Có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm thứ hai.. Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m.. T×m nghiÖm thø hai.. a/ Chøng minh r»ng ph¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm víi mäi m. a/ Chøng minh r[r]
Trang 2x x
= = b) Thay x1 = 5 v à phương trình ban đ ầu ta đ ư ợc
x x
Với x2 = th ì 5 x1=10
Bµi tËp 4 Cho x1= ; 3 x2 = 2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên
Bµi gi¶i: Theo hệ thức VI-ÉT ta có 1 2
1 2
56
x − x+ = có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải phương trình
trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : 1 2
Trang 3Bµi tËp 6 Tìm hai số a, b biết tổng S = a + b = −3 và tích P = ab = −4
Vậy nếu a = 5− thì b = 6− ; nếu a = 6− thì b = 5−
*) Nếu a b+ = và ab = 30 thì a, b là hai nghi11 ệm của phương trình : 2 1
Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5
Bµi tËp 8 Cho phương trình 2
4 3 8 0
x − x+ = có 2 nghiệm x 1 ; x 2 , không giải phương trình, tính
3
Trang 4giữa x x sao cho chúng không ph1; 2 ụ thuộc vào m
HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :
2
11
biểu thức A=3(x1+x2)+2x x1 2− không ph8 ụ thuộc giá trị của m
HD: Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :
2
11
1
m
x x
m m
Trang 5Bµi tËp 11Cho phương trình : 2 ( ) ( )
x − m+ x+ m− = có 2 nghiệm x x Hãy l1; 2 ập hệ thức liên
hệ giữa x x sao cho 1; 2 x x 1; 2 độc lập đối với m
Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm x và 1 x tho2 ả mãn hệ thức : x1+x2 =x x1 2
Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1 và x2 l à :
m
x x
m m
(thoả mãn điều kiện xác định )
Vậy với m = 7 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x và 1 x tho2 ả mãn hệ thức : x1+x2 =x x1 2
Bµi tËp 14 Cho phương trình : 2 ( ) 2
Trang 6x x
m m
Trang 7- -Theo VI-ÉT:
1 2
3 23(1)(3 1)3
2x − 3m+1 x+m − − =m 6 0 có 2 nghiệm trái dấu
Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì
2 2
Vậy với − < <2 m 3 thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu
Bµi tËp 17 Cho phương trình : 2 ( )
A=x +x − x x = x +x − x x
( )2 2
Trang 8Gọi x và 1 x là các nghi2 ệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu
Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn
Ta biến đổi B như sau:
Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để
phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
2 2
B B
B B
Bài 19: (Bài toán tổng quát)
Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a ≠ 0) có:
1 Có nghiệm (có hai nghiệm) ⇔ ∆ ≥ 0
2 Vô nghiệm ⇔ ∆ < 0
3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau) ⇔ ∆ = 0
4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) ⇔ ∆ > 0
Trang 95 Hai nghiệm cùng dấu ⇔ ∆≥ 0 và P > 0
6 Hai nghiệm trái dấu ⇔ ∆ > 0 và P < 0 ⇔ a.c < 0
7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0) ⇔ ∆≥ 0; S > 0 và P > 0
8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) ⇔ ∆≥ 0; S < 0 và P > 0
9 Hai nghiệm đối nhau ⇔ ∆≥ 0 và S = 0
10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau ⇔ ∆≥ 0 và P = 1
11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn ⇔ a.c < 0 và S < 0
12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn
⇔ a.c < 0 và S > 0
(ở đó: S = x1+ x2 =
a b
Nếu ∆’< 0 ⇔ 1- k < 0 ⇔ k > 1 ⇒ phương trình vô nghiệm
Nếu ∆’= 0 ⇔ 1- k = 0 ⇔ k = 1 ⇒ phương trình có nghiệm kép x1= x2=1
Nếu ∆’> 0 ⇔ 1- k > 0 ⇔ k < 1 ⇒ phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = 1- 1−k ; x2 = 1+ 1−k
Kết luận:
Nếu k > 1 thì phương trình vô nghiệm
Nếu k = 1 thì phương trình có nghiệm x=1
Nếu k < 1 thì phương trình có nghiệm x1 = 1- 1−k; x2 = 1+ 1−k
Bài 21: Cho phương trình (m-1)x2 + 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)
a) Tìm m để (1) có nghiệm
b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?
c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm còn lại(nếu có)?
