GV giải thích gĩc so le trong, góc đồng vị” đường c còn gọi là cát tuyến Cho cả lớp làm ?1 Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình và viết lên các cặp góc so le trong, các cặp g
Trang 1CHƯƠNG I:ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
§1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I/ MỤC TIÊU:
I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :-Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Nêu được tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
+Kỹ năng :
- Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
Tư duy: Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, tranh vẽ
Học sinh : SGK, Thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Giáo viên: treo tranh vẽ và giới thiệu bài mới.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung Hoạt động 1(5’)
Tiếp cận khái niệm góc đối
đỉnh
a) Giáo viên cho học sinh quan
sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh, 2 góc
không đối đỉnh
b) Giáo viên:Thế nào là 2 góc
đối đỉnh ?
Cho học sinh quan sát H.1
Ta có Ô1 và Ô2 là 2 góc đối đỉnh
?1/Em hãy nhận xét quan hệ về
cạnh,về đỉnh của Ô1 và Ô2 ?
- Cạnh Ox là tia đối của cạnh
nào?
- Tương tự Ox’?
?2/Hai góc O2 và O4 có là hai
góc đối đỉnh không? Vì sao?
Học sinh hình vẽ hai góc đốiđỉnh, hai góc không đối đỉnh Học sinh quan sát H.1
- Ox có tia đối Oy
- Ox’ có tia đối Oy’
Mỗi cạnh của góc xOx’ là tiađối của 1 cạnh của góc yOy’
Ô1 đối đỉnh Ô3
Hai góc O2 và O4 là hai góc đốiđỉnh.Vì cạnh Ox là tia đối củacạnh Oy, cạnh Ox’ là tia đốicủa cạnh Oy’
Học sinh vẽ hình vào tập vànêu định nghĩa
Học sinh ước lượng được cóthể chúng bằng nhau
1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh:
?1/ Mỗi cạnh của góc
xOx’ là tia đối của 1cạnh của góc yOy’
Ô1 đối đỉnh Ô3
Tuần: 1
Tiết:1
Ngày soạn:…./…./…
Ngày dạy:…./…./…
Trang 2Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 2(10’)
Thể hiện khái niệm
a) Vẽ góc đối đỉnh của 1 góc
cho trước
b) Hãy vẽ 2 đường thẳng
Cắt nhau rồi đặt tên cho cặp
góc đối đỉnh được hình thành
Hoạt động 3 (12’)
Phát hiện tính chất:
a) Em hãy ước lượng bằng mắt
về số đo của hai góc đối đỉnh
b) Giáo viên yêu cầu học sinh
dùng thước đo góc kiểm tra
lại
c) Cho học sinh vẽ 2 đường
thẳng cắt nhau trên giấy Gấp
giấy sao cho 1 góc trùng với
góc đối đỉnh của nó
d) Đưa ra nhận xét về số đo
của hai góc đối đỉnh sau khi
thực nghiệm, quan sát và đo
đạc
Giáo viên yêu cầu học sinh
xem H.1, không đo có thể suy
ra được Ô1 = Ô3?
Ô4 vàÔ2?
Tổng số đo của hai góc kề bù
nhau như thế nào? Mà Ô1 và
Ô2 như thế nào? Ô3 và Ô2 như
thế nào?
=> Hãy so sánh (1) và (3)?
Suy ra tính chất (SGK)
Hoạt động 4 (16’)
GV treo bảng phụ ghi đề BT
1/82 cho học sinh đọc đề, suy
nghĩ – giải
Giáo viên gọi học sinh
khác nhận xét
Ô1 = Ô3; Ô4 = Ô2
Học sinh giải ?3Học sinh đo góc đưa ra nhậnxét
Học sinh thực hành gấp giấytheo hướng dẫn của giáoviên
Học sinh nêu nhận xét :Hai góc đối đỉnh thì bằngnhau
Ô1 vàÔ2 là 2 góc kề bù
BT1/82: HS đọc đề và lên
bảng điền vào chỗ trống
a) … x’Oy’ … tia đối…
b) … 2 góc đối đỉnh … Ox’
vàcạnh Oy là tia đối củacạnh Oy’
Ta có: 2 cặp góc đối đỉnhlà Ô1 và Ô3 ;
Ô2 và Ô4
2 Tính chất của hai góc đối đỉnh:
Trang 3Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Giáo viên gọi học sinh đọc
tiếp đề BT3/82 yêu cầu
học sinh vẽ hình ra giấy
nháp trước để giáo viên
kiểm tra
Giáo viên nhận xét
Giáo viên gọi học sinh đọc
đề BT 4/82 và 1 học sinh
lên bảng vẽ hình
Góc đối đỉnh : ?
Số đo :
BT3/82 HS vẽ hình và nêu tên
các cặp góc đối đỉnh
Hai cặp góc đối đỉnh là:
BT4/82 Học sinh đọc đề vẽ
hình
->Góc đối đỉnh với gĩc xBy làgĩc x’By’.Theo tính chất hai gĩcđối đỉnh ta cĩ gĩc x’By’ bằng
60o
Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học định nghĩa, tính chất
- GV hướng dẫn HS về nhà giải bài tập 2/82
- Giải bài tập tương tự SBT
.
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức: Biết hai góc đối đỉnh
+Kỹ năng : vẽ góc
- Luyện tập cho học sinh nhận biết các góc đối đỉnh trong hình
- Vẽ, tính số đo góc
Trang 4- Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, tranh vẽ.
- Học sinh : SGK, Thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 (10’)
Học sinh 1:Vẽ góc xOy =300 và vẽ góc đối đỉnh xOy
Học sinh 2:Cho góc mOn bằng 700 vẽ góc đối đỉnh với góc mOn Số đo của gócnày bằng bao nhiêu ?
Hoạt động 2 (33’) Luyện tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên gọi học sinh đọc đề BT5/82 vẽ
hình?
Giáo viên kiểm tra hình vẽ
Tính số đo góc ABC’ =?
Góc ABC và góc ABC’ là 2 góc như thế
nào?
Giáo viên gọi học sinh nêu tính chất của 2
góc đối đỉnh ->số đo
=? Vì sao?
