Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần: - Nắm lại các kiến thức và một số phép toán được thực hiện trên đơn thức, đa thức.. Nhắc lại một số nội dung cơ bản về đơn thức và đa thức * Hướng dẫ
Trang 1Chủ đề 1: MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HĐT.
Ngày soạn: / /2008
Ngày dạy: ./ /2008 Lớp: 8A
Tiết 1: ÔN TẬP ĐƠN THỨC – ĐA THỨC.
I Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Nắm lại các kiến thức và một số phép toán được thực hiện trên đơn thức, đa thức.
II Phương tiêïn dạy học:
GV:Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập theo hướng dẫn
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: KT bài cũ
Gv phát vấn câu hỏi và ghi bảng để
Hs ôn tập các lý thuyết cơ bản về
đơn thức và đa thức đã học ở lớp 7
Trả lời theo câu hỏi của GV
Lấy ví dụ minh họa cho từng kiến thức.
A LÝ THUYẾT :
1 Đơn thức là biểu thức chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
2 Bậc của đơn thức(hệ số khác 0) là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
3 Khi nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau (kết quả là một đơn thức thu gọn).
4 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
6 Đa thức là một tổng của các đơn thức, mỗi đơn thức là một hạng tử của đa thức.
7 Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
8 Dựa vào quy tắc dấu ngoặc ta có thể cộng, trừ các đa thức với nhau.
Hoạt động 2: Bài tập.
HĐTP2.1
Bài 1: Tính và xác định bậc của tích:
a) (-2xy2z).(3
4x2yz3)
b) (-3
5u3v4)3
c) (1
4xy2).( 1
2x2y)2.( 4
5
− yx2)
Từng Hs lên bảng trình bày B BÀI TẬP: Bài 1 :
a) (-2xy2z).(3
4 x2yz3)
= (-2) 3
4.xy2z.x2yx3
= 3 2
−
x3y3z4 (bậc 10) b) (-3
5u3v4)3
= 27 125
−
u9v12 (bậc 21)
Trang 2c) (1
4xy2).( 1
2x2y)2.( 4
5
− yx2) (BTVN)
HĐTP2.2
Bài 2: Tính :
a) -3x4yz2 + x4yz2
b) ax2y3 - 2 x2y3 + b2 x2y3 (a,b:hằng
số)
c) 3uv2 – (1
5 uv2 +367 1
4uv2 - uv2 ) + (19
5 uv2) + 3671
4uv2
Hai Hs lên trình bày Bài 2: Tính:a) -3x4yz2 + x4yz2
= (-3 +1) x4yz2 = -2x4yz2 b) ax2y3 - 2 x2y3 + b2 x2y3 = (a – 2 + b) x2y3
= (a+b-2) x2y3 c) 3uv2 – (1
5 uv2 +367 1
4uv2 - uv2 ) + (19
5
uv2) + 3671
4uv2 (BTVN)
HĐTP2.3
Bài 3: Tìm đa thức A biết:
a) A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 - xy
b) A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2
Một Hs trình bày Bài 3: Tìm đa thức A biết:a) A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 - xy
⇒ A = (5x2 + 3y2 – xy) - (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 – xy - x2 - y2 = 4x2 + 2y2 – xy
b) A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2 (BTVN)
HĐTP2.4
Bài 4: Cho hai đa thức:
f(x) = x 5 - 3x 2 + x 3 - 2x + 5
g(x) = x 2 - 3x + 1 + x 2 – x 4 +x 5
Sắp xếp và tính theo hàng dọc:
a) f(x) + g(x)
b) f(x) – g(x).
Lưu ý: Khi sắp xếp, ta nhớ để trống
các bậc bị khuyết
Một Hs trình bày Bài 4: Sắp xếp và tính theo hàng dọc:a) f(x) + g(x)
f(x) = x5 +x3-3x2 - 2x+5 + g(x) = x5-x4 + x2 -3x+1
f(x)+g(x) = 2x 5-x4+x3-2x2-5x+6 b) f(x) – g(x)
(BTVN)
Hoạt động 3: Củng cố.
