1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )

28 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 5,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KN: Biết chứng minh một tam giác là cân, là đều, biết vận dụng tính chất của tam giác vuông để tính số đo góc, so sánh hai góc.. + Bài 61/133SGK Hình vẽ sẵn trên bảng phụ.Tính độ dài m

Trang 1

I F

E

D

C B

A

H.108 H.107

H.106 H.105

H

E D C

B A D C

B A

F K E

D

H C B

A

x

M F

E

C B

III/ Tiến trình dạy học :

* HĐ1 Bài cũ :

Phát biểu các trường hợp bằng nhau

của 2 tam giác và 2 trường hợp bằng

nhau của tam giác vuông

* HĐ 2 Luyện tập

GV treo bảng phụ đề bài 39 lên bảng

Trong mỗi hình vẽ trên có các tam

giác vuông nào bằng nhau ? V× sao?

Cho 4 HS lªn b¶ng thùc hiÖn

Nên ∆ ABH= ∆ ACH (ch -cgv)-( H 106 ) Xét ∆DEK và ∆DFK có :

∆ABH= ∆ACH (nhiều cách giải thích )

* Bài 40sgk/124:

Xét ∆BEM và ∆CFM có :

BEM = CFM = 900 ; ·BME = CMF (đđ) ·BM=CM

Nên ∆BME = ∆CMF (ch-gn)Vậy BE=CF

* Bài 41SGK/124 :

C/m ∆BID =∆BIE ( ch-gn )=> ID = IE ∆CIE = ∆CIF( ch -gn)=> IE = IFVậy : ID = IE = IF

* H

Đ3 : Kiểm tra 15 phút : Đề bài phô tô

**Đáp án : I / Phần trắc nghiệm : đúng mỗi câu từ 1 đến 3 cho 1 điểm ,câu 4 cho mỗi ý 0,5 điểm

Trang 2

1 2

2 1

IV/ Tiến trình dạy học :

* HĐ1 Bài cũ :

Phát biểu 3 trường hợp bằng nhau

của tam giác c.c.c; c.g.c ; g.c.g

c/ C/ m OE là phân giác ·xOy

-Muốn cm OE là tia phân giác của

Muốn cm∆ ADB =∆ ADC cần

c/m thêm yếu tố nào ?

GT : ·xOy <1800 ; A;B∈Ox OA<OB; C;D ∈Oy

OC = OA ; OD = OB

AD ∩ BC = { }Ε

KL: a/ : b/ ; c/

HS trả lời -1 HS trình bày câu a -HS trao đổi nhóm-1 nhóm trình bày

HS trả lời -1 HS trình bày lời giải-Các HS khác nhận xét

Nên OAE∆ = ∆OCE(c.c.c)

=> ·AOE COE= · ( 2 góc tương ứng )

Vậy OE là tia phân giác của ·xOy

µ µ

B C= ; AD chung, µD1 =Dµ2Nên ∆ADB = ∆ADC (g.c.g).Vậy AB = AC

* HĐ3 Củng cố :

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

* HĐ4 Dặn dò :

- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác và các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông ?

- Làm bài tập 45 /SGK Đọc trước bài “ tam giác cân”

** HS khá giỏi làm bài tập : 59;61;62;63 SBT

Trang 3

C B

A

Tuần : 20

Tiết : 34 TAM GIÁC CÂN NS : 10/ 01 / 2011 NG : 15 / 01 / 2011

I/ Mục tiêu :

KT -Nắm được định nghĩa tam giác cân , tính chất về góc của tam giác cân

KN -Biết vẽ 1 tam giác cân Biết chứng minh 1 tam giác là tam giác cân

TĐ – Rèn tính cẩn thận khi chứng minh

II/ Chuẩn bị :

Thước , compa , thước đo góc - kéo và một tấm bìa

III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

IV/ Tiến trình lên lớp :

* HĐ1 Bài cũ :

Phát biểu 3 trường hợp bằng nhau của tam giác Vẽ

hình ghi GT -KL

* HĐ2 Định nghĩa

GV đưa bảng phụ hình vẽ cho 3 tam giác

Hãy nhận dạng tam giác ở mỗi hình?

