1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu trúc đề kiểm tra Đại số 10 Chương I

3 711 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc đề kiểm tra Đại số 10 Chương I
Trường học Trường THPT Ngô Mây
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Đề cương ôn tập kiểm tra
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ để phát biểu mệnh đề trên.. 2 Cho hai tập hợp A và B gồm một số hữu hạn các phần tử.. 2 4 Các phép toán tập hợp đối với các tập con của tậ

Trang 1

Trường THPT Ngô Mây ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10

 (Bài số 1, Học kỳ I, Năm học 2009 – 2010)Bài số 1, Học kỳ I, Năm học 2009 – 2010)

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA

PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

MỆNH ĐỀ

Mệnh đề

Mệnh đề chứa biến

Phủ định của một mệnh đề

Mệnh đề kéo theo

Mệnh đề đảo

Hai mệnh đề tương đương

Điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

3

TẬP HỢP

Khái niệm tập hợp

Hai tập hợp bằng nhau

Tập con Tập rỗng

Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp

Các tập hợp con của tập số thực

Số gần đúng Sai số Quy tròn Độ chình xác của số gần đúng

5

PHẦN II – TỰ LUẬN (8 điểm)

1

Cho mệnh đề

a) Sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ để phát biểu mệnh đề trên

2 Cho hai tập hợp A và B gồm một số hữu hạn các phần tử Xác định A B A B A B ,  , \ . 2

4 Các phép toán tập hợp đối với các tập con của tập số thực R.Viết các tập hợp dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử. 1

ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

I – Trắc nghiệm (2 điểm).

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A) 2 là một số tự nhiên B) 4

5 không phải là một số nguyên

3 là một số nguyên

Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

3 là một số hữu tỉ C) 6 không phải là một số hữu tỉ D) 3

2 là một số thực

Câu 3 Phủ định của mệnh đề: “ x R x: 2 1 0” là mệnh đề:

A)  x R x: 2  1 0 B)  x R x: 2  1 0

C)  x R x: 2  1 0 D)  x R x: 2  1 0

Câu 4 Cho tập hợp H 1; 2;3 Số tập hợp con khác rỗng của tập hợp H là:

Trang 2

Câu 5 Cho hai tập hợp M m u a h e, , , ,  , N h o c m u a, , , , ,  Kết quả M N là:

A) a h e, ,  B) h u a, ,  C) m u a h, , ,  D) h o c e, , , 

Câu 6 Cho hai tập hợp E4;7 , F   ;5 Kết quả E F là:

A) E F 4; B) E F 4;5 C) E F 5; D) E F    ;7

Câu 7 Cho hai tập P  1;4 , Q   ;2 Kết quả \P Q là:

A) P Q  \  1;2 B) P Q \ 2; 4 C) P Q \ 2; 4 D) P Q   \  ; 4

Câu 8 Kết quả quy tròn số 15,193856 nào sau đây là đúng.

II – Tự luận (8 điểm).

Câu 1 (2 điểm).

Cho mệnh đề:

Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau

a) Sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ để phát biểu mệnh đề trên.

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên

Câu 2 (2 điểm).

Kí hiệu M là tập hợp các chữ cái (không dấu) trong câu “trường học thân thiện”, N là tập hợp các chữ cái (không dấu) trong câu “học sinh tích cực” Hãy xác định MN M, N M N, \

Câu 3 (3 điểm).

Viết liệt các phần tử của mỗi tập hợp sau:

a) Tập hợp A gồm các số nguyên tố nhỏ hơn 20

b) Tập hợpBx Q 2x 3 1   x x   2 0

c) Tập hợp Cx Zx2 4

Câu 4 (1 điểm).

Cho hai tập hợp 1; 4 ,  ; 

2

E  Fm 

  Xác định m để EF

Hết

Bài 1 Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:

a) “2 là một số nguyên tố”

b) “ 3

2

 không phải là số hữu tỉ”

c) “Nếu a b chia hết cho 2 thì a và b chia hết cho 2”

d) " x R xx"

Bài 2 Cho mệnh đề:

Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AD BC

a ) Sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ để phát biểu mệnh đề trên.

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên

Bài 3 Phát biểu mỗi mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”.

a) Một số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và ngược lại

b) Tứ giác nội tiếp đường tròn thì tổng hai góc đối diện bằng 1800 và ngược lại

Bài 4 a) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x R x2   x 1 0”

b) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ n N n không chia hết cho 4”.

Bài 5 Cho tập hợp X a b c d e, , , ,  Viết tất cả các tập hợp con gồm ba phần tử của tập hợp X

Bài 6 Kí hiệu P là tập hợp các chữ cái (không dấu) trong câu “thần tượng”, Q là tập hợp các chữ cái

(không dấu) trong câu “noi theo” Hãy xác định P Q P Q P Q ,  , \

Trang 3

Bài 7 Viết liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

a) Tập hợp A gồm các số chia hết cho 3

b) Tập hợp B gồm các số tự nhiên chẵn

c) C x R 2x1 3   x 3x18 0

d) Dx Z x 2

Bài 8 Viết các tập sau dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

a) A 0; 4;8;12;  b) 1; ; ;1 1 1 1; ;

2 6 12 30

B  

3

C    

Bài 9 Cho các tập hợp: A  1;5 , B  4; 2 , C3;

a) Xác định A B B C , 

b) Xác định A B A C , 

c) Xác định A B\

3

Ax R   x 

Bx R  x 

a) Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên

b) Xác định A B , A B , A B\

Bài 11 Cho các tập hợp: C x R x  3 ,      

2

a) Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên

b) Xác định C D , C D , C D\

3

Ex R  x 

a) Xác định EZ (Z là tập hợp các số nguyên)

b) Xác định EF

Ngày đăng: 19/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Số gần đúng. Sai số. Quy tròn. Độ chình xác của số gần đúng. - Cấu trúc đề kiểm tra Đại số 10 Chương I
g ần đúng. Sai số. Quy tròn. Độ chình xác của số gần đúng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w