1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 7 HKII SUA ROI

66 177 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 6,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau 3 Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập II Ph ơng tiện dạy h

Trang 1

Tuần: 20 Ngày soạn:

Luyện tập

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo

các trờng hợp đã học Từ việc chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác đó bằng nhau

2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, viết GT-KL, cách trình bày bài chứng minh hình

3) Thái độ: Phát huy trí lực của học sinh.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ-com pa

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của

hai tam giác ?

AD: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ ?

ˆ ˆ

90 ˆ

ˆ

2 1

0

gt CM

90 ˆ

gt I B E

-Có nhận xét gì về độ dài hai

đoạn thẳng BE và CF ?-Nêu cách chứng minh:

BE = CF ?-Có nhận xét gì khác về hai

đò chứng minh bài tập

Học sinh đọc đề bài bài tập

40 (SGK)-Một học sinh đứng tại chỗ nêu các bớc vẽ hình của bài toán

-Học sinh vẽ hình vào vởHS: BE = CF

HS: IDIEIF

ID = IE và IE = IF  

IEB IDB  

 IEC  IFC

Trang 2

gt F C I E

90 ˆ

GV kiểm tra và kết luận

-Một học sinh lên bảng trình bày phần chứng minh

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

2 1 2

C O

-Nêu cách chứng minh:

AD = BC?

H: AD và BC là 2 cạnh của 2 tam giác nào?

-Hai tam giác đó có những yếu tố nào bằng nhau ?-Hãy chứng minh EAB  ECD?-GV có thể gợi ý học sinh cách làm

-Để chứng minh OE là phân giác của x ˆ O y, ta cần chứng minh điều gì ?

-Gọi một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài bài tập 44 (SGK)

-GV hớng dẫn HS vẽ hình củabài toán

-Gọi một học sinh lên bảng ghi GT-KL của bài toán

-Học sinh đọc đề bài bài tập

43 (SGK)-HS nêu các bớc vẽ hình và ghi GT-KL của bài toán

HS: AD = BC 

OAD OCB

-Một HS lên bảng trình bày phần chứng minh

-Học sinh quan sát hình vẽ, nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giác

Hoặc có thể làm theo gợi ý của GV

HS: OE là phân giác của

y O

(hay BOE  DOE)

-Học sinh đọc đề bài bài tập

44 (SGK)-Học sinh vẽ hình, ghi GT-

KL của bài tập vào vở

Trang 3

a) Xét ABD và ACD có:

2 1

2 1

ˆ ˆ

) ( ˆ

) ( ˆ ˆ

D D

gt C B

gt A A

?-Hai tam giác đó bằng nhau theo trờng hợp nào?

-Có nhận xét gì về 2 cạnh AB

và AC ?

GV kết luận

-Học sinh nêu cách chứng minh ABD  ACD

- Đọc trớc bài: “Tam giác cân”

tam giác cân

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác

đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

2) Kỹ năng: Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam

giác cân, vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học :

SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-giấy

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề (5 phút)

HS1: Nhận dạng tam giác ở mỗi hình ?

Trang 4

) 4 (

) 2 (

ACH

AC AB

ABC

AE AD

ADE

-Thế nào là 1 tam giác cân?

-Muốn vẽ ABC cân tại A talàm nh thế nào ?

-GV giới thiệu các khái niệm trong tam giác cân

-GV yêu cầu học sinh làm ?1(Hình vẽ đa lên bảng phụ)-H.vẽ cho ta biết điều gì ?-Tìm các tam giác cân trên hình vẽ, chỉ rõ cạnh đáy, cạnhbên,

Học sinh phát biểu định nghĩatam giác cân

-HS nêu cách vẽ tam giác cân

Học sinh nghe giảng và ghi bài

Học sinh làm ?1 (SGK)-Học sinh tìm các tam giác cân trên hình vẽ, chỉ rõ cạnh

A BˆDA CˆD?-Từ đó rút ra nhận xét gì về 2 góc ở đáy của tam giác cân?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm bài tập 48 (SGK)-Nếu có tam giác có 2 góc ở

đáy bằng nhau thì tam giác

đó là tam giác gì ?-GV nêu định lý 2 (SGK)H: GHI có phải là tam giáccân không ? Vì sao ?

-ABC là tam giác gì ? Vì

sao

-Học sinh đọc đề bài và làm ?

1 (SGK) vào vởHS: A BˆDA CˆD

HS: ABC vừa vuông, vừa cân

Trang 5

GV kết luận.