Để phân loại các tg trên người ta dùng các yếu tố về

góc Vậy có loại tam giác nào mà sử dụng yếu tố về

cạnh để xây dựng khái niệm không ?

-GV vẽ tam giác ABC có 2cạnh bằng nhau.Nhìn vào

hình vẽ em hãy đọc xem hình vẽ cho biết điều gì ?

GV giới thiệu đó là một tam giác cân

-Vậy thế nào là tam giác cân ?

-GV hướng dẫn HS vẽ tam giác cân và giới thiệu

:cạnh bên , cạnh đáy , góc ở đáy , góc ở đỉnh

-Củng cố : ?1 ( bảng phụ ) Tìm các tam giác cân trên

hình ? Và tìm các yếu tố của tam giác cân đó ?

- Muốn c/m tam giác là tam giác cân ta c/m như thế

nào ?

* HĐ3 Tính chất

-Cho HS làm ?2

- Tiếp tục làm bài 48sgk/127( cắt bìa)

-Vậy trong tam giác cân 2 góc ở đáy như thế nào ?

Đó là nội dung định lý 1

* HĐ4 Củng cố :

- Bài tập 47 sgk/127 GV treo bảng phụ vẽ hình 116;

118 sgk Trong các tam giác trên tam giác nào là tam

giác cân? Vì sao?

3HS lên bảng trả lờivà vẽ hình ghi GT -KL

HS trả lời

HS c/m ∆ ADE = ∆ ADC (c.g.c) => ·ABD ACD=·-Hai góc ở đáy bằng nhau-HS phát biểu định lý 1

Lần lượt 3 học sinh trả lờimiệng

* HĐ6 Dặn dò :

- Học thuộc định nghĩa tam giác cân, định lý 1

Đọc trước định lý 2 và định nghĩa tam giác vuông cân , tam giác đều

- Bài tập 46a; 48 ; 49;50 sgk/127

Trang 4

C B

Thước , compa , thước đo góc

III/ Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp

IV/ Tiến trình lên lớp :

* HĐ1 Bài cũ :

1) Nêu ĐK để có một tam giác cân ?

Cho tam giác ABC có Bµ =Cµ Chứng

minh tam giác ABC cân

2) Phát biểu nội dung định lí 1 về t/c

của tam giác cân? Vẽ hình ghi giả thiết

kết luận ?

* HĐ2 Tính chất

-Ngược lại 1 tam giác có 2 góc bằng

nhau thì tam giác đó có phải là tam

giác cân không ? Vì sao ?

Xem lại phần kiểm tra bài cũ ở trên

GV giới thiệu tam giác vuông cân

-Tính số đo mỗi góc nhọn của tam giác

vuông cân ?

HĐ4 Tam giác đều :

-GV giới thiệu định nghĩa tam giác đều

-Cho HS làm ?4

Mỗi góc của tam giác đều bằng bao

nhiêu độ ?

-Cho HS đọc hệ quả 1

- Một tam giác có mỗi góc bằng 600

tam giác đó có phải là tam giác đều

GV giới thiệu hệ quả 2,3nói về dấu

hiệu nhận biết tam giác đều

KL ABC cân tại A

* Định nghĩa tam giác vuông cân :

( SGK)

3 Tam giác đều :

∆ABC đều ⇔AB =AC =BC

* Hệ quả : SGK

+∆ABC đều ⇒ = = =µA B Cµ µ 600

+ µA B C= =µ µ ⇒ ∆ABC đều+∆ABC cân ; µA=600 ⇒ ∆ABC đều

* HĐ5 Củng cố : - Nêu các cách để c/m một tam giác là tam giác cân , tam giác đều

Bài tập 47 sgk/127 GV treo bảng phụ vẽ hình 116; 117; 118 sgk

* HĐ6 Dặn dò :

- Học thuộc định nghĩa tam giác cân, định lý 1 và 2 , tam giác vuông cân , tam giác đều và 3 hệ quả

- Bài tập 46b;51;52 sgk/127- 128

Trang 5

C B

A

y x

- KT: Củng cố các kiến thức về tam giác cân, tam giác đều, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- KN: Biết chứng minh một tam giác là cân, là đều, biết vận dụng tính chất của tam giác vuông để tính

số đo góc, so sánh hai góc

- TĐ: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị :

Bảng phụ ghi bài tập 51,52 bảng nhóm

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

-Cho một em lên bảng vẽ hình ghi giả

thiết và kết luận của bài toán

-Để so sánh góc ABD và ACE ta dựa

vào đâu?