Giáo viên có thể hướng dẫn thêm
Giáo viên gọi học sinh đọc đề vẽ hình
BT7/82 Hãy viết tên các cặp góc bằng
c) -> Tính số đo
= 560
BT 7/82 học sinh đọc đề và vẽ hình
Học sinh nêu các cặp góc bằng nhau:
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi học sinh đọc tiếp BT8/83
Lưu ý: có chung đỉnh nhưng không đối
đinh (Có thể C1 vẽ hình thôi cũng được)
Giáo viên có thể minh hoạ thêm hình
khác
BT9/83:Giáo viên gọi học sinh đọc đề –
vẽ hình
Kể tên cặp góc vuông không đôi đỉnh?
Giáo viên chốt lại
Cho học sinh làm bài BT10/82.
Thực hành gấp giấy
Giáo viên kiểm tra lại bài thực hành cho
học sinh -> gấp như thế nào để chứng tỏ 2
góc đối đỉnh thì bằng nhau
;
BT8/83: Học sinh đọc đề bài tập
Học sinh vẽ hình
BT9/83: Học sinh đọc đề và vẽ hình
là cặp góc vuông không
đối đỉnh.( hoặc
BT10/83: Học sinh gấp giấy phải gấp sao
cho tia màu đỏ trùng tia màu xanh
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Xem lại bài tập đã giải trong tiết luyện tập
- Làm bài tập 6 trang 83 (giáo viên hướng dẫn)
- Đọc bài tiếp theo, chuẩn bị 1 tờ giấy mỏng để thực hành
- Biết khái niệm gĩc vuơng, gĩc nhọn,gĩc tù, 2 đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông gócvới a
- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
Trang 6+Kỉ năng :Biết dùng eke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuơng gĩcvới một đường thẳng cho trước.
+Tư duy: Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: êke, thước thẳng, giấy rời
Học sinh : êke, thước thẳng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động1 (10’): Tiếp
cận khái niệm đường thẳng
vuông góc
a/ Giáo viên cho học sinh
thực hành gấp giấy theo ?1
b/ Cho học sinh quan sát
hình vẽ
c/ Cho học sinh đọc ?2
-> Tập suy luận
Tại sao khi 2 đường thẳng
cắt nhau và trong các góc
tạo thành có 1 góc vuông
thì các góc còn lại đều
vuông ?
Giáo viên hướng dẫn
d/ Thế nào là 2 đường
thẳng vuông góc?
Hoạt động 2(10’):
Giáo viên cho học sinh
giải ? 3 và ? 4
Giáo viên cho học sinh xem
thêm 1 số cách vẽ minh hoạ
H.5, H.6
BT:1/Cho đ điểm M nằm
trên đường thẳng a.Vẽ
đường thẳng b đi qua M và
Học sinh quan sát hình vẽ
Học sinh đọc ? 2
HS Tập suy luận theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh có thể trả lời:
-> là 2 đường thẳng cắtnhau và tạo thành 4 gócvuông (hoặc theo địnhnghĩa)
Học sinh giải ?3 và ?4
1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc:
Ký hiệu: xx’ yy’
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc: ?3/
?4/
Trang 7Hoạt động gv Hoạt động hs Nội dung
Hoạt động 3: (5’)Luyện
tập sử dụng ngôn ngữ
(SGK) Làm quen các
Nhĩm từ: hai đường thẳng
vuơng gĩc, hai đường thẳng
vuơng gĩc với nhau,đường
thẳng này vuơng gĩc với
Giáo viên chuẩn bị đề bài
tập 11; 12 trang 86 trong
bảng phụ
11) Giáo viên gọi học sinh
lên bảng điền vào
12) Gọi học sinh chọn câu
đúng sai và vẽ hình
BT1 :
BT2
HS đọc tính chất SGKHọc sinh quan sát H.7 và trả lời theo suy nghĩ của mình qua quan sát được về đđườngtrung trực -> định nghĩa
BT14/86Học sinh vẽ
CD=3cm và vẽ trung trực
Luyện tập:
BT11/86
Học sinh đọc đề – giải
a) … Cắt nhau và trong cácgóc tạo thành có 1 gócvuông
b) a a’
c) có một và chỉ một ……
Học sinh đứng tại chỗ trảlời
BT12/86:1 học sinh lên
bảng vẽ hình a) Đúng b) Sai
Tính chất: SGK
3 Đường trung trực của đoạn thẳng:
Định nghĩa: SGK
Trang 8Hoạt động gv Hoạt động hs Nội dung
BT13/86
Giáo viên cho học sinh đọc
đề và tiến hành gấp giấy
BT13/86 Học sinh gấp
giấygấp cho A B khi đó nếpgấp trùng trung trực
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Đọc định nghĩa, tính chất
- Bài tập sách bài tập
- Hướng dẫn bài tập luyện tập về xem trước
.
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức:
- Học sinh biết vẽ đường thẳng được đi qua một điểm cho trước và vuông gócvới một đường thẳng cho trước
+Kỹ năng:Sử dụng tốt êke, thước thẳng
- Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: êke, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ ghi đề bài tập
Học sinh : êke, thước thẳng, thước đo góc, giaiû bài tập về nhà
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ.(8’)
Học sinh 1: Giải bài tập 14/86
Học sinh 2: Vẽ hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau, ký hiệu?
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi học sinh đọc đề BT15/86 -> thực
hành
Em rút ra kết luận gì?
