*Các vần và các từ minh họa cũng như cáctừ ứng dụng và bài đọc từ trang 3 đến trang 101 sách Tiếng Việt 1 CGD- tập 2.(Đọc thường. xuyên hằng ngày)[r]
Trang 1BÀI ÔN TẬP TUẦN 29 MÔN TOÁN- TIẾNG VIỆT LỚP 1B
TIẾNG VIỆT
1 Đọc ôn các âm
a,b,c,ch,d,đ,e,ê,g,gh,gi,h,i.k,kh.l.m.n.nh,ng,ngh.o.ô.ơ.p.ph.q,r,s,t,tr,th,u,ư,v, x,y,ă,â
Nguyên âm đôi:- ia (iê,yê,ia,ya)
- ua ( ua, uô)
- ưa (ưa, ươ)
2.Đọc các vần:
Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt., âu, ôn, oi, ia, ua., ây, ươi,
iu, âu, eo, ay, êu, iên, ut, ưu, iêu, ưng, inh, ênh, an, ăn, un, ươu, ưu,…
3 Đọc các từ:
Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay liệng, luống cày, đường hầm.,rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn
- mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá
- cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn
4 Đọc các câu:
+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng
+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn
+ Sau cơn mưa Gà mẹ dẫn đàn con đi kiếm ăn
5 Vẽ mô hình rồi đọc và đưa các tiếng trong câu sau vào mô hình (Dùng bảng con).
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
VIẾT CHÍNH TẢ
HOA MAI VÀNG
Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng
Trang 2ĐỌC HIỂU
* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ có nghĩa
1 Viết các từ vào vở nháp: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm
2 Làm các bài tập:
Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm
ong hay ông:
con …… cây th…
b Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống
Lá …en, … e đạp ,…….ĩ ngợi ,……ửi mùi
c Chọn vần thích hợp vào chỗ chấm
- om hay am số t… …, ống nh……
- im hay um xâu k … …., ch …… nhãn
*Các vần và các từ minh họa cũng như cáctừ ứng dụng và bài đọc từ trang 3 đến trang 101 sách Tiếng Việt 1 CGD- tập 2.(Đọc thường
xuyên hằng ngày)
TOÁN
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
A 1 B 0 C 5
D 6
Câu 2 Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
A 5 B 8 C.7 D 10
Câu 3 Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
A 6 B 7 C 8 D 5
Câu 4 5 + 4… 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
Trang 3A B < C =
Câu 5 Đúng hay sai: 9 - 7 +10 =19
A Đúng B Sai
Câu 6 Số điền vào chỗ trống trong phép tính16 = 3 +
A 13 B.15 C 12 D 16
Câu 7 Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9 là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 8.
Chị có: 13 bông hoa
Em có: 6 bông hoa
Cả hai chị em có: … bông hoa?
A 14 B 6 C 19 D 20
Câu 9.
Có: 16 quả chanh
Ăn: 4 quả chanh
Còn: … quả chanh?
A 15 B 16 C 12
D 17
Câu 10 Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
A 6 B 5 C 7 D.8
B Phần tự luận
Bài1
Đặt tính rồi tính:
14 - 3 17 - 5 19 - 2
16 - 5 17 - 2 19 - 7
Bài 2
Tính nhẩm:
14 - 1 = 15 - 4 = 17 - 2 = 15 - 3 =
15 - 1 = 19 - 8 = 16 - 2 = 15 - 2 =
15 - 5 = 11 - 1 = 16 - 3 = 17- 5 =
Trang 412 - 2 = 18 - 8 = 14 - 4 = 16 +3 =
13 - 2 = 17 - 4 = 19 - 9 = 12+5 =
Bài 3.
Tính:
12 + 3 - 1 = 17 - 5 + 2 = 15 - 3 - 1 =
15 + 2 - 1 = 16 - 2 + 1 = 19 - 2 - 5 =
Bài 4
Nối (theo mẫu):
Bài 5: Tính:
6 + 1 + 1= …
5 + 2 + 1= …
10 – 3 + 3 = …
Bài 6
Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 7
Hình bên có:
Trang 5- hình tam giác.
- hình vuông
Bài 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 14 là số liền trước của số…………
b) 18 là số liền sau của số …………
c) 16 là số liền sau của số …………
d) 17 là số liền trước của số…………
e) 19 là số liền trước của số…………
Bài 9: < , >, = vào chỗ chấm ?
14 + 3 …1 9 13 + 4 … 14 + 3 17……14+5
17 – 4 …12 9 – 6 … 3 + 5 15……11+6
12- 9…4 16 -4… 12 – 2 20… 11+8
Bài 10 : Số?
a) 12 +… = 17 b) 18 -… =16 c) 16-…+3= 19
… - 9 = 10 16 + = 19 10+…- 3=13
Cần ôn lại các bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 10