-HS đọc và phân tích tiếng theo yêu -Yêu cầu HS khi đọc kết hợp phân tích một cÇu sè tiÕng - GV cïng líp theo dâi vµ söa lçi nÕu sai Hoạt động 2 :Thực hành ghép tiếng , từ - GV nêu yêu[r]
Trang 1*HS khá giỏi: Cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Một số tranh vẽ có màu: Đỏ, vàng, lam
HS : Vở tập vẽ, bút sáp
III.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra dụng cụ của HS
GV nhận xét
B.Dạy học bài mới
HĐ1 : Giới thiệu màu sắc (7’)
GV:Quan sát hình 1 bài 3 trong vở tập vẽ
? Hãy kể tên các màu ở hình 1?
?Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam?
GVkết luận: Một số vật xung quanh ta có
màu đỏ,vàng,lam làm cho vật đẹp hơn.Có
3 màu chính: đỏ, lam, vàng
HĐ2: Thực hành (18’)
GVgợi ý HS tô màu
GVgiúp một số HS còn lúng túng
HĐ3: Nhận xét đánh giá:(5’)
Nhận xét cách tô màu của HS
Chọn một số bài tô màu đẹp
C.Củng cố - dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà quan sát các vật xung quanh và
gọi tên màu của chúng
HS : Để đồ dùng lên bàn
HS :Theo dõi hình 1- bài 3 và nêu:
- Đỏ, lam, vàng
- Quả gấc đỏ , lá màu xanh, hoa mướp vàng,…
HS : Chỉ vào các màu: Đỏ, vàng, lam
HS : Tô màu vào hình 2, 3, 4
HS: Tô màu phù hợp
Các nhóm trình bày bài tô màu đẹp
HS chọn bài tô đẹp
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Xem trớc bài 4
Tuần 4
Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 13: n - m
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được: n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
* HS khá, giỏi: Biết đọc trơn
II.Đồ dùng dạy học :
- GV:Tranh minh hoạ bài đọc
- HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 2Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ (5’):
-Yêu cầu HS viết : i - bi ,a- cá
- Gọi HS đọc câu ứng dụng bài 12
- GV nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài
- GV cầm cái nơ ,quả me hỏi:
- Đây là cái gì ? quả gì ?
-Tiếng nơ , me có âm gì đã học?
Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ n
a.Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng : n
- Chữ n in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?
b.Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu : n
( đầu lưỡi chạm lợi ,hơi thoát ra qua cả
miệng và mũi )
- Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm thế
nào?
- GV viết bảng : nơ
- GV đánh vần : nờ - ơ -nơ
Âm và chữ m
(Tiến hành tương tự âm và chữ n )
- Yêu cầu HS so sánh chữ n với m
+Cho HS giải lao
c.Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d.Hướng dẫn viết chữ:
- GV đưa chữ mẫu đã viết sẵn
- GV viết mẫu chữ n ,m (vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình)
- GV viễt mẫu : nơ , me
- GV theo dõi HD thêm
- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS
+GV tổ chức cho HS tìm tiếng từ có chứa
âm và chữ n , m
- GV nhận xét, đánh giá
-2 HS lên bảng viết
-2 HS đọc
- Quan sát
- Đây là cái nơ ,quả me
- Âm và chữ ơ, e
- Chữ n in gồm 2 nét :nét sổ và nét móc xuôi
- Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
-Thêm âm ơ vào sau âm n
- HS ghép trên bảng cài và phân tích tiếng: nơ
- Đánh vần cá nhân ,nhóm ,lớp
- Giống nhau : Đều có nét sổ và nét móc xuôi Khác nhau: m có thêm nét móc xuôi
- HS múa hát hoặc chơi trò chơi
- HS lên gạch dưới âm và chữ n, m
- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
- HS quan sát , nhận xét từng chữ theo yêu cầu
- HS quan sát theo dõi
-HS luyện viết bảng con
- HS thi giữa hai nhóm với nhau
Trang 3Tiết 2
Hoạt động 3 : Luyện tập
a.Luyện đọc(10):
+Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Đọc câu ứng dụng:
-GV treo tranh-giới thiệu câu ứng dụng
Bò bê có cỏ ,bò bê no nê
-GVchỉnh sửa phát âm cho HS
-Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
b.Luyện viết và làm bài tập (12):
-GV nêu yêu cầu
-GV theo dõi ,uốn nắn cho HS
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ
- Yêu cầu HS lấy vở bài tập ra làm
- GVcùng lớp nhận xét , bổ sung
c.Luyện nói(8):
Chủ đề : bố mẹ ,ba má
Gợi ý :
-Ơ quê em gọi người sinh ra mình là gì?