Giáo viên : chốt lại
BT18/87Giáo viên gọi học sinh đọc đề
Cho học sinh vẽ hình ra giấy Gọi 1 học
sinh lên bảng vẽ hình
Kiểm tra hình vẽ -> nhận xét
Học sinh đọc đề giải BT 16/87
Cho HS vẽ hình theo hướng dẫn
BT 17/87 HS kiễm tra hình vẽ
GV nhận xét
Cho học sinh giải BT 19/87
Giáo viên chỉ cần cho học sinh ghi 1 trình
tự
Giáo viên gọi HS đọc đđề BT 20/87
Lưu ý học sinh xác định chính xác trung
điểm của đoạn thẳng khi vẽ đường trung
trực
BT15/86: Học sinh đọc đề -> thực hành
gấp giấy H.8Học sinh đưa ra kết luận zt xy tại o có 4góc vuông:
BT18/87: Học sinh vẽ hình
BT16/87HS vẽ hình theo hướng dẫn,
Học sinh kiểm tra được
BT17/87 Học sinh kiểm tra được
H.10 b; c vuông ;a)Không vuông
BT19/87: Học sinh quan sát và vẽ lại
H.11, nêu trình tự vẽ ( có thể nêu theotrình tự khác nhau)
* Trình tự 1:
- Vẽ đường thẳngđ đd1 tuỳ ý
- Vẽ đường thẳngđ d2 cắt d1 tại Ovà tạo vớiđường thẳngđ d1 góc 600
- Vẽ A tuỳ ý nằm trong góc d1Od2
- Vẽ đoạn thẳng AB d1 tại B
- Vẽ BC d2 tại C
* Trình tự 2:
- Vẽ d1 , d2 cắt nhau tại O tạo thành góc
600
- Lấy điểm B tuỳ ý nằm trên Od1
- Vẽ đoạn thẳng BC Od2, điểm C nằmtrên tia Od2
- Ve đoạn thẳng BA Od1, điểm A nằmtrong góc d1Od2
BT20/87: Luyện tập
Học sinh đọc đề bài tập – vẽ hình
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn học ở nhà(2’):
- Xem bài tập giải ở lớp
- Làm bài tập sách bài tập
- Xem bài học 3
.
§3: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG
THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức :
- Học sinh hiểu được tính chất: cho 2 đường thẳng và một cát tuyến nếu có 1 cặp góc so
le trong bằng nhau thì :
Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau
Hai góc trong cùng phía bù nhau
+Kỷ năng:Biết sử dụng đúng tên gọi của các gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đườngthẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía,góc ngoài cùng phía
Tư duy: Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ …
Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: (KTBC) (5’): Giáo viên kiểm tra phần bài tập tiết luyện tập.
Trang 11Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
Hoạt động 2: (13’)
Gv gọi 1hs lên bảng và yêu
cầu (lớp vẽ ra giấy)
- Vẽ hai đường thẳng phân
biệt a và b
- Vẽ đường thẳng c cắt a và
b lần lượt tại A và B Hãy
cho biết có bao nhiêu góc
đỉnh B,có bao nhiêu góc
đỉnh A?
Giáo viên giới thiệu hai cặp
góc so le trong và 4 cặp góc
đồng vị
GV giải thích gĩc so le
trong, góc đồng vị” đường c
còn gọi là cát tuyến
Cho cả lớp làm ?1
Sau đó giáo viên gọi 1 học
sinh lên bảng vẽ hình và
viết lên các cặp góc so le
trong, các cặp góc đồng vị
Giáo viên đưa bảng phụ
BT 21/29 yêu cầu học
sinh điền vào chỗ trống
Hoạt động 3: (15’)
Giáo viên yêu cầu học sinh
quan sát H.13 Gọi 1 học
sinh đọc H.13
Giáo viên cho cả lớp hoạt
động nhóm theo câu hỏi 2
Yêu cầu làm bài phải có
tóm tắt dưới dạng cho và
tìm có hình vẽ, kí hiệu đầy
Học sinh vẽ hình và làmtheo các yêu cầu của giáoviên
Học sinh: có 4 góc đối đỉnh
A, 4 góc đối đỉnh B
Học sinh vẽ hình vào tập ->
ghi bài
1 học sinh lên bảng
a) Hai cặp góc so letrong
b) Bốn cặp gĩc đồng vị
BT 21/29 Học sinh điền
vào bảng phụ a) …….so le trong b) …… đồng vịc) …… đồng vịd) … cặp góc so le trong
Học sinh nêu: có 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng tại
A và B; có
ca = A
Cho cb = B
Tìm a) so sánh
1 Góc so le trong, góc đồng vị:
2 Cặp góc so le trong :
+ và
+ và
4 cặp góc đ/ vị: và
+ và + và + và
Trang 12Giáo viên: Nếu đường
thẳng c cắt 2 đường thẳng a
và b và trong các góc so le
trong tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau
thì cặp góc so
le trong còn lại và cặp góc
đồng vị như thế nào? Suy ra
tính chất
Hoạt động 4 (10’)
Giáo viên gọi học sinh độc
đề BT22/89 giáo viên treo
bảng phụ vẽ H.15
Giáo viên giới thiệu cặp
góc trong cùng phía và
và giải thích
Hãy tìm cặp góc trong cùng
phía còn lại?
Em có nhận xét gì về tổng
hai góc trong cùng phía ở
trên?
- Nếu 1 đường thẳng cắt 2
đường thẳng và trong các
góc tạo thành có 1 cặp góc
so le trong bằng nhau thì
tổng 2 góc trong cùng phía
bằng bao nhiêu?
Kết hợp giữa hai tính chất
đã học và nhận xét trên,
hãy phát biểu tổng hợp lại
b) = ? so sánh
và c) Viết tên cặp góc
đồng vị với số đo
HS giải ?2/
Học sinh :
=> Tính chất
Luyện tập: BT22/89 Học
sinh lên bảng điền tiếp số đoứng với các góc còn lại
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Học bài, làm bài tập 23/89
- Bài tập 16, 17, 18 sách bài tập
- Đọc trước bài 2 đường thẳng song song
- Ôn lại định nghĩa hai đường thẳng song song và các vị trí của 2 đường thẳng lớp 6
Trang 13§ 4: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ MỤC TIÊU:
+Kiến thức:Biết các tính chất của hai mđường thẳng song song
- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song (L6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
+Kỉ năng: Biết dùng eke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng chotrước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên- Học sinh : Sách giáo khoa, thước kẻ, êke, bảng phụ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ)(7’)
Học sinh 1: Vẽ hình thể hiện tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đườngthẳng ,ghi kí hiệu các gĩc so le trong và các gĩc đồng vị bằng nhau
Giáo viên đặt vấn đề vào
bài
Hoạt động 2 (5’)
Giáo viên cho học sinh
nhắc lại kiến thức lớp 6
Giáo viên: Cho hai đường
thẳng a và đường thẳng b
muốn biết đường thẳng a và
đường thẳng b có song song
không ta làm như thế nào?
