1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn 8 tuần 18-19-20

12 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tự chọn 8 tuần 18-19-20 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

Ng y soày so ạn :10 /12/2013 Ng y dày so ạy : 20 /12/2013

Tuần : 18 Tiết thứ : 35

PHE P CHIA CA C PHA N THệ C ẹAẽI SO ÙP CHIA CAÙC PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ ÙP CHIA CAÙC PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ ÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ ÙP CHIA CAÙC PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ Á

I MUẽC TIE U ÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ

-kiến thức ;Hs bieỏt phaõn thửực nghũch ủaỷo cuỷa phaõn thửực

B

A

(

B

A

0) laứ phaõn thửực

A

B

- Kỹ năng : vaọn duùng toỏt quy taộc chia caực phaõn thửực ủaùi soỏ

-Thỏi độ: naộm vửừng thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh khi coự moọt daừy caực pheựp chia vaứ pheựp nhaõn

II CHUA N Bề ÅN Bề

GV:Caực duùng cuù: thửụực, phaỏn, baỷng phuù

HS: Baỷng nhoựm, baứi taọp cho ve nhaứ.ày so

III PH ƯƠ NG PH PÁP

Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV

TIE N TRèNH GI Á DAẽY- GI O D Ờ Á C Ụ

1O n ủũnh, Ån ủũnh,

2Ki ể m tra b i c ài c ủ : lũng v o b i m ài c ài c ới3

3 Baứi m i ới

Hoạt động 1: Lý thuyết (15 phỳt)

GV:yờu cầu học sinh

1 Nêu phõn thứcnghịch đảo?

-Hai phaõn soỏ ủửụùc goùi laứ nghũch ủaỷo

nhau khi naứo?

GV:Tửụng tửù nhử chia 2 phaõn soỏ haừy

neõu pheựp chia 2 phaõn thửực ?

Nêu quy tắc phộp chia phõn thức đại số?

Hs neõu quy taộc vaứ vieỏt coõng thửực

A.Lí thuyết:

1.Phaõn thửực nghich ủaỷo:

a.Hai phaõn thửực goùi laứ nghũch ủaỷo nhau neỏu tớch cuỷa chuựng baống 1

Vớ duù:

b.Toồng quaựt:

Phaõn thửực nghũch ủaỷo cuỷa

B

A

laứ

A B

Phaõn thửực nghũch ủaỷo cuỷa

A

B

laứ

B A

Pheựp chia:

B

A





C

D C

D B

A D C

Hoạt động 2: b i t ài c ập(25 phỳt)

2 vớ duù?

-Yeõu ca u hs ủoùc ủe b i2ày so ày so ày so

-Goùi hs leõn baỷng tớnh

Hs leõn baỷng tớnh

-Hs nhaọn xeựt

-G chaỏm baỡ laứm moọt soỏ hs

-G nhaọn xeựt caựch trỡnh baứy

-Hs nhaọn xeựt (coự theồ nx boồ sung

caựch laứm khaực)

B i tày so ậ p1

x

x x

x

x

3

4 2 4

4 1

2

2

x

x x x

x

4 2

3 4

4 1

2 2

=

) 4 ( 2

) 2 1 ( 3 ) 2 1 )(

4 ( 2

) 2 1 )(

2 1 ( 3

x

x x

x x

x x

x

B i tày so ậ p2

Trang 2

3 3 2

2

2 2 2

2

25

16 3

5 5

2 6 4

3

2 5

6 5

4 3

2 5

6 5

4

y

x y

y y

x x x

y

x y

x y

x y

x y

x y x

4 củng cố (3P)

y

x

x

y y

x y

x y

x

2

3 2

3 2

3

25

4

5 3

20 5

4 :

3

20





5 dặn dị (2P)

-Học quy tắc, các tính chất Của phép nhân phân thức

- VỊ nhµ lµm hÕt c¸c bµi tËp trong sgk vµ sbt

V Rút kinh nghiệm:

………

Ng y sồy so ạn :12 /12/2013 Ng y dày so ạy :21 /12/2013 Tuần : 18 Tiết thứ : 36

LUYE N TA PÄN TẬP ÄN TẬP

I MỤC TIE UÂU

- kiến thức biết tìm giá trị của biến để phân thức xác định và tìm giá trị của phân thức

- Kỹ năng biết tính, biết thứ tự thực hiện các phép tính và vận dụng tính chất của các phép tính để tính nhanh một biểu thức go m nhie u phép tính, thu gọn biểu ày so ày so thức đại số

-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập

II CHUA N BỊ ÅN BỊ

GV:Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ

HS: Bảng nhóm, bài tập cho ve nhà.ày so

III PH ƯƠ NG PH PÁP

Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾPN TRÌNH GI Ờ DẠY- GIÁPO D Ụ C

1O n định, Ån định,

2Ki ể m tra b i c ài c ủ : lịng v o b i m ài c ài c ới

3 Bài m ớ i

(35P)

Gọi 2 hs giải 43a/54;44a

GV:Cho hoc sinh thảo luận nhĩm

Gọi đại diện nhĩm lên trinh b i ày so

-G chấm bài làm một số hs

-G nhận xét

-Hãy nêu cách tìm Q?