-Hai tam giác nầy bằng nhau do đâu?

-Hãy trình bày lên bảng

-Dự đoán tam giác IBC là tam giác

GV treo đề bài 52 trên bảng HS đọc

nội dung đề bài

Một em lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

-Dự đoán tam giác ABC là tam giác

gì?

-Để chứng minh tam giác ABC là tam

giác đều ta phải chứng minh điều gì

GV cùng học sinh theo dõi bài làm và

nhận xét

-HS1 trả lời và làm bài

HS đọc nội dung đề bài

-Một em lên bảng vẽhình và ghi GT, KL

-Ta dựa vào hai tam giácbằng nhau ABD và ACEHọc sinh chứng minh haitam giác nầy bằng nhau

và được trình bày trênbảng?

Phải CM hai góc IBC và ICB bằng nhau

-HS thực hiện trên bảng

-HS đọc nội dungGhi GT và KL

b) Tia BD nằm giữa hai tia BE và BCNên ·ABD + ·IBC = ·ABC

Suy ra ·IBC = ·ABC - ·ABDTương tự ·IBC = ·ACB - ·ACE

Mà ·ABC = ·ACB và ·ABD = ·ACE

Do đó ·IBC = ·ICB Vậy ∆IBC cân

* Bài tập 52 sgk/128:

C/m

∆ABO=∆ACO (ch -gn )

Suy ra AB=AC

Do đó ∆ ABC là tam giác cânC/m ·BAO =300

Trang 6

Tuần : 22

Tiết : 37 ĐỊNH LÝ PY-TA-GO NSNG : 11 / 02 / 11 : 08 / / 02 / 11

I.Mục tiêu:

-KT: Nắm được định lý PY TA GO về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông

-KN: Bước đầu biết vận dụng đ/l PYTAGO để tính độ dài 1cạnh của tam giácvuông, khi biết độ dài hai cạnh kia

-TĐ: Biết vận dụng kiến thức trong bài học vào thực tế

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ ghi nội dung các bài ?1 và ?2, ?3

-Học sinh có bảng phụ để hoạt động nhóm , chuẩn bị bìa , kéo và nội dung ?2

III Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

+ H2, phần bìa k0 bị che lấp gồm hai hình

vuông có cạnh là a và b Hãy tính diện tích

phần bìa đó theo a và b

- Qua thực hành, em có nhận xét gì về

quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông

Từđó giáo viên giới thiệu định lý Pytago

Giáo viên vẽ hình và ghi Công thức của

định lý

Cho học sinh nhắc lại nhiều lần định lý ?

Cho học sinh làm bài tập ?3 để củng cố bài

học

* Sau khi HS giải xong hình 125 GV giới

thiệu cách tính cạnh huyền của tam giác

vuông cân có cạnh góc vuông bằng a =>

Cạnh huyền = a 2

HS lên bảng giải

Học sinh đọc nội dung ?1 và một

em làm bài tập nàyHọc sinh nhận xétCác nhóm hoạt động theo nhóm Y/C đọc kỹ ?2 và thực hành nhưhình vẽ trong sgk trang 129

HS trả lời : c2

HS trả lời a2 + b2

HS trả lời : c2 = a2 + b2

HS ghi bài Một vài em phát biểu lại định lý Hai HS lên bảng trình bày bài gải hình 124 và hình 125

* HĐ4 Dặn dò

-Học thuộc định lý Pytago

Làm bài 54; 55; 58 SGK và làm ?4 sgk

Đọc thêm bài “Nhà toán học PY TA GO” trang 105 SGK

Học sinh giỏi làm bài 90 SBT

Trang 7

Tuần : 22

Tiết : 38 ĐỊNH LÝ PY-TA-GO NSNG : 17 / 02 / 11 : 08 / / 02 / 11

I.Mục tiêu:

