1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 10 Bất đẳng thức DS10 C4 Phan1 www.MATHVN.com

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 282,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Biến đổi BĐT cần chứng minh tương đương với một BĐT đã biết. – Sử dụng một BĐT đã biết, biến đổi để dẫn đến BĐT cần chứng minh. – Khi chứng minh BĐT ta thường tìm điều kiện để dấu đẳ[r]

Trang 1

1 Tính chất

2 Một số bất đẳng thức thông dụng

a) a2≥0,∀ a a2+b2≥2ab

b) Bất đẳng thức Cô–si:

+ Với a, b ≥ 0, ta có: a b ab

2

+ ≥

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b

+ Với a, b, c ≥ 0, ta có: a b c 3abc

3

+ +

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c

Hệ quả: – Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất ⇔ x = y

– Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x + y nhỏ nhất ⇔ x = y

c) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối

d) Bất đẳng thức về các cạnh của tam giác

Với a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, ta có:

+ a, b, c > 0

CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I BẤT ĐẲNG THỨC

a < b ⇔ a + c < b + c (1)

c > 0 a < b ⇔ ac < bc (2a)

c < 0 a < b ⇔ ac > bc (2b)

a < b và c < d ⇒ a + c < b + d (3)

a > 0, c > 0 a < b và c < d ⇒ ac < bd (4)

n nguyên dương a < b ⇔ a 2n+1 < b 2n+1 (5a)

0 < a < b ⇒ a 2n < b 2n (5b)

a > 0 a < b ⇔ a< b (6a)

a < b ⇔ 3a<3b (6b)

x ≥0, xx x, ≥ −x

a > 0

x ≤ ⇔ − ≤ ≤a a x a

x a

x a

x a

 ≤ −

≥ ⇔  ≥

ab ≤ + ≥a b a+ b

Trang 2

+ a b − < < + ; b c a b c c a b − < < + ; c a b c a− < < +

e) Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki

Với a, b, x, y ∈ R, ta có: ax by( + )2≤(a2+b2)(x2+y2) Dấu "=" xảy ra ⇔ ay = bx

VẤN ĐỀ 1: Chứng minh BĐT dựa vào định nghia và tính chất cơ bản

Để chứng minh một BĐT ta có thể sử dụng các cách sau:

– Biến đổi BĐT cần chứng minh tương đương với một BĐT đã biết

– Sử dụng một BĐT đã biết, biến đổi để dẫn đến BĐT cần chứng minh

Một số BĐT thường dùng:

+ A20 + A2+B20 + A B 0 với A, B ≥ 0 + A2+B2≥2AB

Chú ý:

– Trong quá trình biến đổi, ta thường chú ý đến các hằng đẳng thức

– Khi chứng minh BĐT ta thường tìm điều kiện để dấu đẳng thức xảy ra Khi đó ta có

t hể tìm GTLN, GTNN của biểu thức

Bài 1 Cho a, b, c, d, e ∈ R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2+b2+c2≥ab bc ca+ + b) a2+b2+ ≥1 ab a b+ +

c) a2+b2+c2+ ≥3 2(a b c+ + ) d) a2+b2+c2≥2(ab bc ca+ − )

e) a4+b4+c2+ ≥1 2 (a ab2− + + a c 1) f) a

b c ab ac bc

2

2

g) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥6abc h) a2+b2+c2+d2+e2≥a b c d e( + + + ) i)

+ + ≥ + + với a, b, c > 0

k) a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca với a, b, c ≥ 0

HD: a) ⇔ a b( − )2+ −(b c)2+ −(c a)20 b) ⇔ a b( − )2+ −(a 1)2+ −(b 1)20

c) ⇔ a( −1)2+ −(b 1)2+ −(c 1)20 d) ⇔ a b c 2

( − + ) 0

e) ⇔ a( 2−b2 2) + −(a c)2+ −(a 1)20 f) ⇔ a b c

2

2

g) ⇔ a bc( − )2+ −(b ca)2+ −(c ab)20

0

i) ⇔

0

k) ⇔ ( ab) (2+ bc) (2+ ca)2≥0

Bài 2 Cho a, b, c ∈ R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a3 b3 a b 3