GV:Cho hoc sinh thảo luận nhĩm

Bài43a/54:

4 2

1 7

10 5 ) 4 2 ( 7

10 5

2 2

x x

x x

x x

=

) 7 ( 2

5 )

2 )(

7 ( 2

) 2 ( 5

2 2

x x

x x

Bài44/54:

x x

x Q x

x x

2

2

1 2

Trang 3

3 Gọi đại diện nhĩm lên trinh b i ày so

Nhận xét : cách trình b i cày so ủa bạn

Bài 57/61:

GV:Hãy nêu cách tìm đie u kiện của ày so

biến để biểu thức xác định?

HS:-Tìm x để mẫu khác 0

-Hs sửa bài tập trên bảng

-GV:Gọi hs nhận xét

-Có những cách nào để chứng tỏ hai

phân thức bằng nhau?

-Hs nhận xét

-Bằng định nghĩa, bằng cách vận dụng

tính chất của phân thức

GV:Gọi 2 hs lên bảng giải bằng 2

cách

-Hs nêu phương pháp giải theo cách 2

-Hs nhận xét

Bài 58/62:

GV:Hãy nêu thứ tự thực hiện các

phép tính?

-Hãy nêu cách tính câu a?

Q=

x x

x

2

2 4

:

1

2

2

x

x x

=

x x

x

2

2 4

x x

x

2

1

2

) 2 )(

1 (

) 1 )(

2 )(

2 (

x

x x

x x

x x

Bài 57/61:

6 2

6 3

; 3 2

3

2

x x

C1:

Vì 3(2x2+x-6) =6x2+3x-18 (2x-3)(3x+6)=6x2+3x-18 Nên

6 2

6 3 3 2

3

2

x x

C2:

6 2

6 3 ) 2 )(

3 2 (

) 2 (

3 3

2

3

2

x x

x

x x

Vậy

6 2

6 3 3 2

3

2

x x

Bài 58/62:

a)

5 10

4 1

2

1 2 1 2

1 2





x

x x

x x

x

=

5 10

4 )

1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( ) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2

x

x x

x

x x

x x

=

x

x x

x

x

4

5 10 ) 1 2 )(

1 2 (

2

=

) 1 2 (

) 1 4 ( 5

x x x

4 củng cố (3P)

Thùc hiƯn phÐp tÝnh

L m các b i tày so ày so ập Cho 



2

1

3 1 : 1

x x

x

5 dặn dị (2P)

-Học quy tắc, các tính chất Của phép chia phân thức

-Tìm hiểu phép chia phân thức đại số có giống phép chia phân số không?

V Rút kinh nghiệm:

………

CHUYÊN MƠN KÝ DUYỆT TUẦN 18

Trang 4

Ng y soày so ạn :20 /12/2013 Ng y dày so ạy :27 /12/2013 Tuần : 19 Tiết thứ : 37

LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU

Kiến thức: HS ụn lại qui tắc chia 2 phân thức, HS hiểu vững khái niệm phân thức nghịch đảo thứ

tự thực hiện phép tính chia liên tiếp

- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép chia phân thức

Vận dụng thành thạo công thức : A C: A C ;

B DB D với

C

D khác 0, để thực hiện các phép tính.

Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện dãy phép tính.nhân và chia theo thứ tự từ trái qua phải

- Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, nghiờm tỳc trong học tập.

II

CHUẨN BỊ

* Trũ: Học bài và làm bài tập Tỡm hiểu bài mới

* Thày: Giỏo viờn chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ Hệ thống cõu hỏi

III PH ƯƠNG PHÁP

Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV TIEÁN TRèNH GI Ờ DAẽY- GIÁO DỤC

1OÅn ủũnh,

2Kiểm tra bài củ : lũng vào bài mới

3 Baứi mới

Trang 5

Hoạt động 1: Lý thuyết (15 phỳt)

Lý thuyết

- GV: Thế nào là hai phân thức nghịch đảo ?

- Em hãy đa ra ví dụ 2 phân thức là nghịch đảo

của nhau.?

HS : trả lời

- GV: chốt lại và giới thiệu kí hiệu 2 phân thức

nghịch đảo

- GV: Còn có cách ký hiệu nào khác về phân

thức nghịch đảo không ?

- HS trả lời:

- GV: Em hãy nêu qui tắc chia 2 phân số

Tơng tự nh vậy ta có qui tắc chia 2 phân thức

* Muốn chia phân thức A

B cho phân thức

C D

khác 0 , ta làm nh thế nào?

Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

+ Nếu A

B là phân thức khác 0 thì

A

B.

B

A= 1

do đó ta có: B

Alà phân thức nghịch đảo của

phân thức A

B ;

A

B là phân thức nghịch đảo

của phân thức B

A.

Kí hiệu:

1

A B

là nghịch đảo của A

B

2) Phép chia

* Muốn chia phân thức A

B cho phân thức C

D khác 0 , ta nhân

A

Bvới phân thức

nghịch đảo của C

D.

* A C: A C ;

B DB D với

C

D  0

Hoạt động 2: b i t ài c ập(25 phỳt)

GV cho HS làm b i 1ày so

tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức

sau:

- HS trả lời:

GV: Cho HS thực hành làm b i 2ày so

GV: Cho HS thực hành làm b i 3ày so

- GV chốt lại:

* Khi thực hiện phép chia Sau khi chuyển sang

phép nhân phân thức thứ nhất với nghịch đảo

của phân thức thứ 2, ta thức hiện theo qui tắc

Chú ý phân tích tử thức và mẫu thành nhân tử

để rút gọn kết quả

* Phép tính chia không có tính chất giao hoán

& kết hợp Sau khi chuyển đổi dãy phép tính

hoàn toàn chỉ có phép nhân ta có thể thực hiện

tính chất giao hoán & kết hợp

B i 1ày so a)

2

3 2

y x

 có PT nghịch đảo là 2 2

3

x y

b)

x

 

 có PT nghịch đảo là 22 1

6

x

 

c) 1 2

x  có PT nghịch đảo là x-2

d) 3x + 2 có PT nghịch đảo là 1

3x 2.

B i 2ày so

B i 3ày so

2 2

Trang 6

4 củng cố (3P)



2

1

3 1 : 1

x x

x

5 dặn dò (2P)

- Các phép tích vừa giải

V Rút kinh nghiệm:

………

Ng y soày so ạn :20 /12/2013 Ng y dày so ạy :28 /12/2013

Tuần : 19 Tiết thứ : 38

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

* Kiến thức: Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương Nâng cao khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải toán

* Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II.CHUẨN BỊ:

* Trò: Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới

* Thày: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ Hệ thống câu hỏi

III PH ƯƠ NG PH PÁP

Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾN TRÌNH GI Ờ DAỴ- GIÁO DỤC

1.Ổ n đị nh l ớ p:

2.Ki ể m tra b i c ài c ũ : lòng vào bài mới

3.B i m ài c ớ i:

Hoạt động 1: Lý thuyết (15 phút)

GV:yêu cầu học sinh Phát biểu quy tắc nhân

đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa

thức

- Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Khi nào đơn thức A  B

- Khi nào đa thức A  B

- 2 HS trả lới

- HS thức hiện vào vở , từng nhóm HS kiểm tra

lẫn nhau

1 Phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Phép chia các đa thức

Hoạt động 2: bài tập(25 phút)

Trang 7

*- GV : yêu cầu học sinh Giải bài 75a, 76a

5x2(3x2 – 7x + 2) = ?

(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = ?

HS hoạt động nhóm

các nhóm nhận xét bài của nhau

*- GV : yêu cầu học sinh

* Giải bài 77a

Để tính giá trị của biểu thức

M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và

y = 4 ta làm như thế nào ?

- Biểu thức M có dạng của hằng

đẳng thức nào ?

*- GV : yêu cầu học sinh

* Giải bài 79

- Có những phương pháp nào để phân tích đa

thức thành nhân tử

- Đối với bài toán này ta sử dụng phương pháp

nào

a, x2 – 4 + (x - 2)2

b, x3 – 2x2 + x – xy2

HS hoạt động nhóm

HS theo dõi học sinh khác trình bài

b, x3 – 2x2 + x – xy2

= x[(x2 – 2x + 1) – y2]

= x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

các nhóm nhận xét bài của nhau

Bài 75 – 76 Tr 33 – SGK 75a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

76a, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) =2x2(5x2-2x +1) -3x (5x2-2x +1) = 10x4 – 4x3 + 2x2 -15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x

Bài 77a Tr 33 – SGK

M = x2 + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2 (*) thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có (18 – 2.4)2 = 102 = 100

Vậy giá trị của M là 100

Bài 79 Tr 33 – SGK

a, x2 – 4 + (x - 2)2

= (x2 – 22) + (x - 2)2

= (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2

= (x - 2) (x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)

b, x3 – 2x2 + x – xy2

= x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

Trang 8

4 củng cố (3P)

Nhắc lại cỏc cụng thức vừa ụn

5 dặn dũ (2P)

- Xem lại cỏc bài tập vừa giải

V Rỳt kinh nghiệm:

………

………

CHUYấN MễN Kí DUYỆT TUẦN 19

Ng y soày so ạn :26 /12/2013 Ng y dày so ạy :10 /1/2013

Tuần : 20 Tiết thứ : 39

biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

Giá trị của phân thức I-

MỤC TIấU

- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều

là các biểu thức hữu tỉ

- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số

- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số.

- Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định

- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

* Trũ: Học bài và làm bài tập Tỡm hiểu bài mới

* Thày: Giỏo viờn chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ Hệ thống cõu hỏi

III PH ƯƠ NG PH PÁP

Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV TIEÁN TRèNH GI Ờ DAỴ- GIÁO DỤC

1.Ổ n đị nh l ớ p:

2.Ki ể m tra b i c ài c ũ :

Phát biểu định nghĩa về PT nghịch đảo & QT chia 1 PT cho 1 phân thức

- Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:x y

x y

 ; x2 + 3x - 5 ; 1

2x 1

* Thực hiện phép tính: 4 12 3(2 3)

:

3.B i m ài c ớ i:

Trang 9

Hoạt động 1: Lý thuyết (15 phỳt)

+ GV: Đa ra VD:

Quan sát các biểu thức sau và cho biết nhận xét

của mình về dạng của mỗi biểu thức

0; 2

5; 7; 2x

2 - 5x + 1

3, (6x + 1)(x - 2);

2

x

x  ; 4x +

1 3

x  ;

2

1 3 1

x x x

0; 2

5; 7; 2x

2 - 5x + 1

3, (6x + 1)(x - 2);

2

x

x  ; 4x +

1 3

x  ;

2

2 2 1 3 1

x x x

Là những biểu thức hữu tỷ

Hoạt động 2: bài tập(25 phỳt)

1 ) Chữa bài 48

- HS lên bảng

- HS khác thực hiện tại chỗ

* GV: chốt lại : Khi giá trị của phân thức đã cho

xđ thì phân thức đã cho & phân thức rút gọn có

cùng giá trị Vậy muốn tính giá trị của phân

thức đã cho ta chỉ cần tính giá trị của phân thức

rút gọn

- Không tính giá trị của phân thức rút gọn tại

các giá trị của biến làm mẫu thức phân thức = 0

2 Làm bài 50

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính

*GV: Chốt lại p2 làm ( Thứ tự thực hiện các

phép tính)

3 Chữa bài 55

- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 55

- Các nhóm trình bày bài và giải thích rõ cách

làm?

HS nhận xét, sửa lại

) Bài 48

Cho phân thức:

2

x

a) Phân thức xđ khi x + 2 0,x2

b) Rút gọn : =

2

2 2

x

x x

 

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức = 1

Ta có x = 2 = 1  x 1

d) Không có giá trị nào của x để phân thức

có giá trị = 0 vì tại x = -2 phân thức không xác dịnh

2.Bài50: a)

2 2

2

3

1 : 1

:

=

2 2

1 (1 2 )(1 2 ) 1

1 2

x x

b) (x2 - 1) 1 1

1

2 2

2 2

1 3

x

x x

 

Bài 55: Cho phân thức:

2 2

1

x

PTXĐ x2- 1 0  x  1

Trang 10

10 b) Ta có:

2 2

1

x

2

1 1

x

x x

c) Với x = 2 & x = -1 Với x = -1 phân thức không xđ nên bạn trả lời sai.Với x = 2 ta có:2 1

3

2 1

 đúng

4 củng cố (3P)

Bài 53:

5 dặn dũ (2P)

Về nhà xem lại bài

V Rỳt kinh nghiệm :

………

………

Ng y soày so ạn :27 /12/2013 Ng y dày so ạy :11 /1/2013

Tuần : 20 Tiết thứ : 39

luyện tập

I MỤC TIấU

- Kiến thức: HS nắm chắc phơng pháp biến đổi các biểu thức hữu tỷ thành 1 dãy phép tính thực hiện

trên các phân thức

- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính theo quy tắc đã học

+ Có kỹ năng tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định và biết tìm giá trị của phân thức theo điều kiện của biến

- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

* Trũ: Học bài và làm bài tập Tỡm hiểu bài mới

* Thày: Giỏo viờn chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ Hệ thống cõu hỏi

III PH ƯƠ NG PH PÁP

Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV TIEÁN TRèNH GI Ờ DAỴ- GIÁO DỤC

1.Ổ n đị nh l ớ p:

2.Ki ể m tra b i c ài c ũ :

- Tìm điều kiện của x để giá trị của mỗi phân thức sau xác định

a) 5

x

x  b) 2

1 1

x x

.B i m ài c ớ i:

Hoạt động 2: bài tập(25 phỳt)

Ngày đăng: 22/04/2016, 10:55

w