1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Chương 4 phương trình bậc hai 103 bài tập va dap an

45 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 461,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm thứ hai.. Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m.. T×m nghiÖm thø hai.. a/ Chøng minh r»ng ph¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm víi mäi m. a/ Chøng minh r[r]

Trang 2

x x

= = b) Thay x1 = 5 v à phương trình ban đ ầu ta đ ư ợc

x x

Với x2 = th ì 5 x1=10

Bµi tËp 4 Cho x1= ; 3 x2 = 2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên

Bµi gi¶i: Theo hệ thức VI-ÉT ta có 1 2

1 2

56

xx+ = có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải phương trình

trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : 1 2

Trang 3

Bµi tËp 6 Tìm hai số a, b biết tổng S = a + b = −3 và tích P = ab = −4

Vậy nếu a = 5− thì b = 6− ; nếu a = 6− thì b = 5−

*) Nếu a b+ = và ab = 30 thì a, b là hai nghi11 ệm của phương trình : 2 1

Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5

Bµi tËp 8 Cho phương trình 2

4 3 8 0

xx+ = có 2 nghiệm x 1 ; x 2 , không giải phương trình, tính

3

Trang 4

giữa x x sao cho chúng không ph1; 2 ụ thuộc vào m

HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :

2

11

biểu thức A=3(x1+x2)+2x x1 2− không ph8 ụ thuộc giá trị của m

HD: Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :

2

11

1

m

x x

m m

Trang 5

Bµi tËp 11Cho phương trình : 2 ( ) ( )

xm+ x+ m− = có 2 nghiệm x x Hãy l1; 2 ập hệ thức liên

hệ giữa x x sao cho 1; 2 x x 1; 2 độc lập đối với m

Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm x và 1 x tho2 ả mãn hệ thức : x1+x2 =x x1 2

Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1 và x2 l à :

m

x x

m m

(thoả mãn điều kiện xác định )

Vậy với m = 7 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x và 1 x tho2 ả mãn hệ thức : x1+x2 =x x1 2

Bµi tËp 14 Cho phương trình : 2 ( ) 2

Trang 6

x x

m m

Trang 7

- -Theo VI-ÉT:

1 2

3 23(1)(3 1)3

2x − 3m+1 x+m − − =m 6 0 có 2 nghiệm trái dấu

Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì

2 2

Vậy với − < <2 m 3 thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu

Bµi tËp 17 Cho phương trình : 2 ( )

A=x +xx x = x +xx x

( )2 2

Trang 8

Gọi x và 1 x là các nghi2 ệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu

Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn

Ta biến đổi B như sau:

Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để

phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

2 2

B B

B B

Bài 19: (Bài toán tổng quát)

Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a ≠ 0) có:

1 Có nghiệm (có hai nghiệm) ⇔ ∆ ≥ 0

2 Vô nghiệm ⇔ ∆ < 0

3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau) ⇔ ∆ = 0

4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) ⇔ ∆ > 0

Trang 9

5 Hai nghiệm cùng dấu ⇔ ∆≥ 0 và P > 0

6 Hai nghiệm trái dấu ⇔ ∆ > 0 và P < 0 ⇔ a.c < 0

7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0) ⇔ ∆≥ 0; S > 0 và P > 0

8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) ⇔ ∆≥ 0; S < 0 và P > 0

9 Hai nghiệm đối nhau ⇔ ∆≥ 0 và S = 0

10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau ⇔ ∆≥ 0 và P = 1

11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn ⇔ a.c < 0 và S < 0

12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn

⇔ a.c < 0 và S > 0

(ở đó: S = x1+ x2 =

a b

Nếu ∆’< 0 ⇔ 1- k < 0 ⇔ k > 1 ⇒ phương trình vô nghiệm

Nếu ∆’= 0 ⇔ 1- k = 0 ⇔ k = 1 ⇒ phương trình có nghiệm kép x1= x2=1

Nếu ∆’> 0 ⇔ 1- k > 0 ⇔ k < 1 ⇒ phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1 = 1- 1−k ; x2 = 1+ 1−k

Kết luận:

Nếu k > 1 thì phương trình vô nghiệm

Nếu k = 1 thì phương trình có nghiệm x=1

Nếu k < 1 thì phương trình có nghiệm x1 = 1- 1−k; x2 = 1+ 1−k

Bài 21: Cho phương trình (m-1)x2 + 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)

a) Tìm m để (1) có nghiệm

b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?

c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm còn lại(nếu có)?

