: Rèn chữ viết cho sạch, đẹp.
II Đồ dùng vở tập viết, chữ mẫu.
III, Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv chấm 6 bài tuần 2
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn viết chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết: đặt phấn ở ĐK2
viết nét khuyết trên cao 5 li rồi rê bút rộng 2 ô
liền mạch viết e cao 2 li điểm dừng bút ở ĐK 2,
lia bút viết dẫu ngã trên a ( ĐK4)
- Viết bảng con
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: cọ, bờ, hổ
( dạy tương tự lễ)
Chú ý: khi viết chữ cọ, bờ, hổ không viết liền
mạch mà viết chữ cái đầu( c, b, h) rồi lia bút
viết o ( ơ, ô) sát điểm dừng của chữ cái đầu
+ l cao 5 li, ê cao 2 li