  ; với a, b ≥ 0 b) a4+b4≥a b ab3 + 3

Trang 31

Trang 3

c) a4+ ≥3 4a d) a3+b3+c3≥3abc , với a, b, c > 0

a b

b a

ab

a2 b2

1

+

g) a

a

2

2

3

2 2

+ >

( + )( + )≥( + )( + ); với ab > 0

HD: a) ⇔ a b a b3 2

8 + − ≥ b) ⇔ a( 3−b3)(a b − ≥ ) 0

c) ⇔ a( −1) (2 a2+2a + ≥ 3) 0

d) Sử dụng hằng đẳng thức a b3+ 3=(a b+ )3−3a b2 −3ab2

BĐT ⇔ a b c a( + + ) 2+b2+c2−(ab bc ca+ + )≥0

e) ⇔ a( 2−b2 2) (a4+a b2 2+b4)0 f) ⇔ b a ab

2

0

g) ⇔ a2 2

( +1) > 0 h) ⇔ ab a b a( − )( 3−b3)0

Bài 3 Cho a, b, c, d ∈ R Chứng minh rằng a b2+ 2≥2ab (1) Áp dụng chứng minh các bất

đảng thức sau:

a) a4+b4+c4+d4≥4abcd b) a( 2+1)(b2+1)(c2+ ≥1) 8abc

c) a( 2+4)(b2+4)(c2+4)(d2+4)≥256abcd

HD: a) a4+b4≥2a b2 2;c2+d2≥2c d2 2; a b2 2+c d2 2≥2abcd

b) a2+ ≥1 2 ;a b2+ ≥1 2 ;b c2+ ≥1 2c

c) a2+ ≥4 4 ;a b2+ ≥4 4 ;b c2+ ≥4 4 ;c d2+ ≥4 4d

Bài 4 Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng nếu a

b< thì 1 a a c

b b c

+

<

+ (1) Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a b+b c+c a<2

a b c b c d c d a d a b

a b c b c d c d a d a b

HD: BĐT (1) ⇔ (a – b)c < 0

a) Sử dụng (1), ta được: a a c

a b a b c

+

<

b c a b c

+

<

c a a b c

+

<

Cộng các BĐT vế theo vế, ta được đpcm

b) Sử dụng tính chất phân số, ta có: a a a

a b c d< a b c<a c

a b c d <b c d<b d

a b c d <c d a<a c

a b c d <d a b< d b

Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm

Trang 4

c) Chứng minh tương tự câu b) Ta có: a b a b a b d

a b c d a b c a b c d

< <

Cùng với 3 BĐT tương tự, ta suy ra đpcm

Bài 5 Cho a, b, c ∈ R Chứng minh bất đẳng thức: a b c2+ 2+ 2≥ab bc ca+ + (1) Áp dụng

chứng minh các bất đảng thức sau:

a) a b c( + + )2≤3(a2+b2+c2) b) a2 b2 c2 a b c 2

≥  

c) a b c( + + )2≥3(ab bc ca+ + ) d) a4+b4+c4≥abc a b c( + + )

e) a b c ab bc ca

với a,b,c>0 f) a4+b4+c4≥abc nếu a b c 1+ + =

HD: ⇔ a b( − )2+ −(b c)2+ −(c a)20

a) Khai triển, rút gọn, đưa về (1) b, c ) Vận dụng a)

d ) Sử dụng (1) hai lần e) Bình phương 2 vế, sử dụng (1)

f) Sử dụng d)

Bài 6 Cho a, b ≥ 0 Chứng minh bất đẳng thức: a b3+ 3≥a b b a2 + 2 =ab a b( + (1) Áp )

dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a)

abc

a3 b3 abc b3 c3 abc c3 a3 abc

b)

a3 b3 b3 c3 c3 a3

1

+ + + + + + ; với a, b, c > 0 và abc = 1

c)

1

+ + + + + + ; với a, b, c > 0 và abc = 1

d) 34(a3+b3)+34(b3+c3)+34(c3+a3)≥2(a b c+ + ; ) với a, b, c ≥ 0

3sin 3sin 3sin 3cos 3cos 3cos

HD: (1) ⇔ a( 2−b2)(a b − ≥ ) 0

a) Từ (1) ⇒ a b abc ab a b c3 3

ab a b c

a3 b3 abc

+ +

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm

b, c) Sử dụng a)

d) Từ (1) ⇔ a b3( 3+ 3)≥3(a b ab2 + 2) ⇔ a4( 3+b3)≥(a b+ )3 (2)