Giải

a) + Nếu m-1 = 0 ⇔ m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 ⇔ x =

2

3(là nghiệm) + Nếu m ≠ 1 Khi đó (1) là phương trình bậc hai có: ∆’=12- (-3)(m-1) = 3m-2

(1) có nghiệm ⇔ ∆’ = 3m-2 ≥ 0 ⇔ m ≥

32

+ Kết hợp hai trường hợp trên ta có: Với m ≥

3

2thì phương trình có nghiệm b) + Nếu m-1 = 0 ⇔ m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 ⇔ x =

2

3(là nghiệm) + Nếu m ≠ 1 Khi đó (1) là phương trình bậc hai có: ∆’ = 1- (-3)(m-1) = 3m-2

(1) có nghiệm duy nhất ⇔ ∆’ = 3m-2 = 0 ⇔ m =

3

2(thoả mãn m ≠ 1)

Khi đó x = 3

132

11

với m =

3

2thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 3 c) Do phương trình có nghiệm x1 = 2 nên ta có:

(m-1)22 + 2.2 - 3 = 0 ⇔ 4m – 3 = 0 ⇔ m =

43

9

Trang 10

Khi đó (1) là phương trình bậc hai (do m -1 =

4

3-1=

4

1

− ≠ 0) Theo đinh lí Viet ta có: x1.x2 = 12 6

41

31

Vậy m =

4

3

và nghiệm còn lại là x2 = 6

Bài 22: Cho phương trình: x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)

a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x1 +x2 ≥ 10 e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

f) Hãy biểu thị x1 qua x2

Giải

a) Ta có: ∆’ = (m-1)2 – (– 3 – m ) =

4

152

Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)

b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ a.c < 0 ⇔ – 3 – m < 0 ⇔ m > -3 Vậy m > -3

c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm

Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3) Khi đó phương trình có hai nghiệm âm ⇔ S < 0 và P > 0

3

10

)3(

0)1(

230230

0320

0320

m m

m m m m

m m m m

Vậy m ≥

2

3

hoặc m ≤ 0 e) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm

62

2

22

)3(

)1(2

2 1

2 1

2 1

2 1

m x

x

m x x m

x x

m x

8

x

x x

+

+

=

Trang 11

Vậy

2

2 1

21

8

x

x x

Bài 23: Cho phương trỡnh: x2 + 2x + m-1= 0 ( m là tham số)

a) Phương trỡnh cú hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

b) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1; x2 thoả món 3x1+2x2 = 1

c) Lập phương trỡnh ẩn y thoả món

2 1 1

1

x x

y = + ;

1 2 2

1

x x

y = + với x1; x2 là nghiệm của phương trỡnh ở trờn

1

02

m P

2.y +

Bài 24: Giải và biện luận ph-ơng trình : x2 – 2(m + 1) +2m+10 = 0

Giải

Ta có ∆ = (m + 1)/ 2 – 2m + 10 = m2 – 9

+ Nếu ∆ > 0 / ⇔ m2 – 9 > 0 ⇔ m < - 3 hoặc m > 3 Ph-ơng trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = m + 1 - m2 −9 x2 = m + 1 + m2 −9

+ Nếu ∆ = 0 / ⇔m = ±3

- Với m =3 thì ph-ơng trình có nghiệm là x1.2 = 4

- Với m = -3 thì ph-ơng trình có nghiệm là x1.2 = -2 + Nếu ∆ < 0 / ⇔ -3 < m < 3 thì ph-ơng trình vô nghiệm

Trang 12

* Nếu m – 3 ≠ 0 ⇔ m ≠ 3 Ph-ơng trình đã cho là ph-ơng trình bậc hai có biệt số ∆ = m/ 2 – (m – 3)(m – 6) = 9m – 18