HS áp dụng định lý Py-ta-go tính góc B và C, rút ra n/xét-HS kiểm tra lại bằng thớc đo góc

4 Hoạt động 4: Tam giác đều

3 Tam giác đều:

-Muốn chứng minh 1 tam giác là tam giác đều tam làm

Hớng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK + vở ghi Làm BTVN: 46, 49, 50 (SGK) và 67, 68, 69, 70 (SBT)

luyện tập

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam

giác cân

- Học sinh đợc biết thêm các thuật ngữ: “Định lý thuận, định lý đảo”, biết quan hệ thuận

đảo của 2 mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo

2) Kỹ năng: HS có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam

giác cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

3) Thái độ: Nhiệt tình, nghiêm túc trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra

-Nếu một tam giác cân biết

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 50 (SGK)

HS: AD tính chất tổng 3 góc

Trang 6

0

5 , 17 2

145 180

ˆ

2

ˆ 180 ˆ

-GV kết luận 1-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài bài tập 51 (SGK)

A ˆA ˆ C E ?-Nêu cách c/m: A BˆDA CˆE

?-Ngoài cách làm trên, còn cách làm nào khác không ?H: IBC là tam giác gì ? Vì

sao ?

GV hớng dẫn học sinh cách trình bày chứng minh phần b,

của một tam giác+AD t/c của tam giác cân->Tính số đo góc ở đáyHọc sinh tính toán, đọc kết quả

Học sinh đọc đề bài BT 51

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT

HS: A BˆDA CˆE

 ABD ACE

h-Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại định nghĩa, tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

- BTVN: 72, 73, 74, 75, 76 (SBT)

Trang 7

Tuần: 21 Ngày soạn:

luyện tập ( TT)

IV) Mục tiêu:

4) Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam

giác cân

- Học sinh đợc biết thêm các thuật ngữ: “Định lý thuận, định lý đảo”, biết quan hệ thuận

đảo của 2 mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo

5) Kỹ năng: HS có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam

giác cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

6) Thái độ: Nhiệt tình, nghiêm túc trong học tập

V) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

VI) Hoạt động dạy học:

90 ˆ

gt B O A C

O

A

O B A O

0

60 ˆ

-Gọi một học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT-KL của BTH: ABC là tam giác gì ? Vì

sao ?

GV dẫn dắt, gợi ý HS lập sơ

đồ phân tích chứng minh nh bên

-Gọi một HS lên bảng trình bày phần chứng minh

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài BT 52

-Một học sinh đứng tại chõ nêu các bớc vẽ hình của BT-Một học sinh lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL của BT

HS dự đoán: ABC đều

HS: ABC đều 

Trang 8

3 Hoạt động 3: Giới thiệu Bài đọc thêm

-GV yêu cầu học sinh đọc bài

đọc thêm (SGK-128)-Hai định lý ntn đợc gọi là 2

định lý thuận, đảo của nhau?

-Hãy lấy VD về định lý thuận

đảo của nhau ?

HS đọc bài đọc thêm (SGK)HS: Nếu GT của định lý này

là KL của định lý kia và ngợc lại

-HS lấy ví dụ minh hoạ

định lý py ta go

Trang 9

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc định lý Py-ta-go về quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác

vuông và định lý Py-ta-go đảo

2) Kỹ năng: Biết vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi

biết độ dài hai cạnh kia Biết vận dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác làtam giác vuông

3) Thái độ: Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-8 tam giác vuông bằng nhau+2 hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông

AC   (Py-ta-go)

2 2 2 2

-GV yêu cầu học sinh thực hiện tiếp ?2 (SGK)

-Gọi 2 HS lên bảng đặt các tấm bìa nh h.121 và h.122 (SGK) và tính diện tích phần còn lại, rồi so sánh

-Hệ thức c2 a2 b2 nói lên

điều gì ?-GV yêu cầu học sinh đọc

định lý Py-ta-go (SGK)

-GV yêu cầu học sinh làm ?3 (SGK) (Hình vẽ đa lên bảng phụ)

-GV hớng dẫn HS cách trình bày phần a,

-GV giành thời gian cho học sinh làm tiếp phần b, sau đó gọi một học sinh lên bảng trình bày bài làm

Họ sinh đọc đề bài và làm bàitập ?1 (SGK) vào vở

-Một học sinh lên bảng làm

HS đo đạc và đọc kết quả-Học sinh đọc yêu cầu ?2-Hai học sinh lên bảng thực hiện ?2 theo hai trờng hợp

HS: Bình phơng cạnh huyền bằng tổng bình phơng hai cạnh góc vuông

-Học sinh đọc định lý (SGK)-Học sinh làm ?3 vào vở

Học sinh làm theo hớng dẫn của GV

Học sinh làm tiếp phần b, của

?3 (SGK)-Một học sinh lên bảng ttrình bày bài làm của mình

-Học sinh lớp nhận xét bài

Trang 10

-Xét DEF vuông tại D có:

2 2

GV kết luận

Học sinh vẽ hình vào vở-Một học sinh lên bảng vẽ->rút ra nhận xét

-Tìm độ dài x trên hình vẽ ?-Gọi đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm-GV kiểm tra và nhận xét-GV nêu bài tập: Tam giác nào là tam giác vuông nếu biết độ dài 3 cạnh là:

a) 6cm; 8cm; 10cmb) 4cm; 5cm; 6cm

GV kết luận

-Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 53 (SGK)

-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải

-HS lớp nhận xét bài bạnHọc sinh áp dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết tam giác vuông

Trang 11

Tuần: 22 Ngày soạn:

Luyện tập 1

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Củng cố định lý Py-ta-go và định lý Py-ta-go đảo

2) Kỹ năng: Vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận

dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

3) Thái độ: Hiểu và biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-phấn màu-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Phát biểu định lý Py-ta-go Vẽ hình và viết hệ thức minh hoạ

đúng hay sai? Vì sao ?-Gọi một học sinh lên bảng sửa lại

-Học sinh đọc đề bài BT 57, suy nghĩ, thảo luận

HS nhận xét đợc: Bạn Tâm giải sai, kèm theo giải thích-Một học sinh lên bảng sửa lại

Trang 12

BD   (Py-ta-go)

) ( 2 , 11 125

125 10

5 2 2

2

dm BD

AB   (Py-ta-go)

) ( 10 100

100 8

6 2 2

2

cm AB

10 cm

DA CD

BC

AB   

Bài 88 (SBT)

-Gọi độ dài cạnh góc vuông

của tam giác vuông cân là x

-Xét ABC vuông tại A có:

2 2

BC   (Py-ta-go)

2 2

2 4 2

2

2 2

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm bài tập 87 (SBT)-Gọi một học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT-KL của bài toán

-Nêu cách tính độ dài AB ?

-Có nhận xét gì về các độ dài

AB, BC, CD, AD ?-Độ dài của chúng bằng bao nhiêu ?

BT: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân

có cạnh huyền bằng 2cmH: Có nhận xét gì về độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông cân ?

-Nếu gọi độ dài cạnh góc vuông của tam giác đó là x

Theo định lý Py-ta-go ta có

hệ thức nào ?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm bài tập 58 (SGK)-Muốn biết khi dựng tủ, tủ có

bị vơng vào trần nhà hay không, ta phải làm gì ?

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài và vẽ hình của bài toán

HS nêu cách tính đờng chéo của hình chữ nhật

-Một học sinh lên bảng làm-Học sinh đọc đề bài BT 87

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT

HS: AB = ?  (Py-ta-go)

OA = ?, OB = ?

HS: AB = BC = CD = DAHS: bằng 10(cm)

Học sinh đọc đề bài và vẽ hình cho bài toán

HS: Trong tam giác vuông cân, hai cạnh góc vuông bằngnhau

HS: BC2 x2 x2

HS: ta phải tính đợc độ dài ờng chéo của tủ

Trang 13

GV kết luận.

-Học sinh đọc mục “Có thể

em cha biết” –SGK

HS có thể nêu nh SGK hoặc nêu các cách khác

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập định lý Py-ta-go (thuận và đảo)

- BTVN: 59, 60, 61 (SGK) và 89 (SBT)

- Đọc phần: “Có thể em cha biêt” (SGK-134)

3) Thái độ: Cẩn thận, nhiệt tình trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-thớc thẳng-com pa-eke-kéo cắt giấy

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-MTBT

III) Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10 phút)

H: Hình vẽ cho biết điều gì?

-Để tính đợc BC ta cần tính

đợc độ dài cạnh nào? Vì

sao ?

-Qua bài tập này muốn tính

độ dài cạnh đáy của một tamgiác cân ta làm ntn ?

Học sinh đọc đề bài và quan sát hình vẽ

HS ghi GT-KL của bài toánHS: BC = ?

BH = ? 

AB = ? (xét

ABC

Học sinh nêu cách tính độ dài cạnh đáy của một tam giác cân

Trang 14

) 90

8

3

9 10 100

8

6

9 52 52

6

4

9 5 25

OC OC

OB OB

OA OA

-Gọi một học sinh lên bảng làm

-GV yêu cầu học sinh đọc đềbài bài tập 62 (SGK)

(Hình vẽ đa lên bảng phụ)H: Để biết con Cún có thể tới các vị trí A, B, C, D để canh giữ mảnh vờn hay không ta phải làm gì ?-Hãy tính OA, OB, OC, OD-Vậy con Cún đến đợc những vị trí nào? Vì sao ?-Nếu còn thời gian GV cho học sinh làm bài tập 91-sbt-Hãy chọn ra các bộ ba số cóthể là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông ?