Giải
a) + Nếu m-1 = 0 ⇔ m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 ⇔ x =
2
3(là nghiệm) + Nếu m ≠ 1 Khi đó (1) là phương trình bậc hai có: ∆’=12- (-3)(m-1) = 3m-2
(1) có nghiệm ⇔ ∆’ = 3m-2 ≥ 0 ⇔ m ≥
32
+ Kết hợp hai trường hợp trên ta có: Với m ≥
3
2thì phương trình có nghiệm b) + Nếu m-1 = 0 ⇔ m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 ⇔ x =
2
3(là nghiệm) + Nếu m ≠ 1 Khi đó (1) là phương trình bậc hai có: ∆’ = 1- (-3)(m-1) = 3m-2
(1) có nghiệm duy nhất ⇔ ∆’ = 3m-2 = 0 ⇔ m =
3
2(thoả mãn m ≠ 1)
Khi đó x = 3
132
11
với m =
3
2thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 3 c) Do phương trình có nghiệm x1 = 2 nên ta có:
(m-1)22 + 2.2 - 3 = 0 ⇔ 4m – 3 = 0 ⇔ m =
43
9
Trang 10Khi đó (1) là phương trình bậc hai (do m -1 =
4
3-1=
4
1
− ≠ 0) Theo đinh lí Viet ta có: x1.x2 = 12 6
41
31
Vậy m =
4
3
và nghiệm còn lại là x2 = 6
Bài 22: Cho phương trình: x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x1 +x2 ≥ 10 e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
f) Hãy biểu thị x1 qua x2
Giải
a) Ta có: ∆’ = (m-1)2 – (– 3 – m ) =
4
152
Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ a.c < 0 ⇔ – 3 – m < 0 ⇔ m > -3 Vậy m > -3
c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3) Khi đó phương trình có hai nghiệm âm ⇔ S < 0 và P > 0
3
10
)3(
0)1(
230230
0320
0320
m m
m m m m
m m m m
Vậy m ≥
2
3
hoặc m ≤ 0 e) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
62
2
22
)3(
)1(2
2 1
2 1
2 1
2 1
m x
x
m x x m
x x
m x
8
x
x x
+
+
−
=
Trang 11Vậy
2
2 1
21
8
x
x x
Bài 23: Cho phương trỡnh: x2 + 2x + m-1= 0 ( m là tham số)
a) Phương trỡnh cú hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
b) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1; x2 thoả món 3x1+2x2 = 1
c) Lập phương trỡnh ẩn y thoả món
2 1 1
1
x x
y = + ;
1 2 2
1
x x
y = + với x1; x2 là nghiệm của phương trỡnh ở trờn
1
02
m P
2.y +
Bài 24: Giải và biện luận ph-ơng trình : x2 – 2(m + 1) +2m+10 = 0
Giải
Ta có ∆ = (m + 1)/ 2 – 2m + 10 = m2 – 9
+ Nếu ∆ > 0 / ⇔ m2 – 9 > 0 ⇔ m < - 3 hoặc m > 3 Ph-ơng trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = m + 1 - m2 −9 x2 = m + 1 + m2 −9
+ Nếu ∆ = 0 / ⇔m = ±3
- Với m =3 thì ph-ơng trình có nghiệm là x1.2 = 4
- Với m = -3 thì ph-ơng trình có nghiệm là x1.2 = -2 + Nếu ∆ < 0 / ⇔ -3 < m < 3 thì ph-ơng trình vô nghiệm
Trang 12* Nếu m – 3 ≠ 0 ⇔ m ≠ 3 Ph-ơng trình đã cho là ph-ơng trình bậc hai có biệt số ∆ = m/ 2 – (m – 3)(m – 6) = 9m – 18
- Nếu ∆ = 0 ⇔ 9m – 18 = 0 ⇔ m = 2 ph-ơng trình có nghiệm kép /
x1 = x2 = -
32
- Nếu ∆ < 0 ⇔ m < 2 Ph-ơng trình vô nghiệm /
Kết luận:
Với m = 3 ph-ơng trình có nghiệm x = -
21Với m = 2 ph-ơng trình có nghiệm x1 = x2 = -2
Với m > 2 và m ≠ 3 ph-ơng trình có nghiệm x1,2 =
3
23
Theo hệ thức Viét ,ta có : S = x1 + x2 = 3 và p = x1x2 = -7
2)
1)(
1(
2)(
2 1
S p
S x
x
x x
+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x1 + x2 ) + x1x2