Nhắc lại một số nội dung cơ bản về đơn thức và đa thức
* Hướng dẫn về nhà
+Về nhà :Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm.
+ Làm các bài tập còn lại.
+ Chuẩn bị bài sau: Phép nhân đa thức.
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
Trang 3
Ngày soạn: / /2008
Ngày dạy: ./ /2008 Lớp: 8A
Ti
ết 2: PHÉP NHÂN ĐA THỨC.
I.Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
-Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức.
-Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán.
II Phương tiện dạy học.
GV:Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập theo hướng dẫn
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Kiẻm tra bài cũ.
Cho Hs nhắc lại hai quy tắc nhân
đơn thức với đơn thức và nhân đa
thức với đa thức
Viết hai công thức nhân lên bảng
1 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức :
Muôn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2 Quy tắc nhân đa thức với đa thức :
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của
đa thức nàyvới từng hạng tử cuả đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.
B LÝ THUYẾT :
Nhân đơn thức với đa thức :
Nhân đa thức với đa thức:
Hoạt động 2: Bài tập.
HĐTP2.1
Bài 1:Làm tính nhân:
2 3
2
a) 3x 2x -x + 5
4 b) 3x y 6xy + 9x
-3xy c) x -2 x -5x +1 -x x +11
Từng Hs lên bảng trình bày B BÀI TẬP:Bài 1 : Làm tính nhân:
2 3 a) 3x 2x -x + 5
= 3x2.2x3 - 3x2.x + 3x2.5
= 6x5 – 3x3 + 15x2
b) 3x y 6xy + 9x
-3xy
= -3xy 3x4 2y + 3xy 6xy - 4 3xy 9x4
= - y
2 4x
xy +
8xy
xy
-12x xy
= - 4x + 8 - 12y
c) x -2 x -5x +1 -x x +11
= x.x2 – x.5x + x.1 – 2.x2+2.5x – 2.1 – x.x2 – x.11
A(B+C– D) = AB +AC – AD
(A+B)(C+D)= AC +AD +BC +BD
Trang 4= x3–5x2+ x –2x2+ 10x– 2 –x3-11x
= -7x2 – 2
HĐTP2.2
Bài 2: Sắp xếp và thực hiện phép
nhân dọc:
a) (x +3)(3x – 5 + x2)
b) x – 2x2 + x3 - 1)(5 – x)
- 1 Hs trình bày Bài 2: Sắp xếp và thực hiện phép
nhân dọc:
a) (x +3)(3x – 5 + x2)
b) x – 2x2 + x3 - 1)(5 – x)
(BTVN) HĐTP2.3
Bài 3: Tìm x biết:
a) (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x)=81
b) 5(2x-1)+(4(8-3x)= -5
c) 4x(x-1) -3(x2-5)-x2= x-3-(x+4)
d) 3(2x-1)(3x-2)-(2x-3)(6x-5) =
x+2-(x-5)
GV nhắc nhở sửa chữa
- 2 Hs trình bày Bài 3: Tìm x biết:
b) 5(2x-1)+4(8-3x)= -5
⇔ 10x-5+32-12x = -5
⇔ -2x + 27 = -5
⇔ -2x = -5 -27⇔ -2x = -32⇔x = 16 c) 4x(x-1) -3(x2-5)-x2= x-3-(x+4)
⇔ 4x2-4x-3x2+15-x2 = x-3 –x- 4
⇔ -4x + 15 = -7
⇔ -4x = -7 – 15⇔ -4x = -22
⇔ x = 11
5 a) (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x)=81 d) 3(2x-1)(3x-2)-(2x-3)(6x-5) = x+2-(x-5)
(BTVN)
Hoạt động 3: Củng cố.
Nhắc lại hai quy tắc nhân đơn thức với đơn thức và nhân đa thức với đa thức
* Hướng dẫn về nhà:
+Về nhà : Học thuộc các quy tắc nhân đa thức và các bài tập đã làm.
