- Keát luaän : Khi so saùnh hai soá coù cuøng soá chữ số , bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trài , nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn , nếu chúng băng nh[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai/11/9/2006
Tiết 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000
I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về
-Cách đọc, viết các số đến 100.000
-Phân tích cấu tạo số -Cẩn thận trong làm toán
II.Đồ dùng : Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ:
B.Bài mới :
1.Oân lại cách đọc số , viết số và các hàng
a Viết số : 83251
- Tám mươi ba ngàn hai trăm năm mươi - Cả lớp mốt
- 8 chục nghìn, 3 nghì , - Đọc , nêu rõ chữ số của các hàng ?
b Thực hiện tương tự với các số : 83001,
8020, 80001
c 1 chục = 10 đơn vị - 1 chục = ? đ/vị
1 trăm = 10 chục 1 trăm = ? chục
1 nghìn = 10 trăm
- Cứ mười đơn vị ở một hàng hợp thành - Nếu mối quan hệ giữa hai hàng đơn vị liền kề một đơn vị ở hàng trên liền trước nó
Chục : 10 220, Nêu các số tròn chục , tròn trăm, tròn nghìn, tròn Trăm : 900, 1300 tròn chục nghìn ,
Nghìn : 4000,13000;
Chục ngàn: 80.000;
2.Luyện tập :
- Bài 1/3: - Bảng con
a Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của + Nhận xét , tìm ra qui luật viết các số còn lại ? tia số :
| -| -| -| -| -| -| ->
0 10000 30000
( Dãy sắp thứ tự các số tròn chục nghìn )
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm : + Nhận xét > tìm ra qui luật viết số ? 36000; 37000; ; ; 41000;
( Dãy sắp thứ tự các số tròn nghìn )
-Bài 2/3 : Viết theo mẫu
Mẫu : 42571 : 4 chục nghìn ; 2 nghìn ;
5 trăm ; 7 chục ; 1 đơn vị + Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
-Bài 3/3: - V.B.T
a.Viết mỗi số sau thành tổng : M: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b Viết theo mẫu M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
-Bài 4/4 : Tính chu vi các hình – Nhóm
+ Nêu cách tính chu vi các hình ?
+ ABCD : 17 cm + MNPQ : 24 cm + GHIK : 20 cm
3 Củng cố , dặn dò :
Đọc ( Viết ) các số sau và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào ? 7321; Bốn mươi ba nghìn không trăm ba mươi - CB: Oân tập các số đến 100.000 (TT)
Trang 2Thứ ba /12/9/2006
Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 ( tiếp theo )
I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về
- Tính nhẩm
- Tính cộng , trừ các số đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có năm chữ số với số có một chữ số
- So sánh các số đến 100.000
- Đọc bảng thống kê và tính toán
II.Đồ dùng : Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Oân tập các số đến 100.000
- Đọc và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào ? 60714
- Phân tích số sau thành tổng : 51238
B.Bài mới : 1.Luyện tính nhẩm : - Cá nhân
- Hình thức : Chính tả toán + Nhẩm và ghi kết quả vào vở
Ví dụ : 2000 + 4000
8100 - 100
2.Thực hành :
Bài 1/4: Tính nhẩm - Bảng con
7000 + 2000 = 9000
a.KQ: 12882, 4719, 975, 8656 + Nêu cách đặt tính , thực hiện ?
Bài 3/4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống - V.B.T
Ví dụ : 5870 < 5890 ( chữ số hàng chục : 7 > 9 => 5870 < 5890 ) + 4327 > 3742 ; 65300 < 9530
28676 = 28676 ; 97321 < 97400 100.0 > 99.999
Bài 4/4 : - Phiếu B.T
a.Viết các số theo thứ tự từ bé -> lớn :
+ KQ: 56731; 65371; 67351; 75631
b.Viết các số sau theo thứ tự từ lớn -> bé
+ KQ: 92678; 82697; 79862; 62978
Bài 5/4: Thảo luận nhóm
a Bắt : 12.500 ; đường 12800; thịt 70.000 - Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu cách thực hiện các phép tính cộng , trừ , nhân chia ?
- CB : Oân tập các số đến 100.000 (TT)
Thứ tư /13/9/2006
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Luyện tính , tính giá trị biểu thức
- Luyện tím thành phần chưa biệt của phép tính
- Luyện giải toán có lời văn
II.Đồ dùng: Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học.
