1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4

31 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 659,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi chi phí mua nguyên vật liệu ít nhất bằng bao nhiêu, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại[r]

Trang 1

Câu 3: Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg chất A và 9kg chất

B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất A và 0,6kg chất B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết suất được 10kg chất A và 1,5kg chất B Hỏi chi phí mua nguyên vật liệu ít nhất bằng bao nhiêu, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II?

A 32 triệu đồng B 20 triệu đồng C 30 triệu đồng D 40 triệu đồng

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là bất phương trình một ẩn x

Trang 2

Câu 11: Giải hệ bất phương trình 2 1 0

II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Lập bảng xét dấu

- HẾT -

Trang 3

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4

ĐẠI SỐ LỚP 10

Thời gian: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 1: Biểu thức f x   2x 1 3x    8 luôn không dương khi nào?

2không là nghiệm của bất phương trình nào?

Bảng xét dấu trên của biểu thức nào sau đây?

Câu 8: Khi tam thức f x  có nghiệm kép thì:

A f x luôn dương B f x luôn âm

C f x luôn không âm D f x luôn bằng 0

Câu 9: Nghiệm của bất phương trình

2

x 5x 6

0 3x 9

Trang 4

A m 3

7

3 m 7

2 2

II TỰ LUẬN: (Mỗi câu 1.0 điểm)

Câu 1 Giải bất phương trình:

Trang 6

Câu 2:Tìm m để   2  

f xmxmxm luôn nhận giá trị âm

Câu 3:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 4

 

Trang 7

ĐỀ 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4

ĐẠI SỐ LỚP 10

Thời gian: 45 phút

I.TRẮC NGHIỆM:(3.0 ĐIỂM)

Câu 1: Với a,b,c là các số thực Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a

0 0

a b

II TỰ LUẬN (7.0 Điểm)

Câu 1 : Giải các bất phương trình sau:

Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

x y

Trang 11

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình:  4 5

25

Trang 12

Câu 2: Tìm m để m  4x2  2m  1x   1 2m  0 vô nghiệm

Câu 4 Xét dấu biểu thức sau :

a/ 3x² – 2x + 1 b/ (x² – 4x + 3)(x – 5) c/ 2x² – 7x + 5 d/

2

(3x x)(3 x ) 4x x 3

Trang 13

A (-; -1)  [1; + ) B [- 1;0]  [1; + ) C (-; -1]  [0;1) D 1;1]

[-Câu 9: Tập nào là tập con của tập nghiệm của bất phương trình 2

3x  10x  3?

A 1;1 3

Trang 14

f xmxmxm a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu

Trang 16

f xmxmxm a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để f x  0,  x R

Trang 18

A.0;28 B. ;0  28;  C  ;0  28;  D 0;28 

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình: 0

10 3

9 2

Bài 1 Tìm m để bất phương trình: mx² + 2(m + 1)x + 3m + 1 ≥ 0 vô nghiệm

Bài 2: Giải bất phương trình sau:

Trang 19

x x

Trang 20

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 5 6 0

Bài 1 Tìm m để bất phương trình : (m² + 2m – 3)x² + 2(m – 1)x + 1 < 0 vô nghiệm

Bài 2: Giải bất phương trình sau:

a)

2 2

Trang 21

A 11.

7

a b là các số thực Tính P a b

Câu 11: Nhị thức f x( )  2x 4 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x   ; 2 B x    ; 2 C x 2; D x    2; 

Câu 12: Gọi m là giá trị để bất phương trình x 4m2  2mx 1có tập nghiệm là  5;  Giá trị m

thuộc vào khoảng:

Trang 22

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

9 2

Bài 1 Tìm m để bất phương trình (1 – m)x² – 2(m – 3)x – m + 1 > 0 vô nghiệm

Bài 2: Giải bất phương trình sau:

Trang 23

2x 3x 2 2x 3x 5

a b là các số thực Tính P a b

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình: 0

10 3

9 2

Trang 24

Câu 16: Gọi m là giá trị để bất phương trình x 4m2  2mx 1có tập nghiệm là  5;  Giá trị m

thuộc vào khoảng:

 

Trang 26

9 2

x

A   5; 3 2;3 B   5; 3 2;3 C   5; 3 2;3 D

 5; 3  2;3

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Lập bảng xét dấu

Trang 28

x x

A x= 3 hoặc x= 5 B x =2 hoặc x= 3 C x =0 hoặc x= 2 D x =1 hoặc x= 4

A Không có giá trị nào của m B m=0

Trang 29

Câu 16: Tập xác định của bất phương trình: là

giá trị nào của m?

A m= -1, m=2 B m = 1, m = -2 C m =-2, m=3 D m=3, m=4

II TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1 Giải bất phương trình

Câu 2 Giải bất phương trình:

-

Trang 30

Câu 7: Điều kiện để tam thức bâc hai   2  

f x  ax  bx  c a  0 lớn hơn 0 với mọi x là:

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x 2 (phần không tô đậm kể cả bờ) - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 7: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x 2 (phần không tô đậm kể cả bờ) (Trang 1)
Câu 12: Cho bảng xét dấu - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 12: Cho bảng xét dấu (Trang 2)
Bảng xét dấu trên của biểu thức nào sau đâỷ - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
Bảng x ét dấu trên của biểu thức nào sau đâỷ (Trang 3)
Hàm số có bảng xét dấu như trên là: - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
m số có bảng xét dấu như trên là: (Trang 5)
Câu 9: Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức  2x  2? Ạ  10xf x - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 9: Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức  2x  2? Ạ  10xf x (Trang 7)
Câu 3: Nhị thức  2x 5 có bảng xét dấu như thế nàỏ - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 3: Nhị thức  2x 5 có bảng xét dấu như thế nàỏ (Trang 8)
Câu 2. Cho bảng xét dấu - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 2. Cho bảng xét dấu (Trang 10)
Câu 7: Bảng xét dấu dưới đây là của hàm số nàỏ - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 7: Bảng xét dấu dưới đây là của hàm số nàỏ (Trang 15)
Câu 7: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x 2 (phần không tô đậm kể cả bờ) - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 7: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x 2 (phần không tô đậm kể cả bờ) (Trang 25)
Câu 1 (1.0 điểm). Lập bảng xét dấu - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 1 (1.0 điểm). Lập bảng xét dấu (Trang 26)
Câu 3: Nhị thức  2x 5 có bảng xét dấu như thế nàỏ - 16 Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4
u 3: Nhị thức  2x 5 có bảng xét dấu như thế nàỏ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w