1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 NC tiết 18: Tích vô hướng của hai véc tơ (tiếp)

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Nêu các tính chất của tích vô hướng cña hai vÐc t¬.. Hoạt động của HS HS ghi nhËn kiÕn thøc.[r]

Trang 1

Ngày soạn:28/11/06 Ngày gi ảng: /12/06

Tiết: 18

Tên bài: tích vô hướng của hai véc tơ(tiếp)

I, Mục tiêu bài dạy

1, Về kiến thức:

-

2, Về kỹ năng:

-

3, Về  duy:

- Phát triển khả năng  duy logic

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập.

- Ham học, cần cù và chính xác, là việc có khoa học.

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học

1, Thực tiễn:

-

2, #$ tiện:

a Giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV,

b Học sinh:

- Kiến thức cũ liên quan.

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.

3, #$ pháp:

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động

A, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động 2: Tính chất của tích vô D 

Hoạt động 3+4: ứng dụng của tích vô D 

Hoạt động 5: Biểu thức toạ độ của tích vô D 

Hoạt động 6: Củng cố bài dạy.

Hoạt động 7: +D  dẫn HS hoc ở nhà.

B, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1:

1, Kiểm tra bài cũ:

(Kết hợp kiểm tra trong bài giảng)

2, Dạy bài mới:

Trang 2

Hoạt động 2:

3 Tính chất của tích vô hướng.

Nêu các tính chất của tích vô 0

của hai véc tơ

Nêu câu hỏi ? 4

Nêu đề bài toán 1: Cho tứ giác ABCD.

a, Chứng minh rằng:

.

2

ABCDBCADCA BD 

b, Từ câu a, hãy chứng minh rằng:

Điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai

>S  chéo vuông góc là tổng bình

*W  các cặp cạnh đối diện bằng

nhau.

HD HS chứng minh bài toán 1

HS ghi nhận kiến thức

Định lý: SGK HH10 trang 47.

Nghe, hiểu câu hỏi và trả lời

TL: Đẳng thức

nói chung là sai Chỉ đúng

 2 2 2

a b  a b 

khi hai véc tơ và cùng &$2a

b

Ta cần phải viết lại là:

2

a b   a b  a b  a b  a b 

Nhận đề bài, tìm PP 0 minh

Thực hiện giải

Lời giải

a Ta có:

AB CD BC AD

CB CA CD CB CD CA

CB CA CD CA CA CD CB

CA BD

      

 

b Từ a ta có ngay:

 

Hoạt động 3:

Nêu đề bài toán 3:

Cho hai véc tơ OA OB , Gọi B’ là hìmh chiếu của B trên >S  thẳng OA

Chứng minh rằng: OA OB  OA OB  '

Giao đề bài cho HS

HD HS chứng minh

Nhận đề bài, tìm PP 0 minh

Thực hiện giải

Chứng minh

+, Nếu AOB90 (hình 41a) thì

Trang 3

Yêu cầu HS phát biểu bằng lời của bài

toán 3

0

' '.cos 0 '

OA OB OA OB

OA OB

 

 

+, Nếu AOB90 (hình 41a) thì

0

OA OB OA OB AOB

OA OB B OB OA OB

 

 

Ghi nhớ:

Véc tơ OB'gọi là hình chiếu của véc tơ trên đường thẳng OA.

OB

Công thức OA OB  OA OB  ' gọi là công thức hình chiếu.

Hoạt động 4:

Nêu đề bài toán 3:

Cho C tròn (O;R) và điểm M cố định Một C thẳng thay đổi, luôn đi qua

M, cắt C tròn tại hai điểm A và B

MA MBMOR

 

Giao đề bài cho HS

Sử dụng các hình vẽ sẵn

HD HS chứng minh

Nhận đề bài, tìm PP 0 minh

Thực hiện giải

Chứng minh

Vẽ C kính BC của (O;R)

Ta có: MA là hình chiếu của trên

MC



C thẳng BC, nên ta có:

.

   

   

Trang 4

  

   

 

 Chú ý:

1 Giá trị không đổi trong BT3 gọi là

*W  tích của điểm M đối với >S  tròn (O;R), và ký hiệu là: P M/(O)

MA MBMOR

 

2 Khi M nằm ngoài (O;R), MT là tiếp tuyến của >S  tròn đó (T là tiếp điểm) thì: P M/(O) = MT 2

Hoạt động 5:

4 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng.

Nêu các tính chất của tích vô 02

PP vận dụng các tính chất để giải toán

Lấy VD áp dụng:

Cho hai véc tơ a 1;2 và .

 1; 

b  m

a Tìm m để và vuông góc với nhau a

b

b Tìm độ dài của và a

b

c Tìm m để a  b.

? Nếu cho hai điểm

thì độ dài của

M; M , N; N

đoạn thẳng MN có d xác định

Nghe và hiểu các TC

Ghi nhớ ND và PP vận dụng

 

1, ' ';

' '

3, ,

,

4, ' ' 0

cos a b

 

 

   

 

Lời giải.

a Ta có:

' ' 0

1

2

 

b Ta có: 2 2

b   m  m

a  b  m   m

TL:

Độ dài của đoạn thẳng MN d xác

định vì véc tơ MN d xác định và:

Trang 5

không?, theo công thức nào?

N M N M

MNMN  xxyy

Hệ quả:

SGK HH10 trang 51.

Hoạt động 6

Ví dụ 2:

Trong mp toạ độ Oxy cho hai điểm M(-2;2) và N(4;1).

a Tìm trên trục Ox điểm P cách đều hai điểm M và N.

b Tính cô sin của góc MON.

Giao yêu cầu bài toán cho HS

? Với POx toạ độ của P d xác định

 thế nào?

? Tính các khoảng cách MP, NP?

? Vậy MP=NP khi p thoả mãn đk nào?

? Vậy p= ?, Toạ độ của P ?

? Nhắc lại công thức tính góc giữa hai

véc tơ?, áp dụng

Tìm hiểu yêu cầu bài toán

Thực hiện giải:

Lời giải

a Vì P thuộc Ox nên P có toạ độ (p;0), Khi đó:

3

4

Vậy 3;0

4

P 

b Ta có OM  2;2 ,  ON 4;1 Vậy:

 

Hoạt động 6:

3, Củng cố toàn bài:

- Nhắc lại nội dung cơ bản kiến thức đã học trong bài dạy Hoạt động 7:

4, Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Yêu cầu HS về nhà ôn bài.

- Giải BT trong SGK.

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w