-GV giới thiệu bộ số go

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài, quan sát bảng phụ rồi vẽ hình vào vở

HS nêu cách tính độ dài các

đoạn thẳng AB, AC, BC-Một học sinh lên bảng làm bài tập

HS: Ta cần tính đợc độ dài

OA, OB, OC, ODHọc sinh làm bài tập vào vở Một học sinh lên bảng làm

HS lớp đối chiếu kết quảHọc sinh làm bài tập 91-sbt

3 Hoạt động 3: Thực hành ghép 2 hình vuông thành một hình vuông (7 phút)

GV lấy bảng phụ trên đó có gắn 2 hình vuông có 2 mầu khác nhau (nh h.137-SGK)-GV hớng dẫn HS đặt đoạn

AH = b, nối BH, HF cắt ghép hình để đợc hình vuông mới (h.139-SGK)

H: Kết quả thực hành này minh hoạ cho kiến thức nào?

GV kết luận

Học sinh nghe GV hớng dẫn và thực hành theo nhómkhoảng 3 phút, rồi đại diện một nhóm lên bảng trình bày cách làm cụ thểHS: Định lý Py-ta-go

Trang 15

Tuần: 23 Ngày soạn:

các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: HS nắm vững các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận

dụng đ/lý Py-ta-go để CM trờng hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông của 2 tam giác vuông

2) Kỹ năng: Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tm giác vuông để chứng minh

các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài tập CM hình học

3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Nêu các trờng hợp bằng nhau đã học của hai tam giác

Bổ sung thêm điều kiện về cạnh (hoặc về góc) để hai tam giác sau bằng nhau:

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Các trờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông (8 phút)

AHB  

H.144:

) (g c g DKF

GV kết luận

HS: 2 cạnh góc vuông = nhau

*1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề cạnh ấy

*Cạnh huyền và góc nhọnHọc sinh quan sát hình vẽ tìmcác tam giác bằng nhau kèm theo giải thích

3 Hoạt động 3: Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền-cạnh góc vuông (15 phút)

-GV cho học sinh làm ?2 (SGK)

-Hãy c/m: AHB  AHC

bằng hai cách ?

Học sinh vẽ hình vào vở, tìm cách chứng minh bài toán

HS đọc hình vẽ, ghi GT-KL của bài toán

Học sinh rút ra nhận xétHọc sinh thực hiện ?2 vào vởHọc sinh đọc hình vẽ

Trang 16

nào ?

GV kết luận

Hai học sinh lên bảng chứng minh, mỗi học sinh làm một phần

90 ˆ

gt H A E H

A

D

H E A H

-GV yêu cầu học sinh làm bàitập 66 (SGK)

(Hình vẽ đa lên bảng phụ)H: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ ?

-Hình vẽ cho biết điều gì ?

Trên hình vẽ có bao nhiêu cặptam giác bằng nhau ? Giải thích ?

GV kết luận

Học sinh quan sát hình vẽ và

đọc yêu cầu của bài tập

Học sinh đọc hình vẽ, ghi GT-KL của bài toán

Một số học sinh đứng tại chỗ

đọc các cặp tam giác bằng nhau và giải thích

Luyện tập

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Củng cố các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

Trang 17

2) Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhai, hai góc

bằng nhau thông qua việc chứng minh hai tam giác bằng nhau

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra, chữa bài tập (12 phút)

HS1: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

Bổ sung thêm 1 điều kiện về góc (hay về cạnh) bằng nhau để ABC  DEF

90 ˆ

ˆ

2 1

0

gt A

A

M K A M

-Hãy vẽ đờng phụ để tạo ra hai tam giác vuông trên hình chứa góc Â1 và Â2 mà chúng

đủ điều kiện bằng nhau

-Qua BT này, hãy cho biết 1 tam giác có những điều kiện gì thì là một tam giác cân?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và vẽ hình bài tập 101 (SBT) vào vở

-Hãy nêu GT-KL của bài toán

-Quan sát hình vẽ cho biết có những cặp tam giác vuông nào bằng nhau ?

-Để chứng minh: BH = CH ta

Học sinh đọc đề bài bài tập

98 (SBT)-Học sinh ghi GT-KL của BTHS: Ta cần chứng minh

Học sinh đọc đề bài và vẽ hình BT 101 (SBT) vào vở

Học sinh ghi GT-KL của BT

HS tìm các cặp tam giác bằngnhau trên hình vẽ

HS: BH = CH

Trang 18

90 ˆ

2 1

gt MC

90 ˆ

ˆ

2 1

0

gt A A

I K A I

-Gọi một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh, GV ghi bảng

AKI AHI  

IMC IMB 

-Một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh

Học sinh còn lại làm vào vở

Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- Ôn các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- BTVN: 96, 97, 99, 100 (SBT)

- Chuẩn bị tiết sau thực hành ngoài trời

*Mỗi tổ chuẩn bị: 4 cọc tiêu

1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)

1 sợi dây dài khoảng 10 m

1 thớc đo

- Ôn lại cách sử dụng giác kế (Toán 6-tập 2)