Các cách trên mới cho ta
nhận xét trực quan và
thước không thể kéo dài vô
tận đường thẳng dược
Muốn chứng minh haiđường
thẳng song song ta cần phải
dựa trên dấu hiệu nhận
Học sinh nhắc lại kiến thứclớp 6
Học sinh :
- Ước lượng bằng mắt
- Døùng thước kéo dài mãihai đường thẳng chúngkhông cắt nhau thì
Trang 14Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
biết hai đường thẳng song
song
Hoạt động 3 (14’)
Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
Giáo viên cho học sinh
giải ?1
Đoán xem các đường thẳng
nào song song nhau?
Giáo viên treo bảng phụ
hình vẽ H.17 cho học sinh
quan sát trả lời
Em có nhận xét gì về vị trí
và số đo của các góc cho
trước H.17
Suy ra tính chất:SGK
Ta thừa nhận tính chất đó
Giáo viên gọi học sinh diễn
đạt cách khác nói lên hai
đường thẳng a song song b
Hoạt động 4 (12’)
Vẽ hai đường thẳng song
song
Cho điểm A nằm ngoài
đường thẳng a Hãy vẽ
đường thẳng b qua A và
song song a
Chia nhóm thực hành và
ghi lại trình tự vẽ
Giáo viên gọi học sinh lên
bảng vẽ, trìnhbày lại
Giáo viên chú ý học sinh:
- Có thể dùng êke và thước
thẳng, hoặc chỉ dùng êke
- Dùng góc nhọn của êke
(300, 600, 450)
- Vẽ cặp góc so le trong
hoặc đồng vị bằng nhau
Hoạt động 5: (5’)
Giáo viên cho học sinh cả
Học sinh giải ?1/
Ước lượng bằng mắt trả lờia//b
+ m //n + d
Học sinh nêu nhận xét
Học sinh nhắc lại dấu hiệunhận biết hai đường thẳngsong song
HS giải ?2
HS vẽ hình theo hướng dẫn:SGK
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
3.V
ẽ hai đ ư ờ ng th ẳ ng song song:
?2/
Tập vẽ hình theo hướng dẫn hình 18,19
Trang 15Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
lớp làm BT24/91
Gọi 1 học sinh đọc đề –
giải
Giáo viên gọi học sinh
nhận xét bài làm
Giáo viên đưa thêm bài tập
Thế nào là hai đoạn thẳng
song song? Hãy chọn câu
trả lời đúng
a) Hai đoạn thẳng song
song là hai đoạn thẳng
không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song
song là hai đoạn thẳng nằm
trên hai đường thẳng song
Học sinh lên bảng vẽ hìnhbằng êke và thước thẳngnhư sách giáo khoa
Học sinh cả lớp cùng thaotác vào vở
a) Sai vì hai đường thẳngchứa hai đoạn thẳng có thểcắt nhau
b) Đúng
Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Giải bài tập 25, 26 trang 91
- Làm thêm bài tập 21,23,27 trang 77-79 sách bài tập
LUYỆN TẬP
Trang 16II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên :Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thước thẳng, êke, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
Học sinh giải BT26/91
Hoạt động 2 : Luyện tập (38’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên gọi học sinh đọc đề BT27/91
Bài toán cho điều gì?
Yêu cầu ta làm gì?
Muốn vẽ AD// BC ta làm như thế nào?
Muốn có AD=BC ta làm như thế nào?
Giáo viên gọi học sinh lên bảng vẽ hình
Ta có thể vẽ được mấy đoạn AD//BC và
AD=BC?
Cho học sinh giải tiếp BT28/91
Giáo viên cho học sinh hoạt động theo
nhóm, yêu cầu nêu cách vẽ
Giáo viên hướng dẫn học sinh dựa vào dấu
hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
để vẽ
C2Vẽ hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau
Giáo viên gọi học sinh đọc đề BT29/92
Bài toán cho điều gì?
Giáo viên gọi học sinh lên bảng vẽ hình và
điểm O’
Gọi 2 học sinh lên vẽ tiếp vào hình học
sinh 1 vừa O’x’// Ox; O’y’//Oy
- theo em còn vị trí nào của O’ đối với ?
Vẽ hình
BT27/91Học sinh dọc đề bài tập 27.
+ Vẽ đường thẳng đi qua A và // BC (vẽhai góc so le trong bằng nhau)
+ Trên đường thẳng đó lấy D’; AD=BCcó thể vẽ đươc hai đoạn thẳng AD và AD’cùng // BC và bằng BC
BT28/91 HS đọc đề
Học sinh cùng hoạt động theo nhóm
Nhóm trưởng lên vẽ hình và trình bàycách vẽ
C1: Vẽ xx’ Trên xx’ lấy A
- Dùng êke vẽ c qua A và tạo Ax góc 600
- Trên c lấy B (B A)
- Dùng êke vẽ = 600 ở vị trí so letrong với
- Vẽ tia đối By của By’ ta được yy’//xx’
BT29/92: Bài tập cho góc nhọn vàđiểm O’
Yêu cầu vẽ góc nhọn có ox’ // ox;oy’//oy
So sánh và Học sinh lên bảng vẽ hình Trường hợp 1: Trường hợp 2:
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hãy dùng thước đo góc kiểm tra xem
Có bằng nhau không?
Học sinh: điểm O’ nằmngoài
Trường hợp 2:
Học sinh đo và nhận xét =
Bằng suy luận kiểm định: và
cùng nhọn có ox // ox’; oy//o’y’ thì
=
Hướng dẫn học ở nhà (2’):
- Làm bài tập 30 sách giáo khoa trang 92;
- Bài tập 24, 25, 26 sách bài tập trang 78
§5:TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức:
- Biết tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M(M
a) sao cho b//a
- Hiểu rằng nhờ cĩ tiên đề Ơclit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳngsong song
+Kĩ năng:Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến.Cho biết số đo của mộtgĩc,biết cách tính số đo gĩc cịn lại
Trang 18SGK,thước thẳng, thước đo gĩc.