-KT: Nắm được nội dung định lý PY TA GO đảo

-KN: Biết vận dụng đ/l PYTAGO đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

-TĐ: Biết liên hệ kiến thức của bài học trong thực tế

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ ghi nội dung các bài?4 và bài tập có nội dung tương tự bài 56 sgk /131

-Học sinh có bảng phụ để hoạt động nhóm

III Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

GV giới thiệu cho học sinh định lý

đảo của định lý Pytago

-Em nào hãy phát biểu định lý đảo

Nếu một tam giác có bìnhphương độ dài một cạnh bằngtổng bình phương hai cạnh cònlại thì tam giác đó vuông

-Góc đối diện cạnh dài nhất làgóc vuông

HS lần lượt phát biểu các nộidung trên

HS thảo luận nhóm ½ lớp làmcâu a ; ½ lớp làm câu b

Học sinh thảo luận Tính đường chéo của tủ

2)Định lý Pytago đảo: sgk

B

A C

GT ∆ ABC có :

BC2=AB2+AC2

KL ∆ABC vuông tại A

Gọi đường chéo của tủ là d

d2 = 202 + 42 ( đ/l Pytago)

d2 =400 +16 = 416

=> d = 416 ≈ 20,4 (dm)Chiều cao của trần nhà là 21 dmVậy khi dựng tủ không bị vướng vào trần nhà

Trang 8

Tuần : 23

Tiết : 39 LUYỆN TẬP NS : 14 / 02 / 11 NG : 18 / 02 / 11

I.Mục tiêu : - KT: Củng cố định lý PY TA GO và định lý đảo

- KN: Vận dụng định lý Pytago để tính độ dài của một tam giác vuông và để nhận biết một tam giác cóvuông hay không

- TĐ: Hiểu và biết vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế

II.Chuẩn bị Thước ê ke, compa, bảng phụ vẽ một số hình cần thiết.

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

- Em cho biết tam giác ABC có góc

nào vuông không?

+ Bài 61/133SGK

Hình vẽ sẵn trên bảng phụ.Tính độ

dài mỗi cạnh của tam giác ABC

Để dễ tính toán ta nên thêm các đỉnh

để tạo ra các tam giác vuông

Vận dụng kiến thức nào để c/m

+ Bài 62 SGK

Đề bài được đưa lên bảng phụ

Để biết con Cún có thể tới các vị trí

A, B,C, D để canh giữ mảnh vườn

hay không ta phải làm gì?

Tính OA;OB;OC;OD ?

So sánh với 9 =>KL?

* HĐ2 Củng cố

GV giới thiệu mục em chưa biết

Giới thiệu bộ số PYTAGO là một

bộ số có ba số mà tổng bình phương

hai số bằng bình phương số còn lại

HS trả lời:Lời giải của bạn Tâm là sai Và giải thớch

82+152=172 Vậy tam giácABC vuông tại B

3 nhóm tính 3đoạn thẳng

HS trả lời

4 nhóm tính 4 khoảngcách

So sánh với 9 => KL

HS vận dụng định lí đảocủa định lý Pytago

* Bài 57sgk/ 131

Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải so sánhbình phương của cạnh lớn nhất với tổng bìnhphương hai cạnh còn lại

82+152=64+225=289 ;172=289

=> 82+152=172 Vậy tam giác ABC vuông tại B

*Bài tập 61 SGK133:

Kết quả AC=5 BC= 34 AB= 5

* Bài 62 SGK

Kết quả :OA=5<9 OB= 52 <9 OC=10>9 OD= 73 <9Vậy con Cún đến được các điểm A, B, D nhưng không đến được C

*Một số bộ ba PYTAGO:

3,4,5 ; 6,8,10 ; 5,12.13 ; 8,15,17 ; 9,12,15

* HĐ3 kiểm tra 15 phút

- Đề bài :

Câu1: Chọn câu phát biểu sai

a/ Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác cân b/ Tam giác có hai đỉnh bằng nhau là tam giác cânc/ Tam giác có 3 cạnh bằng nhau là tam giác cân c/ Cả hai câu a và c đều đúng