- Đọc trớc bài Thực hành nhgoài trời

Thực hành ngoài trời

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó

có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức

làm việc có tổ chức

3) Thái độ: Có tình thần tập thể, nhiệt tình, tự giác

II) Ph ơng tiện dạy học:

Mỗi tổ chuẩn bị: 4 cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2 m

1 giác kế

1 sợi dây dài khoảng 10m

1 thớc đo độ dài

1 báo cáo thực hành

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ và hớng dẫn cách làm (20 phút)

Trang 19

*Nhiệm vụ: Xác định khoảng

-Xác định điểm D sao cho E

là trung điểm của CD

-GV vừa nêu các bớc làm vừa

vẽ hình để đợc hình vẽ ở bên-Sử dụng giác kế ntn để vach

và dụng cụ-GV kiểm tra cụ thể-GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực hành

Các tổ trởng lần lợt báo cáo tình hình của tổ mình về nhiệm vụ và dụng cụ của từngngời

báo cáo thực hành tiết 42 – 43 hình học

Kỹ năng thựchành (4 điểm)

Tổng số điểm(10 điểm) Nhận xét chung (Tổ tự đánh giá) Tổ trởng ký tên

4 Hoạt động 4: Học sinh thực hành (45 phút)

(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng)

GV cho học sinh tới địa điểm thực hành, phân

công vị trí từng tổ Với mỗi cặp điểm A-C

nên bố trí hai tổ cùng làm để đối chiếu kết

quả, hai tổ lấy điểm E, E’ nên lấy trên hai tia

đối nhau gốc A để không vớng nhau khi thực

Trang 20

4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (10 phút)-GV thu báo cáo thực hành của các tổ, thông

qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra tại

chỗ nêu nhận xét, đánh giá và cho điểm thực

- Sau đó học sinh cất dụng cụ, rửa tay chân, chuẩn bị vào giờ học tiếp theo

Ôn tập chơng II

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức đã học về tổng ba góc trong một tam

giác, các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

2) Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm các bài toán về vẽ hình, tính toán,

chứng minh, ứng dụng trong thực tế

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-compa-thớc đo góc-eke-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập về tổng ba góc trong một tam giác (20 phút)

1 Tổng 3 góc của tam giác

ABC

180 ˆ ˆ

Học sinh đọc kỹ đề bài và trả

lời câu hỏi (kèm theo giải thích)

Trang 21

-GV dùng bảng phụ nêu bài

tập 67 (SGK)

-Câu nào đúng? câu nào sai?

-Với các câu sai, em hãy giải

X

XX

2

36 180

0 0 0 1

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập

-Đại diện học sinh trình bày lời giải của bài tập

-Học sinh lớp bổ sung, góp ý kiến

2 Hoạt động 2: Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (23 phút)

-Khi tam giác là tam giác vuông, thì có các trờng hợp bằng nhau nào ?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm bài tập 69-SGK-GV hớng dẫn học sinh các b-

ớc vẽ hình của bài toánH: Tại sao AD  a? Nêu cách làm?

GV kết luận

Học sinh nêu và phát biểu cáctrờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Học sinh đọc đề bài và suy nghĩ tìm ra lời giải đúng

Trang 22

- Gợi ý: Bài 70 (SGK) AMN cân (AM = AN)

Ôn tập chơng II (tiết 2)

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam

giác vuông, tam giác vuông cân

2) Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng

dụng thực tế

3) Thái độ: Cẩn thận, nhiệt tình, tự giác trong học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập về một số tam giác đặc biệt (18 phút)

Tam giác và một số dạng tam giác đặc biệt

Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân

Định

nghĩa

AC AB

 ;

BC AC AB

 ; ABC;Aˆ  90 0

AC AB A

BC  

AC BC AB

c AC AB

+ cân có một gócbằng 600

+ có một góc bằng 900

Học sinh vẽ hình vào vở và làm bài tập 105 (SBT)

HS: Tính AB = ? 

Tính BE = ?

Trang 23

-Xét AEC vuông tại E có:

2 2

EC   (Py-ta-go)

3

9 16 25 4

AB   (Py-ta-go)

2 , 7 52

52 36 16 6

 ˆ3 ˆ3 cân tại O

-GV gọi 1 học sinh lên bảng trình bày phần chứng minh

-GV hỏi thêm: ABC có phải là tam giác vuông không? Vì sao ?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài bài tập 70 (SGK)

-Nêu các bớc vẽ hình của bài toán ?

-Ghi GT-KL của bài toán ?-Muốn chứng minh AMN

cân ta làm nh thế nào ?

-Chứng minh: BH  CK ?-Nêu cách chứng minh?

