1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA chuong 1 dai so 9

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hết Học sinh không đợc sử dụng máy tính... b/ Rót gän biÓu thøc A.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra một tiết chơng I đại số 9

(Đề 1)

I - Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm):

Hãy chọn đáp án đúng hoặc phép tính thực hiện đúng trong các câu sau:

Câu 1( 0,5 điểm):

a/ Giá trị của 0,812

bằng:

A) - 0,9 B) 0,9 C) 0,9 và - 0,9 D) 0,09 và - 0,09 b/ Điều kiện để 1 2x xác định là:

A) x  0 B) x  \f(1,2 C) x  \f(1,2 D) x 0

Câu 2( 0,5 điểm): Cách tính nào đúng trong các phép tính sau:

A) 160 2,5  16 25 20 B) 36 64 100 10

C)  25 64     25  64 40 

D)

4 4.( 5 1)

5 1

5 1

5 1

Câu 3( 0,5 điểm): Kết quả của phép tính 3 2 2   3 2 2  bằng:

A) 6 B) 2 C) 2 3 D) 4 2

Câu 4( 0,5 điểm):

Kết quả của phép tính 3 23  3  64 2 8  3 316 bằng

A) 5 2 83  B) 5 2 83  C) 5 23 D) Một kết quả khác.

II - Phần tự luận ( 8 điểm )

Bài 1 :(3 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ ( 28 2 3   7) 7  84

b/ 48a + 27a 75a với a0

c/

Bài 2 (3 điểm): Cho biểu thức A =

:

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b/ Rút gọn biểu thức A

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết a/ 4x2 12x  9 2

b/ 3 x  1 x 1

Hết

-( Học sinh không đợc sử dụng máy tính)

Đề kiểm tra một tiết chơng I đại số 9

(Đề 2)

I - Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm):

Trang 2

Hãy chọn đáp án đúng hoặc phép tính thực hiện đúng trong các câu sau:

Câu 1( 0,5 điểm):

a/ Số ( - 9 ) 2 có các căn bậc hai là

A) - 9 B) 9 C) 9 và - 9 D) 3 và - 3

b/ Điều kiện để 5x  3 xác định là:

A) x  0 B) x 

3

5 C) x 

3

5 D) x 0

Câu 2( 0,5 điểm): Cách tính nào đúng trong các phép tính sau:

A) 16  20  36 6  B) 360 0,9 36 9 18

C)  9 16     9  16 12 

D)

4 4.( 5 1)

5 1

5 1

5 1

Câu 3( 0,5 điểm): Kết quả của phép tính 4 2 3  4 2 3 bằng:

A) 3 B) 4 3 C) 2 3 D) 2

Câu 4( 0,5 điểm):

Kết quả của phép tính 3 23  3  64 2 8  3 316 bằng

A) 5 23 B) 5 2 8 3  C) 5 2 83  D) Một kết quả khác

II Phần tự luận ( 8 điểm )

Bài 1 :(3 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ 5 2 2 5  5 250

b/ 45a 20a 125a với a0

c/

Bài 2 (3 điểm): Cho biểu thức

1

A

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b/ Rút gọn biểu thức A

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết a/ 4x212x 9 2

b/ 3 x 1 x1

Hết

-( Học sinh không đợc sử dụng máy tính)

Ngày đăng: 15/06/2021, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w