Tìm số cây của mỗi tổ đã trồng được. Đáp án đề B I.[r]
Trang 1Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 7A Môn Đại số (Chương I)
Đề bài
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép cộng 46+−5
6 là:
a) − 16 b) 69 c) − 96
d) 61
Câu 2: Viết gọn
5 5 dưới dạng một luỹ thừa ta được:
a
3
2
5
8
2 5
6
2
4
2 5
Câu 3: Ta có
4 9
x
khi đó x bằng:
a
9
4 b
13
9 c
4 9
d Một kết quả khác.
Câu 4: 64 có kết quả là:
a 8 b – 8 c ± 8 d Một kết quả khác
Câu 5: Từ tỉ lệ thức :
2
10 5
x
ta suy ra x bằng :
a 5 b 4 c 6 d Một kết quả khác
Câu 6: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của số 3,34909 ta được:
a 3,359 b 3,37 c 3,35 d Một kết quả khác
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất :
12 33 12 33
Bài 2: (2điểm) Tìm x biết:
2 x 4 4
Bài 3: (2,5 điểm) Trong đợt thi đua trồng cây chào mừng ngày sinh nhật Bác 19/5 của
Trường THCS Hùng Vương năm học 2008 – 2009, bốn tổ (tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4) của lớp 7A
đã trồng được số cây tỉ lệ với 5, 6, 7, 8 Biết số cây của tổ 4 nhiều hơn số cây của tổ 1 là 9
ĐỀ A
Trang 2Đáp án đề A
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu: 1a 2b 3c 4a 5b 6c
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1:
11 15 18
12 33 33
11 33
12 33
=
11
12 ……… 0,75 điểm Bài 2: Tìm x biết:
2 x 4 4
= 2 ……… 1 điểm
3 4
2 :
2 3
x
……… 1 điểm Bài 3: Gọi số cây trồng được của tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4 lần lượt là x, y, z, t
(x, y, z, t Z+ , cây) ………0,5 điểm
Theo đề bài ta có:
9
x y z t
t x
……….0,5điểm
Từ
9 3
x y z t t x
……….0,5điểm
x
x
; 6 3 18
y
y
; 7 3 21
z
x
; 8 3 24
t
x
……….1điểm
Đáp số: Tổ 1: 15 cây, Tổ 2: 18 cây, Tổ 3: 21 cây, Tổ 4: 24 cây
Câu 4: Ta có: A = 81 36 2 25 ……….0,25 điểm
9 + 6 2.5 5
Trang 3Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 7A Môn Đại số (Chương I)
Đề bài
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép cộng
4 5
là:
1
6
d)
9
6
Câu 2: Viết gọn
5 5 dưới dạng một luỹ thừa ta được:
a
3
3
5 b
8
3
6
3
4
3 5
Câu 3: Ta có
1 9
x
khi đó x bằng:
a
1
9
b
10
9 c
4 9
d Một kết quả
khác
Câu 4: 100 có kết quả là:
a 10 b – 10 c 10 d Một kết quả khác.
Câu 5: Từ tỉ lệ thức :
3
10 5
x
ta suy ra x bằng :
a 5 b 6 c 7 d Một kết quả khác
Câu 6: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của số 3,45999 ta được:
a 3,46 b 3,47 c 3,48 d Một kết quả khác
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất :
12 33 12 33
ĐỀ B
Trang 4Bài 3: (2,5 điểm) Trong đợt thi đua trồng cây chào mừng ngày sinh nhật Bác 19/5 của
Trường THCS Hùng Vương năm học 2008 – 2009, bốn tổ (tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4) của lớp 7A
đã trồng được số cây tỉ lệ với 5, 6, 7, 8 Biết số cây của tổ 3 nhiều hơn số cây của tổ 1 là 8 cây Tìm số cây của mỗi tổ đã trồng được
Câu 4: (1điểm) Tính A = 100 64 2 25
Đáp án đề B
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1c 2b 3a 4c 5b 6a
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1:
7 18 15
12 33 33
7 33
12 33
=
7
12 ……… 0,75 điểm Bài 2: Tìm x biết:
2 x 4 4
……… 1 điểm
2 : 2
x
……… … 1 điểm Bài 3: Gọi số cây trồng được của tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4 lần lượt là x, y, z, t
(x, y, z, t Z+ , cây) ………0,5 điểm
Theo đề bài ta có:
8
x y z t
z x
……….0,5điểm
Từ
8 4
x y z t z x
……….0,5điểm
x
x
; 6 4 24
y
y
; 7 4 28
z
x
; 8 4 32
t
x
……….1điểm
Đáp số: Tổ 1: 20 cây, Tổ 2: 24 cây, Tổ 3: 28 cây, Tổ 4: 32 cây
Câu 4: Ta có: A = 100 64 2 25 ……….0,25 điểm
10 + 8 2.5 8
Trang 5Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 7… Môn Đại số (Chương I)
Đề bài
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép cộng 46+−5
6 là:
a) − 16 b) 69 c) − 96
d) 61
Câu 2: Viết gọn
5 5 dưới dạng một luỹ thừa ta được:
a
3
2
5
8
2 5
6
2
4
2 5
Câu 3: Ta có
4 9
x
khi đó x bằng:
a
9
4 b
13
9 c
4 9
d Một kết quả khác.