- Nếu ∆ = 0 ⇔ 9m – 18 = 0 ⇔ m = 2 ph-ơng trình có nghiệm kép /

x1 = x2 = -

32

- Nếu ∆ < 0 ⇔ m < 2 Ph-ơng trình vô nghiệm /

Kết luận:

Với m = 3 ph-ơng trình có nghiệm x = -

21Với m = 2 ph-ơng trình có nghiệm x1 = x2 = -2

Với m > 2 và m ≠ 3 ph-ơng trình có nghiệm x1,2 =

3

23

Theo hệ thức Viét ,ta có : S = x1 + x2 = 3 và p = x1x2 = -7

2)

1)(

1(

2)(

2 1

S p

S x

x

x x

+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x1 + x2 ) + x1x2

= 10x1x2 + 3 (x1 + x2 ) = 10p + 3(S2 – 2p) = 3S2 + 4p = - 1

b)Ta có :

S =

9

11

11

1

2 1

Trang 13

p =

9

11

1)

1)(

1(

1

2 1

=+

1 = 0 ⇔ 9X2 + X - 1 = 0

9)

= 5(k2 – 2

5

3

k + 25

9 + 25

36) = 5(k -

5

3) +

5

36 > 0 với mọi giá trị của k Vậy ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

2 Ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu ⇔ p < 0 ⇔ - k2 + k – 2 < 0 ⇔ - ( k2 – 2

2

1

k + 4

1 + 4

7)

< 0

⇔ -(k -

2

1)2 -

4

7 < 0 luôn đúng với mọi k.Vậy ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu với mọi k

16

87]

Do đó x1 + x2 > 0 ⇔ (k – 1)[(2k -

4

5)2 +

16

87] > 0

⇔ k – 1 > 0 ( vì (2k -

4

5)2 +

16

87 >

Trang 14

Giải

1 Với m = - 5 ph-ơng trình (1) trở thành x2 + 8x – 9 = 0 và có 2 nghiệm là x1 = 1 , x2 = - 9

2 Có ∆ = (m + 1)/ 2 – (m – 4) = m2 + 2m + 1 – m + 4 = m2 + m + 5 = m2 + 2.m

2

1 + 4

1 + 4

19 = (m +

2

1)2 +

4

19 > 0 với mọi m

Vậy ph-ơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2

3 Vì ph-ơng trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có: x1 + x2 = 2( m + 1) và x1x2 = m – 4

Ta có (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4( m + 1)2 – 4 (m – 4)

= 4m2 + 4m + 20 = 4(m2 + m + 5) = 4[(m + 2

1(m+ 2 +

4

192

≥ = 19 khi m +

2

1 = 0 ⇔ m = -

21

Vậy x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m = -

21

Bài 29 : Cho ph-ơng trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m

là tham số)

1) Giải ph-ơng trình khi m = -

29

2) Chứng minh rằng ph-ơng trình đã cho có nghiệm với mọi m 3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

Giải:

1) Thay m = -

2

9 vào ph-ơng trình đã cho và thu gọn ta đ-ợc 5x2 - 20 x + 15 = 0

512+

42

=+

2(2

)3(2)2(2

512

+

=+

=+

m

m m

m m

m

Tóm lại ph-ơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

3)Theo câu 2 ta có m ≠ - 2 thì ph-ơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 tr-ờng hợp

Tr-ờng hợp 1 : 3x1 = x2 ⇔ 3 =

2

3+

Tr-ờng hợp 2: x1 = 3x2 ⇔ 1= 3

2

3+

m

m ⇔m + 2 = 3m – 9 ⇔ m =

211(thoả mãn điều kiện m ≠ - 2)

Trang 15

Kiểm tra lại: Thay m =

2

11 vào ph-ơng trình đã cho ta đ-ợc ph-ơng trình :

15x2 – 20x + 5 = 0 ph-ơng trình này có hai nghiệm

x1 = 1 , x2 =

15

5 = 3

1 (thoả mãn đầu bài)