III/ TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1 :(Kiểm tra bài cũ)(5’)
Kiểm tra phần bài tập về nhà
Bài mới:
Hoạt động 2(10’) Giáo viên
đưa ra bài toán: Cho điểm M
a vẽ b đi qua M và b//a
Giáo viên mời học sinh khác
lên vẽ đường thẳng b
Em có nhận xét gì?
Để vẽ đường thẳng b đi qua
M và b//a ta có nhiều cách vẽ
nhưng liệu có bao nhiêu
đường thẳng đi qua M và song
song a
Giáo viên đưa ra tiên đề Ơclit
Giáo viên cho học sinh đọc
mục “ Có thể em không biết”
SGK/92
Giáo viên: Với hai đường
thẳng a//b, có những tính chất
gì? Suy ra mục 2
Hoạt động 3: (15’)
Giáo viên cho học sinh làm ?
Giáo viên: Qua bài toán trên
em có nhận xét gì?
- Hãy kiểm tra xem hai góc
trong cùng phía có quan hệ
với nhau như thế nào? Suy ra
tính chất của hai đường thẳng
song song
Học sinh cả lớp cùng thựchiện
Học sinh có thể vẽ
Nhận xét : Đường thẳngnày trùng đường thẳng bban đầu
Học sinh: Qua M chỉ vẽđược 1 đường thẳng songsong a
Học sinh: nhắc lại tiên đềvà vẽ hình
Học sinh đọc mục “Có thể
em chưa biết”
Học sinh giải câu hỏi 2?
Học sinh 1: câu a)Học sinh 2: câu b và cNhận xét: Hai góc so letrong bằng nhau
Học sinh 3: d)Nhận xét: Hai góc đồng vịbằng nhau Học sinh nêu lạinhận xét
1 Tiên đề Ơclít:
Nhận xét: Hai gĩc đồng vịbằng nhau
Trang 19Hoạt động 4: (13’)
Giáo viên cho học sinh làm
bài tập 34 trang 94
(Giáo viên vẽ sẵn hình 22)
Giáo viên hướng dẫn học sinh
ghi tóm tắt
Theo đề bài ta đã có 2 đường
thẳng nào song song?
Suy ra những cặp góc gì?
Cho học sinh giải tiếp bài tậpï
32 trang 94
Giáo viên gọi học sinh khác
nêu nhận xét
Học sinh: Hai góc trongcùng phía có tổng bằng 1800
(bù nhau)Học sinh phát biểu – ghitính chất
Học sinh giải bài tập 34trang 94
a//bHọc sinh giải
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Tính chất : SGK
Luyện tập:
34/94: a) Theo tính chấthai đường thẳng songsong ta có:
c) = Â1 =1430 (so letrong)hoặc =
=1430
=Â4 = 370 (so le trong)b) Có Â4 và Â1 là hai góckề bù => Â1 =1800 – Â4
(tính chất kề bù)Vậy Â1= 1800 – 370 = 1430
có Â1 = =1430
(đồng vị)32/94:
a) Đúng; b) Đúng; c) Sai d) Sai
33/94: a) ……… bằng nhau.b)…….bằng nhau
c) ……… bù nhau
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Học thuộc tiên đề
- Làm bài tập 31, 35 sách giáo khoa trang 94
Hướng dẫn bài tập 31
- Làm bài tập 27, 28, 29 sách bài tập trang 78, 79
Tổ trưởng duyệt:
Nguyễn Thị Tiến
Trang 20LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU: Kiến thức:
- Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến cho biết số đo 1 góc, biếttính số đo các góc còn lại
+Kỹ năng:Vận dụng tiên đề Ơclít và tính chất của hai đường thẳng song song để giảibài tập
- Bước đầu biết cách suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, êke, làm bài tập ở nhà
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Học sinh 1:
+ Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau:
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có không quá một đường thẳng song song với a thì ………
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a thì ………
c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua A và song song với a là ………
(Giáo viên ghi yêu cầu vào bảng phụ)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2: (23’)
Giáo viên gọi học sinh đọc đề – giải bài
tập 35
Giáo viên nhận xét :
Giáo viên treo bảng phụ đề BT 36 /94
Theo hình vẽ a//b, c cắt a,b tại A và B
Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Luyện tập:BT35/94:
Học sinh trả lời: Theo tiên đề Ơclít vềđường thẳng song song: qua A chỉ vẽ đượcmộy đường thẳng a song song với BC, qua
B ta chỉ vẽ được 1 đường thẳng b songsong AC
BT36/94:Học sinh cả lớp làm bài vào
vở.Học sinh 1: lên bảng điền vào chỗ trống
Tuần: 5
Tiết: 9
Ngày soạn:… /…./…
Ngày dạy:…./…./…
Trang 21a)Â1 = …… (vì cặp góc so le trong)
b)Â2=…………( vì cặp góc đồng vị)
c) + Â4 = …… (Vì ……… )
câu a,b
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
d) = Â2 (Vì ………)
Giáo viên nhận xét sửa sai
Giáo viên cho học sinh làm bài tập 38 theo
nhóm
+ Chia nhóm làm khung trái
+ Chia nhóm làm khung phải
Giáo viên gọi học sinh nêu nhận xét
phần điền của học sinh
Giáo viên gọi học sinh trình bày khung
phải
Giáo viên nhận xét sửa sai
Giáo viên gọi học sinh lần lượt lên bảngđiền:
a) Â1 =
b) Â2 =
c) =1800 ( vì hai góc trong cùng phía)
d) (Vì = (đđ) mà =Â2 (đồng
vị nên =Â2)
BT38/95 :
Nhóm trình bày khung trái
Biết d// d’ thì suy ra:
a) Â1 = và b) Â1 = b) Â1+ =1800
● Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Đại diện nhóm trình bày bên khung phải ● Biết:
Trang 221/ Thế nào là hai đường thẳng song song?2/ Hãy chọn câu đúng:
a) Hai đường thẳng song song là haiđường thẳng không có điểm chung.b) Có duy nhất một đường thẳng songsong với một đường thẳng chotrước
c) Nếu đường thẳng c cắt hai đườngthẳng a và b mà trong các góc tạothành có cặp góc đồng vị bằng nhauthì a//b
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Làm bài tập 39 sách giáo khoa và bài tập 30 sách bài tập
- Đọc trước bài 6
§ 6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :
Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góchoặc cùng song songvới một đường thẳng thứ ba
+ Kỷ năng :Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học
+ Tư duy: Tập suy luận
Tuần: 5
Tiết: 10
Ngày soạn:…./…./…
Ngày dạy:…./…./…
Trang 23II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, êke
Học sinh: thước thẳng, êke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
Học sinh 1: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a’ Vẽ đường thẳng c đi qua Msao cho c vuông góc d
Học sinh 2: Trên hình của bạn vẽ (học sinh 1), dùng êke vẽ d’ qua M và d’c
Bài mới:
Giáo viên: Từ kiểm tra bài
cũ => Qua hình vẽ của bạn
trên bảng em có nhận xét gì
về quan hệ giữa d và d’? vì
sao?
