1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyen tap cac de kiem tra chuong I Dai so 8

6 357 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.. Viết công thức các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng; hiệu hai bình phương.. Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?. Phát biểu qui tắ

Trang 1

Đề I: Câu 1: (2 điểm)

1 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2 Thực hiện phép tính: 2 3

.( 2 2)

x xx

Câu 2: (3 điểm)

1 Viết công thức các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng; hiệu hai bình phương.

Câu 3: (3 điểm)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x 20 b) 5y210y5

Câu 4: (1 điểm)

Thực hiện phép tính.

(x54x3 6 ) : 4x2 x2

Cẩu 5: (1 điểm)

Làm tính chia:

(x3+2x2-2x-1) : (x2+3x+1)

II Đề II: Bài 1: (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Cấp độ thông hiểu:

Vận dụng cấp độ thấp:

3/ 2x3 + 4x2 + 2x 4/ x2 - 2xy + y2 - 9

Bài 2: (2 điểm)

Vận dụng cấp độ thấp:

Chứng tỏ rằng biểu thức: (3x + 2)(2 - 3x) + (9x - 1)(x + 1) – 8x có giá trị không phụ thuộc vào biến x Bài 3: (1 điểm)

Vận dụng cấp độ cao:

Tìm giá trị x, biết x2 = 2x + 1

III Đề III: Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 4x3 – 12x2 + 9x

b/ x2 – 4xy + 4y2 – 9a2

Câu 2: (3 điểm).

Cho A = x3 + 3x2 + 2x + 5 và B = x2 + 1 Tìm thương và dư của phép chia A cho B.

Câu 3: (1 điểm) Tìm n  N để đa thức xn - 1 – 3x2 chia hết cho đơn thức 2x2

IV Đề IV: Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – 2xy + y2 – 4

b) 15 a2 – 30 ab + 15 b2 – 60 c2

Bài 2: (2 điểm) a Rút gọn biểu thức : A = ( x2 – 1 )( x + 2 ) – ( x – 2 )( x2 + 2x + 4 )

b Làm tính chia : ( x4 – 2x2 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )

Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết :         

2

x + 1 2 - x - x 1 : x + 1 = 2

Bài 4: (1 điểm) Tìm x  Z để 2x2 + x – 18 chia hết cho x – 3

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

c) x2 – 2xy + y2 – 4

d) 15 a2 – 30 ab + 15 b2 – 60 c2

Bài 2: (2 điểm)

a) Rút gọn biểu thức : A = ( x2 – 1 )( x + 2 ) – ( x – 2 )( x2 + 2x + 4 )

b) Làm tính chia : ( x4 – 2x2 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )

Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết :         

2

x + 1 2 - x - x 1 : x + 1 = 2

Bài 4: (1 điểm) Tìm x  Z để 2x2 + x – 18 chia hết cho x – 3

Trang 3

Hết

ĐỀ KIỂM TRA 45’- MÔN: Đại số 8-TCT: 28

Người ra đề KT : Đơn vị công tác:Trường THCS Huyện:

(Đề kiểm tra gồm:01 trang)

Câu 1: (2 điểm)

3 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức

4 Thực hiện phép tính: x x.(  2x32013)

Câu 2: (3 điểm)

4 Viết công thức các hằng đẳng thức: bình phương của một hiệu; hiệu hai lập phương.

Câu 3: (3 điểm)

3 Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x 20 b) 2

5y 10y5

Câu 4: (1 điểm)

Thực hiện phép tính:

5 3 2 2

(x 4x  6 ) : 2x x

Cẩu 5: (1 điểm)

Tìm x, biết:

(x3+2x2-2x-1) : (x2+3x+1)

Hết

Trang 4

-ĐỀ KIỂM TRA 45’- MÔN: Đại số 8-TCT: 28

Người ra đề KT : Đơn vị công tác:Trường THCS Huyện:

(Đề kiểm tra gồm:01 trang)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh về các qui tắc nhân đơn thức cho đa thức, qui tắc nhân đa thức cho đa thức, qui tắc chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp và các hằng đẳng thức đáng nhớ

2 Kĩ năng: Biết cách áp dụng các kiến thức trên vào việc giải bài tập một cách linh hoạt

3 Thái độ: Làm bài nghiêm túc

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Tự luận

III CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA

Câu

hỏi

1 2,0 Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức

2 3,0 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

3 3,0 Phân tích đa thức thành nhân tử

4 1,0 Chia đa thức cho đơn thức

5 1,0 Chia hai đa thức đã sắp xếp

Tổng 10,0

IV.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tiết CT: 28

Trang 5

3 2 1 3

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

(Đáp án và biểu điểm kèm theo)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MÔN:Đại số 8- TCT: 28

Người ra đề KT : Đơn vị công tác:Trường THCS Huyện:

(Hướng dẫn chấm gồm:01 trang)

Câu 1: ( 2 điểm)

1/ Để nhân đơn thức cho đa thức ta nhân đơn thức cho từng hạng tử

của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

1.0

x xx  x x x  xx

x3 2x52x2

0.5 0.5

Câu 2: ( 3 điểm)

1/ Bình phương của một tổng:

A B 2 A22AB B 2

- Hiêu hai bình phương:

ABA B A B 

1.0 1.0 2/ x2 9x2 32 x3 x 3 0.5

3/ Tính nhanh

101 (100 1) 100 2.100.1 1  10000 200 1 10201    0.5

Câu 3: ( 3 điểm)

1/ Phân tích đa thức thành nhân tử là viết đa thức đó dưới dạng tích

2/ a)5x 205.(x 4)

b) 5y210y 5 5(y2 2 .1 1 ) 5y  2  y12

1.0 1.0

Trang 6

1 3 3

4x x 2

Câu 5: ( 1 điểm)

x3+ 2x2- 2x-1 x2+3x+1

x3+ 3x2 + x x -1

- x2 - 3x- 1

- x2 - 3x- 1

Ngày đăng: 12/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w