Câu2: Chọn câu trả lời đúng nhất

Tam giác DHK vuông tại D khi có:

a/ H Kµ +µ = 900 b/ DH2 + DK2 = HK2 c/ µD= H Kµ +µ d/ Cả 3 câu a, b, c, đều đúng Câu3: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 8cm, BC = 6cm

Trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho BK= BC

Bài 59, 60, 61 trang 133 SGK và bài 89 /108

Xem lại các cách c/m hai tam giác vuông bằng nhau

Trang 9

Tuần : 23

Tiết : 39 LUYỆN TẬP NS : 02 / 02 / 2009 NG : 09 / 02 / 2009

I.Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố định lí Pytago ( thuận và đảo )

- Vận dụng định lý Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp

- Giới thiệu một số bộ ba Pytago

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ, bảng nhóm vẽ sẵn hình bài tập 59 sgk / 133 và ghi sẵn đề bài tập

- thước thẳng, compa, êke và máy tính bỏ túi

III

Tiến trình dạy học :

* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

Tính độ dài mỗi cạnh của

tam giác ABC

GV giới thiệu bộ số PYTAGO là một bộ số có ba số mà

tổng bình phương hai số bằng bình phương số còn lại

Hai HS lên bảng

HS trả lời

3 nhóm tính 3đoạnthẳng

4 nhóm tính 4khoảng cách

So sánh với 9 =>

KL

HS vận dụng định lí đảo của định lý Pytago

*Bài tập 61 SGK133:

Kết quả AC=5 BC= 34 AB= 5

* Bài 62 SGK

Kết quả :OA=5<9 OB= 52 <9 OC=10>9 OD= 73 <9Vậy con Cún đến được cácđiểm A, B, D nhưng khôngđến được C

*Một số bộ ba PYTAGO:

3,4,5 ; 6,8,10 ; 5,12.138,15,17 ; 9,12,15

HĐ3 : Củng cố

GV cho HS thực hành ghép hai hình vuông thành một hình vuông

GV chuẩn bị hai hình vuông: ABCD cạnh a và DHEG cạnh bcó màu khác nhau

GV hướng dẫn dặt đoạn AH = b trên canh AD,nối AH =btrên cạnh AD,nối BH, HF rồi cắt hình ghép hình

để được một hình vuông HS thảo luận nhóm để có kết quả trong 5 phút

HĐ :Dăn dò

ôn tập định lý PYTAGO

Làm các bài tập 83 ; 84 ; 85 ; 90 92 SBT trang108 ; 109

Trang 10

E

D C

B

A

Tuần : 23

Tiết : 40 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

NS : 14 / 02 / 11

NG : 19 / 02 / 11

I.Mục tiêu:

-KT: HS cần nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pytago để

chứng minh trường hợp cạnh huyền cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

-KN: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-TĐ: Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học

II.Chuẩn bị

- Thước thẳng ê ke bảng phụ

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV/ Tiến trình dạy học

GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đó của hai tam giác vuông ABC và DEF hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm mộttrường hợp bằng nhau nữa

* HĐ1 Bài cũ :

Hãy bổ sung thêm các yếu tố để hai tam giác

ABC và DEF bằng nhau theo từng trường hợp

đã học

GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đó của hai

tam giác vuông ABC và DEF hôm nay chúng ta

tìm hiểu thêm một trường hợp bằng nhau nữa

* HĐ1 :Các trường hợp bằng nhau đã biết

của hai tam giác vuông

-Gv nhắc lại ở bài cũ

-Có mấy trường hợp bằng nhau đã biết của 2

tam giác vuông ?

-Hãy nêu 3 trường hợp đó ?

GV treo bảng phụ ?1 cho HS trả lời trên hình có

các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao?

* HĐ2 Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền

và cạnh góc vuông

GV yêu cầu HS đọc nội dung định lý

Yêu cầu HS cả lớp vẽ hình và ghi GT và KL

-Vậy nhờ định lý Pytago ta có thể chứng minh

AB=DE được không? C/m ntn?

