1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI 9 TIẾT 47 HÀM SÓ BẬC HAI

15 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
Tác giả Nguyễn Thị Huế
Trường học Trường THCS Nham Sơn, Yên Dũng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội giảng c hào mừng 80 năm thành lập đản c ộng sản Việt nam Nhiệt liệt chào mừng các thày cô giáo về dự giờ thăm lớp... Phòng GD &ĐT yên dũng trường THcs nham sơn Giáo viên: nguyễn

Trang 1

Hội giảng c hào mừng 80 năm thành

lập đản c ộng sản Việt nam

Nhiệt liệt chào

mừng các thày cô

giáo về dự giờ

thăm lớp

Trang 2

Phòng GD &ĐT yên dũng trường THcs nham sơn

Giáo viên: nguyễn thị Huế

Trang 3

Chương IV : HÀM SỐ y = ax 2 ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

• * HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0 )

* PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI mét Èn

* NHỮNG ỨNG DỤNG TRONG THỰC TIỄN

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… S(t)=5t2

s(t0)=0

Quãng đường chuyển động s của

vật rơi tự do (không kể sức cản

của không khí) được biễu diễn

bằng công thức

S(t)=5t2 S(t)=?

Cách đây hơn 400 năm ,

Ga-li-lê đã làm những thí nghiệm đo

vận tốc vật rơi Ông dùng hai

quả cầu bằng chì, quả này nặng

gấp 10 lần quả kia và cho rơi

cùng một lúc từ đỉnh tháp

nghiêngPi-da ở Italia Kết quả

nhiều lần cho thấy hai quả cầu

đều chạm đất cùng một lúc

Ga-li-lê

Tiết: 47 : Hàm số y = a x 2 (a = 0 )

S=5t2

Trong đó: t là thời gian tính

bằng giây, s là quãng đường

tính bằng m

1 Ví dụ mở đầu

Trang 5

t s

1 2 3 4

45 80

? Tõ c«ng thøc S = 5t2 ®iÒn gi¸

trÞ thÝch hîp vµo « trèng.

5 20

TiÕt: 47: Hµm sè y = a x2 (a = 0 )

Trang 6

Lực F = ?

Vận tốc v

Lực F của gió khi thổi vuông góc với cánh buồm tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc v của gió

F = a.v2

Trang 7

R

O R O

H×nh trßn cã b¸n kÝnh R , diÖn tÝch cña

nã ®­îc tÝnh bëi c«ng thøc

S = R π 2

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

S = 5t2

y = a.x2 (a = 0)

1 VÝ dô më ®Çu

C¸c c«ng thøc bªn cïng biÓu thÞ mét hµm sè cã d¹ng:

F = a.v2

R O

VD1: Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo cã d¹ng y = a.x2

2

a y = x b y / 2

x

=

2

/ ( 2 3).

2

5 /

c y

x

-=

C¸c hµm cã d¹ng y = a.x2 lµ:

π

S= R2

Trang 9

Xét hai hàm số: y = 2x2 và y = -2x2

?1 Điền vào ô trống các giá trị tương ứng của y

trong hai bảng sau

x y=2x 2

0

18

x y=-2x 2

-18

? Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm ?

Hàm số y= ax2 (a= 0), xác định

với mọi giá trị của x thuộc R

2. Tính chất của hàm số dạng

y = ax 2 ( a = 0)

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến

khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

+ Với a=2 >0: -Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị tương ứng của y luôn luôn giảm

- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y luôn luôn tăng

Nếu a< 0 thì hàm số đồng biến

khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

2

2

8

18 8

-1

-8

?2 Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tư

ơng ứng của y tăng hay giảm ?

Trang 10

Trả lời

Ví dụ2 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x > 0 ; hàm số nào đồng biến khi x <0 ? Vì sao?

a/ y = - 0,5 x2

b/ y = x 7 2.

5

c/ y = ( 3 + 5) x2

d/ y = - m2.x2 ( m là số thực khác 0)

* Các hàm số đồng biến khi x > 0 là :

b/ y = x 7 2 vì

5 a = 5 >0

7

c/

2

y = + x

vì a =

0 3

* Các hàm số đồng biến khi x < 0 là :

a/ y = - 0,5 x2 vì a= -0,5 <0

d/ y = - m2.x2 ( do m2>0 m) nên a = -m2 <0

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

18 x y=2x2 -3 -2 -1 0 1 2 3 8 2 0 2 8 18 x y=-2x2 -3 -2 -1 0 1 2 3 Nhận xét:  Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x= 0 ; y= 0 khi x = 0  Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x= 0 ; y = 0 khi x = 0 Đối với hàm số y = 2x2, khi x = 0 giá trị của y …………

Khi x = 0 giá trị của y ……

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0 dương ?3 : Từ bảng giá trị điền từ thích hợp vào chỗ ( ) trong các câu sau: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x2 là y=……

= 0

0

Trang 12

x y= 0,5x2

-3 -2 -1 0 1 2 3

VD3 :Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền

vào ô trống trong bảng.

? Qua các kết quả trên hãy kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên?

4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5

-4 3

x -3 -2 -1 0 1 2 3

-3

y= x-1 2

3 -13 0 -1 -43 -3

3

Nhận xét

+ Hàm số do a= nên hàm số có giá trị nhỏ nhất y = 0 tại x = 0

+ Hàm số y = 0,5x 2 do a = 0,5 >0 nên hàm số có giá trị lớn nhất y = 0 tại x = 0

y= x-1 2

Trang 13

Tiết: 47 : Hàm số y = a x 2 (a = 0 )

1 Ví dụ mở đầu

2 Tính chất của hàm số dạng

y = ax 2 ( a = 0)

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi

x < 0 và đồng biến khi x > 0

 Nếu a< 0 thì hàm số đồng biến khi

x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Nhận xét:

Hàm số y= ax2 (a= 0), xác định

với mọi giá trị của x thuộc R

S = 5t 2 F = a.v 2

y = a.x2 (a = 0)

Hướng dẫn học ở nhà:

+ Tìm một số công thức biểu thị hàm số dạng y= ax2 (a = 0)

+ Học thuộc tính chất của hàm số + Lưu ý: Hàm số y = ax2:

-Nếu a>0 hàm số có giá trị nhỏ nhất y = 0 tại x= 0, không có giá trị lớn nhất

- Nếu a <0 hàm số có giá trị lớn nhất y = 0 tại x= 0, không có giá trị nhỏ nhất

S = Rπ 2

Trang 14

Bài tập 2/ sgk

Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100m Quãng đường chuyển động S (m) của vật

4

s

Bài làm

a) + Sau 1 giây vật đi được: S 1 = 4.1 2 = 4 (m)

=> Sau 1 giây vật cách mặt đất là: 100 - 4 = 96(m)

+ Sau 2 giây vật đi được: S 2 = 4 2 2 = 16 (m)

=> Sau 2 giây vật cách mặt đất là: 100 -16 = 84 (m)

b) Vì S = 4t 2 => t 2 = S : 4 => t =

Vậy t = = 10014 25 = 5

Trang 15

Xin ch©n thµnh c¸m ¬n

Ngày đăng: 28/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn có bán kính R , diện tích của - ĐẠI 9 TIẾT 47 HÀM SÓ BẬC HAI
Hình tr òn có bán kính R , diện tích của (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w