Xét AEC (Py-ta-go)HS: ABC có: 2 92 81

2 2

Học sinh nhận xét và chứng minh đợc OBC cân tại O

Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Ôn tập lý thuyết và làm nốt các bài tập phần ôn tập chơng II

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết Chuẩn bị giấy kiểm tra và dụng cụ đầy đủ

- Làm nốt phần e, bài 70

- Gợi ý: Nếu B AˆC  600  ABC đều

BMBCCN  ABM và ACN là các tam giác cân

Trang 24

Tuần: 27 Ngày soạn:

Chơng III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Các đờng đồng quy trong tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung hai định lý, vận dụng đợc chúng trong những

tình huống cần thiết, hiểu đợc phép chứng minh định lý 1

2) Kỹ năng: Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ

- Biết diễn đạt một định lý thành một bài toán với hình vẽ, giả thiết và kết luận

3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-phấn màu-tam giác bằng bìa

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng III và đặt vấn đề vào bài (5 phút)

-GV giới thiệu: Chơng III gồm 2 nội dung lớn:

+Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác+Các đờng đồng quy trong tam giác -GV (ĐVĐ) Nếu ABC có AB = AC thì B C   và ngợc lạiVậy nếu AB không bằng với AC thì có nhận xét gì về số đo của BC?

2 Hoạt động 2: Góc đối diện với cạnh lớn hơn (15 phút)

1 Góc đối diện với cạnh

-GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1 (SGK) Học sinh vẽ hình vào vở

Trang 25

(Đề bài đa lên bảng phụ)

-GV yêu cầu học sinh thực hiện ?2 theo nhóm Gấp hình

và quan sát theo hớng dẫn củaSGK

-GV mời đại diện một nhóm lên bảng gấp hình trớc lớp và gi/th nhận xét của mình

2 Hoạt động 2: Cạnh đối diện với góc lớn hơn (15 phút)

2 Cạnh đối diện với góc lớn

-Trong tam giác tù (hoặc tam

giác vuông), cạnh đối diện

với góc tù (hoặc góc vuông)

là cạnh lớn nhất

-GV yêu cầu học sinh làm ?3-Nếu AC = AB thì sao ?-Nếu ACAB thì sao ?

Do vậy rút ra kết luận gì ?H: Trong tam giác vuông, cạnh nào lớn nhất?

-MNPM  90 0 thì cạnh nào lớn nhất ? Vì sao ?

GV kết luận

Học sinh thực hiện ?3-SGK

HS: ABC AB AC:   C B   (trái với giả thiết)

-Nếu ACAB B C  (đ.lý 1) (trái với giả thiết)

Học sinh trả lời các câu hỏi

(quan hệ giữa cạnh và góc đối

diện trong tam giác)

Bài tập: Đúng hay sai ?

Nhắc lại quan hệ giữa cạnh vàgóc đối diện trong một tam giác ?

-GV yêu cầu học sinh làm bàitập 1 và 2 (SGK)

ABC

 có A 80 , 0 B 45 0 Nêu cách so sánh các cạnh trong

tập trắc nghiệm, yêu cầu học 1 Trong một tam giác, đối diện với hai góc Câu ĐúngX Sai

Trang 26

sinh chọn đúng hay sai

(nếu sai kèm theo giải thích)

GV kết luận.

bằng nhau là hai cạnh bằng nhau

2 Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất

3 Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớnnhất là góc tù

4 Trong một tam giác tù, đối diện với góc tù

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (15 phút)

HS1: Phát biểu các định lý về quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong

-Ta đi so sánh các đoạn thẳngnào ?

-Với điều kiện C  90 0 ta có

thể so sánh các đoạn thẳng nào trớc ?

-Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 5 (SGK)

Học sinh quan sát hình vẽ và

có thể dự đoán ai đi xa nhất,

ai đi gần nhấtHS: Ta đi so sánh AD, BD, CD

HS: Ta đi so sánh DC với DB của DBC

HS nhận xét đợc trong tam giác tù, cạnh đối diện với góc

tù là cạnh lớn nhất

 DB > DC

Trang 27

Vậy Hạnh đi xa nhất, Trang

hệ giữa cạnh và góc đối diện

trong tam giác)

-Hãy so sánh AC và BC ?rút ra nhận xét gì về Â và B?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài bài tập 7 (SBT)

-Gọi một học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT-KL của bài toán

-GV gợi ý: Kéo dài AM, lấy

điểm D sao cho AM = MD-Hãy cho biết Â1 bằng góc nào? Vì sao?