+ Làm các bài tập còn lại.
+ Chuẩn bị bài sau: Những HĐT đáng nhớ.
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
Ngày soạn: / /2008
x2+ 3x – 5
x x+ 3
x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
x 3 + 9x 2 + 4x – 15
Trang 5Ngày dạy: ./ /2008 Lớp: 8A
Tiết 3: NHỮNG HĐT ĐÁNG NHỚ I.Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán.
- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A±B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc 2.
II Phương tiện dạy học.
GV:Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập theo hướng dẫn
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV giới thiệu quy luật về hệ
số (Tam giác Pascal) và quy
luật về số mũ (Bậc của từng
hạng tử) trong dạng tổng đối
với ba HĐT 1, 4, 5
HS lên bảng ghi 5
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Hoạt động 2: Bài tập.
HĐTP2.1
Bài 1 : Tính :
( ) ( )
2
2
3
3
a) 2x +3y
1
b) x -5y
2
c) x -2 x +2
1
d) 4a- b
3
e) 1 a+ b
f) a+ b - a-b
Từng Hs lên bảng trình bày B BÀI TẬP:Bài 1: Tính :
a) (2x+3y)2
= (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2 c) (x3-2)(x3 +2)
= (x3)2 - 22
= x6 – 4 d)
3 1 4 3
−
= (4a)3–3.(4a)2 1
3b+3.4a(1
3b)2 +(1
3b)3
= 64a3 -16a2b+4
3ab2+ 1
27b3 b), c), f) : BTVN
HĐTP2.2
Bài 2: Điền vào dấu * để được
dạng của HĐT:
a) x2 + * +* = (*+3)2
b) * –20x+* = (2x+*)2
c) (x+*)3 = * + * +27x +*
d) ) (* – 1)2 = * –6x+*
e) * - * + 9 = (5x – *)2
f) y3- * + * - *= (* – 9)3
Làm mẫu câu a)
Trả lời câu hỏi của
GV và cùng làm mẫu câu a.
- Hs trình bày các câu còn lại.
Bài 2: Điền vào dấu * để được dạng của
HĐT:
a) x2 + * +* = (*+3)2
Ta có: A2 = x2 ⇒ A=x,
B = 3 ⇒ B2 = 9
⇒ 2AB = 2.x.3 = 6x Vậy ta có HĐT: x2 + 6x+9 = (x+3)2 c) (x+*)3 = * + * +27x +*
Ta có: A = x ⇒ A2 = x2 ⇒ A3 = x3 3AB2 = 27x ⇒ AB2 = 9x ⇒ B2=9 ⇒
1 (A+B) 2 = A 2 +2AB +B 2
2 (A – B) 2 = A 2 –2AB +B 2
3 A 2 –B 2 = (A-B )(A+B)
4 (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
5 (A-B) 3 = A 3 –3A 2 B +3AB 2 –B 3
Trang 6Gợi ý:
Đẳng thức cần tìm có dạng của
HĐT nào? (Căn cứ vào số mũ
và dấu của hạng tử)
- Đã biết những yếu tố nào?
- Cần tìm những yếu tố nào?
Tìm ntn?
B = 3 ⇒ B3 = 27
⇒ 3A2B = 3x2.3 = 9x2 Vậy ta được HĐT:
(x+3)3 = x3 +9x2 +27x +27 d) (* – 1)2 = * –6x+*
Ta có: B = 1 ⇒ B2 = 1 2AB = 6x ⇒ AB = 3x ⇒ A=3x ⇒ A2 = 9x2
Vậy ta có HĐT: (3x – 1)2 = 9x2 –6x+1 b), e), f): BTVN
HĐTP2.3
Bài 3 So sánh các số sau:
a) A=1999.2001 và B= 20002
b) C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)
và D=216
c) E= 1632 +74.163+372
và F = 1472 –94.147+472
Gợi ý:
a) A=1999.2001 có thể viết
được dưới dạng của HĐT nào?