Từ đó: VT ≥ (a b+ + + + +) (b c) (c a)=2(a b c+ + )

Sử dụng (2) ta được: a b+ ≤34(a3+b3)

3sinA 3sinB 34(sinA sin )B 34.2.cosC 2 cos3 C

Tương tự, 3sinB 3sinC 2 cos3 A

2

3sin sin 2 cos3

2

Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm

Bài 7 Cho a, b, x, y ∈ R Chứng minh bất đẳng thức sau (BĐT Min–cốp–xki):

a2+x2+ b2+y2 ≥ (a b+ )2+ +(x y)2 (1)

Trang 33

Trang 5

Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a) Cho a, b ≥ 0 thoả a b 1 + = Chứng minh: 1+a2+ 1+b2 ≥ 5

b) Tìm GTNN của biểu thức P = a b

c) Cho x, y, z > 0 thoả mãn x y z 1+ + = Chứng minh:

82

d) Cho x, y, z > 0 thoả mãn x y z+ + = 3 Tìm GTNN của biểu thức:

P = 223+x2+ 223+y2+ 223+z2

HD: Bình p hương 2 vế ta được: (1) ⇔ a( 2+b2)(x2+y2)≥ab xy+ (*)

• Nếu ab xy 0+ < thì (*) hiển nhiên đúng

• Nếu ab xy 0+ ≥ thì bình phương 2 vế ta được: (*) ⇔ bx ay2

( − ) 0 (đúng)

a) Sử dụng (1) Ta có: 1+a2+ 1+b2 ≥ (1 1)+ 2+ +(a b)2 = 5

b) Sử dụng (1) P ≥ a b a b

+

Chú ý:

a b a b

1+ ≥1 4

+ (với a, b > 0)

c) Áp dụng (1) liên tiếp hai lần ta được:

2

≥ x y z

x y z

2

+ +

Chú ý:

x y z x y z

1+ + ≥1 1 9

+ + (với x, y, z > 0)

d) Tương tự câu c) Ta có: P ≥ (3 223)2+ + +(x y z)2 = 2010

Bài 8 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh:

a) ab bc ca+ + ≤a2+b2+c2<2(ab bc ca+ + )

b) abc≥(a b c b c a a c b+ − )( + − )( + − )

c) 2a b2 2+2b c2 2+2c a2 2−a4−b4−c4>0

d) a b c( − )2+b c a( − )2+c a b( + )2>a3+b3+ c3

HD: a) Sử dụng BĐT tam giác, ta có: a b c> − ⇒a2>b2−2bc c + 2

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm

b) Ta có: a2>a2− −(b c)2⇒a2>(a b c a b c+ − )( − + )

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm

c) ⇔ a b c a b c b c a c a b( + + )( + − )( + − )( + − )> 0

d) ⇔ a b c b c a c a b( + − )( + − )( + − )> 0

Bài 9

a)

Trang 6

VẤN ĐỀ 2: Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Cô–si

1 Bất đẳng thức Cô–si:

+ Với a, b ≥ 0, ta có: a b ab

2

+ ≥

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b

+ Với a, b, c ≥ 0, ta có: a b c 3abc

3

+ +

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c

2 Hệ quả: + a b ab

2

2

 + 

a b c

abc

3

3

 + + 

3 Ứng dụng tìm GTLN, GTNN:

+ Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất ⇔ x = y

+ Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x + y nhỏ nhất ⇔ x = y

Bài 1 Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a b b c c a( + )( + )( + )≥8abc b) a b c a( + + )( 2+b2+c2)≥9abc

