Hai bªn hå lµ nh÷ng ngän nói cao chia hå lµm ba phÇn liÒn nhau: BÓ LÇm, BÓ LÌng, BÓ Lï.. Cha mÑ cña nh©n vËtc[r]
Trang 1PHIỂU ễN TẬP TIẾNG VIỆT
TUẦN 29- LỚP 4A Bài 1:Nối câu dùng dấu hai chấm với tác dụng của dấu hai chấm trong câu đó:
a Tôi cất tiếng hỏi lớn:
- Ai đứng chóp bu bọn mày? Ra đây ta nói
chuyện
b Hai bên hồ là những ngọn núi cao chia hồ làm
ba phần liền nhau: Bể Lầm, Bể Lèng, Bể Lù
c Hiện trớc mắt em :
Biển biếc bình minh
Rì rào sóng vỗ
d Hoàng chép miệng : Xong !
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trớc ý em chọn:
1.Muốn tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý tả những gì?
a Vóc ngời
b Khuôn mặt
c Cuộc sống
d Tính cách
đ Lời nói
e Y phục
2.Đặc điểm ngoại hình tiêu biểu của nhân vậtn nói lên điều gì ?
a Cha mẹ của nhân vật
b Thân phận của nhân vật
c Tính cách của nhân vật
d Nơi làm việc của nhân vật
Bài 3: Hãy tả ngoại hình kết hợp tính cách của một thầy giáo hoặc cô giáo mà em yêu quý.
(HS viết vào vở luyện Tiếng Việt)
Báo hiệu câu sau nó là lời nhân vật
Giải thích rõ cho bộ phận đứng trớc
Trang 2Bài 4: a) Khoanh vào chữ cái trớc từ chỉ lòng nhân hậu tình thơng yêu con ngời:
a thơng ngời
b nhân từ
c khoan dung
d nhân ái
e thông minh
f thiện chí
g đùm bọc
h hiền từ
i nhân hậu
b) Khoanh v o chữ cái tr à ớc từ gần nghĩa với từ “đoàn kết”
a hợp lực b đồng lòng c đôn hậu d trung thực
Bài 5
a) Tìm hai từ trái nghĩa với từ “nhân hậu : ” ………
b) Tìm hai từ trái nghĩa với từ “đoàn kết : ” ………
Bài 3: Dùng gạch dọc để xác định từ đơn, từ phức trong 2 câu thơ sau: Rất công bằng, rất thông minh Vừa độ lợng, lại đa tình, đa mang Bài 6: Điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh các thành ngữ sau: a Hiền nh ………
b Dữ nh ………
c Lành nh ………
d Thơng nhau nh ………
Bài 7: Gạch chân dới các từ láy trong đọan thơ sau: Góc sân nho nhỏ mới xây Chiều chiều em đứng nơi này em trông Thấy trời xanh biếc mênh mông Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy Bài 8: Tìm: a) Hai từ ghép có nghĩa tổng hợp: ………
b) Hai từ ghép có nghĩa phân loại: ………
Bài 9: Đặt câu với mỗi từ sau: - trung thực: ………
- nhân hậu: ………
- dã man: ………