-Cho HS hoạt động nhóm ?2

* HĐ4 Luyện tập BT 63

GV yêu cầu HS giải theo nhóm

Có nhận xét gì về đường cao xuất phát từ đỉnh

của một tam giác cân

HS nhận xét bài giải

-HS trả lời

3 HS trả lời

Hai HS đọc trường hợp bằng nhau cạnh huyền cạnh góc vuông

Một em vẽ hình ghi GT

và KL-HS trả lời

HS phát biểu

HS tính -HS hoạt động nhóm

HS giải trên bảng nhóm

HS nhận xét

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông :

a) Hai cạnh góc vuông:

b) Cạnh góc vuông và 1 góc nhọn

kề :c)Cạnh huyền và góc nhọn

2 Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông :

Định lý : (học SGK)GT: ∆ABC: µA =900

∆DEF : µD =900

BC=EF; AC=DFKL:∆ ABC= ∆ DEF

F

E D

C

B A

Trang 11

E

DC

A

Tuần : 24

I/Mục tiêu:

- KT: Củng cố và áp dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- KN: Rèn kỹ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kỹ năng trình bày bài chứng minhhình

- TĐ: Phát huy trí lực học sinh

II/ Chuẩn bị :

- Thước thẳng , compa, êke, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV/ Các bước tiến hành:

∆ABH = ∆ACK đã có điều

kiện nào bằng nhau ?

Cần thêm điều kiện nào ?

Vì sao AB=AC?

b) Gọi I là giao điểm của BH

và CK c/m AI là tia phân giác

ch-HS hoạt động nhómCác nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét

* Bài 64 :

Để ∆ ABC = ∆DEF thìcần:

BC=FE hoặc : AB=DE hoặc : µC=$F

* Bài 65sgk/137 :

a/ Cm : AH=AK Xét ∆ABH và ∆ACK có :

·AHB= ·AKC=900

AB=AC ( ABC cân tại A)

µA: chung nên ∆ABH = ∆ ACK ( ch - gn )

=> AH=AKb)C/m AI là tia phân giác của góc A:

* HĐ3 Dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã giải

- Học thuộc các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông

Trang 12

Tuần : 24

I/Mục tiêu:

- KT: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- KN: Vận dụng thành thạo các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- TĐ: Phát huy trí lực học sinh trong việc phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán c/m

II/ Chuẩn bị :

- Thước thẳng , compa, êke, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV/ Các bước tiến hành:

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Nêu các điều kiện để c/m hai tam giác

vuông bằng nhau ?

* HĐ2: Luyện tập

+ Bài tập 1 ( Đề bài trên bảng phụ )

Tam giác ABC có M là trung điểm

của BC và AM là tia phân giác góc A

C/m tam giác ABC cân

Hãy vẽ hình và ghi GT - KL

- Để C/m tam giác ABC cân, ta cần

c/m điều gì?

- Trên hình đã có 2 tam giác nào chứa

hai cạnh AB, AC (hoặc gócB, góc C )

đủ điều kiện bằng nhau

Hãy xét xem hai tam giác này đã có

những yếu tố nào bằng nhau và đã đủ

ĐK để kết luận hai tam giác bằng

nhau chưa?

- Vậy để vận dụng các trường hợp

bằng nhau của hai tam giác vuông ta

vẽ thêm đường phụ GV hướng dẫn

vẽ đường phụ

* Bài tập2 ( đề bài bảng phụ )

Cho tam giác ABC có AB < AC Tia

phân giác của góc A cắt đường trung

trực của BC tại I Kẻ IH vuông góc

với đường thẳng AB, kẻ IK vuông góc

với đường thẳng AC C/m BH =CK

- Muốn c/m BH = CK ta làm ntn?

Muốn c/m ∆BHI =∆CKI ta phải có

yếu tố nào bằng nhau ?