-Để so sánh Â1 và Â2 ta đi so sánh Â2 và D

Học sinh quan sát hình vẽ và chọn phơng án đúng

HS: ta cần phải so sánh đợc

BC và ACHS: BC < AC  A B 

Học sinh đọc đề bài bài tập 7 (SBT)

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi, GT-KL của BT

Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên

HS: A1 D Vì: (AMBDMC c g c( )

HS: Ta đi so sánh AC và DC của ADC

Học sinh so sánh và rút ra kếtluận

Trang 28

-Trên BC xác định điểm D sao cho CD = AC-CM đợc ADC là tam giác đều

Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên,

đờng xiên và hình chiếu

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kẻ từ một điểm nằm

ngoài một đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của một

điểm, của đờng xiên

- Học sinh nắm vững định lý 1 về quan hệ giữa các đờng vuông góc và đờng xiên, nắm vững định lý 2 về quan hệ giữa các đờng xiên và hình chiếu của chúng,

2) Kỹ năng: Biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình vẽ

- Bớc đầu biết vận dụng các định lý trên vào giải các bài tập đơn giản

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-phấn màu-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề (7 phút)

HS1: Hạnh và Bình đều bơi từ A Hạnh bơi đến H,

Bình bơi đến B

Hỏi ai bơi xa hơn ? Giải thích ?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: K/n đờng vuông góc, đờng xiên, hình chiếu của đờng xiên (8 phút)

1 Khái niệm đ ờng

-GV yêu cầu học sinh đọc và thực hiện ?1 (SGK)

GV kết luận

Học sinh vẽ hình vào vở và nghe giảng, nhận dạng các khái niệm

Học sinh đọc và thực hiện ?1-Một HS lên bảng vẽ và chỉ ra

đờng vuông góc, đờng xiên hình chiếu của đờng xiên

3 Hoạt động 3: Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên (10 phút)

2 Quan hệ giữa đ ờng

Học sinh vẽ tiếp trên hình và trả lời câu hỏi

HS: Đờng vuông góc ngắn hơn mọi đờng xiên

HS nhận xét đờng xiên AB là

Trang 29

?3: AHB vuông tại H, có

Học sinh nghe giảng

4 Hoạt động 4: Các đờng xiên và hình chiếu của chúng (10 phút)

-Đọc tên hình chiếu của AB

và AC trên đờng thẳng d ?-Có dự đoán gì về mối quan

hệ giữa các đờng xiên và hìnhchiếu của chúng?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm ?4 (SGK)

-Từ kết quả của bài toán trên, rút ra kết luận gì ?

Học sinh phát biểu định lý

5 Hoạt động 5: Luyện tập-củng cố (8 phút)

Bài tập: Cho hình vẽ sau:

1 Hãy điền vào ô trống:

a) Đờng vuông góc kẻ từ S tới

-GV thu bài của các nhóm, yêu cầu một số nhóm đọc kết quả

-GV nhận xét và kết luận

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập trên phiếu học tập

Một số học sinh đứng tại chỗ

đọc kết quả

-Học sinh lớp nhận xét bổ sung

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc các định lý quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu, chứng minh lại đợc các định lý đó

- BTVN: 8, 9, 10, 11 (SGK) và 11, 12 (SBT)

- Tiết sau chuẩn bị tiết luyện tập

luyện tập

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Củng cố các định lý quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa các

đ-ờng xiên và hình chiếu của chúng

Trang 30

2) Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng vẽ hình theo yêu cầu đề bài, tập phân tích để chứng

minh bài toán, biết chỉ ra căn cứ của các bớc chứng minh

3) Thái độ: Giáo dục ý thức vận dụng kiến thức toán vào thực tiễn

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-com pa-phấn màu-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (15 phút)

HS1: So sánh các độ dài AB, AC, AD, AE?

đờng xiên và hình chiếu)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm bài tập 10 (SGK)-Gọi một học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT-KL của BT-Khoảng cách từ A tới BC là

đoạn nào ?-M là một điểm bất kỳ của cạnh BC, vậy M có thể ở những vị trí nào ?

-Hãy xét từng vị trí của M để chứng minh AMAB

-GV yêu cầu học sinh làm bàitập 13 (SGK)

(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)

-GV yêu cầu học sinh đọc hình vẽ, ghi GT-KL của BT

-Tại sao BE < BC ?

-Làm thế nào để chứng minh

DE < BC ?Hãy xét các đờng xiên EB,

ED kẻ từ E đến đt AB ?

Học sinh đọc đề bài bài tập

10 (SGK)-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của bài toánHS: là đờng vuông góc kẻ từ

A đến BC

HS nêu các vị trí của M trên cạnh BC

-Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng bài toán

Học sinh đọc yêu cầu bài tập

13 (SGK) và vẽ hình vào vở

Học sinh đọc hình vẽ, ghi GT-KL của bài toán

HS: Vì AE < AC

HS: C/m đợc DE < BE, kết hợp với BE < BC  đpcm

Học sinh đọc đề bài và làm

Trang 31

AB AC  cm BCcm

H: Cung tròn (A; 9cm) có cắt

đt BC hay không? Có cắt cạnh BC hay không?

-Muốn chứng minh (A; 9cm)

có cắt BC không ta phải làm gì ?

-Kẻ đờng cao AH, nêu cách tính AH ?