Trang 3A.Bài cũ: Gọi 4 HS thực hiện :
a/ 5961 + 2358 , b/ 6471 - 518, c/ 462 x 4 , 1844 : 4
B Bài mới :
1 Tính nhẩm:
a/ KQ 4000, 4000 ; 0 ; 2000
Bảng con
b/ 63000 ; 1000 ; 10.000 ; 6000
+ Nêu cách tính nhẩm
2.Luyện tính và tính giá trị của biểu
thức – V.B.T
Bài 2/5: Đặt tính rồi tính
b/ KQ 59200 ; 21692 ; 52260 ;
13008
Bài 3/5 : Tính giá trị của biểu thức :
KQ : a/ 6616 b/ 3400
c/ 61860 d/ 9500
3 Tìm thành phần chưa biết của phép
tính
Bài 4/5: Tìm x:
- Phiếu B.T
KQ : a/ 9061 ; 8984
+ Nêu cách tìm số hạng ( số bị trừ , chứa số ,
b/ 2413 ; 4596
số bị chia ) chưa biêt ?
4 Giải toán
- V.B.T + 1HS làm bảng phụ
Bài 5/5 :
Tóm tắt :
+Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
4 ngày : 680 chiếc ti vi
+ Muồn biết trong 7 ngày nhà máy đó sản
xuất ? chiếc ti vi , ta cần biết gì ?
Giải:
Số ti vi sản xuất trong 1 ngày :
+ Tính số máy làm trong 1 ngày ntn ?
680 : 4 = 170 ( chiếc )
( 7 ngày làm ntn ? )
số ti vi sản xuất trong 7 ngày :
170 x 7 = 1190 ( chiếc )
ĐS : 1190 chiếc
Trang 45 Củng cố , dặn dò :
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức ?
- CB : Biểu thức có chứa một chữ
-Thứ năm/ 14/9/2006
Tiết 4 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I.Mục tiêu : Giúp HS
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
- Tính toán cẩn thận , chính xác
II.Đồ dùng : Giấy khổ lớn thể hiện ví dụ ở SGK/6 ( để trống cột 2 và 3 ).
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ: Gọi HS thực hiện :
a./360 + X = 1300
b/X : 5 = 426
c/ 654 - X = 120
B.Bài mới :
1/ Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ
a Biểu thức có chứa một chữ : + Cả lớp
+ Bài toán có gì đặc biệt + Số vở cho thêm chưa biết ?
+ Thêm 1 – Có tất cả : 3 + 1 = 4
+ Tiến hành 2 trường hợp số vở thêm là + Tính số vở có ?
2 và 3
+ Nếu thêm a quyển vở, Lan có tất cả bao + 3 + a quyển vở
nhiêu quyển vở ?
+ Giới thiệu : 3 + a là biểu thức có chứa
một chữ ; chữ là chữ a
b.Giá trị của biểu thức một chữ :
- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4 ; + Q sát
( 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a )
- Tiến hành trường hợp a = 2 ; a = 3 + Thực hiện -> n/ xét về giá trị của biểu thức ?
- Nhận xét :
Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được
một giá trị số của biểu thức
2 Luyện tập :
Bài 1/6: Tính giá trị của biểu thức - Bảng con
- M : Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2
a/
x 30 100
125 + x 125 + 8 = 133
b/ KQ : 180 ; 940 ; 1330
Bài 3/6: Tính giá trị của biểu thức - V.B.T
a 250 + m với m = 10 ; m = 0 ; m = 80
( KQ : 260 ; 250 ; 330 )
Trang 53.Củng cố , dặn dò :
- Cho ví dụ về biểu thức có chứa một chữ ?
- Giá trị của biểu thức sẽ thay đổi khi nào ?
- CB : Luyện tập
Thứ sáu /15/9/2006
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Giúp HS :
- Luyện tính gia trị của biểu thức có chứa một chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II.Đồ dùng : Bảng phụ kẻ hình vuông , cạnh a III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Biểu thức có chứa một chữ
- HS cho ví dụ về biểu thức có chứa một chữ và tính giá trị của biểu thức đó B.Bài mới :
1.Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ :
Bài 1/7: Tính giá trị của biểu thức : - Phiếu B.T
+ KQ: a/ 42 ; 60 c/ 106 ; 82 ; 156 b/ 9 ; 6 ; 3 d/ 79 ; 60 ; 7
Bài 2/7: Tính giá trị của biểu thức : - V.B.T
+ KQ: a/ 56 ; b/ 123 c/ 137 ; d/ 74
Bài 3/7 : Viết vào ô trống - Bảng con
+ KQ: 28 ; 167 ; 32 2.Hình thành công thức tính chu vi hình - Cả lớp vuông :
- Theo bảng phụ + Quan sát – nhận xét -> nêu cách tính chu vi Độ dài cạnh là a , Gọi P là chu vi hình hình vuông => nêu công thức tính chu vi hình vuông vuông => công thức tính chu vi hình vuông
P = a x 4 + Ghi vở Bài 4/7: Tính chu vi hình vuông với + V.B.T
a = 3 cm ; a = 5 dm ; a = 8m
KQ : 12 cm ; 20 dm ; 32 m
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu cách tính chu vi hình vuông ( quy tắc và công thức ) ?