-Em còn biết cách gọi nào khác không?
-Nhà em có mấy anh em , em là con thứ
mấy ?
-Bố mẹ ,ba má em làm nghề gì ?
-Em đã làm gì để bố mẹba má vui lòng ?
Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận
GV theo dõi nhận xét và tuyên dương
C.Củng cố ,dặn dò (5’):
-Cho HS đọc lại bài
-Nhận xét chung tiết học
-Chuẩn bị bài 14
-Đọc cá nhân ,nhóm lớp
-HS lần lượt phát âm:n ,m ,nơ ,me -Đọc các tiếng ứng dụng
-Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
-HS tìm và phân tích : no nê -2 HS đọc lại
- HS theo dõi và viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết
- HS tự làm bài rồi chữa bài
-2 H đọc tên bài luyện nói
-Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV
- Bố , mẹ
- Từng HS liên hệ trả lời các câu hỏi còn lại
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS khác nhận xét ,bổ sung
- 2 HS đọc lại bài
- Về thực hiện theo yêu cầu
đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2 )
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng
-Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 4Vở bài tập đạo đức, lợc chải đầu.
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp ta đều gì?
GV nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Quan sát tranh thảo luận bài
tập 3
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
? Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
? Em có muốn làm nh bạn không?
GV: Kết luận: Chúng ta nên làm nh các bạn
nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.
c.Hoạt động 2: Làm bài tập 4:Thực hành
GV:Theo dõi HS hoạt động theo nhóm
GV:Yêu cầu mỗi cặp lên bảng sửa lại quần áo
ăn mặc cho gọn gàng
GV: Tuyên dơng những em làm tốt
d Hoạt động 3: Hát bài : meo meo rửa mặt
nh mèo
- GV bắt cái cho cả lớp cùng hát
? Lớp chúng mình có ai giống mèo không ?
GV: Hớng dẫn HS đọc hai câu thơ cuối bài:
Đầu tóc em chải gọn gàng
áo quần sạch sẽ trông càng đẹp hơn
IV.Củng cố – dặn dò.
-Nhận xét giờ học
-Tuyên dơng một số em ăn mặc gọn gàng
-Xem trớc bài 3
HS : Trả lời
HS : Quan sát tranh thảo luận bài tập 3
HS : Trao đổi với nhau từng cặp và trả lời câu hỏi
HS: Trình bày trớc lớp
HS khác theo dõi nhận xét
HS: Mỗi cặp 2 em sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng
HS :Từng cặp lên thể hiện
- HS cả lớp hát
- HS liên hệ trả lời
- Cả lớp đọc thơ theo HD của GV
- HS về thực hiện theo yêu cầu
Tự nhiên – xã hội bảo vệ mắt và tai
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
Trang 5-Biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
-Tự giác thực hành các hoạt động vệ sinh thờng xuyên để giữ gìn mắt và tai
II.Đồ dùng dạy học:
Một số tranh ảnh về mắt và tai
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: Khởi động hát
bài: Meo meo rửa mặt nh mèo
2.Dạy học bài mới:
a.Hoạt động 1: Làm việc với
SGK.MT: HS nhận ra việc gì nên
làm và không nên làm để bảo vệ
mắt
Bớc 1: Hớng dẫn HS quan sát hình
trong SGK và trả lời câu hỏi
? Khi có ánh sáng chiếu vào mắt,
bạn lấy tay che mắt đúng hay sai?
? Chúng ta có nên học tập bạn đó
không?
Bớc 2: GV: Cho HS trình bày trớc
lớp
Kết luận: Chúng ta cần phải bảo
vệ mắt
b.Hoạt động 2: Làm việc với SGK
MT: HS nhận ra việc gì không nên
làm và việc gì nên làm để bảo vệ
tai
GV: Cho HS quan sát hình và nêu
câu hỏi:
? Hai bạn đang làm gì?
? Việc đó đúng hay sai?
? Tại sao chúng ta không ngoáy tai
cho nhau?
T:Theo dõi H trình bày
Kết luận: Chúng cần phải giữ gìn
vệ sinh sạch sẽ cho tai và không
vật cứng chọc vào tai
c.Hoạt động 3: Đóng vai:
MT: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và
tai
Bớc 1: GV giao nhiệm vụ cho các
nhóm
T:Theo dõi H hoạt động trong
nhóm
Cả lớp hát
HS: Quan sát tranh thảo luận
HS: Trả lời
HS: Trình bày
HS: Quan sát tranh thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:
Các nhóm cử đại diện trình bày
HS: Đóng vai theo nhóm
Trang 6Bớc 2: Các nhóm trình bày.