= 10x1x2 + 3 (x1 + x2 ) = 10p + 3(S2 – 2p) = 3S2 + 4p = - 1
b)Ta có :
S =
9
11
11
1
2 1
Trang 13p =
9
11
1)
1)(
1(
1
2 1
−
=+
1 = 0 ⇔ 9X2 + X - 1 = 0
9)
= 5(k2 – 2
5
3
k + 25
9 + 25
36) = 5(k -
5
3) +
5
36 > 0 với mọi giá trị của k Vậy ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
2 Ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu ⇔ p < 0 ⇔ - k2 + k – 2 < 0 ⇔ - ( k2 – 2
2
1
k + 4
1 + 4
7)
< 0
⇔ -(k -
2
1)2 -
4
7 < 0 luôn đúng với mọi k.Vậy ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu với mọi k
16
87]
Do đó x1 + x2 > 0 ⇔ (k – 1)[(2k -
4
5)2 +
16
87] > 0
⇔ k – 1 > 0 ( vì (2k -
4
5)2 +
16
87 >
Trang 14Giải
1 Với m = - 5 ph-ơng trình (1) trở thành x2 + 8x – 9 = 0 và có 2 nghiệm là x1 = 1 , x2 = - 9
2 Có ∆ = (m + 1)/ 2 – (m – 4) = m2 + 2m + 1 – m + 4 = m2 + m + 5 = m2 + 2.m
2
1 + 4
1 + 4
19 = (m +
2
1)2 +
4
19 > 0 với mọi m
Vậy ph-ơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
3 Vì ph-ơng trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có: x1 + x2 = 2( m + 1) và x1x2 = m – 4
Ta có (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4( m + 1)2 – 4 (m – 4)
= 4m2 + 4m + 20 = 4(m2 + m + 5) = 4[(m + 2
1(m+ 2 +
4
192
≥ = 19 khi m +
2
1 = 0 ⇔ m = -
21
Vậy x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m = -
21
Bài 29 : Cho ph-ơng trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m
là tham số)
1) Giải ph-ơng trình khi m = -
29
2) Chứng minh rằng ph-ơng trình đã cho có nghiệm với mọi m 3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia
Giải:
1) Thay m = -
2
9 vào ph-ơng trình đã cho và thu gọn ta đ-ợc 5x2 - 20 x + 15 = 0
512+
42
=+
2(2
)3(2)2(2
512
+
−
=+
−
=+
−
−
m
m m
m m
m
Tóm lại ph-ơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
3)Theo câu 2 ta có m ≠ - 2 thì ph-ơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 tr-ờng hợp
Tr-ờng hợp 1 : 3x1 = x2 ⇔ 3 =
2
3+
Tr-ờng hợp 2: x1 = 3x2 ⇔ 1= 3
2
3+
−
m
m ⇔m + 2 = 3m – 9 ⇔ m =
211(thoả mãn điều kiện m ≠ - 2)
Trang 15Kiểm tra lại: Thay m =
2
11 vào ph-ơng trình đã cho ta đ-ợc ph-ơng trình :
15x2 – 20x + 5 = 0 ph-ơng trình này có hai nghiệm
x1 = 1 , x2 =
15
5 = 3
1 (thoả mãn đầu bài)
Bài 30: Cho ph-ơng trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số
1 Biện luận theo m sự có nghiệm của ph-ơng trình (1)
2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu
3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai
Giải
1 + Nếu m = 0 thay vào (1) ta có : 4x – 3 = 0 ⇔ x =
43
+ Nếu m ≠0 Lập biệt số ∆ = (m – 2)/ 2 – m(m-3)
= m2- 4m + 4 – m2 + 3m = - m + 4
242
m = 4 : ph-ơng trình (1) Có nghiệm kép x =
21
0 ≠ m < 4 : ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
2 (1) có nghiệm trái dấu ⇔
03
m m m m
m m m m
Trang 163 *)Cách 1: Lập điều kiện để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm
Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =
-4
9 thoả mãn
*) Cách 2: Không cần lập điều kiện ∆ ≥ 0 mà thay x = 3 vào (1) để /tìm đ-ợc m = -