-> đó chính là quan hệ giữa
tính vuông góc và tính song
song của 3 đường thẳng
Hoạt động 2: ( 20’)
Giáo viên cho học sinh quan
sát và vẽ H 27 vào
vở Gọi một học sinh lên
bảng vẽ
Cho học sinh giải câu hỏi 1
Hãy nêu nhận xét về quan
hệ giữa hai đường thẳng
phân biệt cùng vuông góc
với đường thẳng thứ ba
Giáo viên gọi một vài học
sinh nhắc lại tính chất
Giáo viên ghi dạng ký hiệu
Giáo viên đặt vấn đề bài
tập:
Nêùu có a//b và ca Theo
em quan hệ giữa c và b như
thế nào? Vì sao?
(gợi ý: c không cắt b được
không? Vì sao?)
c cắt b thì các góc tạo thành
bằng bao nhiêu? Vì sao?
Học sinh suy nghĩ trả lời:
● d// d’
● Vì d’ cắt d tạo cặp góc
so le trong (đồng vị) bằngnhau theo dấu hiệu d//d’
Học sinh vẽ hình 27 sau đó giải câu hỏi 1
Học sinh: Hai đường thẳngphân biệt cùng vuông gócđường thẳng thứ ba thìsong song nhau
Học sinh nêu tính chấtHọc sinh nhìn vào ký hiệuphát biểu thành lời
Nếu c không cắt b thì c//b
Trái tiên đề Ơ clít
Vậy c cắt bNếu c cắt b => các góc tạothành bằng 900 ( ….)
Học sinh nêu tính chấtNếu a//b
=> cb
1 Quan hệ giữa tính chất vuông góc và tính chất song song:
?1/a)Dự đốn: a//bb)
ac => a//b
bcTính chất 1: SGK
Trang 24Qua bài toán trên em rút ra
tính chất gì?
Giáo viên cho học sinh tập
ghi dưới dạng
Nếu: a//b
Giáo viên cho học sinh giải
bài tập 40/ 97
Hoạt động 3: (13’)
Cho học sinh hoạt động
nhóm câu hỏi 2
Giáo viên gọi đại diện nhóm
nêu kết quả
Giáo viên yêu cầu học sinh
phát biểu tính chất
Giáo viên giới thiệu: Khi 3
đường thẳng d, d’ d” song
song với nhau thì từng đôi
một, ta nói 3 đường thẳng ấy
song song với nhau
Cho học sinh giải bài tập 41
Học sinh hoạt động theonhóm giải câu hỏi 2Đại diện nhóm báo cáokết quả
-> ghi tính chất và Học sinh giải bài tập 41
- ……… b//c
Tính chất 2: SGKNếu: a//b
Tính chất: (SGK)Ký hiệu: d//d’//d”
1) Bài tập : a) dùng êke vẽ hai đường
thẳng a, b cùng c b) a//b?
c) Vẽ d cắt a, b lần lượt tại C, D đánh số
Trang 25(đồng vị); (đối đỉnh)
Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
- Làm bài tập 42, 43, 44
- Học bài
.
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức:
- Nắm vững quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng songsong đường thẳng thứ ba
+Kỹ năng: Rèn luyện kỉ năng phát biểu gọn một mệnh đề toán học
- Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh: Tập bài tập, thước thẳng, êke, bảng phụ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1(12’)
Kiểm tra 3 học sinh bài tập 42, 43, 44
Học sinh trình bày câu a, b lên bảng câu c
phát biểu lên
Giáo viên gọi học sinh khác nêu nhận xét
Giáo viên: em có nhận xét gì về 2 tính
chất ở bài tập 42 và bài tập 43?
Giáo viên: Bài tập 44 em có thể phát biểu
cách khác không?
Kiểm tra bài cũ:Giải bài tập 42/98a
b) a//b vì a và b cùng vuông góc với c.c) Phát biểu
Giải bài tập 43/98
Trang 26Giáo viên theo dõi ,nhận xét bài làm của
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2: (31’)
Giáo viên cho cả lớp làm BT 45/ 98
Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình
và tóm tắt bài toán bằng kí hiệu
Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi của bài toán và gọi 1 học sinh
lên bảng trình bày cách giải toán
Cho học sinh giải tiếp BT 46/98
Giáo viên gọi học sinh đọc đề – Giáo viên
treo hình vẽ yêu cầu học sinh nhìn hình vẽ
phát biểu bằng lời nội dung bài toán
a) Vì sao a//b
Giáo viên muốn tính ta làm như thế
nào?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh trình bày lại
bài giải lên bảng
song song với đường thẳng kia
Luyện tập:
BT45/98: Học sinh lên bảng vẽ hình và
viết tóm tắt dưới dạng cho và suy ra
d’, d” phân biệtCho d’//d
d”//dSuy ra d’//d”
Học sinh phát biểu bằng lời bài toán
Học sinh giảia) a//b vì cùng vuông góc đường thẳng AB
Học sinh: a//b
=> =1800 - = 1800 - 1200 =600
Học sinh trình bày lại bài tập 46
a) Có AB a => a//b
AB b
Trang 27Giáo viên lưu ý học sinh khi nêu khẳng
định nào cũng cần nêu căn cứ của nó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho hs hoạt động nhóm BT 47/98.