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV nhấn mạnh phần trọng tâm
của bài
-Về nhà giữ gìn vệ sinh tai và mắt
sạch sẽ
-Xem trớc bài 5
H:Từng nhóm lên thể hiện trớc lớp
Cử đại diện trình bày
Thủ công :
Trang 7Xé, dán hình vuông, hình tròn (tiết 1)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Xé, dán đợc hình vuông, hình tròn bằng giấy để tạo hình
-Xé đợc hình vuông theo đờng thẳng, hình tròn theo đờng cong
II.Đồ dùng dạy học:
GV:Bài mẫu xé, dán hình vuông, hình tròn
HS: Giấy màu, hồ dán
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS
nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động1: Nhận xét mẫu
? Em nào cho cô biết xung quanh ta đồ vật nào
có dạng hình tròn, hình vuông?
Nhận xét
c.Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu
GV: Làm mẫu: Xé hình vuông có 4 cạnh bằng
nhau
GV: Làm thao tác xé từng cạnh
Xé xong cho HS xem
+ Xé hình tròn: Từ hình vuông lần lợt xé 4 góc
của hình vuông sau đó chỉnh dần thành hình
tròn
GV cho HS xem hình tròn
+ Hớng dẫn dán hình: sau khi xé đợc hình
vuông, hình tròn GV hớng dẫn dán hình
Xếp hình cho cân đối trớc khi dán
d.Hoạt động3: Thực hành
GV yêu cầu cả lớp lấy giấy màu để tập xé, dán
GV: Đi từng bàn quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà xé lại hình vuông, hình tròn bằng giấy
nháp để tiết sau trình bày sản phẩm
HS : Để đồ dùng lên bàn
HS: Quan sát, nhận xét mẫu và nêu: -Viên gạch , khăn mùi xoa…
- Cái mâm , vành xe đạp…
HS : quan sát theo dõi
HS : Lấy giấy màu ra để xé hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn của GV
Chuẩn bị tiết sau hoàn thành bài xé dán vào vở
Trang 8Tập vẽ
Vẽ hình tam giác
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Vẽ đợc hình tam giác
-Luyện kĩ năng vẽ đúng, đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
Bài vẽ mẫu hình tam giác
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ của
HS
2.Dạy học bài mới:
*HĐ1: Giới thiệu hình tam giác
GV yêu cầu HS xem hình vẽ ở bài 4 và GV
đặt câu hỏi để các em nhận ra từng hình vẽ
*HĐ2:Hớng dẫn HS cách vẽ hình tam giác:
GV: Cho HS xem mẫu hình tam giác
GV: Hớng dẫn cách vẽ:
Nét 1 vẽ theo chiều mũi tên, có thể vẽ hình
tam giác nằm nghiêng
Từ hình tam giác có thể vẽ cái thuyền
buồm, vẽ thêm cảnh biển cho tranh thêm
sinh động
*HĐ3:Thực hành vẽ
Yêu cầu HS lấy vở để vẽ
GV hớng dẫn HS khá vẽ thêm hình mây,
cá,…
GV đi từng bàn quan sát ,giúp đỡ HS còn
lúng túng và hớng dẫn vẽ màu mỗi cánh
buồm một màu, vẽ màu trời , màu nớc
IV Nhận xét, đánh giá:
GV chọn một số bài vẽ và cho HS nhận xét
xem bài vẽ nào đẹp
GV nhận xét tuyên dơng
Về nhà vẽ tranh theo ý thích
HS : Để đồ dùng lên bàn cho GV kiểm tra
- HS quan sát theo yêu cầu của GV
HS : Quan sát
HS :Thực hành vẽ vào vở tập vẽ
HS quan sát chọn ra bài vẽ đẹp
HS :Tìm và vẽ tranh theo ý thích
Trang 9Thứ 4 ngày 17 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt
Luyện đọc, viết : t, th
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc đúng tiếng , từ có chứa các âm đã học : t , th , tô, thị , tỉ tê ,…
- Biết ghép nhanh một số tiếng , từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng , đẹp các chữ và tiếng , từ có liên quan
- Làm được các bài tập thành thạo
II Đồ dùng dạy học :
-GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ , tiếng , từ cần viết
- HS : Bộ đồ dùng – vở li
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 10Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS đọc bài trong SGK
- GV theo dõi sửa lỗi cho HS
- GV đưa ra các âm, tiếng , từ có liên quan cho HS
luyện đọc nhiều lần
-Yêu cầu HS khi đọc kết hợp phân tích một
số tiếng
- GV cùng lớp theo dõi và sửa lỗi ( nếu sai )
Hoạt động 2 :Thực hành ghép tiếng , từ
