1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 – Chương II - Tiết 16: Tích vô hướng của hai vectơ

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 149,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG - Đại diện các nhóm lên bảng làm bài.. - Các nhóm lên bảng làm bài.[r]

Trang 1

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Tiết: 16

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ và các tính chất của tích vô hướng

2 Kỹ năng:

- Xác định được góc giữa hai vectơ

- Tính được tích vô hướng của hai vectơ

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực trong học tập

II Phương pháp:

- Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, hệ thống câu hỏi gợi mở.

2 Chuẩn bị của học sinh : Học và làm bài tập về nhà.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho tam giác điều ABC, có đường cao AH Tính

a) cos(AB, AC)  b)sin(AC, BC)  c) cos(AH, BC) 

ĐS: a) 21 , b) 32 , c) 0

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1: ĐỊNH NGHĨA.

? Các em đã học những phép tính

vectơ nào

+ GV dẫn dắt: Hôm nay chúng ta sẽ

học tích vô hướng của hai vectơ

+ GV giới thiệu định nghĩa

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

? Khi và khác vectơ và a b 0 ab

hãy tính a.b 

? Khi a b hãy tính a.b 

+ Yêu cầu HS đọc ví dụ (SGK/42)

+ Chia lớp thành 6 nhóm

- Nhóm 1, 4: Tính AB.AC 

- Nhóm 2, 5: Tính AC.CB 

- Nhóm 3, 6: Tính AH.BC 

- HS trả lời: Phép cộng, trừ hai vectơ và tích của vectơ với một số

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS nhắc lại định nghĩa

a.b | a | | b | cos(a, b)

| a | | b | cos 90 0

 

a.b a.a | a | | a | cos(a,a)

| a | cos 0 | a |

      

- HS đọc ví dụ

- Các nhóm làm bài

+ Định nghĩa: SGK/41.

| |.| |

a.b

 

a b cos(a , b) 

- Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ và bằng vectơ ta quy a b 0

ước a.b  = 0

Chú ý:

a) Với và khác vectơ ta có a b 0 a.b 0   a b

b) Khi a b tích vô hướng a.a 

được kí hiệu là a2 và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ a

Ta có a2 | a | | a | cos 0 | a |     2

Ví dụ: SGK/42

AB.AC | AB | | AC | cos(AB, AC)     

2

1

2

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Lop10.com

Trang 2

Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

- Đại diện các nhóm lên bảng làm bài

Các nhóm khác nhận xét bài làm trên

bảng

- GV nhận xét và sửa

- Các nhóm lên bảng làm bài AC.CB | AC | | CB | cos(AC,CB)     

2

1

2

AH.BC | AH | | BC | cos(AH, BC)     

a 3

2

Hoạt động 2: CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG.

- GV giới thiệu các tính chất của

tích vô hướng

? Nhắc lại hằng đẳng thức (a b) 2

? Nhắc lại hằng đẳng thức (a b) 2

? Nhắc lại hằng đẳng thức a2b2

+ Hướng dẫn HS làm bài tập 1

? Dấu của a.b  phụ thuộc vào yếu

tố nào

? a.b 0   khi nào

? a.b 0   khi nào

? a.b 0   khi nào

+ GV giới thiệu ứng dụng của tích

vô hướng trong vật lí

Ứng dụng: Một xe goòng chuyển

động từ A đến B dưới tác dụng của

lực F Lực F tạo với hướng

chuyển động một góc , tức là

(F, AB)   

- HS lắng nghe và ghi nhận

(a b) a 2ab b

(a b) a 2ab b

2 2

a b  (a b)(a b)

- Dấu của a.b  phụ thuộc vào cos(a, b) 

- Khi cos(a, b) 0   hay góc giữa và là góc nhọn.a b

- Khi cos(a, b) 0   hay góc giữa và là góc tù.a b

- Khi cos(a, b) 0   hay góc giữa và là góc vuông.a b

+ Tính chất: SGK/42 Nhận xét: Hằng đẳng thức vectơ

2 (a b)  a 2a.b b  

2 (a b)  a 2a.b b  

2 2

a b  (a b).(a b)    :Tích vô hướng của hai vectơ và 1

khi là góc nhọn

a.b 0  (a, b)  khi là góc tù

a.b 0  (a, b) 

khi là góc vuông

a.b 0  (a, b) 

Ứng dụng:

- Lực được phân tích thành hai thành F phần F1 và F2 trong đó F1 vuông góc với AB còn F2 là hình chiếu của lên F đường thẳng AB Ta có F F F  1 2

- Công A của lực là :F

1 2

A F.AB (F F ).AB     F AB F AB F AB   1  2  2

- Lực không làm cho xe chuyển động F1 nên không sinh công Chỉ có thành phần làm cho xe chuyển động từ A đến B 2

F

- Công thức A F.AB  là công thức tính công của lực làm vật chuyển động từ F

A đến B

V Củng cố:

- Tích vô hướng của và được xác định bởi công thức: a b a.b  | |.| |a b cos(a , b) 

- Các tính chất của tích vô hướng

VI Dặn dò:

- Học bài ghi và làm bài tập 1, 2, 3 (SGK/45)

- Chuẩn bị phần còn lại của bài “Tích vô hướng của hai vectơ”

Rút kinh nghiệm:

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w