4
9.Sau đó thay m = -
4
9 vào ph-ơng trình (1): -
2
1
x x
Vậy với m =
-4
9 thì ph-ơng trình (1) có một nghiệm x= 3
*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm
Cách 1: Thay m = -
4
9 vào ph-ơng trình đã cho rồi giải ph-ơng trình
để tìm đ-ợc x2 =
9
7 (Nh- phần trên đã làm)
Cách 2: Thay m =
-4
9 vào công thức tính tổng 2 nghiệm:
x1 + x2 =
9344
9
)24
9(2)2(2
Cách 3: Thay m = -
4
9 vào công trức tính tích hai nghiệm
x1x2 =
9214
9
34
9
21 : 3 =
97
Bài 31: Cho ph-ơng trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số 1.Tìm k để ph-ơng trình (1) có nghiệm kép
2 Tim k để ph-ơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện : x1 + x2 = 10
Trang 17Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần l-ợt k1 , k2 vào ∆ = k/ 2 + 5k – 2
+ k1 = 1 => ∆ = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn /
+ k2 = -
2
7 => ∆ = /
8
294
8704922
354
49− − = − − =− không thoả mãn Vậy k = 1 là giá trị cần tìm
Cách 2 : Không cần lập điều kiện ∆ ≥ 0 Cách giải là: /
Từ điều kiện x1 + x2 = 10 ta tìm đ-ợc k1 = 1 ; k2 = -
2
7 (cách tìm nh- trên)
2
39 = 0 (có ∆ = 49 -78 = - 29 < 0 ) Ph-ơng trình vô nghiệm
Khi đó: x1 + x2 = 10 ⇔ (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10 ⇔ 16 - 2(m + 1) = 10 ⇔
m = 2
17
Trang 18a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m
b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia
b/ x = 2 thay vào phơng trình ta có: 5m = 5 ⇔ m = 1 Khi đó phơng trình có dạng: x2 - 4 = 0 ⇔ x = 2 ∪ x = -2
Trang 19b/ 2x1 + 2x2 - 5x1x2 = 27 ⇔ 2[(x1 + x2)2 - 2x1x2] - 5x1x2 = 27 ⇔ 2(x1 + x2)2 - 9x1x2 = 27 ⇔ 8m2 - 9(2m + 1) = 27 ⇔ 8m2 - 18m - 18 = 0 ⇔ 4m2 - 9m - 9 = 0
⇔ m = 3 ∪ m = -3/4
c/ Giả sử phơng trình có 2 nghiệm: x1 = 2x2 ⇒ ta có:
x1 + x2 = 3x2 =2m ⇔ x2 =2m/3 (1) và x1x2 = 2x2 = 2m - 1⇔x2 = (2m - 1)/2 (2)
a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này
b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm
d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng
0 m 12(m 1)
x x 0
0
19
Trang 20d/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng ⇔
2 02(m 1)
Với mọi m ta luôn có: m - 3 < m ⇒ 1 < m - 3 < m < 6 ⇔ 4 < m < 6
Trang 21a) Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm bằng -1 Tìm nghiệm còn lại
b) Giải ph-ơng trình khi m = -6
c) Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt
d) Với m tìm đ-ợc ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa x1và x2độc
5 1 1
Vậy khi m < − 3 − 2 7 hoặc m > -3+2 7 thì ph-ơng trình có hai nghiệm
Trang 22a) x4 − x 4 2 + 3 = 0 b) ( + 1 )2 − 4 ( + 1 ) + 3 = 0
x
x x
x
Lời giải
a) Đặt x2 = t (Đ K : t ≥ 0) Khi đó ph-ơng trình đẫ cho trở thành:
0 3
t ,
* 1 = 1 ⇒ + 1 = 1
x x
x x t
2
5 3 2
5 3
2 1
Bài 41: Cho ph-ơng trình x2−2(m−1)x+m2−2=0 (I)
a) Giải ph-ơng trình (I) khi m = -2
b) Tìm m để ph-ơng trình (I) có nghiệm? Có hai ngiệm phân biệt? c) Tìm m để ph-ơng trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?
d) Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x12+ x22 =4e) Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x1 =2x2
f) Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm cùng dấu
73
;731
3202
11
3202.11
02
Trang 23Khi đó theo hệ thức Vi-et ta có: 1+ 2 = − =2( −1); 1 2 = =m2−2
a
c x x m a
b x
(3) 2x
x
(2) 2mxx
(1) 1
m2xx
2 1
2 2 1
2 1
Từ (1) và (3) ta có ( ) ( )
3
14
;3
12
1 2
1038
026162
91823
14
m m
m m
32
2223
0
0
'
m m
m m m
02
0123
m m m
22123
j) Ph-ơng trình (I) có nghiệm thoả ĐK: 2x1− x4 2 =−3
(3) 4-4x-2x
(2) 2mxx
(1) 1
m2xx
2 1
2 2 1
2 1
23
Trang 24Từ (1) và (3) ta có
3
2
;3
64
2 1
m x
6360
18122
964223
m m
m m m
m
m
(TM)
Bài 42 : Xác định m để phơng trình x2 + 5 x + 3 m − = 1 0
a) Có hai nghiệm trái dấu
b) Có hai nghiệm âm phân biệt
Hớng dẫn :
a) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu <=>
0 0
a ac
3 thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu
b) Phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt
3 < m < 12Vậy
29 1
Trang 25Đối chiếu với điều kiện của tham số m => m1 (loại) và m2 (nhận)
2 1
x x
= −
= −
Theo định lí Vi- ét: m = 1 2
9 2 4
x x = <
Vậy m = 2
25
Trang 2626 29
x x
=
= −
Theo định lí Vi- ét: m = 1 2
9 754
có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn :
a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị
6 2
m
Thay vào (1) => 1
4 2
Bài 46: Cho phơng trình bậc hai 3 x2 − mx + = 2 0
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức
Trang 27Bài 47: Cho phơng trình bậc hai x2 + ax + + = a 7 0
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức
a) Tìm những giá trị của m để phơng trình có nghiệm
b) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2 Tìm nốt nghiệm kia
Hớng dẫn:
a) Phơng trình có nghiệm <=>
9 0
4
∆ ≥ <=> ≥b) Thay x1 = - 2 vào phơng trình ta có: 4 - 6 - m = 0 <=> m = - 2 thỏa mãn
9 4
27
Trang 28a) b = - 8 b) b =
4 7 7
x x
Thay x = x1; x = x2vào hệ và giải ta đợc giá trị của tham số
Bài 53: Lập phơng trình bậc hai nhận hai số 2 và 3 làm nghiệm
Hớng dẫn:
Trang 29- Điều kiện để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 là
0 ' 0
k giữa những nghiệm số của phơng trình
Hớng dẫn: Để phơng trình có nghiệm, ta phải có:
k 1 0' 0
− ≠
∆ ≥
<=> 45 ≤ ≠k 1Theo Vi – ét:
Bài 58:
Cho phơng trình x2 - 2(m + 5)x + 4m - 3 = 0
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình ( )1
Hãy tính giá trị của biểu thức