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV đến từng bàn quan sát , theo dõi giúp đỡ cho
những em còn lúng túng
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
Hoạt động 3 : Luyện viết bảng con , vở ô li
-GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết lên
bảng cho HS quan sát nhận xét cấu tạo của từng
chữ như : thơ ca , tô vẽ , thả cá ,…
bố thả cá mè , bé thả cá cờ
-GV viết mẫu lên bảng ( vừa viết vừa nêu lại quy
trình viết )
- GV nhận xét , sửa lỗi
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn cho HS Lưu ý HS điểm đặt
bút , kết thúc của con chữ , vị trí của các dấu
trong từng chữ
Hoạt động 4: Làm bài tập ( Dành cho học sinh
khá giỏi )
Bài1: Tìm và viết tiếng có chữ t, th trong các câu
sau:
1 Lớp ta luôn đoàn kết
2 Chú em là thợ mỏ
3 Con thỏ rất tinh nhanh
Bài 2: Nối chữ với chữ
tủ cá
tô to
-GV gọi HS đọc các từ vừa nối được
IV Củng cố , dặn dò
- Vài HS đọc trước lớp
- HS đọc cả lớp , nhóm , cá nhân
tủ to tỉ tê thơ ca tô vẽ thợ mỏ thả cá… -HS đọc và phân tích tiếng theo yêu cầu
- HS cả lớp ghép theo yêu cầu của GV
- 2-3 HS đọc -HS nêu lại cấu tạo từng chữ theo
GV hỏi -HS theo dõi , sau đó luyện viết bảng con
- HS cả lớp viết bài vào vở ô li
-HS tìm và viết được các tiếng:
Câu1: ta Câu2: thợ Câu3: thỏ
- HS nối như sau:
tủ cá
- HS vài em đọc to trước lớp
Trang 11- Nhận xét tiết học
-VN luyện viết lại cho đúng đẹp hơn và tìm thêm
một số tiếng từ khác có liên quan
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Tiếng Việt
Luyện đọc, viết : d, đ
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc đúng tiếng , từ có chứa các âm đã học : d , đ , đe, da , lá đa ,…
- Biết ghép nhanh một số tiếng , từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng , đẹp các chữ và tiếng , từ có liên quan
- Làm được các bài tập thành thạo
II Đồ dùng dạy học :
-GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ , tiếng , từ cần viết
- HS : Bộ đồ dùng – vở li
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS đọc bài trong SGK
- GV theo dõi sửa lỗi cho HS
- GV đưa ra các âm, tiếng , từ có liên quan cho HS
- Vài HS đọc trước lớp
- HS đọc cả lớp , nhóm , cá nhân
Trang 12luyện đọc nhiều lần
-Yêu cầu HS khi đọc kết hợp phân tích một
số tiếng
- GV cùng lớp theo dõi và sửa lỗi ( nếu sai )
Hoạt động 2 :Thực hành ghép tiếng , từ
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV đến từng bàn quan sát , theo dõi giúp đỡ cho
những em còn lúng túng
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
Hoạt động 3 : Luyện viết bảng con , vở ô li
-GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết lên
bảng cho HS quan sát nhận xét cấu tạo của từng
chữ như : đồ cổ , dò la , lá đa ,…
dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
-GV viết mẫu lên bảng ( vừa viết vừa nêu lại qui
trình viết )
- GV nhận xét , sửa lỗi
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn cho HS Lưu ý HS điểm đặt
bút , kết thúc của con chữ , vị trí của các dấu
trong từng chữ
Hoạt động 4: Làm bài tập ( Dành cho học sinh
khá giỏi )
Bài1: Tìm và viết tiếng có chữ d, đ trong các câu
sau:
1 Lê có nước da trắng hồng
2 Mẹ đo vải may áo
3 Ba ướt áo do trời mưa
Bài 2: a Đọc câu sau : Dì Na đi đò , bé và mẹ đi bộ
b Câu trên có mấy chữ đ ? Đánh dấu x vào ô
vuông trước ý trả lời đúng:
IV Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
-VN luyện viết lại cho đúng đẹp hơn và tìm thêm
một số tiếng từ khác có liên quan
láđa da dê dò la
bí đỏ đi bộ đồ cổ…
-HS đọc và phân tích tiếng theo yêu cầu
- HS cả lớp ghép theo yêu cầu của GV
- 2-3 HS đọc -HS nêu lại cấu tạo từng chữ theo
GV hỏi -HS theo dõi , sau đó luyện viết bảng con
- HS cả lớp viết bài vào vở ô li
-HS tìm và viết được các tiếng:
Câu1: da Câu2: đo Câu3: do
- HS đánh dấu vào ô vuông 3 chữ đ
HS lắng nghe và ghi nhớ