b) Tính rõ từng thừa số và tính
tiách của 3 số đầu trong C ⇒
tường tự câu A
c) Tương tự
- 2 Hs trình bày Bài 3: So sánh các số sau:a) A=1999.2001 và B= 20002
Ta có: A=1999.2001
= (2000-1)(2000+1)
= 20002 – 12 < 20002 Vậy A < B
b) C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1) và D=216
Ta có: C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)
= 3.5.17.257 = 255.257
= (256-1)(256+1) = 2562 - 12 D=216 = (28)2 = 2562
Hiển nhiên: 2562 - 12 < 2562 Vậy C < D
c) BTVN
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
* Hướng dẫn về nhà:
+Về nhà : Học thuộc các HĐT và xem lại các bài tập đã làm.
+ Làm các bài tập còn lại.
+ Chuẩn bị bài sau: Những HĐT đáng nhớ (tt).
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
Trang 7
Ngày soạn: / /2008
Ngày dạy: ./ /2008 Lớp: 8A
Tiết 4: NHỮNG HĐT ĐÁNG NHỚ (tt)
I Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán.
- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A±B) 2 để xét g.trị của một số tam thức bậc 2.
II Phương tiện dạy học.
GV:Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập theo hướng dẫn
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu Hs viết thêm 2 HĐT
để hoàn chỉnh bảng 7 HĐT
đáng nhớ
HS lên bảng ghi 7 HĐT đã học.
D LÝ THUYẾT : Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Hoạt động 2: Bài tập.
HĐTP2.1
Bài 1 : Tính :
a) (x+4)(x2- 4x + 16)
b)
1x + 2y 1x - xy + 4y2
c) (x-3y)(x2+3xy+9y2)
d) − ÷ + + ÷
2 1 4 1 2 1
Từng Hs lên bảng trình bày B BÀI TẬP:Bài 1: Tính :
a) (x+4)(x2- 4x + 16)
=(x+4)(x2 – 4x + 42)
= x3 + 43 = x3 + 64
( )
3
b) x + 2y x - xy + 4y
1x + 2y ( x) - x.2y + (2y)1 1
c), d): BTVN HĐTP2.2
Bài 2: Tính nhanh:
a) A=35 133+ 3 −35.13
48
b)B=68 523− 3 +68.52
16
Gợi ý:
Sử dụng các HĐT để biến đổi.
- Hs trình bày các
+
=
3 3
35 13
48
35 13 35 35.13 13
35.13 48
35 35.13 13 35.13
484 b): BTVN
1 (A+B) 2 = A 2 +2AB +B 2
2 (A – B) 2 = A 2 –2AB +B 2
3 A 2 –B 2 = (A-B )(A+B)
4 (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
5 (A-B) 3 = A 3 –3A 2 B +3AB 2 –B 3
6 A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 –AB+B 2 )
7 A 3 –B 3 = (A–B)(A 2 +AB+B 2 )
Trang 8Bài 3 Tìm x biết:
a) 25x2 – 9 = 0
b) (2x -1)2 + (x+3)2 –
5(x+7)(x-7) = 16
c) (x+2)(x2-2x+4) – x(x2+2) =
15
d) (x2 – 1)3-(x4 + x2+1)(x2- 1) =
0
Hỏi: A.B = 0 khi nào?
Đáp: Khi A = 0 hoặc
B = 0.
- 2 Hs trình bày
Bài 3: Tìm x biết:
a) 25x2 – 9 = 0
⇔ (5x -3)(5x+3) = 0
=
⇔ + = ⇔ = − ⇔ −
3 x
5 Vậy x=3/5 hoặc x=-3/5
c) (x+2)(x2-2x+4) – x(x2+2) = 15
⇔ x3 + 8 –x3 – 2x =15
⇔ -2x = 15 – 8
⇔ -2x = 7
⇔ x = −72 Vậy x = −72 Câu b), d) : BTVN
HĐTP2.4
Bài 4:
a) Tìm GTNN của biểu thức
A= x2 +5x +7
b) Tìm GTLN của biểu thức:
B = 6x – x2 -5
C= -4x2 – 8x – 5
Hướng dẫn:
[A(x)]2 + m ≥ m với mọi x
⇒ m là GTNN
-[A(x)]2 + m ≤ m với mọi x
⇒ m là GTLN
GV: làm mẫu b.thức C
Theo dõi hướng dẫn của GV và tham gia giải bài.
