1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Các đề kiểm tra chương 1

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ.. - Năng lực [r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TiếtPPCT: 31

BÀI 17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

- HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số

- HS biết vận dụng tìm ước chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh

- Rèn kĩ năng vận dụng tìm ước chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản

3 Tư duy:

- Phát triển tư duy logíc, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen

4 Thái độ:

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận

- Tích cực tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

5.Năng lực cần đạt:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy luận, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thống kê

II Chuẩn bị:

GV: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi quy tắc tìm ƯCLN

HS: SGK, SBT, ôn tập kiến thức về ước chung

III Phương pháp:

- Phương pháp vấn đáp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hoạt động nhóm, thảo luận nhóm

Trang 2

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: (1’)

6A

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

? Hãy viết Ư(12), Ư(30), ƯC(12, 30)

Ư(12) = 1, 2,3, 4,6,12 Ư(30) = 1, 2,3,5,6,10,15,30 ƯC(12, 30) = 1, 2,3,6 Trong các ước chung của 12 và 30, ước chung nào là ước lớn nhất?

3 Bài mới:

GV: Để tìm ước chung của 12 và 30, ta phải tìm tập hợp các ước của 12, của 30.

Rồi chọn ra các phần tử chung của hai tập hợp đó, ta được tập hợp các ước chung của

12 và 30 Vậy có cách nào tìm ước chung của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các ước của mỗi số hay không? Ta học qua bài “Ước chung lớn nhất”

Hoạt động 1: Giới thiệu về ƯCLN

Thời gian: 10 phút.

Mục tiêu: HS hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số.

PPDH : Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân

Kỹ thuật: đặt câu hỏi, trả lời, động não, hỏi và trả lời,viết tích cực, tóm tắt nội dung Hình thành các năng lực: tự học , tự quản lí, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán

GV: Từ kết quả KTBC, giới thiệu: Số 6

lớn nhất trong tập hợp các ước chung của

12 và 30 Ta nói : 6 là ước chung lớn

nhất

Ký hiệu: ƯCLN (12; 30) = 6

Hỏi: Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều

1 Ước chung lớn nhất:

* Ví dụ 1:

Ư (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

ƯC (12; 30) = {1; 2; 3; 6}

6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30

Ký hiệu : ƯCLN (12; 30 ) = 6

Trang 3

HS: Đọc phần in đậm đóng khung /54

SGK

GV: Các ước chung (là 1; 2; 3; 6)và ước

chung lớn nhất (là 6) của 12 và 30 có

quan hệ gì với nhau?

HS: Tất cả các ước chung của 12 và 30

đều là ước của ƯCLN

GV: Cho HS tìm: ƯCLN ( 17, 1);

ƯCLN ( 13, 1, 5)

GV: Dẫn đến chú ý và dạng tổng quát

như Sgk ƯCLN (a; 1) = 1 ; ƯCLN (a;

b; 1) = 1

* Khái niệm: (Sgk –Tr 54)

* Nhận xét : (Sgk – Tr54)

Mọi ước chung là ước của ƯCLN.

* Chú ý: (Sgk – Tr55) ƯCLN (a; 1) = 1 ƯCLN (a; b; 1) = 1

Hoạt động 2: Cách tìm ước chung lớn nhất

Thời gian: 15 phút.

Mục tiêu: + HS biết tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số

nguyên tố

+ Rèn kĩ năng tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số

nguyên tố

PPDH : Vấn đáp, gợi mở, thảo luận nhóm

Kỹ thuật: đặt câu hỏi, trả lời, động não, hỏi và trả lời,viết tích cực, tóm tắt nội dung Hình thành các năng lực: tự học , giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán , hợp tác

GV: Nêu ví dụ 2 SGK và hướng dẫn học sinh

cách tìm Lưu ý cách trình bày

Phân tích 36; 84; 168 ra thừa số nguyên tố?

HS: Hoạt động theo nhóm và đại diện nhóm

lên bảng trình bày

Hỏi: Số 2; 3 có là ước chung của 36; 84 và 168

không ?Vì sao?

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

* Ví dụ 2:

Tìm ƯCLN (36; 84; 168)

- Bước 1:

36 = 22 32

Trang 4

HS: Có, vì số 2; 3 đều có trong dạng phân tích

ra thừa số nguyên tố của các số đó

GV: Số 7 có là ước chung của 36; 84 và 168

không? Vì sao?

? Chọn các thừa số nguyên tố chung và xét số

mũ của mỗi thừa số như thế nào?

-GV? Hãy lập tích các thừa số nguyên tố đã

chọn với số mũ nhỏ nhất ? => ƯCLN

Hỏi: Vậy muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

lớn hơn 1 ta làm như thế nào?

HS: Phát biểu qui tắc SGK.