-Có nhận xét gì về AH và bánkính cung tròn (A; 9cm) ? từ

đó rút ra kết luận gì ?-Cung tròn (A: 9cm) có cắt

đoạn thẳng BC không? Vì sao

GV kết luận

bài tập 13 (SBT)Học sinh vẽ hình theo yêu cầu của bài toán

HS suy nghĩ và thảo luận

HS: Ta phải tính đợc khoảng cách từ A đến BC

HS nêu cách tính AH

Ta có R > AH  cung tròn (A; 9cm) cắt BC

HS trả lời câu hỏi kèm theo giải thích

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các quan hệ đã học trong 2 tiết trớc Làm BTVN: 14 (SGK) và 15, 17 (SBT)

- Bài tập bổ sung: Vẽ ABCAB 4cm AC,  5cm BC,  6cm

a) So sánh các góc của tam giác ABC

b) Kẻ AHBC H( BC) So sánh AB và BH, AC và HC

quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Bất đẳng thức tam giác

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm vững quan hệ giữa độ dài ba cạnh của một tam giác, từ đó biết

đợc ba đoạn thẳng có độ dài nh thế nào thì không thể là ba cạnh của một tam giác

- Học sinh hiểu cách chứng minh định lý bất đẳng thức tam giác dựa trên quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác

2) Kỹ năng: Luyện cách chuyển từ một định lý thành một bài toán và ngợc lại

- Bớc đầu biết vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải toán

3) Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-eke-com pa-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-eke-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

Trang 32

2 Hoạt động 2: Bất đẳng thức tam giác (18 phút)

1 Bất đẳng thức tam giác

?1: Vẽ tam giác có độ dài

Em có nhận xét gì ?-Trong mỗi TH, tổng độ dài 2

đoạn thẳng nhỏ so với đoạn thẳng lớn nhất ntn ?

GV: Nh vậy, không phải 3 độdài nào cũng là 3 cạnh của một tam giác

-GV giới thiệu định lý-Hãy nêu GT-KL của định lý?

-Nêu cách chứng minh bất

đẳng thức AB + AC > BC?

-Ngoài cách đó ra còn cách chứng minh nào khác không?

-GV gợi ý HS cách c/m dựa vào q.hệ giữa đờng vuông góc

và đờng xiên

GV kết luận

-Học sinh cả lớp thực hiện ?1 vào vở

-Hai HS lên bảng thực hiện vàrút ra nhận xét

HS suy nghĩ, thảo luận tìm cách chứng minh khác

HS làm theo gợi ý của GV và ghi bài vào vở

3 Hoạt động 3: Hệ quả của bất đẳng thức tam giác (7 phút)

2 Hệ quả của bđt tam giác:

-Hãy AD quy tắc chuyển vế

để biến đổi các bất đẳng thức trên?

-Có nhận xét gì về hiệu độ dàihai cạnh bất kỳ so với độ dài cạnh còn lại?

-Từ bất đẳng thức tam giác và

hệ quả trên rút ra nhận xét gì?

-GV yêu cầu HS làm ?3-SGK-Muốn xét độ dài ba đoạn thẳng có T/m bất đẳng thức

-HS phát biểu quy tắc chuyển

vế và AD đối với các bđt tam giác trên

HS phát biểu hệ quả của bđt tam giác

HS đọc nội dung nhận xét và làm ?3 (SGK)

HS: Ta đi xét độ dài đoạn

Trang 33

-Hãy phát biểu nhận xét quan

hệ giữa ba cạnh của tam giác-Cho HS làm BT 16 (SGK)-Khi đó ABC là tam giác gì?

-GV yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm BT 15 (SGK)-Nêu cách kiểm tra xem độ dài 3 đoạn thẳng nào có thể là

3 cạnh của tam giác?

trong phần c,

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững bất đẳng thức tam giác, học cách chứng minh định lý bất đẳng thức tam giác

- BTVN: 17, 18, 19 (SGK) và 24, 25 (SBT)

luyện tập

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Củng cố quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của một tam giác Biết vận dụng quan hệ

này để xét xem ba đoạn thẳng cho trớc có thể là ba cạnh của một tam giác hay không

2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình theo đề bài, phân biệt giả thiết, kết luận và vận

dụng quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác để chứng minh bài toán

3) Thái độ: Vận dụng quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vào thực tế đời sống

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-com pa-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài tập (12 phút)

HS1: Phát biểu quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Vẽ hình minh họa và viết hệ thứcChữa BT 18 (SGK)

Cột điện C phải là giao của

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 21 (SGK)

(GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)

Ngày đăng: 02/11/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình BT 34 (SGK) - HINH HOC 7 HKII SUA ROI
nh BT 34 (SGK) (Trang 42)
Hình học: - HINH HOC 7 HKII SUA ROI
Hình h ọc: (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w