Câu 4: 64 có kết quả là:
a 8 b – 8 c ± 8 d Một kết quả khác
Câu 5: Từ tỉ lệ thức :
2
10 5
x
ta suy ra x bằng :
a 5 b 4 c 6 d Một kết quả khác
Câu 6: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của số 3,34909 ta được:
a 3,359 b 3,37 c 3,35 d Một kết quả khác
II Phần tự luận: (7 điểm)
ĐỀ A
Trang 6Bài 2: (2điểm) Tìm x biết:
2 x 4 4
Bài 3: (3 điểm) Trong đợt thi đua trồng cây chào mừng ngày sinh nhật Bác 19/5 của Trường
THCS Hùng Vương năm học 2008 – 2009, bốn tổ (tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4) của lớp 7G đã trồng được số cây tỉ lệ với 5, 6, 7, 8 Biết tổng số cây mà 4 tổ trồng được là 78 cây Tìm số cây của mỗi tổ đã trồng được
Đáp án đề A
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu: 1a 2b 3c 4a 5b 6c
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1:
11 15 18
12 33 33
11 33
12 33
=
11
Bài 2: Tìm x biết:
2 x 4 4
= 2 ……… 1 điểm
3 4
2 :
2 3
x
……… 1 điểm Bài 3: Gọi số cây trồng được của tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4 lần lượt là x, y, z, t
(x, y, z, t Z+ , cây) ………0,5 điểm
Theo đề bài ta có:
78
x y z t
x y z t
……… …….….0,75điểm
Từ
78 3
x y z t x y z t
……… …….0,75điểm
x
x
; 6 3 18
y
y
; 7 3 21
z
x
; 8 3 24
t
x
……….1điểm
Đáp số: Tổ 1: 15 cây, Tổ 2: 18 cây, Tổ 3: 21 cây, Tổ 4: 24 cây
Trang 7Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 7… Môn Đại số (Chương I)
Đề bài
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép cộng
4 5
là:
1
6
d)
9
6
Câu 2: Viết gọn
5 5 dưới dạng một luỹ thừa ta được:
a
3
3
5 b
8
3
6
3
4
3 5
Câu 3: Ta có
1 9
x
khi đó x bằng:
a
1
9
b
10
9 c
4 9
d Một kết quả
khác
Câu 4: 100 có kết quả là:
a 10 b – 10 c 10 d Một kết quả khác.
3
x
ĐỀ B
Trang 8Câu 6: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của số 3,45999 ta được:
a 3,46 b 3,47 c 3,48 d Một kết quả khác
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất :
12 33 12 33
Bài 2: (2 điểm) Tìm x biết:
2 x 4 4
Bài 3: (3 điểm) Trong đợt thi đua trồng cây chào mừng ngày sinh nhật Bác 19/5 của Trường
THCS Hùng Vương năm học 2008 – 2009, bốn tổ (tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4) của lớp 7G đã trồng được số cây tỉ lệ với 5, 6, 7, 8 Biết tổng số cây mà 4 tổ trồng được là 52 cây Tìm số cây của mỗi tổ đã trồng được
Đáp án đề B
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1c 2b 3a 4c 5b 6a
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1:
7 18 15
12 33 33
7 33
12 33
=
7
Bài 2: Tìm x biết:
2 x 4 4
……… 1 điểm
2 : 2
x
……… … 1 điểm Bài 3: Gọi số cây trồng được của tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4 lần lượt là x, y, z, t
(x, y, z, t Z+ , cây) ………0,5 điểm
Theo đề bài ta có:
52
x y z t
x y z t
……….0,75điểm
Từ
52 2
x y z t x y z t
……… ….0,75điểm
x
x
; 6 2 12
y
y
; 7 2 14
z
x
; 8 2 16
t
x
……….1điểm
Đáp số: Tổ 1: 10 cây, Tổ 2: 12 cây, Tổ 3: 14 cây, Tổ 4: 16 cây