Nhấn mạnh: cách tìm ƯCLN của hai hay

nhiều số lớn hơn 1:

ƯCLN Thừa số nguyên tố chung

Tích với số mũ nhỏ nhất

♦ Củng cố: Làm ?1 :

Tìm ƯCLN (12; 30)

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Cho HS thảo luận nhóm làm ?2

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV Đại diện

3 nhóm lên bảng làm

GV : Từ kết quả ƯCLN (8 ;9) =1

ƯCLN (8; 12; 15) = 1

giới thiệu về các số nguyên tố cùng nhau

GV: Yêu cầu học sinh cho ví dụ ? Chúng có

ƯCLN bằng bao nhiêu?

GV : Từ ƯCLN (24; 16; 8) = 8

Hỏi: 24 và 16 có quan hệ gì với 8 ?

HS: 8 là ước của 24 và 16.

84 = 22 3 7

168 = 23 3 7

- Bước 2:

Chọn ra các thừa số nguyên tố chung là: 2 và 3

- Bước 3:

ƯCLN (12; 30) = 22.3 = 12

* Qui tắc : (Sgk – Tr 55)

* Làm ?1:

12 = 22.3 ; 30 = 2.3.5 ƯCLN ( 12, 30) = 2.3 = 6

* Làm ?2:

8 = 23; 9 = 32

=> ƯCLN (8, 9) = 1

8 = 23, 12 = 22 3, 15 = 3 5

=> ƯCLN (8, 12, 15) = 1

24 = 23 3; 16 = 24; 8 = 23

=> ƯCLN (24, 16, 8 ) = 8

Trang 5

GV: trong các số đã cho nếu số nhỏ nhất là ước

của các số còn lại thì ƯCLN của chúng bằng

bao nhiêu?

=> Giới thiệu chú ý mục b SGK

* Chú ý : (Sgk)

Hoạt động 3: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.

Thời gian: 5 phút.

Mục tiêu: + HS hiểu tất cả các ước chung đều là ước của ƯCLN

+ HS nắm vững cách tìm ƯC thông qua cách tìm ƯCLN

PPDH : Vấn đáp, gợi mở, thảo luận nhóm

Phương tiện : SGK , bảng phụ

Hình thành các năng lực: tự học , giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán , hợp tác

GV: Nhắc lại: từ ví dụ 1 của bài trước,

dẫn đến nhận xét muc 1: “Tất cả các ước

chung của 12 và 30 (là 1; 2; 3; 6;) đều là

ước của ƯCLN (là 6)

Hỏi: Có cách nào tìm ước chung của hai

hay nhiều số mà không cần liệt kê các

ước của mỗi số không? Em hãy trình bày

cách tìm đó?

HS: Ta có thể tìm ƯC của hai hay nhiều

số bằng cách: Tìm ƯCLN của các số, sau

đó tìm các ước của ƯCLN => ta được tập

hợp ƯC

GV:

?: Hãy tìm ƯC (16, 80, 176)

HS: Đứng tại chỗ trình bày.

3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.

* Ví dụ 1: Tìm ƯC (12; 30)

Ta có: ƯCLN (12, 30) = 6

=> ƯC (12,30) =Ư(6) = {1; 2; 3; 6}

* Quy tắc: (Tr56 - SGK)

* Ví dụ 2: Tìm ƯC (16, 80, 176)

Từ ƯCLN (16, 80, 176) = 16

=> ƯC (16, 80, 176) = Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}

4 Củng cố:

Thế nào là ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?

Trang 6

Gv chốt kiến thức bài qua sơ đồ tư duy :

5 Hướng dẫn về nhà: (7’)

- Học thuộc định nghĩa, qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số tự nhiên lớn hơn 1

- Xem kỹ phần chú ý đã học

- Làm bài tập 139; 140; 141 (Tr56 - SGK); 176;177;178 SBT

* Hướng dẫn bài 140a (SGK): Áp dụng mục b của nội dung chú ý.

Bài 141 (SGK): ƯCLN (8, 9) = 1 mà 8, 9 đều là hợp số

- Xem trước các bài tập phần luyện 1

V Rút kinh nghiệm:

B1: Phân tích mỗi số ra TSNT B2: Chọn ra TSNT chung

B3: Lập tích các TSNT vừa chọn, mỗi thừa số lấy với số

mũ nhỏ nhất Cách tìm

Khái niệm Chú ý: ƯCLN (a,1) = 1

ƯCLN (a,b,1) = 1

ƯCLN

Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

Ngày đăng: 18/01/2021, 03:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành các năng lực: tự học, tự quản lí, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán  . - Các đề kiểm tra chương 1
Hình th ành các năng lực: tự học, tự quản lí, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán (Trang 2)
Hình thành các năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán, hợp tác . - Các đề kiểm tra chương 1
Hình th ành các năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán, hợp tác (Trang 3)
HS: Lên bảng thực hiện. - Các đề kiểm tra chương 1
n bảng thực hiện (Trang 4)
Phương tiệ n: SGK, bảng phụ . - Các đề kiểm tra chương 1
h ương tiệ n: SGK, bảng phụ (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w