Bài 30: Cho ph-ơng trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số

1 Biện luận theo m sự có nghiệm của ph-ơng trình (1)

2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

Giải

1 + Nếu m = 0 thay vào (1) ta có : 4x – 3 = 0 ⇔ x =

43

+ Nếu m ≠0 Lập biệt số ∆ = (m – 2)/ 2 – m(m-3)

= m2- 4m + 4 – m2 + 3m = - m + 4

242

m = 4 : ph-ơng trình (1) Có nghiệm kép x =

21

0 ≠ m < 4 : ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

2 (1) có nghiệm trái dấu ⇔

03

m m m m

m m m m

Trang 16

3 *)Cách 1: Lập điều kiện để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm

Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =

-4

9 thoả mãn

*) Cách 2: Không cần lập điều kiện ∆ ≥ 0 mà thay x = 3 vào (1) để /tìm đ-ợc m = -

4

9.Sau đó thay m = -

4

9 vào ph-ơng trình (1): -

2

1

x x

Vậy với m =

-4

9 thì ph-ơng trình (1) có một nghiệm x= 3

*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm

Cách 1: Thay m = -

4

9 vào ph-ơng trình đã cho rồi giải ph-ơng trình

để tìm đ-ợc x2 =

9

7 (Nh- phần trên đã làm)

Cách 2: Thay m =

-4

9 vào công thức tính tổng 2 nghiệm:

x1 + x2 =

9344

9

)24

9(2)2(2

Cách 3: Thay m = -

4

9 vào công trức tính tích hai nghiệm

x1x2 =

9214

9

34

9

21 : 3 =

97

Bài 31: Cho ph-ơng trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số 1.Tìm k để ph-ơng trình (1) có nghiệm kép

2 Tim k để ph-ơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện : x1 + x2 = 10

Trang 17

Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần l-ợt k1 , k2 vào ∆ = k/ 2 + 5k – 2

+ k1 = 1 => ∆ = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn /

+ k2 = -

2

7 => ∆ = /

8

294

8704922

354

49− − = − − =− không thoả mãn Vậy k = 1 là giá trị cần tìm

Cách 2 : Không cần lập điều kiện ∆ ≥ 0 Cách giải là: /

Từ điều kiện x1 + x2 = 10 ta tìm đ-ợc k1 = 1 ; k2 = -

2

7 (cách tìm nh- trên)

2

39 = 0 (có ∆ = 49 -78 = - 29 < 0 ) Ph-ơng trình vô nghiệm

Khi đó: x1 + x2 = 10 ⇔ (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10 ⇔ 16 - 2(m + 1) = 10 ⇔

m = 2

17

Trang 18

a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia

b/ x = 2 thay vào phơng trình ta có: 5m = 5 ⇔ m = 1 Khi đó phơng trình có dạng: x2 - 4 = 0 ⇔ x = 2 ∪ x = -2

Trang 19

b/ 2x1 + 2x2 - 5x1x2 = 27 ⇔ 2[(x1 + x2)2 - 2x1x2] - 5x1x2 = 27 ⇔ 2(x1 + x2)2 - 9x1x2 = 27 ⇔ 8m2 - 9(2m + 1) = 27 ⇔ 8m2 - 18m - 18 = 0 ⇔ 4m2 - 9m - 9 = 0

⇔ m = 3 ∪ m = -3/4

c/ Giả sử phơng trình có 2 nghiệm: x1 = 2x2 ⇒ ta có:

x1 + x2 = 3x2 =2m ⇔ x2 =2m/3 (1) và x1x2 = 2x2 = 2m - 1⇔x2 = (2m - 1)/2 (2)

a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này

b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm

d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng

0 m 12(m 1)

x x 0

0

19

Trang 20

d/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng ⇔

2 02(m 1)

Với mọi m ta luôn có: m - 3 < m ⇒ 1 < m - 3 < m < 6 ⇔ 4 < m < 6

Trang 21

a) Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm bằng -1 Tìm nghiệm còn lại

b) Giải ph-ơng trình khi m = -6

c) Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt

d) Với m tìm đ-ợc ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa x1và x2độc