Bài 4:
b) Tìm GTLN của biểu thức:
C= -4x2 – 8x – 5
Ta có: C= -4x2 – 8x – 5=-(4x2+8x+5)
=-[(2x)2+2.2x.2 +22+1]
=-[(2x+2)2+1]
= -(2x+2)2 +(– 1)
Vì (2x+2)2≥0 với mọi x nên -(2x+2)2≤0với mọi x suy ra: -(2x+2)2 +(– 1) ≤-1với mọi x Vậy GTLN của biểu thức C bằng -1 (Khi 2x+2 =0 hay x=-1)
Biểu thức A, B (làm tương tự) BTVN
Hoạt động 4: Củng cố.
Nêu các bài tập vận dụng HĐT đáng nhớ mà em vừa học
* Hướng dẫn về nhà
+Về nhà : Học thuộc các HĐT và xem lại các bài tập đã làm.
+ Làm các bài tập còn lại.
+ Chuẩn bị bài sau: Phân tích đa thức thành nhân tử.
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
Trang 9
Ngày soạn: / /2008
Ngày dạy: ./ /2008 Lớp: 8A
Tiết 5: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ I.Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
-Hiểu rõ hơn thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử.
- Linh hoạt hơn trong các bài toán phân tích đa thức thành nhân tử.
II Phương tiện dạy học.
GV:Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập theo hướng dẫn
III.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Ôn lại cho Hs lý thuyết đã học
Nhắc lại và ghi vở E LÝ THUYẾT :
Hoạt động 2: Bài tập.
HĐTP2.1
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
a) 2xy3-6x2 + 10xy
b) a6 –a5 -2a3 +2a2
c) (a+b )3 –(a –b )3
d) x3 –3x2+3x –1 –y3
e) y(x2 +1) - x(y2+1 )
f) x-1+xn+3 –xn
g) 125 – x6
Hướng dẫn:
Cho Hs nhận xét mỗi câu và cách
làm trước khi lên bảng
Từng Hs lên bảng trình bày B BÀI TẬP:Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử a) 2xy 3 -6x 2 + 10xy
=2x(y 3 -3x+5y)
b) a6 –a5 -2a3 +2a2
= a2(a4- a3- 2a + 2)
= a2[(a4-a3)-(2a-2)]
= a2[a3(a-1)-2(a-1)]
= a2(a-1)(a3-2) c) (a+b )3 –(a –b )3
= [(a+b) –(a-b)][(a+b)2 +(a+b)(a-b)+(a-b)2]
= (a+b-a+b)(a2+2ab+b2+a2-b2+a2 -2ab+b2)
= 2b.(3a2+b2) f) x-1+xn+3 –xn
= (x-1)+(xn+3 –xn)
= (x-1)+ xn(x3 –1)
= (x-1)+ xn(x –1)(x2+x+1)
= (x-1)[1 + xn(x2+x+1)]
-Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi biểu thức đó tích của những đơn thức và đa thức.
-Các cách phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng:
1.Đặt nhân tử chung.
2.Dùng HĐT.