Giáo viên lưu ý bài suy luận phải có căn
cứ
Giáo viên nhận xét và kiểm tra bài của vài
nhóm
Giáo viên đưa ra bài toán làm thế nào để
kiểm tra được hai đường thẳng đó có song
song với nhau không? Hãy nêu các cách
kiểm tra mà em biết
Phát biểu tính chất liên quan tới tính
vuông góc và tính song song
- Đại diện nhóm trình bày
- HS cả lớp theo dõi và góp ý kiếnHọc sinh :Muốn kiểm tra hai đường thẳngsong song với nhau không, ta vẽ 1 đườngthẳng bất kỳ cắt hai đường thẳng đó Kiểmtra các cặp góc so le trong có bằng nhaukhông, nếu bằng a//b.(Có thể thay cặp góc
so le trong bằng cặp góc đồng vị)Học sinh phát biểu tính chất
Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Giải bài tập 44/89 sách giáo khoa
- Bài tập 35, 36, 37/ 80 sách bài tập
- Học bài và xem bài 7
§ 6 ĐỊNH LÝ
Tuần: 6
Tiết: 12
Ngày soạn:…./…./…
Ngày dạy:…./… /…
Trang 28/ MỤC TIÊU: +Kiến thức:
- HS biết thế nào là một định lý và chứng minh một định lý
+Kỹ năng: Biết đưa định lý về dạng nếu … thì …
- Làm quen mệnh đđề lôgic p=> q
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, bẳng phụ êke
Học sinh: thước thẳng, êke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: (7’)
Học sinh 1: Giải BT 46/98
Giáo viên nhận xét
Giới thiệu: Tiên đề Ơclít và
tính chất hai đường thẳng
song song đều là các khẳng
định đúng Nhưng tiên đề
Ơclít được thừa nhận qua vẽ
hình, qua kinh nghiệm thực
tế
Còn tính chất hai đường
thẳng song song được suy ra
từ những khẳng định được
coi là đúng , đó là định lý
Vậy định lý là gì?
Hoạt động 2: (15’)
Giáo viên ghi bảng tính
chất: “ Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau”=> Tính chất đó
là định lý
Cho học sinh giải câu hỏi 1
Giáo viên giới thiệu cho học
sinh nắm về giả thiết – kết
Kiểm tra bài cũ
Học sinh giải BT
Học sinh giải câu hỏi 2
1/ Định lý:
Định lý là một khẳng địnhsuy ra từ những khẳng địnhđược coi là đúng
Giả thiết (GT) điều đãcho
Kết luận (KL)Điều phải suy ra
Trang 29luận của định lý.
Giả thiết của định lý là gì?
Kết luận của định lý là gì?
- Định lý được phát biểu
dưới dạng : “nếu thì ”
Cho học sinh giải câu hỏi 2
Giáo viên gọi 1 học sinh
đứng tại chỗ trả lời câu a
Giáo viên gọi học sinh lên
bảng vẽ hình câu b
Cho học sinh giải bài tập
49/101
Hoạt động 3:(15’)
Giáo viên trở lại hình vẽ hai
góc đối đỉnh thì bằng nhau
Để có kêùt luận Ô1=Ô2 ở
định lý này, ta suy luận như
thế nào?
Gv: Quá trình trên đđi từ giả
thiết đến kết luận gọi là
chứng minh định lý
Đưa ví dụ sách giáo khoa
Gv: hướng dẫn chohs tìm
hiểu ch/ minh qua ví dụ
Chúng ta vừa chứng minh 1
định lý, thông qua ví dụ này
em hãy cho biết
muốn chứng minh định lý ta
làm như thế nào?
Giáo viên: Vậy chứng minh
định lý là gì?
Hoạt động 4: (6’)
- Định lý là gì? Gồm những
Học sinh: Giả thiết hai đường thẳng cùng song songvới đường thẳng thứ ba
Kết luận: chúng song song nhau
Học sinh vẽ hình
HS đọc đề BT 49/101
Giảia) Giả thiết: nếu 1 đườngthẳng cắt 2 đường thẳng saocho có cặp góc so le trongbằng nhau
Kết luận: Hai đường thẳngđó song song
b) Giả thiết: Nếu 1 đườngthẳng cắt 2 đường thẳngsong song
Kết luận: Hai góc so letrong bằng nhau
Học sinh: Ta có
Ô1 + Ô3 = 1800 (Kề bù)
Ô2 +Ô3 = 1800 (Kề bù)
=> Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3
Ví dụ: SGK
Trang 30phần nào?
Giả thiết là gì? Kết luận?
- Giải bài tập 50 sách giáo
Học sinh: chứng minh địnhlý là dùng lập luận để từ giảthiết -> kết luận
Củng cố:
Học sinh: trả lời câu hỏi
Học sinh giải bài tập 50a) … song song với nhau
b) Vẽ hình ghi GT – KL
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Học thuộc định lý là gì? Phân biệt giả thiết – kết luận, nắm được chứng minhđịnh lý
- Làm bài tập 51, 52/101 sách giáo khoa
.