3 3 (1+ )(1+ )(1+ ≥ +) 1 d) bc ca ab

a b c

a + b + c ≥ + + ; với a, b, c > 0 e) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥6abc

f) ab bc ca a b c

a b b c c a 2

+ +

+ + + ; với a, b, c > 0

b c c a a b

3 2

+ + + ; với a, b, c > 0

HD: a) a b+ ≥2 ab b c; + ≥2 bc c a; + ≥2 ca ⇒ đpcm

b) a b c+ + ≥33abc a; 2+b2+c2≥33a b c2 2 2 ⇒ đpcm

c) • (1+a)(1+b)(1+ = + + + +c) 1 a b c ab bc ca abc+ + +

• a b c+ + ≥33abc • ab bc ca+ + ≥33a b c2 2 2

3

3 2 2 2

(1+ )(1+ )(1+ ≥ +) 1 3 +3 + = +1

d) bc ca abc

c

2

a

2

b

2

e) VT ≥ a b b c c a2 2 2

2( + + )63a b c3 3 3 =6abc

f) Vì a b+ ≥2 ab nên ab ab ab

a b≤ 2 ab = 2

b c≤ 2 ; c a≤ 2

Trang 35

Trang 7

(vì ab+ bc+ ca ≤ + + ) a b c

b c 1 c a 1 a b 1 3

= [ a b b c c a ]

b c c a a b

2

2− = 2

• Cách khác: Đặt x =b + c, y = c + a, z = a + b

Khi đó, VT = x y z x z y

1

3 2

2 + + − = 2

Bài 2 Cho a, b, c > 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a b c

b) 3(a3+b3+c3)≥(a b c a+ + )( 2+b2+c2) c) 9(a3+b3+c3)≥(a b c+ + )3

a b c

Chú ý: a b

2 2

+ ≥ = Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm

b) ⇔ 2(a3+b3+c3)≥(a b b a2 + 2 ) (+ b c bc2 + 2) (+ c a ca2 + 2)

Chú ý: a3+b3≥ab a b( + ) Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm

c) Áp dụng b) ta có: a b c9( 3+ 3+ 3)≥3(a b c a+ + )( 2+b2+c2)

Dễ chứng minh được: a3( 2+b2+c2)≥(a b c+ + )2 ⇒ đpcm

Bài 3 Cho a, b > 0 Chứng minh

a b a b

1+ ≥1 4

+ (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau: a)

a b c a b b c c a

 ; với a, b, c > 0

b)

a b b c c a a b c a b c a b c

2

c) Cho a, b, c > 0 thoả

a b c

4 + + = Chứng minh:

a b c a b c a b c

1

d) ab bc ca a b c

a b b c c a 2

+ +

+ + + ; với a, b, c > 0

e) Cho x, y, z > 0 thoả x+2y+4z=12 Chứng minh: xy yz xz

6

f) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi Chứng minh rằng:

p a p b p c a b c

HD: (1) ⇔ a b

a b

1 1

+  + ≥

  Hiển nhiển suy từ BĐT Cô–si

a) Áp dụng (1) ba lần ta được:

a b a b b c b c c a c a

Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm

b) Tương tự câu a)

Trang 8

c) Áp dụng a) và b) ta được:

a b c a b c a b c a b c

4

d) Theo (1):

4

≤  + 

ab

a b

a b

1

4

Cùng với các BĐT tương tự, cộng vế theo vế ta được đpcm

e) Áp dụng câu d) với a = x, b = 2y, c = 4z thì a b c 12+ + = ⇒ đpcm

f) Nhận xét: (p –a) + (p – b) = 2p – (a + b) = c

Áp dụng (1) ta được:

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta được đpcm

Bài 4 Cho a, b, c > 0 Chứng minh

a b c a b c

1+ + ≥1 1 9

+ + (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:

a b b c c a

2

b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1+ + = Tìm GTLN của biểu thức: P = x y z

x 1+y 1+z 1

c) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1+ + ≤ Tìm GTNN của biểu thức:

P =

d) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1+ + = Chứng minh:

a2 b2 c2

30

e*) Cho tam giác ABC Chứng minh:

2 cos2 +2 cos2 +2 cos2 ≥5

HD: Ta có: (1) ⇔ a b c

a b c

+ +  + + ≥

  Dễ dàng suy từ BĐT Cô–si

a) Áp dụng (1) ta được:

Chú ý: a b c( + + )2≤3(a2+b2+c2)

b) Để áp dụng (1), ta biến đổi P như sau:

+ − + + − + + −

3

Ta có:

− = Chú ý: Bài toán trên có thể tổng quát như sau:

Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1+ + = và k là hằng số dương cho trước Tìm GTLN của biểu thức: P = x y z

kx 1+ky 1+kz 1

c) Ta có: P ≥

a2 bc b2 ca c2 ab a b c 2

9

d) VT ≥

ab bc ca

a2 b2 c2

Trang 37

Trang 9

=

ab bc ca ab bc ca ab bc ca

a2 b2 c2

ab bc ca

a b c2

30 1 1

3

+ +

Chú ý: ab bc ca 1(a b c)2 1

e) Áp dụng (1):

2 cos2 +2 cos2 +2 cos2 ≥6 cos2 cos2 cos2

6 2

= +

Chú ý: cos2A cos2B cos2C 3

2

Bài 5 Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của các biểu thức sau:

a) x

x

18

2

x

2

x

x

x

;

x x

5

1

= + < <

x

x

3 2

1

+

x

2

x

2 3

2

= + >

HD: a) Miny = 6 khi x = 6 b) Miny = 3

2 khi x = 3

c) Miny = 3

6 2

− khi x = 6 1

3 − d) Miny = 30 1

3

+

khi x = 30 1

2 +

e) Miny = 2 5 5 + khi x 5 5

4

= f) Miny =

3

3 4

khi x = 32

g) Miny = 8 khi x = 2 h) Miny =

5

5 27

khi x = 53

Bài 6 Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTLN của các biểu thức sau:

a) y=(x+3)(5−x);− ≤ ≤ 3 x 5 b) y=x(6−x); 0≤ ≤ x 6

c) y (x 3)(5 2 );x 3 x 5

2

2

e) y (6x 3)(5 2 );x 1 x 5

x2

2

+ g)

x y

x

2 3 2

2

=

+

HD: a) Maxy = 16 khi x = 1 b) Maxy = 9 khi x = 3

c) Maxy = 121

8 khi x =

1 4

− d) Maxy = 625

8 khi x =

5 4

Trang 10

e) Maxy = 9 khi x = 1 f) Maxy = 1

2 2

khi x = 2 (2+x2≥2 2x )

g) Ta có: x2+ =2 x2+ + ≥1 1 33x2 ⇔ x( 2+2)3≥27x2 ⇔ x

x

2

1 27

+

⇒ Maxy = 1

27 khi x = ±1

Bài 7

a)

VẤN ĐỀ 3: Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bu–nhia–cốp–xki

1 Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki: (B)

• Với a, b, x, y ∈ R, ta có: ax by( + )2≤(a2+b2)(x2+y2) Dấu "=" xảy ra ⇔ ay = bx

• Với a, b, c, x, y, z ∈ R, ta có: ax by cz( + + )2≤(a2+b2+c2)(x2+y2+z2)

Hệ quả:

• a b( + )2≤2(a2+b2) • a b c( + + )2≤3(a2+b2+c2)

Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a3 2+4b2≥7, với a3 +4b= 7 b) a3 2 5b2 735

47 + ≥ , với a b2 −3 = 7

c) a7 2 11b2 2464

137

+ ≥ , với a3 −5b = d) a8 2 b2 4

5 + ≥ , với a+2b= 2

e) a2 2+3b2≥5, với a2 +3b= 5 f) x( 2y 1)2 (2x 4y 5)2 9

5

HD: a) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 3, 4, 3 , 4 a b

b) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2 , 3 , 3 , 5a b

c) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 3 , 5 , 7 , 11a b

d) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 1,2, , a b

e) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2, 3, 2 , 3 a b

f) Đặt a = x – 2y + 1, b = 2x – 4y + 5, ta có: 2a – b = –3 và BĐT ⇔ a2 b2 9

5 +

Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2; –1; a; b ta được đpcm

Bài 2 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2 b2 1

2

+ ≥ , với a b 1+ ≥ b) a3 b3 1

4 + ≥ , với a b 1+ ≥

c) a4 b4 1

8 + ≥ , với a b 1+ ≥ d) a4+b4≥2, với a b 2+ =

HD: a) 1 (1≤ a+1 )b 2≤(12+1 )(2 a2+b2) ⇒ đpcm

b) a b+ ≥ ⇒ ≥ − ⇒1 b 1 a b3≥ −(1 a)3= −1 3a+3a2− a3

Trang 39

Trang 11

⇒ b a a

2

3

c) (12 1 )(2 a4 b4) (a2 b2 2) 1

4

d) (12+1 )(2 a2+b2)≥(a b+ )2= ⇒ a4 2+b22

(12+1 )(2 a4+b4)≥(a2+b2 2) ≥ ⇒ a4 4+b42

Bài 3 Cho x, y, z là ba số dương và x+ + =y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P= 1 − +x 1 − +y 1 −z