3 Nhóm hạng tử.
4 Phối hợp các phương pháp trên
Trang 10= (x-1)( xn+2+xn+1+ xn+1) d),e),g) : BTVN
HĐTP2.2
Bài 2:Tìm x biết::
a) (x+8)2=121
b) 4x2-12x = -9
c) x(x+6)-7x-42=0
d) x4-2x3+10x2-20x = 0
e) (x+1)2 = x+1
Gợi ý:
Biến đổi từng đẳng thức thành dạng
A.B = 0
- Hs trình bày Bài 2: Tính nhanh:
a) (x+8)2=121
⇔ (x+8)2 – 121 = 0
⇔ (x+8)2 – 112 = 0
⇔ (x+8 -11) (x+8+11) = 0
⇔ (x-3)(x+19) = 0
Vậy x- 3 hoặc x = -19
c) x(x+6)-7x-42=0
⇔ x(x+6) – 7(x+6) = 0
⇔ (x+6)(x-7) = 0
Vậy x= -6 hoặc x = 7 Câu b), d), e): BTVN HĐTP2.3
Bài 3: CMR với mọi số nguyên n thì:
a) n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6
b) (n+2)2 – (n-2)2 chia hết cho 8
c) (n+7)2 – (n-5)2 chia hết cho 24
Gợi ý:
-Số a chia hết cho m ⇔ a = m.k
(m,n,k là những số nguyên)
-Số a M m và aMn thì a chia hết cho
tích m.n
Tham gia bài giải cùng GV Bài 3: CMR với mọi số nguyên n thì:a) n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6
Ta có: n2(n+1)+2n(n+1)
= (n+1)(n2+2n)
= n(n+1)(n+2) Với n là số nguyên thì n(n+1)(n+2) là
ba số nguyên liên tiếp nên tích của chúng chia hết cho 6
Vậy n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6 b) (n+2)2 – (n-2)2 chia hết cho 8
Ta có: (n+2)2 – (n-2)2
= [(n+2) – (n-2)][(n+2) +(n-2)]
= (n+2-n+2)(n+2+n-2)
= 4.2n = 8n M 8 với mọi số nguyên n Câu c): BTVN
Hoạt động 3: Củng cố
Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà em vừa học
* Hướng dẫn về nhà:
+Về nhà : Học thuộc các HĐT và xem lại các bài tập đã làm.
+ Làm các bài tập còn lại.
+ Chuẩn bị bài sau: Phân tích đa thức thành nhân tử (tt)
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
Trang 11
Ngày soạn: / /2008
Ngày dạy: ./ /2008 Lớp: 8A
Tiết 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (tt)
I Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Biết thêm phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mới:Tách hạng tử
- Vận dụng và phối hợp linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để giải toán.
II Phương tiện dạy học.
GV:Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập theo hướng dẫn
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu cho Hs phương pháp
mới
Ví dụ: Phân tích đa thức x2 – 6x
+ 8thành nhân tử
Nhận xét: Đa thức đã cho không
có nhân tử chung cũng không có
dạng của các HĐT Như vậy các
phương phương pháp đã học chưa
thể giải quyết được bài toán này
Như vậy ta đã dùng phương pháp
tách hạng tử trước khi phối hợp
các phương pháp khác
Ví dụ: Phân tích đa thức x2 – 6x + 8thành nhân tử
Cách 1: Tách -6x thành -2x – 4x ta có:
x2 – 6x + 8
= x2 – 2x – 4x + 8
= (x2 – 2x)- (4x- 8)
= x(x-2) – 4(x-2)
= (x – 2) (x – 4) Cách 2: Tách 8 thành 9 – 1
ta có:
x2 – 6x + 8
= x2 – 6x + 9 – 1
= (x2 – 6x + 9) – 1
= (x – 3)2 – 1
= (x – 3 – 1) (x – 3 + 1)
= (x – 4) (x – 2) Cách 3 Tách x2 thành 3x2 – 2x2
Ta có: x2 – 6x + 8
= 3x2 – 2x2 – 6x2 + 8
= (3x2 – 6x) – ( 2x2 -8)
= 3x(x -2) – 2(x2 -4)
= 3x(x-2) – 2(x-2)(x+2)
= (x-2)[(3x- 2(x – 2)]
= (x – 2)(x – 4)
Ngoài một số phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử thường dùng ta còn có phương pháp phân tích
khác:Tách hạng tử.