Để có các yếu tố bằng nhau đó ta phải

HS trả lời ∆BHI =∆CKIPhải có BI = IC, IK = IHC/m các tam giác có chứa các cạnh đó bằng nhau

HS trả lời

b) Hai cạnh góc vuôngb) Cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề c) Cạnh huyền và góc nhọn

KM = HM (c/m trên) MB = MC (gt)

=> ∆BKM = ∆CHM (cạnh huyền-cạnh góc vuông) => µB=µC (góc tương ứng)

=> ∆ABC cân

* Bài 101 SBT/110

Trang 13

III Tiến trình dạy học ;

* HĐ1 : Bài cũ

Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông ?

* HĐ2/ Hướng dẫn thực hành :

a/ Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cách làm

GV đưa hình 149 lên bảng phụ và giới thiệu nhiệm vụ

thực hành

a)Cho hai cọc A và B trong đó cọc B thấy được nhưng

không đi đến được

Nhưng phải xác định khoảng cách A và B

b)Hướng dẫn cách làm

Tại điểm A ta đặt giác kế và vạch đường thẳng vuông góc

với AB tại A

Đặt giác kế như thế nào để vạch được đường thẳng xy

vuông góc với AB tại A

* GV cùng hai học sinh làm mẫu trước lớp cách vẽ đường

thẳng xy vuông góc với AB

-Sau đó lấy điểm E thuộc xy

-Xác định điểm D sao cho E là trung điểm của AD

-Làm thế nào để xác định được điểm D?

-Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm vuông góc với AD

Cách làm như thế nào?

-Dùng cọc tiêu xác định trên tia Dm điểm C sao cho B, E,

C thẳng hàng

-Đo độ dài CD

GV: Vì sao khi làm như vậy ta có CD=AB?

-GV yêu cầu học sinh đọc lại phần hướng dẫn trong sách

-Cố định mặt đĩa, quay thanh 900 điều chỉnhcọc sao cho thẳng hàng với hai khe hở ởthanh quay

Đường thẳng đị qua A chính là đường thẳngxy

-Có thể dùng dây đo đoạn thẳng AE rồi lấytrên tia đối của tia EA điểm D sao choED=EA

-Tương tự như cách vạch đường thẳng xyvuông góc với AB

-Vì hai tam giác ABE và DCE bằng nhautrường hợp G-C-G

Trang 14

E D

III Tiến trình dạy học ;

* HĐ1Chuẩn bị thực hành

-Các tổ báo cáo về việc chuẩn bị thực hành

-Ghi mẫu báo cáo thực hành

BÁO CÁO THỰC HÀNH

TổLớpĐiểm

(3đ) Ý thức kỉ luật(3đ) thực hànhKỹ năng

(4đ)

Tổng cộng(10đ)

Nhận xét chung :

* HĐ2Thực hành ngoài trời

-GV bố trí ở một bãi đất rộng

-Cách bố trí ( HS bố trí theo hướng dẫn ở tiết trước )

-GV kiểm tra kỹ năng thực hành ở các tổ

Ngày đăng: 02/11/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ghi GT -KL - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Hình ghi GT -KL (Trang 3)
HÌNH HỌC 7                               Hồ Thị Bạch Mai - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 4)
Hình vẽ sẵn trên bảng phụ.Tính độ - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Hình v ẽ sẵn trên bảng phụ.Tính độ (Trang 8)
Hình vẽ sẵn trên bảng phụ. - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Hình v ẽ sẵn trên bảng phụ (Trang 9)
Hình vẽ tìm các tam giác bằng - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Hình v ẽ tìm các tam giác bằng (Trang 11)
HÌNH HỌC 7                                            Hồ Thị Bạch Mai - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 12)
Bảng phụ ,các loại thước ,bảng nhóm - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Bảng ph ụ ,các loại thước ,bảng nhóm (Trang 15)
Hình     - Nêu GT ,KL? - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
nh - Nêu GT ,KL? (Trang 16)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 18)
Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, bảng nhóm - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Bảng ph ụ ghi câu hỏi và bài tập, bảng nhóm (Trang 19)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 20)
Hình chiếu ? - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Hình chi ếu ? (Trang 21)
Bảng phụ: - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Bảng ph ụ: (Trang 22)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 23)
Bảng phụ - hÌNH HỌC 7 . HKII 3CỘT ( CHUẨN KT - KN )
Bảng ph ụ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w