- CB : Các số có sáu chữ số
Tuần 2
Thứ hai/18/9/2006
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp HS
- Oân lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
Trang 6- Đọc , viết số đúng , chính xác
II.Đồ dùng :
-1 bảng giấy viết mẫu phần bảng ở SGK /8
- 1 bảng giấy viết BT1a/9
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Luyện tập
- Nêu công thức tính chu vi hình vuông ?
- Cho ví dụ và tính chu vi của một hình vuông bất kì ? B.Bài mới :
a Oân về các hàng đơn vị , chục trăm , ngàn
chục ngàn
10 đ/vị = 1 chục - 10 đ/vị = ? chục
10 chục = 1 trăm 10 chục = ? trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
+ Nêu quan hệ giữa hai hàng đơn vị liền kề ?
- Cứ mười đơn vị ở một hàng hợp thành một
đơn vị ở hàng trên liền trước nó
b Hàng trăm nghìn
- 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn + Quan sát -> nhắc lại
- Viết : 100.000 + Quan sát
c Viết và đọc số có sáu chữ số :
- Treo bảng giấy minh hoạ ở SGK /8
+ Lần lượt đính các thẻ số 100.000 ; 10.000 + Đến xem có bao nhiêu trăm nghìn
10 ; 1 Lên các cột tương ứng trên bảng ( chục nghìn , trăm , ) + Đính kết quả HS đếm xuống các cột ở + Quan sát -> tập viết và đọc số
cuối bảng + Tương tự vậy, lập thêm vài số có sáu chữ + Viết số và đọc số
số , ví dụ :
432516
741213 ; 268935
+ Viết số : 432156 + Sử dụng các thẻ số 100.000 ; 1000 ; 10 ; 1 -> gắn vào các cột tương ứng
2 Luyện tập :
Bài 1/9 : Viết theo mẫu
a Treo bảng giấy viết Bta -> làm mẫu
b viết : 523453 Đọc : Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn Trăm năm mươi ba
Bài 2/9: Viết theo mẫu – Phiếu B.T
Viêt số Trăm chục nghìn trăm chục đơn đọc
Nghìn nghìn vị số
425671 4 2 5 6 7 1 bốn
Bài 3/10 : Đọc số : - V.B.T
+ M 96315 : chín mươi sáu ngàn ba trăm
Trang 7mười lăm
Bài 4/10 : Viết số – V.B.T
+ M Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm : 63115
3 Củng cố – dặn dò ;
- Gọi 2HS lênâ bảng viết số và đọc số
- CB : Luyện tập
Thứ ba /19/9/2006
Tiết 7: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số ( cả các trường hợp có các chữ số 0 )
- Viết , đọc số nhanh , chính xác
II Đồ dùng : Bằng giấy minh hoạ BT1/10 III Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Các số có sáu chữ số :
- Gọi HS cho Ví dụ về số có sáu chữ số
- Nêu mỗi chữ số thuộc hàng đơn vị nào ?
B Bài mới :
1/ Oân tại các hàng : + Cả lớp
- Hàng đơn vị , hàng chục , + Nêu các hàng đơn vị đã học -> nêu mối quan hệ giữa các hàng ?
- Viết : 825713 + Xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào ?
- Ví dụ : 3 thuộc hàng đơn vị ; 1 thuộc hàng + Cá nhân chục ;
-Đọc số : 850203 ; 82004 ; 80007 ; 832100;
2/ Luyện tập :
-Bài 1/10 Viết theo mẫu – Phiếu B.T
+ Treo bảng giấy có kẻ sẵn BT1/10 + Hướng dẫn : 653267
Bài 2/10 Đọc số và xác định giá trị của chữ số 5
ở mỗi số :
Ví dụ : 2453 ; chữ số 5 thuộc hàng chục
Bài 3/10 : Viết các số - V.B.T
+ Hình thức : chính tả toán + KQ : 4300 ; 24316 ; 24301
180715 ; 307421 ; 999.999
Bài 4/10 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: - Cá nhận
+ M a/ 300.000 ; 400.000 ; 500.000 600.000 ; 700.000 ; 800.000 + KQ : b/ 380.000 ; 390.000 ; 400.000 c/ 399.300 ; 399400 ; 399500
d/ 399.970 ; 399.980 ; 399.990 e/ 456787 ; 456788 ; 456.789
3 Củng cố, dặn dò :
Trang 8- Đọc :493.692
- Xác định giá trị của chữ số
3 trong số đã cho ?
- CB : Hàng và lớp
Thứ tư /20//9/2006
Tiết 8 : HÀNG VÀ LỚP
I.Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được :
- Lớp đơn vị gồm ba hàng : hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm , lớp nghìn gồm ba hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng số theo hàng và theo lớp
- Giá trị của từng số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp
II Đồ dùng : Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học ( chưa viết số ).
III Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Luyện tập
- Viết các số : 72300 ; 900801 ; 476012
- 1 + 2 HS xác định mỗi chữ số thuộc hàng đơn vị nào trong số đó
B Bài mới : 1/ Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn : - Cả lớp
- Giới thiệu :
- Hàng đơn vị, hàng chục , hàng trăm -> lớp đơn vị
-Hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn -> lớp nghìn
- Treo bảng đã kẻ sẵn + M : Viết số : 321 chữ số 1 ghi ở hàng + Quan sát đơn vị ,
- Tiến hàng tương tự với các số : 654000 ; … + Cá nhận
2/ Luyện tập :
Bài 1/11: Viết theo mẫu – Phiếu B.T
+ Mẫu : 54312
đơn vị chục trăm nghìn chục nghìn
Bài 2/11 – Cá nhân
a.Sôá và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào , lớp nào
+ M : 46307 : Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy ; chữ số 3 thuộc hàng trăm , lớp đơn vị
Bài 3/12 : Viết mỗi số sau thành tổng :
+ M :52314 = 50.000 + 2000 + 300 +10 + 4
Bài 4/12 : Viết số , biết số đó gồm : - V.B.T
a 5 nghìn ,7 trăm ,3 chục và 5 đơn vị
Trang 9+ KQ : b/ 300402 c/ 204060
d/ 80002
Bài 5/12 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : - V.B.T
+ M : lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số : 8 ,3 , 2
3 Củng cố , dặn dò :
- Lớp đơn vị ( lớp nghìn ) gồm các hàng
Đơn vị nào ?
- Số 802410 gồm mấy lớp ? chữ số hai thuộc hàng nào , lớp nào ?
- CB : So sánh các số có nhiều chữ số
-Thứ năm/21/9/2006
Tiết 9 : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các sô có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số
- Xác định được số lớn nhất , bé nhất có ba chữ số , số lớn nhất , bé nhất có sáu chữ số
II Đồ dùng : Bảng phụ III Các hoạt động dạy học : A.Bài cũ : Hàng và lớp
- Gọi HS cho VD về số có sáu chữ số ? Xác định hàng lớp trong VD vừa nêu ?
B Bài mới :
1/ So sánh các số có nhiều chữ số :
a So sánh 99578 và 100.000 - Nhóm đôi
- 99578 < 100.000 + Trao đổi -> giải thích
- Kết luận : Trong hai số , số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn
b So sánh : 693251 693500 - Nhóm đôi
- 693251 < 693500
- Kết luận : Khi so sánh hai số có cùng số chữ số , bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trài , nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn , nếu chúng băng nhau thì ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo
2 Luyện tập : Bài 1/13: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
+ KQ : 999 < 10000
Trang 1099.999 < 100.000 43256 > 432510
726585 > 557652 845713 < 85473
653211 = 653211
Bài 2/13 Tìm số lớn nhất : - Nhóm đôi
KQ: 902011
Bài 3/13 : Xếp các số theo thứ tự từ bé -> lớn : - Nhóm đôi
+ KQ : 2467 ; 28092 ; 932018 ; 943567
Bài 4/13:
a SLN có ba chữ số : 999
b SBN có ba chữ số : 100
c SLN có sáu chữ số : 999.999
d SBN có sáu chữ số : 100.000
3 Củng cố – Dặn dò :
- Gọi 2HS cho ví dụ về số có nhiều chữ số ? -> so sánh 2 số các bạn vừa đưa ra ? giải thích kết quả so sánh ?
Chuẩn bị : Triệu và lớp triệu
Thứ sáu/22/9/2006
Tiết 10 : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I.Mục tiêu : Giúp HS
- Biết về hàng triệu , hàng chục triệu , hàng trăm triệu và lớp triệu
- Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về lớp đơn vị , lớp nghìn , lớp triệu
II.Đồ dùng : Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ : So sánh các số có nhiều chữ số
- Viết số 653720
- Nêu giá trị của từng chữ số ?
B Bài mới :
1 Giối thiệu lớp triệu : - Cả lớp
- Viết : 1000 ; 10000 ; 100.000 và số + Cá nhân viết số
mười trăm nghìn : 10.000.000
- Giớí thiệu :
+ Mười trăm nghìn gọi là một triệu
+ Viết : 10.000.000 + Đếm xem 1 triệu gồm mấy chữ số 0 ? + Mười triệu còn gọi là một chục triệu + Bảng con
Viết 10.000.000
+ Mười chục triệu còn gọi là một trăm triệu
Viết 100.000.000
- Hàng triệu , hàng chục triệu , hàng trăm