5 1 1

Vậy khi m < − 3 − 2 7 hoặc m > -3+2 7 thì ph-ơng trình có hai nghiệm

Trang 22

a) x4 − x 4 2 + 3 = 0 b) ( + 1 )2 − 4 ( + 1 ) + 3 = 0

x

x x

x

Lời giải

a) Đặt x2 = t (Đ K : t ≥ 0) Khi đó ph-ơng trình đẫ cho trở thành:

0 3

t ,

* 1 = 1 ⇒ + 1 = 1

x x

x x t

2

5 3 2

5 3

2 1

Bài 41: Cho ph-ơng trình x2−2(m−1)x+m2−2=0 (I)

a) Giải ph-ơng trình (I) khi m = -2

b) Tìm m để ph-ơng trình (I) có nghiệm? Có hai ngiệm phân biệt? c) Tìm m để ph-ơng trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?

d) Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x12+ x22 =4e) Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x1 =2x2

f) Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm cùng dấu

73

;731

3202

11

3202.11

02

Trang 23

Khi đó theo hệ thức Vi-et ta có: 1+ 2 = − =2( −1); 1 2 = =m2−2

a

c x x m a

b x

(3) 2x

x

(2) 2mxx

(1) 1

m2xx

2 1

2 2 1

2 1

Từ (1) và (3) ta có ( ) ( )

3

14

;3

12

1 2

1038

026162

91823

14

m m

m m

32

2223

0

0

'

m m

m m m

02

0123

m m m

22123

j) Ph-ơng trình (I) có nghiệm thoả ĐK: 2x1− x4 2 =−3

(3) 4-4x-2x

(2) 2mxx

(1) 1

m2xx

2 1

2 2 1

2 1

23

Trang 24

Từ (1) và (3) ta có

3

2

;3

64

2 1

m x

6360

18122

964223

m m

m m m

m

m

(TM)

Bài 42 : Xác định m để phơng trình x2 + 5 x + 3 m − = 1 0

a) Có hai nghiệm trái dấu

b) Có hai nghiệm âm phân biệt

Hớng dẫn :

a) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu <=>

0 0

a ac

3 thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu

b) Phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt

3 < m < 12Vậy

29 1

Trang 25

Đối chiếu với điều kiện của tham số m => m1 (loại) và m2 (nhận)

2 1

x x

= −

 = −

Theo định lí Vi- ét: m = 1 2

9 2 4

x x = <

Vậy m = 2

25

Trang 26

26 29

x x

=

 = −

Theo định lí Vi- ét: m = 1 2

9 754

có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn :

a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị

6 2

m

Thay vào (1) => 1

4 2

Bài 46: Cho phơng trình bậc hai 3 x2 − mx + = 2 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức

Trang 27

Bài 47: Cho phơng trình bậc hai x2 + ax + + = a 7 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức

a) Tìm những giá trị của m để phơng trình có nghiệm

b) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2 Tìm nốt nghiệm kia

Hớng dẫn:

a) Phơng trình có nghiệm <=>

9 0

4

∆ ≥ <=> ≥b) Thay x1 = - 2 vào phơng trình ta có: 4 - 6 - m = 0 <=> m = - 2 thỏa mãn

9 4

27

Trang 28

a) b = - 8 b) b =

4 7 7

x x

Thay x = x1; x = x2vào hệ và giải ta đợc giá trị của tham số

Bài 53: Lập phơng trình bậc hai nhận hai số 2 và 3 làm nghiệm

Hớng dẫn:

Trang 29

- Điều kiện để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 là

0 ' 0

k giữa những nghiệm số của phơng trình

Hớng dẫn: Để phơng trình có nghiệm, ta phải có:

k 1 0' 0

− ≠

 ∆ ≥

 <=> 45 ≤ ≠k 1Theo Vi – ét:

Bài 58:

Cho phơng trình x2 - 2(m + 5)x + 4m - 3 = 0

a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình ( )1

Hãy tính giá trị của biểu thức

Ngày đăng: 12/01/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w