HD: Áp dụng BĐT (B), ta có: P ≤ 1 1 1 (1+ + − + − + − ≤ 6 x) (1 y) (1 z)

Dấu "=" xảy ra ⇔ 1− = − = − ⇔ x y z x 1 y 1 z 1

3

= = =

Vậy Max P = 6 khi x y z 1

3

= = =

Bài 4 Cho x, y, z là ba số dương và x+ + ≤y z 1 Chứng minh rằng:

82

HD: Áp dụng BĐT (B), ta có:

x x

2

2

(1 9 )

x x

2 2

82

Tương tự ta có: y y

y y

2 2

82

  (2), z z z z

2 2

82

Từ (1), (2), (3) suy ra:

P ≥ x y z

82

82

≥ x y z

82

+ +

Dấu "=" xảy ra ⇔ x y z 1

3

= = =

Bài 5 Cho a, b, c ≥ 1

4

− thoả a b c 1+ + = Chứng minh:

7< 4 + +1 4 + +1 4 + ≤1 21

HD: Áp dụng BĐT (B) cho 6 số: 1;1;1; 4a+1; 4b+1; 4c + ⇒ (2) 1

Chú ý: x y z+ + ≤ x+ y+ z Dấu "=" xảy ra ⇔ x = y = z = 0 Từ đó ⇒ (1)

Bài 6 Cho x, y > 0 Tìm GTNN của các biểu thức sau:

a) A

x y

4

= + , với x + y = 1 b) B= +x y, với

x y

2 3

6 + =

HD: a) Chú ý: A =

2

+

   

Áp dụng BĐT (B) với 4 số: x y

2 ta được:

Trang 12

x y x y

x y

2

Dấu "=" xảy ra ⇔ x 4;y 1

= = Vậy minA = 25

4 khi x y

;

b) Chú ý:

2 3  2  3 + =  + 

Áp dụng BĐT (B) với 4 số: x y

; ; ; ta được:

2

2

x y

2

6

+

Dấu "=" xảy ra ⇔ x 2 3 3 2; y 2 3 3 2

6

+

Bài 7 Tìm GTLN của các biểu thức sau:

a) A=x 1+ +y y 1+x , với mọi x, y thoả x2+y2= 1

HD: a) Chú ý: x+ ≤y 2(x2+y2)= 2

A ≤ x( 2+y2)(1+ + +y 1 x) = x y+ +2≤ 2+ 2

Dấu "=" xảy ra ⇔ x y 2

2

= =

Bài 8 Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức sau:

a) A= 7− +x 2+x , với –2 ≤ x ≤ 7 b) B=6 x− +1 8 3−x , với 1 ≤ x ≤ 3

c) C= −y 2x+5, với x36 2+16y2= d) D9 =2x y− −2, với x2 y2 1

4 + 9 =

HD: a) • A ≤ (12+1 )(72 − + +x x 2) =3 2 Dấu "=" xảy ra ⇔ x 5

2

=

• A ≥ (7− + +x) (x 2) =3 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = –2 hoặc x = 7

⇒ maxA = 3 2khi x 5

2

= ; minA = 3 khi x = – 2 hoặc x = 7

b) • B ≤ (62+8 )(2 x− + −1 3 x)=10 2 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = 43

25

• B ≥ 6 (x− + −1) (3 x)+2 3− x ≥ 6 2 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = 3

⇒ maxB = 10 2 khi x = 43

25; minB = 6 2 khi x = 3

c) Chú ý: 36x2+16y2=(6 )x 2+(4 )y 2 Từ đó: y 2x 1.4y 1.6x

⇒ y 2x 1.4y 1.6x 1 1 (16y2 36x2) 5

5 y 2x 5

− ≤ − ≤ ⇒ 15 C y 2x 5 25

4 ≤ = − + ≤ 4

Trang 41

Ngày đăng: 13/01/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w