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU: Kiến thức:
- Học sinh biết diễn đạt định lý dưới dạng “ Nếu thì ”
+Kỹ năng: Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết – kết luận
Trang 31II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Êke, thước kẻ, bảng phụ
Học sinh: Êke, thước kẻ, bài tập ở nhà
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: (8’)
HS:Định lý gồm những phần nào? Giả
thiết là gì? Kết luận? Giải BT 50b)
Học sinh : Hãy minh học định lý “ Hai
góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình
vẽ, viết giả thiết- kết luận bằng ký
hiệu và chứng minh
Hoạt động 2: (28’)
Giáo viên treo bảng phụ đề bài tập
gọi học sinh đọc đề bài
a) Trong các mệnh đề nào là một định
lý
b) Nếu là định lý hãy minh hoạ bằng
hình vẽ và ghi giả thiết – kết luận
bằng ký hiệu
1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới đầu đoạn thẳng bằng nửa độ
dài đoạn thẳng đó
2) Hai nửa phân giác của góc kề bù
tạo thành 1 góc vuông
3) Tia phân giác của một góc tạo với 2
cạnh góc có số đo bằng nửa số đo góc
đó
Kiểm tra bài cũ
HS 1: trả lời câu hỏi và giải BT 50b)
HS 2: Trả lời câu hỏi
Viết giả thiết – kết luận và chứng minh
On là phân giác
GT Om là phân giác
KL = 900
Trang 32Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4) Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường
thẳng tạo thành một cặp góc so le
trong bằng nhau thì hai đường thẳng
đó song song
Giáo viên: c cắt a tại A
Ta có thể ghi c a = A
Giáo viên: Em hãy phát biểu các định
lý trên dưới dạng “nếu thì ”
Cho học sinh làm BT53/102
Cho học sinh đọc đề bài, gọi học sinh
lên bảng giải câu b
Câu c) Giáo viên ghi ở bảng phụ gọi
học sinh lên bảng điền vào chỗ trống
Trang 33KL = = =900
Học sinh lên bảng điền vào chỗ trống(Vì hai
góc kề bù)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4) = Vì )
5) = 900 (Căn cứ )
6) = (Vì )
7) = 900 ( Căn cứ vào )
Câu d) Trình bày gọn lại
Giáo viên trình bày học sinh quan sát
và ghi lại có:
Hoạt động 3: (7’) củng cố:
- Định lý là gì? Muốn chứng minh
định lý ta cần thực hiện những bước
gì?
Làm bài tập giáo viên ghi đề ở bảng
phụ gọi học sinh điền vào chỗ trống
Gọi DI là tia phân giác của
Gọi là góc đối đỉnh của
(Vì hai góc đối đỉnh)
(Căn cứ vào giả thiết)
(Vì hai góc đối đỉnh)
(Căn cứ vào (3)
Câu d:
Học sinh quan sát – ghi
DI là tia phân giác
Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Làm các câu hỏi ôn chương I
- Làm bài tập 54, 55, 57 sách giáo khoa.
Trang 34ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức:
-Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.-Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đườngthẳng song song
+Kỹ năng:Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc haykhông?Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuônggóc, song song
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Thước kẻ, Eâke, thước đo góc, bảng phụ
Học sinh: Thước kẻ, Eâke, thước đo góc, ôn tập kiểm tra, bài tập
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: (8’)
Giáo viên treo bảng phụ tranh vẽ mỗi hình
trong bảng cho biết kiến thức gì?
Hoạt động 2: (15’)Điền …
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có …
b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là
2 đường thẳng ………
c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là
đường thẳng …
d) Hai đường thẳng a, b song song với nhau
ký hiệu là …
e) Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a,
b và có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì
2) Điền vào chỗ trống
Học sinh trả lời: a)…Mỗi cạnh góc này làtia đđối của một cạnh của góc kia b)…cắtnhau và trong các góc tạo thành có mộtgóc vuông
c) đi qua trung điểm của đoạn thẳng vàvuông góc với đoạn thẳng đó
d) … a//be)…a // bg)…
- Hai góc so le trong bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
Tuần : 7
Tiết : 14
Ngày soạn: …./…./…
Ngày dạy:…./…./…
Trang 35h) Nếu ab và b c thì …
i) Nếu a//b và b//c thì …
Hoạt động 3: (20’)( Đúng? Sai?)
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
h) …a//bi)…a//b//c3) Chọn câu đúng, saia) Đúng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
d) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
e) Đường trung trực của một đoạn thẳng là
đường thẳng đi qua trung điểm của đường
thẳng ấy
g) Đường trung trực của 1 đọan thẳng
vuông góc đoạn thẳng ấy
h) Đường trung trực 1 đoạn thẳng là đường
thẳng đi qua trung điểm và vuông góc
đoạn thẳng ấy
Hướng dẫn học ở nhà(2’):
- Ôn lại các câu hỏi lý thuyết của chương I
- Xem lại và làm lại các bài tập đã giải
- Tiết sau Ôn chương I (TT)
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I/ MỤC TIÊU: +Kiến thức:
-Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.-Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc,hai đườngthẳng song song
+Kỹ năng:Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc haykhông?Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuônggóc, song song
Trang 36II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Thước kẻ, Eâke, thước đo góc, bảng phụ
Học sinh: Thước kẻ, Eâke, thước đo góc, ôn tập kiểm tra, bài tập
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: (18’) ( Vẽ hình)
Giáo viên gọi học sinh nêu kết quả bài tập
54 làm tiếp bài tập 55
Giáo viên vẽ hình 38 lên bảng gọi lần lượt
hai học sinh lên bảng làm câu a, câu b
BT56/104 Cho AB = 28 mm Hãy vẽ
đường trung trực của đoạn thẳng đó
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng vẽ
hình và nêu cách vẽ
Giáo viên chốt lại sau khi học sinh khác
nhận xét
Hoạt động 2 : (25’) (Tính góc)
Bài tập 57/104: Giáo viên gọi học sinh
đọc đề g giáo viên treo hình vẽ 39 cho
học sinh quan sát – vẽ hình vào vở
Giáo viên gợi ý: Cho tên các đỉnh là A, B
Có Â1 = 380 , = 1320
Vẽ tia Om //a//b có x = quan hệ như
thế nào với Ô1 và Ô2? Tính Ô1 và Ô2?
Vậy x=?
Giáo viên nhận xét
Cho học sinh hoạt động nhóm bài tập
59/104.
Giáo viên gọi học sinh đại diện nhóm trình
bày bài giải
Ô1 = Â = 380 (so le trong do a//Om)
Ô2 + =1800( hai góc trong cùng phía)mà =1320 (gt)
=> Ô2 = 1800 -1320 =480